Font size
WorksheetsKIỂM TRA TIN 8 L4
Total questions: 60
Worksheet time: 31mins
Giả sử A được khai báo là biến với kiểu dữ liệu xâu, X là biến với kiểu dữ liệu số thực. Phép gán sau đây là không hợp lệ không?
X:=4.1;
X:=324.2;
A:= ‘3242’;
A:=3242 ;
Hãy chọn phát biểu Đúng trong các phát biểu sau:
Các bước giải bài toán trên máy tính là: Mô tả thuật toán → Xác định bài toán → Viết chương trình
Cần phải xác định bài toán trước khi giải bài toán trên máy tính
Máy tính có hiểu được chương trình viết bằng ngôn ngữ tự nhiên
Với mỗi bài toán cụ thể, phải lựa chọn ngôn ngữ lập trình phù hợp rồi mới xây dựng thuật toán giải bài toán đó
Xác định bài toán: “kiểm tra n có phải là số nguyên tố hay không?”
Input: Nhập số n; Output: n là số nguyên tố hoặc n không là số nguyên tố
Input: n là số nguyên tố hoặc n không là số nguyên tố; Output: Nhập số n
Input: n là số nguyên tố; Output: Nhập số n
Input: Nhập số n; Output: n là số nguyên tố
Xác định bài toán là đi xác định điều kiện cho trước của bài toán tính chu vi tam giác.
Diện tích tam giác
3 cạnh của tam giác
Chiều cao của tam giác
Chu vi tam giác
Hãy xác đinh bài toán sau: "Tìm số các số chia hết cho 5 trong dãy n số tự nhiên cho trước"?
INPUT: Dãy n số tự nhiên. OUTPUT: Các số chia hết cho 5 trong dãy n số
INPUT: Dãy n số tự nhiên. OUTPUT: Số các số chia hết cho 5 trong dãy n số.
INPUT: Các số chia hết cho 5 trong dãy n số. OUTPUT: Dãy n số tự nhiên
INPUT: Số các số chia hết cho 5 trong dãy n số. OUTPUT: Dãy n số tự nhiên.
Hãy xác đinh bài toán sau: "Tìm số các số chia hết cho 3 trong dãy n số tự nhiên cho trước"?
INPUT: Dãy n số tự nhiên. OUTPUT: Các số chia hết cho 3 trong dãy n số
INPUT: Dãy n số tự nhiên. OUTPUT: Số các số chia hết cho 3 trong dãy n số.
INPUT: Các số chia hết cho 3 trong dãy n số. OUTPUT: Dãy n số tự nhiên
INPUT: Số các số chia hết cho 3 trong dãy n số. OUTPUT: Dãy n số tự nhiên.
Hãy xác đinh bài toán sau: "Tìm số các số không chia hết cho 5 trong dãy n số tự nhiên cho trước"?
INPUT: Dãy n số tự nhiên. OUTPUT: Các số chia không hết cho 5 trong dãy n số
INPUT: Dãy n số tự nhiên. OUTPUT: Số các số không chia hết cho 5 trong dãy n số.
INPUT: Các số không chia hết cho 5 trong dãy n số. OUTPUT: Dãy n số tự nhiên
INPUT: Số các số không chia hết cho 5 trong dãy n số. OUTPUT: Dãy n số tự nhiên.
Hãy xác đinh bài toán sau: "Tìm số các số không chia hết cho 9 trong dãy n số tự nhiên cho trước"?
INPUT: Dãy n số tự nhiên. OUTPUT: Các số không chia hết cho 9 trong dãy n số
INPUT: Dãy n số tự nhiên. OUTPUT: Số các số không chia hết cho 9 trong dãy n số.
INPUT: Các số không chia hết cho 5 trong dãy n số. OUTPUT: Dãy n số tự nhiên
INPUT: Số các số không chia hết cho 9 trong dãy n số. OUTPUT: Dãy n số tự nhiên.
