wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

复习第五-2

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

学习

【xuéxí】

a)

chơi

b)

học tập

c)

xem phim

d)

nghe nhạc

2.

汉语

【Hànyǔ】

a)

tiếng Việt

b)

tiếng Hàn

c)

tiếng Pháp

d)

tiếng Trung

3.

经济

【jīngjì】

a)

kinh tế

b)

y học

c)

ngoại ngữ

d)

giao thông

4.

我学习汉语

【Wǒ xuéxí hànyǔ】

a)

tôi học tiếng Nga

b)

tôi học tiếng Việt

c)

tôi học tiếng Trung

d)

tôi học tiếng Hàn

5.

我学习经济

【Wǒ xuéxí jīngjì】

a)

tôi học vận tải

b)

tôi học kinh tế

c)

tôi học ngoại ngữ

d)

tôi học y học

6.

你朋友是学生吗?

【Nǐ péngyǒu shì xuéshēng ma?】

a)

Bạn của bạn là sinh viên đúng không?

b)

Bạn của bạn là bác sĩ đúng không?

c)

Bạn của bạn là giáo viên đúng không?

d)

Bạn của bạn là kĩ sư đúng không?

7.

我是英国人

【Wǒ shì yīngguó rén】

a)

tôi là người Anh

b)

tôi là người Nga

c)

tôi là người Mỹ

d)

tôi là người Pháp

8.

她是武氏慧

【Tā shì wǔ shì huì】

a)

cô ấy là Võ Thị Huệ

b)

cô ấy là Dương Thế Hòa

c)

anh ấy là Trần Hoàng Long

d)

anh ấy là Võ Xuân Sơn

9.

医生

【yīshēng】

a)

Công nhân

b)

bác sĩ

c)

học sinh

d)

luật sư

10.

老板

【lǎobǎn】

a)

sếp

b)

giáo viên

c)

vận động viên

d)

thư kí

11.

店员

【diànyuán】

a)

nhân viên bán vé

b)

nhân viên cửa hàng

c)

nhân viên ngân hàng

d)

nhân viên bán nước

12.

演员

【yǎnyuán】

a)

diễn viên

b)

đạo diễn

c)

ca sĩ

d)

người

13.

秘书

【mìshū】

a)

sếp

b)

giám đốc

c)

thư kí

d)

nhân

14.

司机

【sījī】

a)

kĩ sư

b)

tài xế

c)

giáo viên

d)

công nhâ

15.

律师

【lǜshī】

a)

luật sư

b)

giám đốc

c)

thư kí

d)

phục

16.

技工

【jìgōng】

a)

công nhân xây dựng

b)

công nhân nhà máy

c)

công nhân kĩ thuật

d)

công nhân xưởng chế biến

17.

运动员

【yùndòngyuán】

a)

kĩ sư Điện

b)

vận động viên

c)

kĩ sư xây dựng

d)

nhân viên phục

18.

厨师

【chúshī】

a)

diễn

b)

luật sư

c)

tài sế

d)

đầu bếp

19.

工人

【gōngrén】

a)

công nhân

b)

luật sư

c)

kĩ sư

d)

thư

20.

服务员

【fúwùyuán】

a)

nhân viên phục vụ

b)

nhân viên giao hàng

c)

nhân viên lễ tân

d)

nhân viên sửa