MỚI
Cỡ chữ
S
M
L
XL
bảng tínhBài kiểm tra số 10
Total câu hỏi: 11
Worksheet time: 8mins
Tên
Lớp học
Ngày
1.
Chúng tôi đều là lưu học sinh
a)
我们都是留学生
b)
我们都也留学生
c)
我们也是留学生
d)
我们都要留学生
2.
Điền từ vào chỗ trống:
你叫什么。。。?
a)
工作
b)
岁
c)
名字
d)
人
3.
a)
商店
b)
食堂
c)
家
d)
学校
4.
Tôi giới thiệu trước một chút
a)
我先介绍一下
b)
我先介绍一下儿
5.
Bác sĩ là gì?
a)
大夫
b)
护士
c)
经理
d)
律师
6.
Chọn nghĩa đúng cho từ sau:
知道
a)
Quen biết
b)
Hiểu biết
c)
Biết do học được
d)
Biết một sự việc
7.
橘子。。。卖 ?
a)
哪
b)
怎么
c)
什么
d)
吗
8.
今天中午你吃。。。个馒头?
a)
什么
b)
吗
c)
几
d)
怎么
9.
Vị này là hiệu trưởng của trường tôi
a)
这位是我学校的老师
b)
这位是我学校的教授
c)
这位是我学校的校长
d)
这位是我学校的同学
10.
你们俩都是中国学生吗?
a)
Hai người họ là học sinh trung quốc à
b)
Hai người chúng tôi đều là học sinh trung quốc
c)
Hai người các bạn đều là học sinh trung quốc à
d)
Hai vị này đều là học sinh trung quốc à
11.
你们俩都是中国学生吗?
a)
Hai người họ là học sinh trung quốc à
b)
Hai người chúng tôi đều là học sinh trung quốc
c)
Hai người các bạn đều là học sinh trung quốc à
d)
Hai vị này đều là học sinh trung quốc à
Thiết lập lại