Hãy cho biết kết quả thực hiện thuật Toán:
- B1: Nếu a >b, kết quả là ″a lớn hơn b″ và chuyển đến Bước 3
- B2: Nếu a < b, kết quả là "a nhỏ hơn b"; ngược lại, kết quả là ″a bằng b″
- B3: Kết thúc thuật toán
So sánh hai số a và b
Hoán đổi giá trị hai biến a và b
Tìm số lớn hơn trong hai số
Đáp án khác
Cho bài toán sau:
INPUT: Dãy 100 số tự nhiên đầu tiên: 1, 2, …, 100.
OUTPUT: Giá trị tổng 1 + 2 + … + 100.
Hãy sắp xếp thuật toán của bài toán trên:
(1) SUM 0; I 0
(2) SUM SUM + I; I I + 1
(3) nếu I ≤ 100, thì quay lại bước 2. Ngược lại, thông báo giá trị SUM và kết thúc thuật toán
(1) – (3) – (2)
(3) – (2) – (1)
(1) – (2) – (3)
(2) – (1) – (3)
Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện thuật toán sau:
Bước 1. Tam←x;
Bước 2. x←y;
Bước 3. y← tam;
Giá trị của biến x bằng giá trị của biến y
Hoán đổi giá trị hai biến x và y
Giá trị của biến y bằng giá trị của biến x
Khác
Chọn câu SAI. Hãy xác định INPUT và OUTPUT của bài toán sau: “Tìm số lớn nhất trong dãy các số A1, A2,… An cho trước.”
INPUT: Dãy A các số A1, A2,.. An ( n ≥ 1)
OUTPUT: Giá trị MAX = max{A1, A2,..An}
INPUT: Tổng các số A1, A2,.. An ( n ≥ 1)
Khai báo biến: MAX := A1, I := 1.
Chọn phát biểu SAI
Việc thực hiện cả 3 bước khi giải bài toán trên máy tính là cần thiết, nhất là đối với bài toán phức tạp
Xác định bài toán là xác định rõ các điều kiện cho trước và kết quả cần thu được
Dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện để giải một bài toán được gọi là thuật toán
Đối với mỗi bài toán cụ thể chúng ta chỉ có 1 thuật toán duy nhất để giải bài toán đó trên máy tính
Mô tả một thuật toán pha trà mời khách theo thứ tự.
(1) Tráng ấm, chén bằng nước sôi
(2) Rót nước sôi vào ấm và đợi khoảng 3 đến 4 phút.
(3) Cho trà vào ấm
(4) Rót trà ra chén để mời khách.
(1) - (3) – (4) – (2)
(1) - (3) – (2) – (4)
(2) - (4) – (1) – (3)
(3) – (4) – (1) – (2)
Câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ là:
If < Điều kiện> then < Câu lệnh 1 >; Else < Câu lệnh 2 >;
If < Điều kiện> then < Câu lệnh >;
If < Điều kiện> then < Câu lệnh 1 >, < Câu lệnh 2 >;
If < Điều kiện > then < Câu lệnh 1 > Else < Câu lệnh 2 >;
Các câu lệnh Pascal nào sau đây được viết đúng:
If x:= 5 then a = b;
If x > 4; then a:= b;
If x > 4 then a:=b else m:=n;
If x > 4 then a:=b; else m:=n;
If ... Then ... Else là:
Vòng lặp xác định
Vòng lặp không xác định
Câu lệnh điều kiện
Một khai báo
Chọn câu lệnh Pascal hợp lệ trong các câu sau:
If x : = a + b then x : = x + 1;
If a > b then max = a;
If a > b then max : = a else max : = b;
If 5 := 6 then x : = 100;
Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh ?
A:= B
A > B
N mod 100
“A nho hon B”
IF a>8 THEN b:=3 ELSE b:=5;
Khi a nhận giá trị là 0 thì b nhận giá trị nào?
