Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 7. TENSES 2/4/2023

Total questions: 100

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

2.

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

3.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

4.

He always .......... a kite in the afternoon.

a)

fly

b)

flies

c)

flyes

d)

flys

5.

Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.

a)

listen

b)

listens

c)

is listen

d)

is listening

6.

The houseplants (grow) ____________very fast because he (water)___________ them every day.

a)

grow - waters

b)

are growing - waters

c)

grow - waters

d)

are growing - is watering

7.

What did she do yesterday?

a)

She is jumping

b)

She sleeps in the hotel

c)

She swam on the beach

d)

She will enjoy diving

8.

We............in this restaurant two days ago.

a)

Ate

b)

Eaten

c)

Eating

d)

Eats

9.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed

10.

They............................... (do) it for you tomorrow

a)

will do

b)

do

c)

does

d)

won't

11.

My father............ (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

12.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

Ann: Hey Li, I would like to invite you to my birthday party tomorrow.

Li: Of course, _____________________

a)

I am coming .

b)

I come.

c)

I will come.

13.

Chọn đáp án phù hợp nhất để điền vào chỗ trống:

I think Jenny ___________________ the job. She has a lot of experience.

a)

get

b)

gets

c)

is getting

d)

will get

14.

Hãy chọn vào nhận định KHÔNG đúng

a)

WILL được sử dụng để đưa ra quyết định trước thời điểm nói

b)

WILL được sử dụng để đưa ra dự đoán dựa trên quan điểm cá nhân

c)

WILL được sử dụng để nói về lới hứa

d)

WILL được sử dụng để nói về lời đề nghị

15.

Look at those black clouds. It ........... soon.

a)

going to rain

b)

is going to rain

c)

will be rain

d)

will rain

16.

We .......... my parents this evening.

a)

be going to visit

b)

will visit

c)

are going to visit

d)

be visiting

17.

Hãy đưa ra nhận định ĐÚNG cho câu sau: "My best friend had an accident yesterday." - "Oh! I see, I am going to visit her."

a)

Câu này ĐÚNG vì AM GOING TO VISIT ở đây dựa trên kế hoạch, dự định

b)

Câu này ĐÚNG vì AM GOING TO VISIT ở đây nghĩa là một quyết định vội vàng

c)

Câu này SAI vì VISIT ở đây dựa trên quyết định bộc phát tại thời điểm nói, phải dùng WILL VISIT

d)

Câu này SAI vì VISIT ở đây dựa trên những sự kiện khác nhau để đưa ra nhận định, phải dùng WILL VISIT

18.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

19.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

20.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Kate has not seen Tom since he _________ school"

a)

have left

b)

has left

c)

left

21.

The Future simple tense (Thì tương lai đơn)

a)

Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói

b)

Diễn tả một dự đoán không có căn cứ

c)

Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị

22.

The Future simple tense positive

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

23.

The Future simple tense Negative

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

Will + S + V(nguyên thể)

c)

S + will not + V(nguyên thể)

24.

The Future simple tense Question

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

25.

Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

b)

Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

c)

-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

26.

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

là dấu hiệu nhận biết thì

a)

The present simple tense

b)

The present continuous tense

c)

The present continuous for the future

d)

The Future simple tense

27.

They (do) it for you tomorrow

a)

will do

b)

do

c)

does

d)

won't

28.

My father (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

29.

..........................you............................ (take) me to the zoo this weekend?

a)

Are - taking

b)

Do - take

c)

Will - take

d)

Do - takes

30.

I think he (not come) back his hometown.

a)

doesn't come

b)

isn't coming

c)

won’t come

31.

I ________ play football tomorrow.

a)

will

b)

going to

c)

am

d)

do

32.

It ________ tomorrow.

a)

will snow

b)

snows

c)

is snowing

33.

(A) ... your brother be here soon?

(B) Yes, he ....

a)

Won't be / will be

b)

Will be / will

c)

Will / will

34.

Our son ... three years old next January.

a)

won't

b)

will

c)

will be

35.

Roger ______ to see us tomorrow.

a)

come

b)

will come

c)

will comes

d)

coming

36.

Viết lại cả câu chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn

What you (do)?

(a)  

37.

Viết lại cả câu chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn

Listen! The baby (cry).

(a)  

38.

Viết lại cả câu chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn

I (read) an interesting book at the moment.

(a)  

39.

Viết lại cả câu chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

He (not study) Maths right now.

(a)  

40.

Viết lại cả câu chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

They (come) tomorrow.

(a)  

41.

Viết lại cả câu chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

Jane (work) at this company for 2 months.

(a)  

42.

Viết lại cả câu chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

Mike (always lose) his keys.

(a)  

43.

Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.


