wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập khoa học lớp 4

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nước có những tính chất nào?

a)

Chất lỏng trong suốt, có màu, có mùi và có hình dạng nhất định.

b)

Chất rắn trong suốt, không màu, không mùi, có hình dạng nhất định.

c)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không hình dạng nhất định.

d)

Chất khí không màu không mùi, không vị, không hình dạng nhất định.

2.

Nước có thể tồn tại ở mấy thể?

a)

2 thể (rắn, lỏng)

b)

3 thể (rắn, lỏng, khí)

c)

3 thể (rắn, khí, hơi nước)

d)

4 thể (rắn, lỏng, khí, hơi nước)

3.

Tại sao cần đun sôi nước trước khi uống?

a)

Để loại bỏ một số chất không tan trong nước.

b)

Để khử sắt.

c)

Để sát trùng.

d)

Để diệt vi khuẩn và loại bỏ các chất độc còn tồn tại trong nước.

4.

Không khí có thể bị ............

a)

Nén lại hoặc giãn ra.

b)

Bốc hơi và nóng chảy.

c)

Nén lại và có hình dạng.

d)

Giãn ra và không có hình dạng.

5.

Để duy trì sự cháy, ta cần liên tục cung cấp khí nào?

a)

Khí các-bô-níc

b)

Khí ô-xi

c)

Khí Ni-tơ

d)

Tất cả đều sai.

6.

Không khí gồm 2 thành phần chính là:

a)

Khí Ni-tơ và khí ô-xi

b)

Khí Các-bô-níc và khí Ni-tơ.

c)

Khí ô-xi và khí Các-bô-níc.

d)

Tất cả đều sai.

7.

Con người không thể sống nếu thiếu ô-xi quá ...

a)

3-4 ngày.

b)

3-4 phút.

c)

28-30 ngày.

d)

28-30 phút.

8.

Con người, thực vật và động vật có thể sống được thì phải .....

a)

Lấy thức ăn từ môi trường.

b)

Thải ra môi trường những chất thừa, cặn bã.

c)

Trao đổi chất với môi trường.

d)

Cải thiện môi trường.

9.

Thức ăn nào sau đây chứa chất bột đường?

a)

Bánh mì.

b)

Thịt gà.

c)

Sữa.

d)

Nước cam.

10.

Nước có thể tồn tại ở mấy thể?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Quá trình chuyển thể của nước từ thể lỏng sang thể khí gọi là gì?

a)

Bay hơi

b)

Ngưng tụ

c)

Đông đặc

d)

Nóng chảy

12.

Quá trình chuyển thể của nước từ thể lỏng sang thể rắn gọi là gì?

a)

Bay hơi

b)

Ngưng tụ

c)

Đông đặc

d)

Nóng chảy

13.

Nếu bỏ nước đá ra khay khoảng 5 - 10 phút. Quá trình chuyển thể nào của nước sẽ xảy ra?

a)

Bay hơi

b)

Ngưng tụ

c)

Đông đặc

d)

Nóng chảy

14.

Nếu úp một chiếc dĩa lên một cốc nước nóng, sau khi mở chiếc dĩa ra, có vài giọt nước đọng trên mặt dĩa. Hiện tượng đó là gì?

a)

Nước bay hơi, chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

b)

Nước ngưng tụ, chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

c)

Nước đông đặc, chuyển từ thể khí sang thể rắn.

d)

Nước ngưng tụ, chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

15.

Khi đun nước, đến lúc nước sôi sẽ có hiện tượng gì xảy ra?

a)

Hơi nước bốc lên

b)

Nước đông thành đá

c)

Hơi nước ngưng tụ bên ngoài thân ấm

16.

Việc làm nào dưới đây sẽ làm nước chuyển từ thể rắn sang thể lỏng?

a)

Đun nước sôi bằng một chiếc ấm điện.

b)

Bỏ một cốc nước vào lò vi sóng.

c)

Đặt nước đá ra khỏi ngăn đá của tủ lạnh.

d)

Úp chiếc dĩa lên ly nước nóng đang bay hơi

17.

Dòng nào dưới đây nói sai về tính chất của nước?

a)

Không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định

b)

Nước chảy từ trên xuống, lan ra khắp mọi phía, thấm vào một số vật

c)

Nước là một chất lỏng trong suốt, không có hình dạng nhất định

d)

Nước có thể hòa tan tất cả mọi chất

18.

