Font size
WorksheetsÔn tập lý thuyết
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Nhôm hiđroxit không phản ứng với dung dịch nào đây?
H2SO4.
HCl.
Ba(OH)2.
Na2SO4.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước tạo ra dung dịch base?
Ba
Be
K
Mg
Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây ?
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
CaSO4, MgCl2.
Ca(HCO3)2, MgCl2.
Mg(HCO3)2, CaCl2.
Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
aspirin.
moocphin.
nicotin.
cafein
Kim loại tác dụng với nước ở điều kiện thường là
Fe
Na
Ag
Cu
Kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch HCl và khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua kim loại?
Mg
Fe
Ag
Cu
Hiện tượng khi cho dung dịch HCl vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO3 là
có khi thoát ra.
xuất hiện kết tủa trắng.
dung dịch tạo thành có màu xanh.
dung dịch tạo thành có màu vàng nâu.
Câu 1. Chất nào sau đây là oxit axit?
A. Na2O
B. CO2
C. NO
D. Al2O3
Câu 2. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A. Cu
B. Ag
C. Au
D. W (vônfram - làm dây tóc bóng đèn)
Câu 6. Chất nào sau đây là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng mưa axit?
A. SO2
B. CO2
C. O2
D. N2
Alanin có công thức là
A. C6H5-NH2.
B. CH3-CH(NH2)-COOH.
C. H2N-CH2-COOH
D. H2N-CH2-CH2-COOH.
Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
3
4
5
6
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit
A. H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH.
B. H2N-CH2-NH-CH2COOH
C. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
D. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, NH3. Chất nào làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
1
2
3
4
Nhôm tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch
KNO3
K2SO4
NaOH
NaCl
Trong các kim loại: Zn,Fe,Cu,Ag, kim loại có tính khử mạnh nhất là :
Zn
Fe
Cu
Ag
Chất kết tủa màu trắng hơi xanh , hóa nâu đỏ khi để lâu trong không khí ẩm là
Fe(OH)2
Fe(OH)3
FeO
Fe2O3
Kim loại nào sau đây không khử được Cu2+ trong dung dịch?
Fe
Al
Ag
Zn
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit axetic?
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH=CH2
CH3COOC3H7
(CH3COO)2C2H4
Dung dịch nào sau đây không phản ứng với Fe?
Fe(NO3)3
Al2(SO4)3
Cu(NO3)2
AgNO3
Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
H2NCH2COOH.
CH3COOH.
CH3NH2.
CH3CHO.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có
H2
Al2O3.
O2.
Al(OH)3.
Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là
FeO.
Fe(OH)3.
Fe2O3.
Fe(OH)2.
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
Butan.
Etilen.
But-2-en.
Butađien.
Nước cứng là nước chứa nhiều các cation nào sau đây?
Mg2+, Fe2+.
Ca2+ , Fe2+.
Mg2+, Zn2+.
Ca2+, Mg2+.
Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
CH3COOH
NaOH
C2H5OH
NaCl
Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào trong môi trường axit cũng thu được
axit panmitic.
glixerol.
axit oleic.
axit stearic.
Các nguyên tố kim loại kiềm thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
IA
IIA
VIIA
VIIIA
Chất nào sau đây là anken?
C6H6.
C2H2.
C2H4.
CH4.
Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
H2N-CH2-CH2-COOH
H2N-CH2-COOH
CH3-CH(NH2)-COOH
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
Phát biểu nào sau đây đúng?
Trong các phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α - amino axit, có số liên kết peptit là (n -1).
Trong các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
Các protein đều tan trong nước.
Trong phân tử các α -amino axit chỉ có 1 nhóm amino.
Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong (40%) làm cho mật ong có vị ngọt sắc. X được sinh ra trong phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là
glucozơ và tinh bột.
fructozơ và saccarozơ.
saccarozơ và glucozơ.
saccarozơ và xenlulozơ.
Nhận xét nào sau đây sai?
Đun hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh (không có oxi) thu được muối sắt (II).
Tính dẫn điện của bạc tốt hơn đồng.
Các kim loại kiềm thổ đều phản ứng dễ dàng với nước ở điều kiện thường.
Al2O3 là oxit lưỡng tính.
