wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài 2 - 5

Total questions: 31

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu là Fe là:

a)

A. Iron

b)

B. Copper

c)

C. Magnesgium

d)

D. Chlorine

2.

Kí hiệu Al ứng với tên nguyên tố nào

a)

Copper

b)

Carbon

c)

Aluminium

d)

Zinc

3.

C là kí hiệu hóa học của nguyên tố nào

a)

Carbon

b)

Helium

c)

Sodium

d)

Calcium

4.

Kí hiệu hóa học của phosphorus là gì

a)

H

b)

S

c)

P

d)

N

5.

Tên nguyên tố: Na

Lưu ý: không viết hoa

(a)  

6.

Tên nguyên tố: Cu

Lưu ý: không viết hoa

(a)  

7.

Tên nguyên tố: Ca

Lưu ý: không viết hoa

(a)  

8.

Tên nguyên tố: N

Lưu ý: không viết hoa

(a)  

9.

Tên nguyên tố: Ba

Lưu ý: không viết hoa

(a)  

10.

Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Sulfur

(a)  

11.

Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Zinc

(a)  

12.

Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Silver

(a)  

13.

Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Potassium

(a)  

14.

Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Hydrogen

(a)  

15.

Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Chlorine

(a)  

16.

Khối lượng phân tử của MgSO4 là:

Mg=24, S=32, O=16

a)

12O

b)

132

c)

112

d)

125

17.

Cho công thức hóa học của một số chất như sau:

-Brom: Br2

-Nhôm clorua: AlCl3

-Magie oxit: MgO

-Kim loại kẽm: Zn

-Kali Nitrat: KNO3

-Natri hydroxit: NaOH


Số đơn chất và hợp chất là:

a)

3 đơn chất và 3 hợp chất

b)

2 đơn chất và 4 hợp chất

c)

4 đơn chất và 2 hợp chất

d)

1 đơn chất và 5 hợp chất

18.

Ba nguyên tử hiđro được biểu diễn là

a)

3H

b)

3H2

c)

2H3

d)

H3

19.

Công thức hóa học và phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử oxi trong phân tử là (Biết Na=23, N=14, O=16)

a)

NaNO3, phân tử khối là 85.

b)

NaNO3, phân tử khối là 86.

c)

NaNO2, phân tử khối là 69.

d)

NaNO3, phân tử khối là 100.

20.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?

a)

A. Từ 2 nguyên tố

b)

B. Từ 3 nguyên tố

c)

C. Từ 4 nguyên tố trở lên

d)

D. Từ 1 nguyên tố

21.

Một phân tử được tạo thành từ … hay nhiều nguyên tử

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

Proton, electron

b)

Electron, notron

c)

Notron, proton

d)

Proton

23.

Câu trình bày nào là đúng cho tất cả các nguyên tử

a)

Số electron = Số notron

b)

Số electron = Số protron

c)

Số notron = Số proton + Số electron

d)

Số electron = Số proton + Số notron

24.

Thành phần phân tử Canxicacbonat CaCO3   được cấu tạo bởi: 

a)

3 nguyên tử

b)

4 nguyên tử 

c)

5 nguyên tử 

d)

6 nguyên tử 

25.

Công thức hóa học: CaCO3; Cu(OH)2 ; MgO, BaO; Ag, Zn, O2, H2, Cl2; FeO; FeCl2

dãy trên có:

a)

6 hợp chất, 5 đơn chất     

b)

7 hợp chất 4 đơn chất

c)

9 hợp chất 2 đơn chất

d)

5 hợp chất 6 đơn chất

26.

Hạt không mang điện trong nguyên tử là:

a)

e

b)

p

c)

e và n

d)

n

27.

Tính phân tử khối của chất có công thức là Fe2(SO4)3

Cho biết Fe = 56, S = 32, O =16

a)

400 đvC

b)

300 đvC

c)

250 đvC

d)

180 đvC

28.

Nhóm các chất nào sau đây đều là những đơn chất?

a)

H2O, Na, HCl, K, O2

b)

O2, Ba, Fe, Cu, H2

c)

H2SO4, NaCl, Mg Cl2

d)

H2, O2, HCl, CaO, H2O

29.

Chất nào sau đây có phân tử khối bằng 160?

Biết O = 16; Mg = 24; S = 32; Cl = 35,5; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137

a)

MgSO4.

b)

BaCl2.

c)

CuSO4.

d)

Ag2O.

30.

Câu 4: Tính phân tử khối của Fe2O3Fe_2O_3  biết Fe = 56, O = 16

a)

A. 72

b)

B. 160

c)

C. 100

31.

Các em có thích học môn Hóa không?

a)

b)

Không