Quá trình "ngưng tụ" làm nước chuyển từ thể nào sang thể nào?

a)

Thể rắn => thể lỏng

b)

Thể khí => thể lỏng

c)

Thể lỏng => thể khí

d)

Thể lỏng => thể rắn

19.

Nên ăn khoảng bao nhiêu muối trong một tháng?

a)

Ăn vừa phải.

b)

Ăn theo khả năng.

c)

Ăn dưới 300g muối.

d)

Ăn trên 300g muối.

20.

Người thừa cân béo phì có nguy cơ mắc bệnh gì?

a)

Bệnh về mắt.

b)

Rối loạn tiêu hóa.

c)

Tim mạch, tiểu đường.

d)

Kém phát triển về trí tuệ.

21.

Quá trình lấy thức ăn, nước uống, không khí từ môi trường xung quanh để tạo ra chất riêng cho cơ thể và thải những chất cặn bã ra môi trường thường được gọi chung là quá trình gì?

a)

Quá trình hô hấp.

b)

Quá trình bài tiết.

c)

Quá trình tiêu hóa.

d)

Quá trình trao đổi chất.

22.

Một số bệnh lây qua đường tiêu hóa thường gặp là:

a)

Tiêu chảy, đau mắt, cảm sốt…

b)

Tiêu chảy, ho, bướu cổ…

c)

Tiêu chảy, tả, lị,..

d)

Tiêu chảy, tả, còi xương…

23.

Tính chất nào sau đây không phải là của nước ?

a)

Trong suốt.

b)

Có hình dạng nhất định.

c)

Không mùi.

d)

Chảy từ cao xuống loang ra hết bề mặt

24.

Để thực hiện tốt vệ sinh an toàn thực phẩm ta không nên:

a)

Chọn thức ăn tươi, sạch, có giá trị dinh dưỡng, không có màu sắc và mùi vị lạ.

b)

Dùng thực phẩm đóng hộp quá hạn, hoặc hộp bị thủng, phồng, han gỉ.

c)

Dùng nước sạch để rửa thực phẩm, dụng cụ và để nấu ăn.

d)

Thức ăn đã nấu chín ; nấu xong nên ăn ngay.

25.

Tại sao chúng ta cần dùng muốicó bổ sung i – ốt vừa đủ?

a)

Thiếu muối i – ốt dễ bị tụt huyết áp cao.

b)

Thiếu muối i – ốt cơ thể sẽ kém phát triển cả về thể lực và trí tuệ.

c)

Thiếu muối i – ốt trẻ rất chậm lớn.

d)

Thiếu muối i-ốt dễ bị còi xương.

26.
Dấu hiệu của bệnh tiêu chảy:
a)
Gây ra ỉa chảy nặng, nôn mửa, mất nước và trụy tim mạch. Bệnh có thể lây lan nhan chóng thành dịch nếu không được phát hiện và ngăn chặn kịp thời
b)
Đi ngoài phẩn lỏng, nhiều nước, có thể đi từ ba hoặc nhiều lần hơn nữa trong một ngày; làm cơ thể bị mất nhiều nước và muối.
c)
Gây ra đau bụng quặn ở vùng dưới bụng, mót rặn nhiều, đi ngoài nhiều lần, phân lẫn máu và mũi nhầy.
27.
Dấu hiệu của bệnh lị:
a)
Gây ra ỉa chảy nặng, nôn mửa, mất nước và trụy tim mạch. Bệnh có thể lây lan nhan chóng thành dịch nếu không được phát hiện và ngăn chặn kịp thời
b)
Đi ngoài phẩn lỏng, nhiều nước, có thể đi từ ba hoặc nhiều lần hơn nữa trong một ngày; làm cơ thể bị mất nhiều nước và muối.
c)
Gây ra đau bụng quặn ở vùng dưới bụng, mót rặn nhiều, đi ngoài nhiều lần, phân lẫn máu và mũi nhầy.
28.
Hậu quả của việc ăn thức ăn không vệ sinh:
a)
Có nhiều vi khuẩn gây đau bụng.
b)
Đau bụng, tiêu chảy do thức ăn không đảm bảo
29.
Làm thế nào để tránh các bệnh lây qua đường tiêu hóa?
a)
Uống nước đã đun sôi
b)
Rửa tay sạch với xà phòng
c)
Dọn dẹp giữ vệ sinh môi trường
d)
Không ăn thức ăn ôi thiu
e)
Tất cả các phương án trên
30.
Những việc làm nào dễ dẫn đến mắc bệnh lây qua đường tiêu hóa?
a)
Rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đi đại tiện.
b)
Sử dụng nhà tiêu hợp vệ sinh, thường xuyên dọn dẹp sạch sẽ nơi đại tiểu tiện, giữ vệ sinh chuồng gia súc, gia cầm; đại tiểu tiện và đổ rác đúng nơi quy định.
c)
Ăn thức ăn ôi, thiu; ăn cá sống, thịt sống; uống nước lã.
31.

