wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MD1_Ôn tập 1

Total questions: 60

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Gọi hàm có tên là myFunction() như thế nào?

a)

call myFunction();

b)

myFuncti0n();

c)

myFunction{};

d)

myFunction();

2.

Đâu là những mô tả đúng về hàm được khai báo dưới đây:

function add(a, b) {

return a + b;}

a)

Hàm trả về số nguyên là tổng của hai tham số truyền vào

b)

Hàm thiếu kiểu dữ liệu trả về

c)

Hàm có 2 tham số và không trả về kết quả

d)

Hàm có tên là add và Hàm có 2 tham số

3.

Cho hàm func1 như sau:

function func1(a) {

  if (a == 2) {

    return 2;

  }

  return a * func1(a - 1);

}

console.log(func1(5));

a)

120

b)

5

c)

240

d)

2

4.

Một hàm trong JavaScript bắt buộc phải có lệnh return để trả về kết quả?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Hãy phân tích và chỉ ra kết quả thực thi đoạn mã sau:

function swap(a, b) {

var temp = a;

a = b;

b = temp;

}

var a = 8; var b = 9; swap(a, b); document.write("a = " + a + ", b = " + b)

a)

a = 8, b = 9

b)

a = 8, b = 8

c)

a = 9, b = 8

d)

a=9, b=9

6.

Xác định kết quả của biến sum sau khi đoạn mã sau được thực thi:

function add(a, b) {

  return a + b;

}

let sum = add("5", "7");

console.log(sum);

a)

not defined

b)

57

c)

12

d)

Xảy ra lỗi

7.

Mô tả nào không đúng về hàm sau:

function add(a, b) {

return a + b;

}

a)

Hàm sai cú pháp

b)

Hàm không có dữ liệu trả về

c)

Chỉ nhận vào tham số dạng số

d)

Tất cả đều đúng

8.

Trong Javascript, truyền cho hàm myFunction 1 tham số có giá trị là 2, và gán kết quả của hàm này cho biến result ta sử dụng cú pháp nào

a)

result(2) = myFunction();

b)

result = myFunction(2);

c)

result = myFunction[2];

d)

result(2) = myFunction;

9.

Để gọi hàm myFunction có 2 tham số, ta sử dụng cú pháp nào?

a)

exe myFunction(a, b);

b)

myFunction(a; b);

c)

myFunction[a, b];

d)

myFunction(a, b);

10.

var fruit = { name: "apple" };

var fruitbear = { name: "apple" };

Kết quả

console.log(fruit == fruitbear);

console.log(fruit === fruitbear);

a)

true true

b)

true false

c)

false true

d)

false false

11.

Kết quả của dòng code sau là gì ?

const oneTwoThree = [1, 2, 3];

const sevenEightNine = [7, 8, 9];

console.log([4, 5, 6, ...oneTwoThree, ...sevenEightNine]);

a)

[4, 5, 6, 7, 8, 9, 1, 2, 3]

b)

[4, 5, 6, 1, 2, 3, 7, 8, 9]

c)

[1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9]

d)

Lỗi

12.

Làm sao có thể lấy số 8 trong mảng sau?

const arr = [[1, 2, 3], [[5, 6, 7, 8], 9]]

a)

arr[[[1,0,3]]]

b)

arr[1][0][3]

c)

arr[1,0,3]

d)

Không lấy được

13.

Kết quả của dòng code sau là gì?

const a = 20;

a = 10;

console.log(a)

a)

20

b)

10

c)

2

d)

Lỗi

14.

Kết quả của dòng code sau là gì?

function getSum(a, b) {

console.log(a + b);

}

const result = getSum(10, 20);

console.log(result);

a)

30

b)

10

c)

20

d)

undefined

15.

Kết quả lần lượt của đoạn code sau là gì?

let a = 2;

a++;

console.log(a);

++a;

console.log(a);

a)

2 và 3

b)

3 và 4

c)

3 và 5

d)

2 và 2

16.

Kết quả sau khi gọi hàm là gì?

var expression = function () {

  alert("Xin chào anh em Rikkei Academy");

};

expression();

a)

Xin chào anh em Rikkei Academy

b)

alert("Xin chào anh em Rikkei Academy")

c)

function () {

  alert("Xin chào anh em Rikkei Academy");

};

d)

Chương trình lỗi

17.

Đâu không phải là kiểu dữ liệu nguyên thủy?

a)

null

b)

bigInt

c)

array

d)

object

18.

Tất cả các phần tử trong một mảng phải cùng kiểu.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Độ ưu tiên với từng cách nhúng CSS lần lượt là?

a)

Inline - Internal - Extenal

b)

Inline -Extenal - Internal

c)

Internal -Inline- Extenal

d)

External- Inline- Internal

20.

