wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1234

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đặt một vật lên một chiếc bàn quay đang quay đều thì vật chuyển động tròn đều với bàn. Lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm?

a)

Lực ma sát trượt tác dụng lên vật

b)

Trọng lực Trái đất tác dụng lên vật

c)

Phản lực của bàn tác dụng lên vật

d)

Lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật

2.

Điều nào sau đây đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?

a)

Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm

b)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm

c)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo.

d)

Vật chỉ chịu tác dụng của một lực duy nhất

3.

Một vật đang chuyển động tròn đều với lực hướng tâm F. Khi ta tăng bán kính quỹ đạo lên gấp đôi và giảm vận tốc xuống 1 nửa thì lực F:

a)

Không đổi

b)

Giảm 2

c)

giảm 8

d)

giảm 4

4.

Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính R. Vận tốc xe không đổi. Lực đóng vai trò là lực hướng tâm lúc này là

a)

lực hãm

b)

lực đẩy của động cơ

c)

lực của vô – lăng (tay lái)

d)

lực ma sát nghỉ

5.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?

a)

tạo lực hướng tâm

b)

giảm lực ma sát

c)

tăng lực ma sát

d)

giới hạn vận tốc của xe

7.

Trong hình vẽ: A, B, C là ba khối gỗ đặt trên một đĩa quay tròn và cùng quay theo đĩa. Hệ số ma sát trượt của đĩa đối với ba khối là như nhau. Khối lượng của ba khối lần lượt là m A = 2 m B = 2 m C , khoảng cách từ trục quay đến các vật lần lượt là R A = R B =R C /2. Khi tăng dần vận tốc góc của đĩa thì:

a)

Khối A sẽ trượt trước

b)

Khối C sẽ trượt trước

c)

Khối B sẽ trượt trước

d)

Cả 3 đều trượt

8.

Một quả bóng khối lượng m đang bay ngang với vận tốc v thì đập vào 1 bức tường và bật trở lại cùng với vận tốc. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là?. Biết chiều dương từ tường hướng ra

a)

-mv

b)

- 2mv

c)

mv

d)

2mv

9.

Một đĩa tròn đặt nằm ngang có thể quay quang một trục thẳng đứng qua tâm đĩa. Trên đĩa có đặt một vật nhỏ. Ma sát giữa vật và đĩa là đáng kể. Quay đĩa quanh trục với vận tốc góc không đổi. Phát biểu nào sau đây là phát biểu sai:

a)

Khi vật không trượt trên đĩa, nó chuyển động tròn đều

b)

lực hướng tâm tác dụng vào vật là lực ma sát nghỉ

c)

có thể coi là vật nằm yên dưới tác dụng của lực ma sát và lực ly tâm

d)

Khi vật trượt trên đĩa, nó chuyển động theo hướng cuả lực hướng tâm

10.

Buộc một hòn đá nhỏ vào đầu một sợi dây, tay cầm lấy đầu còn lại của sợi dây và quay tít cho hòn đá vẽ một vòng tròn trong mặt phẳng thẳng đứng, bỏ qua lực cản của không khí, ta thấy:

a)

Có hai lực tác dụng vào hòn đá là trọng lực và lực căng dây

b)

chuyển động của hòn đá là tròn đều

c)

hòn đá chỉ chịu tác dụng của lực căng dây

d)

hòn đá chỉ chịu tác dụng của trọng lực

11.

Một vật khối lượng m đặt trên đĩa quay đều với vận tốc góc . Vật đã vạch nên đường tròn bán kính R Nếu đứng trên hệ qui chiếu gắn với vật ta thấy vật nằm yên. Vậy lực quán tính có hướng và độ lớn là:

a)

hướng vào tâm O

b)

hướng ra xa tâm O

c)

tiếp tuyến với quỹ đạo tròn

d)

hướng ra xa tâm

12.

Đồ thị nào sau đây diễn tả sự phụ thuộc của gia tốc hướng tâm vào vận tốc khi xe đi qua quãng đường cong có dạng cung tròn là đúng nhất?

a)

b)

c)

d)

13.

Tìm phát biểu sai về hệ qui chiếu phi quán tính và lực quán tính:

a)

Hệ qui chiếu phi quán tính và hệ quy chiếu có gia tốc đối với 1 hệ quy chiếu quán tính

b)

mọi vật đều đứng yên trong hệ qui chiếu phi quán tính

c)

để áp dụng định luật II Newton trong 1 hệ quii chiếu phi quán tính, hợp lực tác dụng phải thêm lực quán tính

d)

Lực quán tính có biểu thức ......

14.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của pittong trong động cơ đốt trong

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp

c)

Chuyển động của đầu kim phút

d)

chuyển động của con lắc đồng hồ

15.

Phát biểu nào sau đây không chính xác về chuyển động tròn?

a)

Quạt điện khi đang quay ổn định thì chuyển động của một điểm trên cánh quạt là chuyển động tròn đều

b)

Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn

c)

Số chỉ trên tốc kế của đồng hồ đo vận tốc xe cho ta biết vận tốc trung bình

d)

Vệ tinh địa tĩnh quay quanh trái đất

16.

Chọn ý sai. Chuyển động tròn đều có

a)

gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo

b)

tốc độ góc không đổi theo thời gian

c)

quỹ đạo chuyển động là đường tròn

d)

vecto gia tốc luôn không đổi

17.

Một vật chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc. Tốc độ dài của vật?

a)

Không phụ thuộc vào r

b)

luôn không đổi khi thay đổi tốc độ góc

c)

bằng thương số của bán kính r và tốc độ góc

d)

tỉ lệ với bán kính r

18.

Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của chiếc đu quay khi đang hoạt động ổn định là chuyển động tròn đều

b)

Quạt điện khi đang quay ổn định thì chuyển động của một điểm trên cánh quạt là chuyển động tròn đều

c)

Chuyển động quay của bánh xe máy khi đang hãm phanh là chuyển động tròn đều

d)

Chuyển động của cánh quạt máy bay khi đang bay ổn định trong không trung là chuyển động tròn đều

19.

Gọi m là khối lượng của vật, v là vận tốc của vật. Động lượng của vật có độ lớn: 

a)

mv2/2 

b)

mv2 

c)

mv/2 

d)

m.v

20.

Vecto động lượng là vecto

a)

cùng phương, cùng chiều với véctơ vận tốc.

b)

có phương hợp với véctơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

có phương vuông góc với véctơ vận tốc.

d)

cùng phương, ngược chiều với véctơ vận tốc

21.

Động lượng được tính bằng đơn vị nào sau đây: 

a)

 

N/s.     

b)

N.s.   

c)

N.m.

d)

kg.m/s.

22.

Chọn câu phát biểu sai? 

a)

Động lượng là một đại lượng véctơ     

b)

Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

c)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương

d)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương

23.

Phát biểu nào sau đây sai : 

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi

24.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật

b)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

c)

Động lượng của một vật là một đại lượng vecto

d)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn

25.

hất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F. Động lượng của chất điểm ở thời điểm t là:

a)

p =F .m

b)

p =F .t

c)

p=F/ m

d)

p =F/ t

26.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ

c)

Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật

d)

Độ biến thiên động lượng là một đại lượng có hướng

27.

Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng có đơn vị là kg.m/s2.

b)

Động lượng xác định bằng tích của khối lượng của vật và vectơ vận tốc của vật ấy.

c)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

d)

Vật có khối lượng và đang chuyển động thì có động lượng

28.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng : 

a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

b)

ĐỘng lượng của một vật là một đại lượng vecto

c)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn

d)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

29.

Động lượng là một đại lượng

a)

vecto

b)

vô hướng

c)

Không xác định

d)

Chỉ tồn tại trong những vụ va chạm

30.

Một vật chuyển động thẳng đều thì 

a)

Động lượng của vật không đổi .

b)

Xung lượng của hợp lực bằng không

c)

Độ biến thiên động lượng bằng không

d)

Cả A, B, C đều đúng

31.

Một vật có khối lượng m, chuyển động với vận tốc v.

a)

p=mv

b)

p=Mv

c)

p=Mv ( có dấu vecto)

d)

p=mv

32.

Hệ vật –Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín vì 

a)

Trái Đất luôn chuyển động. 

b)

Trái Đất luôn luôn hút vật

c)

vật luôn chịu tác dụng của trọng lực 

d)

luôn tồn tại các lực hấp dẫn từ các thiên thể trong vũ trụ tác dụng lên vật

33.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát. 

b)

hệ không có ma sát.

c)

hệ kín có ma sát. 

d)

hệ cô lập.

34.

Định luật bảo toàn động lượng tương đương với 

a)

định luật I Niu-tơn. 

b)

 

định luật II Niu-tơn.

c)

định luật III Niu-tơn. 

d)

định luật hooke

35.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?

a)

Vận động viên dậm đà để nhảy.  

b)

Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại.

c)

Xe ôtô xả khói ở ống thải khi chuyển động. 

d)

Chuyển động của tên lửa.

36.

Chọn phát biểu sai về động lượng:  

a)

ộng lượng là một đại lượng động lực học liên quan đến tương tác,va chạm giữa các vật

b)

Động lượng đặc trưng cho sự truyền chuyển động giữa các vật tương tác

c)

Động lượng tỷ lệ thuận với khối lượng và tốc độ của vật

d)

Động lượng là một đại lượng véc tơ ,được tính bằng tích của khối lượng với véctơ vận tốc

37.

Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín? 

a)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí. 

d)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

38.

Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang.        

b)

Vật đang chuyển động tròn đều.

c)

Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát. 

d)

Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

39.

Chuyển động bằng phản lực tuân theo 

a)

định luật bảo toàn công. 

b)

Định luật II Niu-tơn.   

c)

định luật bảo toàn động lượng.

d)

định luật III Niu-tơn.

40.

Trong các trường hợp nào sau đây động lượng của vật được bảo toàn

a)

Vật chuyển động thẳng đều.  

b)

Vật được ném thẳng đứng lên cao.         

c)

Vật rơi tự do

d)

Vật được ném ngang.

41.

Chọn câu phát biểu đúng nhất?

a)

Véc tơ động lượng của hệ được bảo toàn. 

b)

Véc tơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn.

c)

Véc tơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn.    

d)

Động lượng của hệ kín được bảo toàn.

42.

Phát biểu nào sau đây là sai? 

a)

Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn. 

b)

Vật RTD không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực.

c)

Hệ gồm "Vật RTD và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác.

d)

Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi.

43.

Tổng động lượng của một hệ không bảo toàn khi nào? 

a)

Hệ chuyển động  có ma sát.     

b)

Hệ là gần đúng cô lập

c)

Tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không. 

d)

Hệ cô lập.

44.

Hai vật có khối lượng m1 và m2, chuyển động với vận tốc là v1 và v2. Động lượng của hệ có giá trị là:

a)

m.→v

b)

m1.→v1+m2.v2

c)

0

d)

m1.v1+m2.v2

45.

Điều nào sau đây đúng khi nói về hệ kín? 

a)

Các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau mà không tương tác với các vật ngoài hệ.  

b)

Trong hệ chỉ có các nội lực từng đôi trực đối.

c)

Nếu có các ngoại lực tác động lên hệ thì các ngoại lực triệt tiêu lẫn nhau.     

d)

Cả A, B, C đều đúng