0
3
5
8
Tính giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:
if (45 div 4) = 11 then X :=X+7;
(Biết rằng trước đó giá trị của biến X = 2)
2
7
9
11
Tính giá trị của biến X không bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:
if (45 div 4) = 11 then X :=X+7;
(Biết rằng trước đó giá trị của biến X = 2)
2
7
9
11
Tính giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:
if (45 mod 4) = 11 then X :=X+7;
(Biết rằng trước đó giá trị của biến X = 2)
2
7
9
11
Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:
X:= 10;
IF (91 mod 3) <> 0 then X :=X+20;
1
2
10
30
Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:
X:= 10;
IF (91 div 3) = 0 then X :=X+20;
1
2
10
30
Trong Pascal, câu lệnh điều kiện nào sau đây được viết đúng?
if a := 1 then a := a + 1;
if a > b else write(a);
if (a mod 2) = 0 then write('So khong hop le');
if x = y; then writeln(y);
Hãy chọn cách dùng sai . Muốn dùng biến X lưu giá trị nhỏ nhất trong các giá trị của hai biến A, B có thể dùng cấu trúc rẽ nhánh như sau :
if A <= B then X := A else X := B;
if A < B then X := A;
X := B; if A < B then X := A;
if A < B then X := A else X := B;
Tính giá trị của biến Y sau khi thực hiện câu lệnh:
Y:= 4;
IF (7 div 3) = 2 then Y :=Y-2;
1
2
10
30
Ta có 2 lệnh sau:
x:= 8;
If x>5 then x := x +1;
Giá trị của x là bao nhiêu?
5
9
8
6
Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:
if (45 mod 3) = 0 then X :=X+2;
(Biết rằng trước đó giá trị của biến X = 5)
5
9
7
11
Hãy chỉ ra câu lệnh đúng trong các câu lệnh sau:
for i:=1 to 10; do x:=x+1;
for i:=1 to 10 do x:=x+1;
for i:=10 to 1 do x:=x+1;
for i =10 to 1 do x:=x+1;
Kết quả của < điều kiện > trong câu lệnh sẽ có giá trị là gì?
Đúng hoặc sai
Là một số thực
Là một số nguyên
Là một dãy kí tự
Lệnh lặp For, mỗi lần lặp giá trị của biến đếm thay đổi như thế nào?
Tăng 1
Tăng 2
Tăng 3
Tăng 4
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
S:=10;
For i:=1 to 4 do S:=S+i;
Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?
0
10
14
20
Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?
For I:=1 to M do
If (I mod 3 = 0) and (I mod 5 = 0) then
T := T + I;
Tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến M
Tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến M
Tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến M
Tổng các số chia hết cho 5 trong phạm vi từ 1 đến M
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
S:=0; For i:=1 to 5 do S:=S+i;
Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?
20
15
10
0
Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?
integer
real
String
Tất cả đều đúng
Việc đầu tiên mà câu lệnh While ... do cần thực hiện là gì?
Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Then
Thực hiện < câu lệnh > sau từ khóa Do
Kiểm tra < câu lệnh >
Kiểm tra giá trị của < điều kiện >
Việc đầu tiên mà câu lệnh Repeat ... until cần thực hiện là gì?
Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Until
Thực hiện < câu lệnh > sau từ khóa Do
Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Repeat
Kiểm tra giá trị của < điều kiện >
Kết quả trong đoạn lệnh dưới đây là
x:=2; While x<=5 do write(‘Con meo’);
x:=2
X>=5
Con meo
Không có kết quả.
Kết quả trong đoạn lệnh dưới đây là
x:=2; While x>=5 do write(‘Con meo’);
x:=2
X>=5
Con meo
Không có kết quả.
Câu lệnh lặp while…do nào bên dưới có dạng đúng?
x:=10; While x=10 do x=x+5;
x:=10; While x=10 to x:=x+5;
x:=10 While x=10 do x:=x+5;
X:=10; While x:=10 do x:=x+5;
Đoạn lệnh sau đúng hay sai, tại sao?
While n<=0 do;
Write(‘Nhap lai n:’);
Readn (n);
Đúng
Sai, sau do không có;
Sai, thiếu Begin end.
