wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Idiom 34 :<

Total questions: 19

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Bachelor party :

a)

Bữa tiệc dành cho các chàng trai sắp lên xe bông, tiệc độc thân

b)

Bữa tiệc của những ông chú bợm rượu

c)

Bữa tiệc xung họp gia đình

d)

Bữa tiệc ngủ giữa những người bạn thân thiết

2.

Back the wrong horse :

a)

Quay trở lại với một thói quen không tốt

b)

Làm cho ai đó hiểu nhầm

c)

Làm một việc mà chính bản thân cảm thấy xấu hổ

d)

Đưa ra quyết định sai , ủng hộ sai người or cái gì

3.

Bare one's teeth :

a)

Nhe răng những lúc tức giận

b)

Một người nói toàn những lời hoa mĩ

c)

Cười thân thiện

d)

Làm việc một cách cẩn thận

4.

Be backing up the wrong tree :

a)

Đi đến một địa điểm không đúng như đã dự định

b)

Nhận nhầm một người nào đó với người mình thực sự muốn gặp

c)

Tìm cách giải quyết vấn đề một cách sai lầm

d)

Nhìn lại những sai lầm trong quá khứ

5.

Be back on your feet :

a)

Hồi phục, khỏe mạnh trở lại sau 1 thời gian đau ốm

b)

Tự làm những điều gây bất lợi cho chính bản thân mình

c)

Lỗ lực, cố gắng vượt lên hoàn cảnh khó khăn

d)

Giữ vựng vị trí mà mình đã đạt được

6.

Beauty is only skin deep

a)

Họa vô đơn trí

b)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

c)

Đói cho sạch , rách cho thơm

d)

Bút sa gà chết

7.

Bed of nails :

a)

Một câu trả lời hoàn toàn chính xác

b)

Trải nghiệm đáng sợ trong quá khứ

c)

Một tình huống khó khăn

d)

Một cuộc tranh luận không hồi kết

8.

Best thing since sliced bred :

a)

Một người nào , thứ gì đó rất tốt , quan trọng or hữu ích

b)

Một cơ hội giữa muôn vàn khó khăn

c)

Sự bố thí của người khác khi mình thất thế

d)

Một điều tuyệt vời xảy ra trong lúc khó khăn

9.

Big guns

a)

Một tay thiện xạ

b)

Người bảo thủ

c)

Người có tính cách bốc đồng hay cáu giận

d)

Người quan trọng hay có quyền lực

10.

Birds of a feather :

a)

Người có tính cách giống nhau

b)

Những người cùng tầng lớp xã hội

c)

Những người yêu tự do, hòa bình

d)

Những người yêu âm nhạc

11.

Bite of more than you can chew

a)

Một điều dễ dàng có thể làm được

b)

Cố gắng làm điều gì đó quá khó với bạn

c)

Hãy đặt ra những mục tiêu to lớn cho bản thân

d)

Được ăn cả ngã về không

12.

Bite the bullet

a)

Nhẫn nhục chịu đựng , ngậm đắng nuốt cay

b)

Cố gắng từng ngày , vươn tới thành công

c)

Bảo vệ chứng kiến , tin vào bản thân

d)

Sống đời thảnh thơi , mặc lời thiên hạ

13.

Blood is thicker than water :

a)

Bán anh em xa mua láng giềng gần

b)

Chủ vắng nhà gà vọc liêu tôm

c)

Một giọt máu đào hơn ao nước lã

d)

Mò kim đáy bể

14.

Blow someone a kiss

a)

Hôn lên môi

b)

Hôn vào má

c)

Hôn lên tay

d)

Hôn lên trán

15.

Blow the whistle on someone/sth :

a)

Đổ tỗi

b)

Tự thú,báo cáo

c)

Gây mất đoàn kết

d)

Làm quá vấn đề

16.

Boil the ocean :

a)

Lãng phí thời gian , không đáng làm, không thể làm được

b)

Mò kim đáy biển

c)

Giận sôi sùng sục

d)

Tham lam , nhận hết những điều tốt về mình

17.

Break a new ground

a)

Bằng mọi giá

b)

Hoàn toàn , dốc hết sức

c)

Gợi lại những chuyện đã cũ

d)

Phát hiện ra cái gì mới

18.

Break out in a cold sweat

a)

Làm việc quá sức chịu đựng

b)

Kiên trì , nhẫn lại

c)

Trở lên lo lắng , sợ hãi

d)

Hối hận về những điều đã qua

19.

Bull's eye

a)

Mắt bò

b)

Hồng tâm

c)

Tinh mắt

d)

Đau mắt đỏ