Với cấu trúc rẽ nhánh

IF (điều kiện) {}

ELSE {<câu lệnh 2>}, câu lệnh 2 được thực hiện khi nào?

a)

Biểu thức điều kiện đúng và câu lệnh 1 thực hiện xong;

b)

Câu lệnh 1 được thực hiện;

c)

Biểu thức điều kiện sai;

d)

Biểu thức điều kiện đúng;

21.

Kết quả của đoạn code sau là?

a)

[2,3,9,1]

b)

[1,9,3,2]

c)

[9,3,2,1]

d)

    [1,2,3,9]

22.

Sau khi đoạn mã sau được thực hiện thì giá trị các phần tử của mảng a là:

a)

[4,9,5]

b)

[4,9,16]

c)

     [4,9,12]

d)

[4,3,5]

23.

Kết quả của đoạn code sau?

let a = [1, 9, 3, 2];

for (const key in a) {

  console.log(a[key]);

}

a)

1,9,3,2

b)

0,1,2,3

c)

2,3,9,1

d)

1,2,3,4

24.

Đâu là nơi để chèn JavaScript?

a)

A. Head section

b)

B.Body section

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đêu sai

25.

Làm sao để comment câu lệnh trong CSS?

a)

Sử dụng //

b)

Sử dụng /* */

c)

Sử dụng //* */

d)

Sử dụng //** */

26.

Đầu ra sẽ hiển thị thế nào?

<p id="test"></p>

<script>

var date = 10;

month = "July";

var year = 2020;

document.getElementById("test").innerHTML =

date + "<br>" + month + "<br>" + year

</script>

a)

No output

b)

44022

c)

10+

July +

2020

d)

10

July

2020

27.

Đâu là thuộc tính của thẻ img ?

a)

href

b)

script:src

c)

src

d)

srcalt

28.

Đâu là cú pháp CSS chính xác để thay đổi màu của văn bản?

a)

{body=text-color:white}

b)

{body=color:white}

c)

body:color={white};

d)

body:color=white;

29.

Cú pháp "div > p" có ý nghĩa gì?

a)

Chọn tất cả các thẻ div và tất cả các thẻ p

b)

Chọn tất cả thẻ p đứng trước nó là thẻ div

c)

Chọn tất cả thẻ p có thẻ cha trực tiếp là thẻ div

d)

Không có đáp án nào đúng

30.

Phương thức được sử dụng để truy xuất phần tử có mã định danh đã cho được biểu thị bằng ID thuộc tính phần tử HTML ?

a)

document.getElementByID()

b)

document.getElementsById()

c)

document.getElementById()

d)

documents.getElementById()

31.

Tất cả các thẻ đều là HTML bắt buộc phải có thẻ đóng?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Mục đích của việc sử dụng vòng lặp for để?

a)

Để lặp khi một điều kiện là đúng

b)

Để lặp lại với số lần cố định

c)

Để tối ưu chương trình code

d)

Để lặp lại với số lần không biết trước

33.

Kết quả cho đoạn code sau?

var num = 67;

num++;

alert(num);

a)

65

b)

66

c)

67

d)

68

34.

Kết quả của đoạn code sau?

var x = 3;

var y = 4;

var z;

z = ++x * y++;

console.log(z);

a)

12

b)

9

c)

16

d)

20

35.

Kết quả đoạn code sau lần lượt là?

var x = 3;

console.log(x);

console.log(x++);

console.log(++x);

a)

3,4,5

b)

3,3,4

c)

3,3,5

d)

3,3,3

36.

Điều gì xảy ra với mảng trong đoạn code bên?

a)

1

b)

["Odie"]

c)

["Fido"]

d)

Mảng không tồn tại

37.

Cách nào sau đây dùng để duyệt các phần tử của mảng?

a)

for (let i=0;i<array.length;i++)

b)

for (let i of array)

c)

for (let i in arr)

d)

Cả 3 cách đều đúng

38.

Cú pháp nào sau đây giúp thêm phần tử "elenment1" vào đầu mảng "Array"?

a)

Array.shift(element1)

b)

Array.unshift(element1)

c)

Array.push(element1)

d)

Array.add(element1)

39.

Đoạn code nào dưới đây lấy ra được value của ô input?

< body>

< form name="register">

Enter username < input value="John" id="name" name="username">

< /form>

< /body>

a)

document.register.name.value

b)

document.getElementById ("name").value

c)

document.getElementByName ("name").value

d)

None of the above

40.

Element ngay trên một element khác thì gọi là gì?

a)

parentsElement

b)

parent

c)

child

d)

children

41.

Phát biểu nào sau đây đúng về "return" trong function là?

a)

A. Trả về giá trị và tiếp tục thực hiện phần còn lại của câu lệnh (nếu có)

b)

B. Dừng thực thi hàm và trả về một giá trị

c)

C. Có thể trả về một function()

d)

Cả B và C đều đúng

42.