Đúng
Trong vòng lặp While… do, nếu điều kiện sai thì:
câu lệnh sẽ bị bỏ qua và việc thực hiện lệnh lặp kết thúc
thực hiện câu lệnh và quay lại bước 1.
thực hiện câu lệnh và bỏ quay lại bước 1.
câu lệnh vẫn thực hiện bình thường và thực hiện lệnh lặp kết thúc
Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau:
i := 5;
While i>=1 do i := i – 1;
1
2
5
6
Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:
a:=10; While a < 11 do write (a);
Trên màn hình xuất hiện một số 11
Trên màn hình xuất hiện một số 10
Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a
Chương trình bị lặp vô tận
Đoạn lệnh sau, mỗi lần lặp giá trị của biến i trong câu lệnh sau thay đổi như thế nào?
While i<=10 do i:=i+3;
1
2
3
4
Chọn phát biểu ĐÚNG về kiểu dữ liệu của mảng?
Có thể dùng tất cả các kiểu dữ liệu để làm kiểu dữ liệu của mảng
Kiểu dữ liệu của mảng chỉ có thể là kiểu số nguyên, số thực, kiểu logic, kiểu ký tự
Kiểu dữ liệu của mảng là kiểu của các phần tử của mảng, là Integer hoặc Real
Kiểu dữ liệu của mảng phải được định nghĩa trước thông qua từ khóa VAR
Trong các cách nhập dữ liệu cho biến mảng bên dưới, cách nhập nào không hợp lệ?
readln(chieucao5);
readln(chieucao[i]);
readln(B[1])
read(dayso[9]);
Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng:
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu
Tất cả ý trên đều sai
Cho khai báo mảng như sau:
Var a : array[0..30] of integer ;
Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết cú pháp như thế nào?
Readln(A[20]);
Write(A(20));
Write(A[20]);
Write([20]);
Cách khai báo biến mảng sau đây là đúng?
Var X: Array[3.. 4.8] of Integer;
Var X: Array[10 .. 1] of Integer;
Var X: Array[4 .. 10] of Real;
Var X: Array[10 , 13] of Real;
Cú pháp để truy cập đến giá trị phần tử trong mảng là:
< tên mảng >.[chỉ số]
< tên mảng >=[chỉ số]
< tên mảng > { chỉ số }
< tên mảng >[chỉ số]
Ưu điểm sử dụng biến mảng là gì?
Lưu nhiều dữ liệu liên quan đến nhau bằng 1 biến duy nhất
Giúp cho việc xử lí các dữ liệu ấy đơn giản hơn
Lưu nhiều dữ liệu liên quan đến nhau bằng 2 biến duy nhất
Lưu nhiều dữ liệu liên quan đến nhau bằng 3 biến duy nhất
Cú pháp khai báo dãy số nào sau đây đúng nhất?
Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số cuối > .. < chỉ số đầu >] of < kiểu dữ liệu >;
Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số đầu > .. < chỉ số cuối >] for < kiểu dữ liệu >;
Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số cuối > : < chỉ số đầu > ] of < kiểu dữ liệu >;
Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số đầu > .. < chỉ số cuối > ] of < kiểu dữ liệu >;
Cách nhập dữ liệu cho biến mảng sau, cách nhập nào không hợp lệ?
readln(B[1]);
readln(dientich[i]);
readln(B5);
read(dayso[9]);
chỉ số đầu <= chỉ số cuối và kiểu dữ liệu trong mảng có thể sử dụng kiểu dữ liệu nào?
integer, real
string, real
string, integer
char, string, integer
Lần lượt thực hiện đoạn lệnh: a[1]:=2; a[2]:=3; t:=a[1]+a[2]+1; Giá trị của t là:
t = 1
t = 2
t = 6
t = 8
Tính số phần tử trong khai báo dưới đây:
Var hocsinh : array[12..80] of integer;
80
79
68
69
Phát biểu nào dưới đây về chỉ số của mảng là phù hợp nhất?
Dùng trong vòng lặp với mảng
Dùng để quản lí kích thước của mảng
Dùng để truy cập đến một phần tử bất kì trong mảng
Dùng trong vòng lặp với mảng để quản lí kích thước của mảng
