WorksheetsIdiom 34 :<
Total questions: 19
Worksheet time: 38mins
Bachelor party :
Bữa tiệc dành cho các chàng trai sắp lên xe bông, tiệc độc thân
Bữa tiệc của những ông chú bợm rượu
Bữa tiệc xung họp gia đình
Bữa tiệc ngủ giữa những người bạn thân thiết
Back the wrong horse :
Quay trở lại với một thói quen không tốt
Làm cho ai đó hiểu nhầm
Làm một việc mà chính bản thân cảm thấy xấu hổ
Đưa ra quyết định sai , ủng hộ sai người or cái gì
Bare one's teeth :
Nhe răng những lúc tức giận
Một người nói toàn những lời hoa mĩ
Cười thân thiện
Làm việc một cách cẩn thận
Be backing up the wrong tree :
Đi đến một địa điểm không đúng như đã dự định
Nhận nhầm một người nào đó với người mình thực sự muốn gặp
Tìm cách giải quyết vấn đề một cách sai lầm
Nhìn lại những sai lầm trong quá khứ
Be back on your feet :
Hồi phục, khỏe mạnh trở lại sau 1 thời gian đau ốm
Tự làm những điều gây bất lợi cho chính bản thân mình
Lỗ lực, cố gắng vượt lên hoàn cảnh khó khăn
Giữ vựng vị trí mà mình đã đạt được
Beauty is only skin deep
Họa vô đơn trí
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
Đói cho sạch , rách cho thơm
Bút sa gà chết
Bed of nails :
Một câu trả lời hoàn toàn chính xác
Trải nghiệm đáng sợ trong quá khứ
Một tình huống khó khăn
Một cuộc tranh luận không hồi kết
Best thing since sliced bred :
Một người nào , thứ gì đó rất tốt , quan trọng or hữu ích
Một cơ hội giữa muôn vàn khó khăn
Sự bố thí của người khác khi mình thất thế
Một điều tuyệt vời xảy ra trong lúc khó khăn
Big guns
Một tay thiện xạ
Người bảo thủ
Người có tính cách bốc đồng hay cáu giận
Người quan trọng hay có quyền lực
Birds of a feather :
Người có tính cách giống nhau
Những người cùng tầng lớp xã hội
Những người yêu tự do, hòa bình
Những người yêu âm nhạc
Bite of more than you can chew
Một điều dễ dàng có thể làm được
Cố gắng làm điều gì đó quá khó với bạn
Hãy đặt ra những mục tiêu to lớn cho bản thân
Được ăn cả ngã về không
Bite the bullet
Nhẫn nhục chịu đựng , ngậm đắng nuốt cay
Cố gắng từng ngày , vươn tới thành công
Bảo vệ chứng kiến , tin vào bản thân
Sống đời thảnh thơi , mặc lời thiên hạ
Blood is thicker than water :
Bán anh em xa mua láng giềng gần
Chủ vắng nhà gà vọc liêu tôm
Một giọt máu đào hơn ao nước lã
Mò kim đáy bể
Blow someone a kiss
Hôn lên môi
Hôn vào má
Hôn lên tay
Hôn lên trán
Blow the whistle on someone/sth :
Đổ tỗi
Tự thú,báo cáo
Gây mất đoàn kết
Làm quá vấn đề
Boil the ocean :
Lãng phí thời gian , không đáng làm, không thể làm được
Mò kim đáy biển
Giận sôi sùng sục
Tham lam , nhận hết những điều tốt về mình
Break a new ground
Bằng mọi giá
Hoàn toàn , dốc hết sức
Gợi lại những chuyện đã cũ
Phát hiện ra cái gì mới
Break out in a cold sweat
Làm việc quá sức chịu đựng
Kiên trì , nhẫn lại
Trở lên lo lắng , sợ hãi
Hối hận về những điều đã qua
Bull's eye
Mắt bò
Hồng tâm
Tinh mắt
Đau mắt đỏ
