WorksheetsGRADE 7. TENSES 2/4/2023
Total questions: 100
Worksheet time: 56mins
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Last night, Two years ago, yesterday morning, ...
là dấu hiệu thì .................
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
At the moment, now, Look! Listen! ..................
Là dấu hiệu thì .........................
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
He always .......... a kite in the afternoon.
fly
flies
flyes
flys
Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.
listen
listens
is listen
is listening
The houseplants (grow) ____________very fast because he (water)___________ them every day.
grow - waters
are growing - waters
grow - waters
are growing - is watering
What did she do yesterday?
She is jumping
She sleeps in the hotel
She swam on the beach
She will enjoy diving
We............in this restaurant two days ago.
Ate
Eaten
Eating
Eats
______ you _______ the dishes by yourself last night?
Did ... wash
Did ... washed
Do ... wash
Do ... washed
They............................... (do) it for you tomorrow
will do
do
does
won't
My father............ (call) you in 5 minutes
calls
am calling
will call
is calling
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
Ann: Hey Li, I would like to invite you to my birthday party tomorrow.
Li: Of course, _____________________
I am coming .
I come.
I will come.
Chọn đáp án phù hợp nhất để điền vào chỗ trống:
I think Jenny ___________________ the job. She has a lot of experience.
get
gets
is getting
will get
Hãy chọn vào nhận định KHÔNG đúng
WILL được sử dụng để đưa ra quyết định trước thời điểm nói
WILL được sử dụng để đưa ra dự đoán dựa trên quan điểm cá nhân
WILL được sử dụng để nói về lới hứa
WILL được sử dụng để nói về lời đề nghị
Look at those black clouds. It ........... soon.
going to rain
is going to rain
will be rain
will rain
We .......... my parents this evening.
be going to visit
will visit
are going to visit
be visiting
Hãy đưa ra nhận định ĐÚNG cho câu sau: "My best friend had an accident yesterday." - "Oh! I see, I am going to visit her."
Câu này ĐÚNG vì AM GOING TO VISIT ở đây dựa trên kế hoạch, dự định
Câu này ĐÚNG vì AM GOING TO VISIT ở đây nghĩa là một quyết định vội vàng
Câu này SAI vì VISIT ở đây dựa trên quyết định bộc phát tại thời điểm nói, phải dùng WILL VISIT
Câu này SAI vì VISIT ở đây dựa trên những sự kiện khác nhau để đưa ra nhận định, phải dùng WILL VISIT
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Kate has not seen Tom since he _________ school"
have left
has left
left
The Future simple tense (Thì tương lai đơn)
Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói
Diễn tả một dự đoán không có căn cứ
Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị
The Future simple tense positive
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
The Future simple tense Negative
S + will + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
The Future simple tense Question
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably
-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
là dấu hiệu nhận biết thì
The present simple tense
The present continuous tense
The present continuous for the future
The Future simple tense
They (do) it for you tomorrow
will do
do
does
won't
My father (call) you in 5 minutes
calls
am calling
will call
is calling
..........................you............................ (take) me to the zoo this weekend?
Are - taking
Do - take
Will - take
Do - takes
I think he (not come) back his hometown.
doesn't come
isn't coming
won’t come
I ________ play football tomorrow.
will
going to
am
do
It ________ tomorrow.
will snow
snows
is snowing
(A) ... your brother be here soon?
(B) Yes, he ....
Won't be / will be
Will be / will
Will / will
Our son ... three years old next January.
won't
will
will be
Roger ______ to see us tomorrow.
come
will come
will comes
coming
Viết lại cả câu chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn
What you (do)?
(a)
Viết lại cả câu chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn
Listen! The baby (cry).
(a)
Viết lại cả câu chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn
I (read) an interesting book at the moment.
(a)
Viết lại cả câu chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:
He (not study) Maths right now.
(a)
Viết lại cả câu chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:
They (come) tomorrow.
(a)
Viết lại cả câu chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:
Jane (work) at this company for 2 months.
