NEW
Font size
Worksheetsđề ôn tập HK 2 vật lý 12 (đề 2)
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Biến điệu sóng điện từ là gì?
Là biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ.
Là làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên.
Là trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao.
Là tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao.
Trong mạch dao động LC, cuộn cảm có L=5.10-6H. Lấy π2 =10. Để tần số dao động của mạch là 0,05MHz thì tụ điện của mạch phải có giá trị là
A. 1mF. B. 2mF. C. 10nF. D. 2pF.
1 μF
2 μF
1nF
2pF
Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn nhằm chứng minh
sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc.
lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó.
ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc.
ánh sáng có bất kì màu gì, khi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đáy.
Công thức để tính khoảng vân i trong hiện tượng giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng là
i=Dλa
i=λaD
i =aλD
i = akD
Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m; a = 1 mm; λ = 0,6 μm. Vân sáng thứ ba cách vân trung tâm một khoảng
4,2 mm
3,6 mm
4,8 mm
6mm
Cơ thể người ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau?
tia hồng ngoại
tia tử ngoại
tia X
Bức xạ nhìn thấy
Tia X được ứng dụng nhiều nhất, là nhờ có
khả năng xuyên qua vải, gỗ, các cơ mềm
tác dụng làm đen phim ảnh
tác dụng làm phát quang nhiều chất
tác dụng hủy diệt tế bào
Nguồn sáng nào không phát ra tia tử ngoại
mặt trời
hồ quang điện
đèn thủy ngân
cục than hồng
khi chùm sáng trắng đi qua lăng kính, tia sáng màu nào lệch về đáy nhiều nhất?
màu đỏ
màu tím
màu vàng
màu cam
Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
sóng trung
sóng ngắn.
sóng dài.
sóng cực ngắn
Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền trong chân không với bước sóng là
60m
6m
30m
3m
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là
A. 5i. B. 3i.
C. 4i. D. 6i.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu nguyên tử Borh?
A. Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao thì bán kính quỹ đạo của êlectron càng lớn.
B. Trong các trạng thái dừng, động năng của êlectron trong nguyên tử bằng không.
C. Khi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có năng lượng cao nhất.
D. Nguyên tử bức xạ khi chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích.
Phản ứng phân hạch và nhiệt hạch có cùng đặc điểm
A. không phải là phản ứng hạt nhân.
B. là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C. có sự hấp thụ nơtron chậm.
D. là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A. các prôtôn
B. các nơtrôn
C. các electron
D. các nuclon
Câu 2: Hạt nhân nguyên tử ZAX được cấu tạo gồm:
A. Z notron và A prôtôn
B. Z notron và A nuclon
C. Z proton và (A - Z) nơtron
D. Z notron và (A - Z) proton
Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A. các prôtôn
B. các nơtrôn
C. các electron
D. các nuclon
Câu 2: Hạt nhân nguyên tử ZAX được cấu tạo gồm:
A. Z notron và A prôtôn
B. Z notron và A nuclon
C. Z proton và (A - Z) nơtron
D. Z notron và (A - Z) proton
Câu 3: Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
Câu 5: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.
A. kg
B. MeV/c
C. c2MeV
D. u
Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl +X → n + 1837Ar
X là hạt:
A. alpha
B. electron
C. notron
D. proton
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
electron, proton và nơtron
electron và nơtron
proton và nơtron
electron và proton
Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.
cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.
cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.
Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là
lực tĩnh điện
lực hấp dẫn
lực từ
lực tương tác mạnh
Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định
[Z.mp + (A - Z).mn] + m
[Z.mp + (A + Z).mn] - m
[Z.mp + (A + Z).mn] + m
[Z.mp + (A - Z).mn] - m
Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định
ΔE = Δm.c 2
ΔE = m.c 2
ΔE = Δm.c
ΔE = Δm2.c 2
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
năng lượng liên kết càng lớn.
năng lượng liên kết càng nhỏ.
năng lượng liên kết riêng càng nhỏ
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Trong các hạt nhân: He, Li , Fe và U, hạt nhân bền vững nhất là
He
Li
Fe
U
Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo:
Bảo toàn điện tích.
Bảo toàn số nuclon
Bảo toàn năng lượng và động lượng
Bảo toàn khối lượng.
Hạt nhân càng bền vững khi có
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
số prôtôn càng lớn.
số nuclôn càng lớn.
năng lượng liên kết càng lớn.
Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?
Tia γ.
Tia β+.
Tia α.
Tia X.
Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?
Tia γ.
Tia α.
Tia β+.
Tia β-.
Tia α
có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.
là dòng các hạt nhân 24He .
không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.
là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.
Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.
C. Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.
D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.
Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
A. Lực từ.
B. Lực hút giữa các nuclôn.
C. Lực điện.
D. Lực hấp dẫn.
Xét các tia phóng xạ α, β, γ sắp xếp theo thứ tự khả năng đâm xuyên tăng dần của các tia là
A. Tia γ, tia β, tia α.
B. Tia α, tia β, tia γ.
C. Tia β, tia α, tia γ.
D. Tia β, tia γ, tia α.
Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl +X → n + 1837Ar
X là hạt:
A. alpha
B. electron
C. notron
D. proton
Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.
cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.
cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.
Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là
lực tĩnh điện
lực hấp dẫn
lực từ
lực tương tác mạnh
Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định
ΔE = Δm.c 2
ΔE = m.c 2
ΔE = Δm.c
ΔE = Δm2.c 2
Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo:
Bảo toàn điện tích.
Bảo toàn số nuclon
Bảo toàn năng lượng và động lượng
Bảo toàn khối lượng.
Hạt nhân càng bền vững khi có
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
số prôtôn càng lớn.
số nuclôn càng lớn.
năng lượng liên kết càng lớn.
Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?
Tia γ.
Tia β+.
Tia α.
Tia X.
