wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra chương dao động cơ

Total questions: 46

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn. Trong thời gian 1 phút, học sinh này đếm được được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là:

a)

30 (s).

b)

0,5 (s).

c)

1 (s).

d)

2 (s).

2.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

Chu kì dao động.

b)

Tần số dao động.

c)

Pha ban đầu.

d)

Tần số góc

3.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl. Tần số dao động của con lắc này là

a)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

Δlg\sqrt{\frac{\Delta l}{g}}

d)

gΔl\sqrt{\frac{g}{\Delta l}}

4.

Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ

a)

8cm

b)

4cm

c)

2cm

d)

6cm

5.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

6.

Khi vật từ VTCB ra biên tốc độ của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

chậm dần

7.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức 

a)

  T =  2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T =  2πω2\pi\omega  

c)

T =  12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

d)

T =  ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

8.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

5 rad/s

b)

π rad/s

c)

10 rad/s

d)

20 rad/s

9.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=cos(5πtπ6)x=\cos\left(5\pi t-\frac{\pi}{6}\right) cm. Pha ban đầu là


a)

5π5\pi  rad

b)

π6\frac{\pi}{6}  rad

c)

π6-\frac{\pi}{6}  rad

d)

5π-5\pi  rad

10.

Tìm chiều dài của con lắc đơn có chu kì 1 s ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,81 m/s2.

a)

A. 101 cm.

b)

B. 173 cm.

c)

C. 98 cm

d)

D. 25 cm.

11.

Cho hai dao động cùng phương; cùng tần số có biên độ là A1 và A2 thì biên độ dao động tổng hợp A

a)

= A1+A2.

b)

=|A1 - A2|

c)

A1A2AA1+A2.\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2.  

d)

<|A1 - A2|

12.

Cho 2 dao động cùng phương cùng tần số dao động vuông pha có biên độ 12 cm và 16 cm thì biên độ dao động tổng hợp là

a)

20 cm.

b)

4 cm.

c)

28 cm.

d)

24 cm.

13.

Năng lượng của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với bình phương:

a)

Khối lượng của vật nặng

b)

Độ cứng của lò xo

c)

Chu kì dao động

d)

Biên độ dao động

14.

Độ lớn vận tốc tại VTCB là

a)

v = ωAv\ =\ \omega A   

b)

v = 0

c)

v = ω2Av\ =\ \omega^2A  

d)

v = A

15.

Công thức tính cơ năng con lắc đơn là

a)

W = 12kA2 W\ =\ \frac{1}{2}kA^2\

b)

W = 12mω2A2W\ =\ \frac{1}{2}m\omega^2A^2

c)

W = Wđ  WtW\ =\ W_đ\ -\ W_t

d)

W = mgl(1cosαo)W\ =\ mgl\left(1-\cos\alpha_o\right)

16.

Công thức tính tần số góc của con lắc đơn

a)


ω= gl\omega=\ \sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

ω=2π.gl\omega=2\pi.\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

ω=2π.lg \omega=2\pi.\sqrt{\frac{l}{g}}\

17.

Tần số dao động của con lắc lò xo gồm vật khối lượng m gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng k là

a)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

T=12πkmT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

c)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

d)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

18.

Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 100g, lò xo có độ cứng 100N/m. Lấy π2=10\pi^2=10  . Chu kỳ dao động con lắc bằng

a)

0,2s  

b)

0,4s

c)

1s 

d)

0,5s

19.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Dao động thứ nhất có biên độ A1=6cm, dao động thứ hai có biên độ A2=4cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau

a)

9,5 cm

b)

1,5 cm

c)

15 cm

d)

11cm

20.

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1=4cos(2t) cm và x2=3cos(2t) cm. Tốc độ cực đại của vật là

a)

10cm/s

b)

8cm/s

c)

4cm/s

d)

6cm/s

21.

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, biên độ dao động tổng hợp nhỏ nhất khi hai dao động

a)

ngược pha

b)

cùng pha

c)

vuông pha

d)

lệch pha góc bất kì

22.

Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m treo vào dây có chiều dài l. Hệ dao động điều hòa với chu kì T. Khi khối lượng vật tăng lên 4 lần thì chu kì dao động điều hòa sẽ

a)

không đổi

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 2 lần

d)

tăng 4 lần

23.

Một con lắc xo dao động điều hòa với biên độ A=4cm, khi vật nặng qua vị trí có li độ x=2cm thì tỉ số giữa động năng và thế năng là

a)

3

b)

1/3

c)

2

d)

1/2

24.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số 2Hz. Tần số góc của dao động là

a)

4π4\pi rad/s

b)

0,50,5 rad/s

c)

1π\frac{1}{\pi} rad/s

d)

2π2\pi rad/s

25.