I (a)   at my mom’s home yesterday. (stay)

44.

Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.


Hannah (a)   to the theatre last Sunday. (go)

45.

Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.


I and my classmates (a)   a great time in Da Nang last year. (have)

46.

Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.


My holiday in California last summer (a)   wonderful. (be)

47.

Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.


Last January I (a)   Sword Lake in Ha Noi. (visit)

48.

Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.


My grandparents (a)   very tired after the trip. (be)

49.

Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.


I (a)   a lot of gifts for my older brother. (buy)

50.

Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.


James and Belle (a)   sharks, dolphins and turtles at Vinpearl aquarium. (see)

51.

Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.


Gary (a)   chicken and rice for lunch. (eat)

52.

Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.


We (a)   about their holiday in Ca Mau. (talk)

53.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


He (be)…………. at his computer for seven hours.

(a)  

54.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


She (not/have) ……………any fun a long time.

(a)  

55.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


My father (not/ play)……….. any sport since last year.

(a)  

56.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


I’d better have a shower. I (not/have)………. one since Thursday.

(a)  

57.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


I don’t live with my family now and we (not / see)…………. each other for five years.

(a)  

58.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


I…… just (realize)…………... that there are only four weeks to the end of term.

(a)  

59.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


She (finish) (a)   reading two books this week.

60.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


How long…….. you (know) ………. each other?

(a)  

61.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


……….(you/ take)………… many photographs?

(a)  

62.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


(a)   he (eat)………………. at the King Power Hotel yet?

63.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


They (live) ………….here all their life.

(a)  

64.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


How many bottles………… the milkman (leave) ………….? He (leave) ……….. six.

(a)  

65.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.

(a)  

66.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


She (write)………….. three books about her wild life.

(a)  

67.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


We (finish) ……………………one English course.

(a)  

68.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:

1. Listen! My mother (sing) (a)   a song.

69.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:

Every night, We (go) (a)   to bed at 10p.m

70.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:

Giang (like) (a)   Music.

71.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:

Now, they (stay) (a)   in Hue.

72.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:

My father (read) (a)   a newspaper in the morning.

73.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:

Look! Ha (run) (a)   .

74.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:

Trang usually (listen) (a)   to the teacher in the class.

75.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:

your mother (walk) to work every day?

(a)  

76.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:

Everyday, Mr. Hung (not go) (a)   to work by car.

77.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn cho phù hợp:

James and his brother (play) (a)   soccer at the moment.

78.

My teacher(not be) (a)   in Ha Noi last year.

79.

Điền động từ khuyết thiếu thích hợp vào câu :

I _______ jump.

a)

can

b)

should

c)

must

80.

Điền động từ khuyết thiếu để hoàn thành câu :

You ______ go to bed and sleep.

a)

can

b)

must

c)

should

81.

Điền động từ khuyết thiếu phù hợp vào câu :

You ________ go to the dentist.

a)

must

b)

should

c)

can

82.

Chọn đáp án thích hợp :

My boss gave me a really difficult task. What ______

a)

will I do?

b)

should I do ?

c)

may I do ?

83.

Tìm lỗi sai trong câu sau :

You should to work harder to ear respect from your employees.

a)

harder

b)

should

c)

your

84.

Tìm lỗi sai trong câu :

Our team can submit our assignment today or our teacher will not be happy

a)

will

b)

or

c)

can

85.

Chọn đáp án thích hợp :

Van _______ her Vietnamese to be able to pass this exam.

a)

must improve

b)

could improve

c)

might improve

86.

Chọn đáp án thích hợp :

Thai is busy today, so he _______ swimming with me.

a)

needn't go

b)

can't go

c)

mustn't go

87.

This house (stand) (a)   for centuries.

88.

Yesterday, I (go) (a)   to the restaurant with a client.

89.

We (do) (a)   exercise at the moment.

90.

In the future, robots (be able to) (a)   understand what we say.

91.

People ( speak) (a)   English and French in Canada

92.

They ( not do) (a)   their homework last night.

93.

He (not smoke) (a)   for two weeks. He is trying to give it up.

94.

She (have) (a)   coffee for breakfast every morning.

95.

I (live) (a)   here since 1970.

96.

Be careful! The baby (sleep) (a)  

97.

1.    We (not travel ) ……………………………… to Hue next month.

(a)  

98.

1.    Two years ago, she ( teach )   …………………………. at a village school.

(a)  

99.

Chọn lỗi sai A, B,C hoặc D trong mỗi câu sau.  

       1. What  do  you  do  last night ? I watched TV last night.

               A     B           C        D

(a)  

100.

Chọn lỗi sai A, B,C hoặc D trong mỗi câu sau.

He didn’t  went  to school yesterday.

                   A          B           C            D

(a)