wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tuần 7

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Với a = 4637 và b = 8892 thì giá trị của biểu thức a + b là:

a)

13529

b)

13519

c)

13429

d)

13419

2.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Nếu a = 84 và b = 47 thì giá trị biểu thức a+b×5 là (a)  

3.

Với a = 23658,b = 57291 và c = 33608 thì biểu thức a + b - c có giá trị là:

a)

47371

b)

47361

c)

47351

d)

47341

4.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Chu vi hình tam giác ABC với số đo các cạnh a,b,c lần lượt là 354cm, 246cm và

558cm là (a)   cm

5.

Điền dấu thích hợp vào ô trống:

> < =

Với a = 65102, b = 13859 và c = 3 thì:

a-b×c+9768 (a)   33293

6.

Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b (a và b cùng đơn vị đo).

Nếu a = 275cm và b = 168cm thì chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

443cm

b)

718cm

c)

611cm

d)

886cm

7.

Chọn đáp án đúng nhất: a + b - 2 được gọi là:

a)

Biểu thức có chứa chữ

b)

Biểu thức có chứa một chữ

c)

Biểu thức có chứa hai chữ

d)

Biểu thức có chứa ba chữ

8.

Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b (a và b cùng đơn vị đo).

Công thức tính chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

a + b x 2

b)

a x 2 + b

c)

(a + b) x 2

d)

a + b

9.

Cho biểu thức P = 198 + 33 x m - 225 và

Q = 1204 : m + 212 : 4

So sánh giá trị của 2 biểu thức P và Q với m = 7

a)

P > Q

b)

P = Q

c)

P < Q

d)

Không so sánh được

10.

Trong phép tính a + b = c, c được gọi là

a)

Tổng của a và b

b)

Số hạng c

c)

Tích của a và b

d)

Thương của a và b

11.

Đâu là phát biểu đúng về tính chất giao hoán của phép cộng?

a)

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng đó không đổi.

b)

Khi đổi chỗ các số trong một tổng thì tổng đó không đổi.

c)

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng đó lớn hơn tổng cũ.

d)

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng đó bé hơn tổng cũ.

12.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 16373+102 = 102+...

a)

1673

b)

16372

c)

16373

d)

16737

13.

Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm: 56738+5900 ... 5900+56708

a)

=

b)

>

c)

<

14.

a= 54 036 và b= 31 894 thì b+a=? và a+b=?

a)

85 930 và 85 930

b)

245533 và 33

c)

23 566 và 10 000

d)

178 900 và 12 345

15.

Bể thứ nhất chứa được 4827 lít nước. Bể thứ hai chứa được 2634 lít nước. Cả hai bể chứa là:

a)

8461

b)

9361

c)

8961

d)

7461

16.

Một hình vuông có số đo cạnh là 24 cm. Chu vi hình vuông đó là:

a)

86 cm

b)

48 cm

c)

28 cm

d)

96 cm

17.

Câu 1: Tính A = 100 + 20 : a với a = 4

a)

30

b)

105

c)

100

d)

120

18.

Câu 6: Tính giá trị của biểu thức :

B = (m + n + p) × 2

với m = 50, n = 30, p = 20

a)

100

b)

200

c)

300

d)

400

19.

Câu 7: Tính giá trị của biểu thức :

M = a – (b + c)

với a = 2000, b = 500, c = 200

a)

1100

b)

1200

c)

1300

d)

1400

20.

Câu 8: Cho biết m = 10, n = 5 và p = 2.

Tính giá trị các biểu thức:

m + n × p

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

21.

Tính giá trị của biểu thức P = a x b + c

Khi a = 7; b = 54; c = 9

a)

A = 386

b)

A = 387

c)

A = 388

d)

A = 389

22.

Tính giá trị của biểu thức P = a x b + c

Khi a = 7; b = 54; c = 9

a)

A = 386

b)

A = 387

c)

A = 388

d)

A = 389

23.