Đoạn code nào sau đây có thể tạo được một mới 1 thẻ inline bằng JS?

a)

let ul = document.createElement("ul")

b)

let div = document.createElement("div")

c)

let span = document.createElement("span")

d)

let input = document.createElement("input")

43.

Đâu là sự kiện MouseEvent trong DOM JS?

a)

mouseright

b)

mouseleft

c)

mouseup

d)

mousedown

44.

Cú pháp nào dưới đây chính xác để gắn sự kiện cho element?

a)

element.addEventListener("click", myFunction())

b)

elements.AddEventListener("click", myFunction)

c)

element.addEventListener("click", myFunction)

d)

element.addEventListener(click, myFunction)

45.

Đoạn code sau dùng để làm gì?

const node = document.createElement("li");

const textnode = document.createTextNode("Water");

node.appendChild(textnode);

a)

Chỉ tạo ra thẻ "li" và thêm vào node

b)

Tao ra chuỗi "Water" và thêm vào node

c)

Thêm thẻ "li" có nội dung "Water" vào trong danh sách

d)

Chương trình lỗi do sai cú pháp

46.

Cú pháp nào sau đây xóa phần tử DOM trong JavaScript?

a)

remove()

b)

delete()

c)

remote()

d)

removeChild()

47.

Để tạo một hiệu ứng khi di chuột qua một phần tử, chúng ta sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

hover

b)

active

c)

focus

d)

visited

48.

Làm thế nào để xóa đường viền của thẻ input khi click?

a)

input: focus{

outline: none}

b)

input {

border: none}

c)

input {

border: 1px solid whitle}

d)

input: hover{

outline: none}

49.

Để tạo một đường viền xung quanh một phần tử, chúng ta sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

border-style

b)

border-color

c)

border-width

d)

Tất cả đều đúng

50.

Đâu là cách để gắn sự kiện double click cho button trong DOM js?

a)

myButton.addEventListener("dblclick", function() { });

b)

<button id="myButton" ondblclick="myFunction()">Double-click me</button>

c)

myButton.ondblclick =function(){}

d)

Không có đáp án nào đúng

51.

Trong JavaScript, Object.freeze() là phương thức dùng để làm gì?

a)

Đóng băng một object, không cho phép thay đổi giá trị các thuộc tính của nó

b)

Thêm một thuộc tính mới vào một object

c)

Xóa một thuộc tính khỏi một object

d)

Thay đổi giá trị của một thuộc tính trong một object

52.

Toán tử typeof trả về kiểu dữ liệu của giá trị được áp dụng trên nó. Kết quả của toán tử typeof có thể là gì?

a)

string

b)

null

c)

Array

d)

Object

53.

Để tạo ra một liên kết mở trong một tab mới của trình duyệt, chúng ta nên sử dụng thuộc tính nào của thẻ "a"?

a)

target="_self"

b)

target="_blank"

c)

target="_parent"

d)

target="_top"

54.

Có bao nhiêu cách để lấy giá trị (value) của một thuộc tính (property) trong một object?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Trong vòng lặp while, nếu điều kiện kiểm tra luôn luôn trả về giá trị true, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Vòng lặp sẽ không bao giờ kết thúc

b)

Vòng lặp sẽ không bao giờ được thực hiện

c)

Vòng lặp sẽ chỉ được thực hiện một lần

d)

Vòng lặp sẽ tiếp tục thực hiện mãi mãi, nếu không được dừng bằng tay

56.

Khi sử dụng vòng lặp while, nếu không cập nhật biến điều kiện kiểm tra, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Vòng lặp sẽ tiếp tục thực hiện mãi mãi, nếu không được dừng bằng tay

b)

Vòng lặp sẽ chỉ được thực hiện một lần

c)

Vòng lặp sẽ không bao giờ kết thúc

d)

Vòng lặp sẽ không bao giờ được thực hiện

57.

Khi sử dụng câu lệnh switch case, nếu không sử dụng từ khóa break, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Chương trình sẽ tiếp tục thực hiện câu lệnh switch case tiếp theo

b)

Chương trình sẽ không bao giờ kết thúc

c)

Chương trình sẽ chỉ thực hiện trường hợp đầu tiên khớp với giá trị của biến

d)

Chương trình sẽ không bao giờ được thực hiện

58.

Trong vòng lặp for, câu lệnh continue được sử dụng để làm gì?

a)

Chuyển đến một vòng lặp khác

b)

Dừng vòng lặp và thoát khỏi vòng lặp

c)

Tăng giá trị của biến đếm lên một đơn vị

d)

Bỏ qua phần còn lại của vòng lặp và tiếp tục vòng lặp kế tiếp

59.

Kết quả của đoạn code sau là?

var myArray = ["apple", "banana", "orange"];

var myString = myArray.join();

console.log(myString);

a)

("apple","banana","orange")

b)

0,1,2

c)

"apple,banana,orange"

d)

3

60.

Có mấy cách truy xuất các element sang bên Javascript?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6