NEW
Font size
Worksheets复习第五-2
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
学习
【xuéxí】
chơi
học tập
xem phim
nghe nhạc
汉语
【Hànyǔ】
tiếng Việt
tiếng Hàn
tiếng Pháp
tiếng Trung
经济
【jīngjì】
kinh tế
y học
ngoại ngữ
giao thông
我学习汉语
【Wǒ xuéxí hànyǔ】
tôi học tiếng Nga
tôi học tiếng Việt
tôi học tiếng Trung
tôi học tiếng Hàn
我学习经济
【Wǒ xuéxí jīngjì】
tôi học vận tải
tôi học kinh tế
tôi học ngoại ngữ
tôi học y học
你朋友是学生吗?
【Nǐ péngyǒu shì xuéshēng ma?】
Bạn của bạn là sinh viên đúng không?
Bạn của bạn là bác sĩ đúng không?
Bạn của bạn là giáo viên đúng không?
Bạn của bạn là kĩ sư đúng không?
我是英国人
【Wǒ shì yīngguó rén】
tôi là người Anh
tôi là người Nga
tôi là người Mỹ
tôi là người Pháp
她是武氏慧
【Tā shì wǔ shì huì】
cô ấy là Võ Thị Huệ
cô ấy là Dương Thế Hòa
anh ấy là Trần Hoàng Long
anh ấy là Võ Xuân Sơn
医生
【yīshēng】
Công nhân
bác sĩ
học sinh
luật sư
老板
【lǎobǎn】
sếp
giáo viên
vận động viên
thư kí
店员
【diànyuán】
nhân viên bán vé
nhân viên cửa hàng
nhân viên ngân hàng
nhân viên bán nước
演员
【yǎnyuán】
diễn viên
đạo diễn
ca sĩ
người
秘书
【mìshū】
sếp
giám đốc
thư kí
nhân
司机
【sījī】
kĩ sư
tài xế
giáo viên
công nhâ
律师
【lǜshī】
luật sư
giám đốc
thư kí
phục
技工
【jìgōng】
công nhân xây dựng
công nhân nhà máy
công nhân kĩ thuật
công nhân xưởng chế biến
运动员
【yùndòngyuán】
kĩ sư Điện
vận động viên
kĩ sư xây dựng
nhân viên phục
厨师
【chúshī】
diễn
luật sư
tài sế
đầu bếp
工人
【gōngrén】
công nhân
luật sư
kĩ sư
thư
服务员
【fúwùyuán】
nhân viên phục vụ
nhân viên giao hàng
nhân viên lễ tân
nhân viên sửa