Trong số những con vật dưới đây, con vật nào truyền bệnh lây qua đường tiêu hóa?

a)

Chuột

b)

Gián

c)

Ruồi

d)

Muỗi

32.
Nguyên tắc điều trị béo phì là:
a)
giảm tốc độ tăng cân, điều chỉnh chế độ ăn theo tuổi
b)
tăng hoạt động thể lực
c)
điều trị vẫn phải đảm bảo được sự tăng trưởng chiều cao của trẻ
d)
Tất cả các đáp án trên
33.

Những điều nên làm để tránh béo phì:

a)

Cha mẹ cho rằng con càng bụ bẫm càng khỏe nên thường khuyến khích hoặc thậm chí nài ép trẻ ăn thật nhiều thức ăn bổ dưỡng

b)

Trẻ em quá nhiều thức ăn bổ dưỡng kéo dài, nhưng hoạt động quá ít có thể dẫn đến béo phì

c)

Để phòng bệnh béo phì, hàng ngày cần thực hiện chế độ ăn uống hợp lí như ăn đủ chất đạm, bột đường, vi-ta-min, chất khoáng; tăng cường các hoạt động vận động

34.
Để phòng bệnh do thiếu i-ốt, hằng ngày bạn nên sử dụng:
a)
Muối tinh.
b)
Bột ngọt.
c)
Muối hoặc bột canh có bổ sung i-ốt.
d)
Tất cả các đáp án trên
35.
Thiếu đạm dẫn đến bị bệnh gì?
a)
Còi xương
b)
Suy dinh dưỡng
c)
Mắt nhìn kém (bệnh quáng gà)
d)
Bướu cổ; Phát triển chậm, kém thông minh
36.
Thiếu I-ốt dẫn đến bị bệnh gì?
a)
Còi xương
b)
Suy dinh dưỡng
c)
Mắt nhìn kém (bệnh quáng gà)
d)
Bướu cổ; Phát triển chậm, kém thông minh
37.
Thiếu Vitamin D dẫn đến bị bệnh gì?
a)
Còi xương
b)
Suy dinh dưỡng
c)
Mắt nhìn kém (bệnh quáng gà)
d)
Bướu cổ; Phát triển chậm, kém thông minh
38.
Thiếu Vitamin A dẫn đến bị bệnh gì?
a)
Còi xương
b)
Bị bệnh phù
c)
Mắt nhìn kém (bệnh quáng gà)
d)
Chảy máu chân răng
39.
Thiếu Vitamin C dẫn đến bị bệnh gì?
a)
Còi xương
b)
Bị bệnh phù
c)
Mắt nhìn kém (bệnh quáng gà)
d)
Chảy máu chân răng
40.
Thiếu Vitamin B dẫn đến bị bệnh gì?
a)
Còi xương
b)
Bị bệnh phù
c)
Mắt nhìn kém (bệnh quáng gà)
d)
Chảy máu chân răng
41.

Cần phải làm gì để phòng các bệnh do thiếu chất dinh dưỡng?

a)

Ăn đủ lượng và đủ chất.

b)

Ăn theo sở thích

c)

Đối với trẻ em cần được theo dõi cân nặng thường xuyên.