Công thức của tính chất giao hoán của phép cộng:

a)

a+b>b+a

b)

a+b<b+a

c)

a+b=b+a

24.

Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm: 124683+45687 ... 45687+124683

a)

=

b)

<

c)

>

25.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

1698 + 148 = (140 + ....... ) + 1698

a)

1698

b)

148

c)

140 + 8

d)

8

26.

Một số cộng với số 0 thì:

a)

Kết quả bằng 0

b)

Kết quả bằng chính số đó

c)

Kết quả bằng 1

d)

Không thực hiện được phép tính

27.

(49 + 178) + 22 = 49 + (178 + 22).

a)

Sai

b)

Đúng

28.

Số dân của một huyện năm 2005 là 15625 người. Năm 2006 số dân tăng thêm 972 người. Năm 2007 số dân lại tăng thêm 1375 người. Vậy năm 2007 số dân của huyện đó là:

a)

16972 người

b)

17862 người

c)

16862 người

d)

17972 người

29.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Tổng số cây trường Lê Lợi trồng được là 1448 cây, trường Lê Duẩn trồng ít hơn trường Lê Lợi 200 cây, trường Lý Thường Kiệt trồng nhiều hơn trường Lê Duẩn 304 cây. Vậy cả 3 trường trồng được (a)   cây

30.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Tổng số cây trường Lê Lợi trồng được là 1448 cây, trường Lê Duẩn trồng ít hơn trường Lê Lợi 200 cây, trường Lý Thường Kiệt trồng nhiều hơn trường Lê Duẩn 304 cây. Vậy cả 3 trường trồng được (a)   cây

31.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Tổng số cây trường Lê Lợi trồng được là 1448 cây, trường Lê Duẩn trồng ít hơn trường Lê Lợi 200 cây, trường Lý Thường Kiệt trồng nhiều hơn trường Lê Duẩn 304 cây. Vậy cả 3 trường trồng được (a)   cây

32.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Tổng số cây trường Lê Lợi trồng được là 1448 cây, trường Lê Duẩn trồng ít hơn trường Lê Lợi 200 cây, trường Lý Thường Kiệt trồng nhiều hơn trường Lê Duẩn 304 cây. Vậy cả 3 trường trồng được (a)   cây

33.

Tìm x biết: 45 + (1234 + x) = 1234 + (45 + 120)

a)

x = 120

b)

x = 125

c)

x = 145

d)

x = 165

34.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6 phút 8 giây + 7 phút 12 giây = (a)   giây

35.

Dòng nào viết đúng chính tả?

a)

Thánh Gióng, Bà Triệu, Bạch Đằng

b)

Thánh Gióng, bà Triệu, Bạch Đằng

c)

Thánh gióng, bà Triệu, Bạch Đằng

d)

thánh gióng, BàTriệu, Bạch Đằng

36.

Sông nào cọc nhọn dăng hàng,

Hai phen đuổi bọn tham tàn bắc phương.

Ngô Quyền rồi Hưng Đạo Vương,

Giặc kia hết dám coi thường dân Nam?

(a)  

37.

Câu 1: Khi viết tên người, tên địa lí Việt Nam, ta cần làm gì?

a)

Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó.

b)

Không cần viết hoa.

c)

Chỉ viết hoa một tiếng.

38.

Câu 2: Trong các từ sau, từ nào viết đúng quy tắc viết hoa?

a)

nguyễn vân hà, nguyễn nhật ánh, nguyễn minh nhật huy

b)

Bùi Tường Quân, Nguyễn Nhật Bảo Vi, Lê Chí Đức

c)

Châu Giang, gia hưng, ngọc anh

39.

Dòng nào viết đúng quy tắc viết hoa tên địa lý Việt Nam?

a)

Văn Miếu Quốc Tử Giám, vịnh Hạ Long, Hồ Gươm.

b)

văn miếu Quốc tử giám, chùa Thiên mụ.

c)

Động Phong Nha, Văn miếu Quốc tử Giám.

40.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

41.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

42.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

43.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

44.

Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?

a)

bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ

b)

mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man

c)

Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông

d)

trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng

45.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

46.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

47.

Chỉ ra những từ phức trong câu văn: Mỗi khi ánh sáng chiếu vào, cả hang động sáng nhấp nhánh, lung linh, chói lòa.

a)

Ánh sáng, chiếu vào, hang động, nhấp nhánh.

b)

Ánh sáng, hang động, nhấp nhánh, lung linh, chói lòa.

c)

Mỗi khi, chiếu vào, sáng, lung linh, chói lòa.

d)

Hang động, nhấp nhánh, lung linh, chói lòa.

48.

Tìm từ chỉ gộp những người trong gia đình ở đoạn văn sau:

" Hè vừa rồi, bố mẹ Nam đưa Nam về quê thăm ông bà nội. Hôm Nam về, các cô chú đều đến chơi với Nam. Đến chiều, anh chị nhà bác Cả còn rủ Nam ra đồng chơi thả diều. "

a)

ông bà

b)

bác Cả

c)

cô chú

d)

anh chị

e)

bố mẹ

49.

Kể chuyện là gì? (chọn đáp án đầy đủ, chính xác nhất)

a)

Kể chuyện là kể lại câu chuyện bằng lời của mình.

b)

Kể chuyện là kể lại một chuỗi các sự việc có đầu, có cuối, liên quan đến một hay một số nhân vật.

c)

Kể chuyện là kể lại một câu chuyện mình đã được nghe.

50.

Nhận xét nào sau đây là đúng? (Có thể lựa chọn nhiều đáp án)

a)

Nhân vật trong chuyện có thể là người, là con vật, đồ vật, cây cối... được nhân hóa.

b)

Hành động, lời nói, suy nghĩ,... của nhân vật nói lên tính cách của nhân vật ấy.

c)

Truyện chỉ có nhân vật là người và lúc có ý nghĩa lúc lại không có ý nghĩa.

d)

Mỗi câu chuyện đều nói lên một ý nghĩa.

51.

Trong bài văn kể chuyện, miêu tả ngoại hình nhân vật có tác dụng gì? (Có thể lựa chọn nhiều đáp án)

a)

Làm cho câu chuyện hấp dẫn hơn.

b)

Giúp người đọc biết thêm câu chuyện có mấy sự việc.

c)

Nói lên tính cách, thân phận của nhân vật.

52.

Để thấy được tính cách nhân vật, ý nghĩa của câu chuyện trong bài văn kể chuyện chúng ta có thể làm cách nào? (Có thể lựa chọn nhiều đáp án)

a)

Kể lời nói nhân vật

b)

Kể ý nghĩ nhân vật

c)

Kể ngoại hình nhân vật

53.

Khi kể chuyện cần chú ý điều gì? (Có thể lựa chọn nhiều đáp án)

a)

Chọn kể những hành động tiêu biểu của nhân vật.

b)

Thông thường, hành động xảy ra trước thì kể trước, hành động xảy ra sau thì kể sau.

c)

Kể theo ý mình thích, không cần theo trình tự.

54.

Khi viết đoạn văn trong bài văn kể chuyện cần kết hợp kể gì để thể hiện tính cách và số phận nhân vật? (Có thể lựa chọn nhiều đáp án)

a)

ngoại hình

b)

lời nói

c)

ý nghĩ

d)

hành động

55.

Ý kiến nào dưới đây là đúng? (Có thể lựa chọn nhiều đáp án)

a)

Phần mở đoạn: chứa đựng ý khái quát của cả đoạn văn.

b)

Phần diễn biến: triển khai ý đoạn văn, mỗi câu văn đề cập tới một biểu hiện cụ thể của chủ đề, liên quan tới chủ đề của đoạn văn.

c)

Phần kết thúc: khắc sâu chủ đề của đoạn văn, nếu ý nghĩa của đoạn.

d)

Ba phần của một đoạn văn là: Mở đầu, diễn biến, kết thúc.