(a)
Viết lại cả câu chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:
Mike (always lose) his keys.
(a)
Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.
I (a) at my mom’s home yesterday. (stay)
Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.
Hannah (a) to the theatre last Sunday. (go)
Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.
I and my classmates (a) a great time in Da Nang last year. (have)
Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.
My holiday in California last summer (a) wonderful. (be)
Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.
Last January I (a) Sword Lake in Ha Noi. (visit)
Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.
My grandparents (a) very tired after the trip. (be)
Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.
I (a) a lot of gifts for my older brother. (buy)
Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.
James and Belle (a) sharks, dolphins and turtles at Vinpearl aquarium. (see)
Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.
Gary (a) chicken and rice for lunch. (eat)
Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.
We (a) about their holiday in Ca Mau. (talk)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
He (be)…………. at his computer for seven hours.
(a)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
She (not/have) ……………any fun a long time.
(a)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
My father (not/ play)……….. any sport since last year.
(a)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
I’d better have a shower. I (not/have)………. one since Thursday.
(a)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
I don’t live with my family now and we (not / see)…………. each other for five years.
(a)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
I…… just (realize)…………... that there are only four weeks to the end of term.
(a)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
She (finish) (a) reading two books this week.
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
How long…….. you (know) ………. each other?
(a)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
……….(you/ take)………… many photographs?
(a)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
(a) he (eat)………………. at the King Power Hotel yet?
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
They (live) ………….here all their life.
(a)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
How many bottles………… the milkman (leave) ………….? He (leave) ……….. six.
(a)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.
(a)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
She (write)………….. three books about her wild life.
(a)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
We (finish) ……………………one English course.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
1. Listen! My mother (sing) (a) a song.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
Every night, We (go) (a) to bed at 10p.m
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
Giang (like) (a) Music.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
Now, they (stay) (a) in Hue.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
My father (read) (a) a newspaper in the morning.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
Look! Ha (run) (a) .
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
Trang usually (listen) (a) to the teacher in the class.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
your mother (walk) to work every day?
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
Everyday, Mr. Hung (not go) (a) to work by car.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:
James and his brother (play) (a) soccer at the moment.
My teacher(not be) (a) in Ha Noi last year.
Điền động từ khuyết thiếu thích hợp vào câu :
I _______ jump.
can
should
must
Điền động từ khuyết thiếu để hoàn thành câu :
You ______ go to bed and sleep.
can
must
should
Điền động từ khuyết thiếu phù hợp vào câu :
You ________ go to the dentist.
must
should
can
Chọn đáp án thích hợp :
My boss gave me a really difficult task. What ______
will I do?
should I do ?
may I do ?
Tìm lỗi sai trong câu sau :
You should to work harder to ear respect from your employees.
harder
should
your
Tìm lỗi sai trong câu :
Our team can submit our assignment today or our teacher will not be happy
will
or
can
Chọn đáp án thích hợp :
Van _______ her Vietnamese to be able to pass this exam.
must improve
could improve
might improve
Chọn đáp án thích hợp :
Thai is busy today, so he _______ swimming with me.
needn't go
can't go
mustn't go
This house (stand) (a) for centuries.
Yesterday, I (go) (a) to the restaurant with a client.
We (do) (a) exercise at the moment.
In the future, robots (be able to) (a) understand what we say.
People ( speak) (a) English and French in Canada
They ( not do) (a) their homework last night.
He (not smoke) (a) for two weeks. He is trying to give it up.
She (have) (a) coffee for breakfast every morning.
I (live) (a) here since 1970.
Be careful! The baby (sleep) (a)
1. We (not travel ) ……………………………… to Hue next month.
(a)
1. Two years ago, she ( teach ) …………………………. at a village school.
(a)
Chọn lỗi sai A, B,C hoặc D trong mỗi câu sau.
1. What do you do last night ? I watched TV last night.
A B C D
(a)
Chọn lỗi sai A, B,C hoặc D trong mỗi câu sau.
He didn’t went to school yesterday.
A B C D
(a)