42.
Cần phải làm gì khi phát hiện bị bệnh do thiếu chất dinh dưỡng.
a)
Điều chỉnh thức ăn cho hợp lí 
b)
Nên đưa trẻ đến bệnh viện để khám và chữa trị.
c)
Cả 2 đáp án trên
43.
Các cách bảo quản thức ăn:
a)
Phơi khô
b)
Để ngoài trời
c)
Đóng hộp
d)
Ướp lạnh
e)
Ướp lạnh
44.
Tác dụng của đóng hộp:
a)
Làm cho vi sinh vật không có điều kiện hoạt động
b)
Tiêu diệt vi khuẩn và ngăn không cho vi khuẩn mới xâm nhập vào thức ăn
45.
Tác dụng của Phơi khô, nướng, sấy:
a)
Làm cho vi sinh vật không có điều kiện hoạt động
b)
Tiêu diệt vi khuẩn và ngăn không cho vi khuẩn mới xâm nhập vào thức ăn
46.
Tác dụng của ướp muối, ngâm nước mắm:
a)
Làm cho vi sinh vật không có điều kiện hoạt động
b)
Tiêu diệt vi khuẩn và ngăn không cho vi khuẩn mới xâm nhập vào thức ăn
47.
Tác dụng của cô đặc với đường:
a)
Làm cho vi sinh vật không có điều kiện hoạt động
b)
Tiêu diệt vi khuẩn và ngăn không cho vi khuẩn mới xâm nhập vào thức ăn
48.
Sau đây là một số lời khuyên về cách ăn các thức ăn chúa nhiều vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ:
a)
Có thể ăn các thức ăn động vật như tôm, cua, cá để thay thế cho một số loại rau và quả chín
b)
Chúng ta nên ăn đủ và ăn phối hợp nhiều loại rau, quả chin để cung cấp cho cơ thể đủ các loại vitamin, chất khoáng và chất xơ
c)
Có thể ăn nhiều loại quả khác nhau để thay thế cho các loại rau
49.
Để thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm cần:
a)
Chọn thức ăn tươi, sạch, có giá trị dinh dưỡng, không có màu sắc và mùi lạ.
b)
Dùng nước sạch để rửa thực phẩm, dụng cụ nấu ăn.
c)
Thức ăn được nấu chín. Nấu xong nên ăn ngay.
d)
Thức ăn chưa dùng hết phải bảo quản đúng cách.
e)
Tất cả các phương án trên
50.

Lời khuyên nào là đúng về sử dụng các chất béo:

a)

Nên ăn ít thức ăn chứa nhiều chất béo động vật để phòng tránh các bệnh như huyết áp cao, tim mạch

b)

Không nên ăn chất béo có nguồn gốc động vật vì trong chất béo này có chứa chất gây xơ vữa thành mạch máu

c)

Nên ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn gốc thực vật để đảm bảo cung cấp đủ các loại chất béo cần thiết cho cơ thể

d)

Chỉ nên ăn chất béo có nguồn gốc thực vật vì trong chất béo này có chứa chất chống lại bệnh xơ vữa thành mạch máu

51.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Chúng ta không nên ăn mặn để tránh bệnh huyết áp cao

b)

Chúng ta nên ăn mặn để tránh bệnh huyết áp cao

c)

Chúng ta nên sử dụng muối i-ốt trong các bữa ăn để cơ thể phát triển bình thường cả về thể lực và tri tuệ đồng thời phòng bệnh bướu cổ.

d)

Chúng ta không nên sử dụng muối i-ốt trong các bữa ăn để cơ thể phát triển bình thường cả về thể lực và tri tuệ đồng thời phòng bệnh bướu cổ.

52.
Những thức ăn nào dưới đây chứa chất béo động vật:
a)
Chân giò luộc
b)
c)
Vừng (mè)
d)
Dừa
e)
Cá rán
53.
Những thức ăn nào dưới đây chứa chất béo thực vật:
a)
Gà rán
b)
Lạc
c)
Vừng (mè)
d)
Khoai tây chiên
e)
Cá rán
54.
Những thức ăn nào dưới đây chứa chất đạm động vật:
a)
Vịt quay
b)
Sữa đậu nành
c)
Tương
d)
Tôm
e)
55.
Những thức ăn nào dưới đây chứa chất đạm thực vật:
a)
Đậu cô ve
b)
Cua
c)
Chao
d)
Thịt lợn
e)
Đậu phụ