WorksheetsBài test tiếng việt _ Đề số 01
Total questions: 45
Worksheet time: 45mins
Điền vần ăn/ ăng: (a) uống
Điền vần ăn/ ăng: ông tr_
(a)
Điền vần ăn/ ăng:
Bé My vì ham chơi đã vô ý làm vỡ bình hoa của mẹ. Mẹ thấy được, không m_ bé My mà chỉ nhẹ nhàng khuyên bé từ sau không được đùa nghịch nơi có đồ dễ vỡ. My biết lỗi và xin lỗi mẹ, hứa từ sau sẽ không chú ý hơn!
(a)
Điền vần ăng/ âng: v_ lời
(a)
Điền vần ăn/ ăng/ âng: n_ đỡ
(a)
Điền vần ăn/ ăng/ âng: cái ch_
(a)
Điền vần ng/ngh: _ười bạn
(a)
Điền vần ng/ngh: _ày tháng
(a)
Điền vần ng/ngh: suy _ĩ
(a)
Điền vần ng/ngh: _e ngóng
(a)
Điền vào chỗ trống vần ơi/oi/ôi: cái ch_
(a)
Điền vần ơi/oi/ôi vào chỗ trống: củ t_
(a)
Điền vào chỗ trống vần ơi/oi/ôi: con d_
(a)
Điền vào chỗ trống vần ơi/oi/ôi: b_ lội
(a)
Điền vào chỗ trống vần ơi/oi/ôi: cái n_
(a)
Điền vào chỗ trống vần ơi/oi/ôi: hòn s_
(a)
Điền vào chỗ trống vần ơi/oi/ôi: ra ch_
(a)
Điền vào chỗ trống vần ươt/ươc: con l_
(a)
Điền vào chỗ trống vần ươt/ươc: l_ sóng
(a)
Điền vào chỗ trống vần ươt/ươc: r_ đèn
(a)
Điền vào chỗ trống vần ươt/ươc: tr_ băng
(a)
Điền vào chỗ trống vần s/x: _iêng năng
(a)
Điền vào chỗ trống vần s/x: _e máy
(a)
Điền vào chỗ trống vần s/x: chim _ẻ
(a)
Điền vào chỗ trống vần s/x: màu _anh
(a)
Điền vào chỗ trống vần ia/ay/ai: t_ nắng
(a)
Điền vào chỗ trống vần ia/ay/ai: máy b_
(a)
Điền vào chỗ trống vần ia/ay/ai: số h_
(a)
Điền vào chỗ trống vần ia/ay/ai: cây m_
(a)
Điền vào chỗ trống vần ia/ay/ai: cái t_
(a)
Điền vào chỗ trống vần ia/ay/ai: m_ nhà
(a)
Điền vào chỗ trống vần ac/at: kh_ nước
(a)
Điền vào chỗ trống vần ac/at: âm nh_
(a)
Điền vào chỗ trống vần ac/at: con th_
(a)
Điền vào chỗ trống vần ac/at: nhút nh_
(a)
Điền vào chỗ trống vần iêu/ iu: con d_
(a)
Điền vào chỗ trống vần iêu/ iu: cái r_
(a)
Điền vào chỗ trống vần iêu/ iu: buổi ch_
(a)
Điền vào chỗ trống vần iêu/ iu: d_ dàng
(a)
Điền vào chỗ trống vần ôi/ ơm/ ôm: b_ xe
(a)
Điền vào chỗ trống vần ôi/ ơm/ ôm: cây _
(a)
Điền vào chỗ trống vần ôi/ ơm/ ôm: ch_ ch_
(a)
Điền vào chỗ trống vần ôi/ ơm/ ôm: cái _
(a)
Điền vào chỗ trống vần ôi/ ơm/ ôm: trái th_
(a)
Điền vào chỗ trống vần ôi/ ơm/ ôm: con t_
(a)