Một con lắc đơn có chiều dài l=2m, dao động điều hòa với biên độ dài 2cm. Biên độ góc của con lắc là

a)

0,01(rad)

b)

1(rad)

c)

4(rad)

d)

0,04(rad)

26.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, trong quá trình dao động, chiều dài lò xo biến thiên từ 24cm đến 30 cm. Biên độ dao động là

a)

3cm

b)

4cm

c)

5cm

d)

6cm

27.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm, hệ số đàn hồi k=100N/m. Khi vật cách vị trí biên 2cm thì thế năng đàn hồi của vật là

a)

0.08(J)

b)

0.02(J)

c)

0.18(J)

d)

200(J)

28.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=4cos(2πtπ4)cmx=4\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{4}\right)cm  . Phương trình vận tốc của vật là


a)

v=8πcos(2πt+π4) cmsv=8\pi\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ \frac{cm}{s}  

b)

v=8πcos(2πt+π4) cmsv=-8\pi\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ \frac{cm}{s}  

c)

v=8πsin(2πt+π4) cmsv=-8\pi\sin\left(2\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ \frac{cm}{s}  

d)

v=8πsin(2πtπ4) cmsv=8\pi\sin\left(2\pi t-\frac{\pi}{4}\right)\ \frac{cm}{s}  

29.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T=2s. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí biên đến vị trí có động năng bằng thế năng là

a)

0.25 s

b)

0.5 s

c)

1/6 s

d)

1/3 s

30.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=7cos(πtπ3)cmx=7\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{3}\right)cm  . Pha của dao động tại thời điểm t=1s là


a)

2π3 rad\frac{2\pi}{3}\ rad  

b)

π3  rad-\frac{\pi}{3\ }\ rad  

c)

πtπ3 rad\pi t-\frac{\pi}{3}\ rad  

d)

π rad\pi\ rad  

31.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tại vị trí biên, gia tốc có độ lớn cực đại

b)

Chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần đều.

c)

Tại vị trí biên vận tốc có độ lớn cực đại

d)

Chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên là chậm dần đều.

32.

Một vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại 8π cms8\pi\ \frac{cm}{s}  và gia tốc cực đại  16π2 cms216\pi^2\ \frac{cm}{s^2}  . Tần số của dao động là


a)

1 Hz

b)

2 Hz

c)

3 Hz

d)

4 Hz

33.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 3cm và chu kì T=1s. Quãng đường vật đi được sau 2s là

a)

24 cm

b)

12 cm

c)

6cm

d)

36 cm

34.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(2πt+π3)cm.x=6\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{3}\right)cm.  Thời điểm đầu tiên vật đến vị trí biên dương là


a)

10/12 s

b)

1/6 s

c)

1/12 s

d)

5/6 s

35.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kì T = 2 s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

a)

x=4cos(2πtπ2)x=4\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{2}\right)

b)

x=4cos(πtπ2)x=4\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{2}\right)

c)

x=4cos(2πt+π2)x=4\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{2}\right)

d)

x=4cos(πt+π2)x=4\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{2}\right)

36.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4πt ( x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng

a)

5cm/s. 

b)

20π cm/s.         

c)

-20π cm/s.       

d)

0 cm/s.

37.

Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn. Trong thời gian 1 phút, học sinh này đếm được được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là:

a)

30 (s).

b)

0,5 (s).

c)

1 (s).

d)

2 (s).

38.

Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình  x1=Acos(ωt+π3)x_1=A\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right)x2=Acos(ωt2π3)x_2=A\cos\left(\omega t-\frac{2\pi}{3}\right)  là hai dao động

a)

cùng pha          

b)

lệch pha  π3\frac{\pi}{3}  

c)

lệch pha  π2\frac{\pi}{2}  

d)

ngược pha

39.

 Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250 g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất để li độ của vật có giá trị từ  23-2\sqrt{3}  đến 2cm là

a)

π60s\frac{\pi}{60}s  

b)

π40s\frac{\pi}{40}s  

c)

π20s\frac{\pi}{20}s  

d)

π120s\frac{\pi}{120}s  

40.

Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1 = 1,2s. Khi gắn quả nặng m2 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T2 = 1,6s. Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì dao động của chúng là

a)

T = 1,4 s

b)

T = 2,0 s

c)

T = 2,8 s

d)

T = 4,0 s.

41.

Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 6 s, thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ

x = A/ 2 là

a)

t = 0,5 s

b)

t = 0,75 s

c)

t = 3 s

d)

t = 1 s

42.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, nếu giảm khối lượng của vật đi 9 lần thì chu kỳ dao động của con lắc

a)

tăng 3 lần

b)

tăng 9 lần

c)

giảm 3 lần

d)

giảm 9 lần

43.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

a)

0,64 J

b)

3,2 mJ.

c)

0,32

d)

6,4 mJ.

44.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình x=10cos10πt cmx=10\cos10\pi t\ cm . Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy π2=10\pi^2=10 . Cơ năng của con lắc bằng

a)

0,10 J0,10\ J  

b)

0,05 J0,05\ J  

c)

1,00 J1,00\ J  

d)

0,50 J0,50\ J  

45.

Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox với phương trình x=10cos2πt cmx=10\cos2\pi t\ cm . Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là

a)

10 cm.

b)

30 cm.

c)

40 cm.

d)

20 cm.

46.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) (cm, s). Lấy π2 = 10, biểu thức gia tốc tức thời của chất điểm là

a)

a = 50cos(πt + π/6) cm/s2

b)

a = – 50sin(πt + π/6) cm/s2

c)

a = –50cos(πt + π/6) cm/s2

d)

a = – 5πcos(πt + π/6) cm/s2