wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1 - Lịch sử đảng

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

1. Chọn mệnh đề mà anh/ chị cho là sai:

a)

a. lao động là điều kiện đầu tiên và chủ yếu để con người tồn tại

b)

b. con người có thể phản ánh đúng đắn thế giới khách quan không cần thông qua lao động

c)

c. lao động không xuất hiện ở trạng thái đơn nhất, ngay từ đầu nó đã mang tính tập thể XH

d)

d. ý thức với tư cách là hoạt động phản ánh sáng tạo không thể có được ở bên ngoài quá trình con người lao động làm biến đổi thế giới xung quanh

2.

2. Vấn đề cơ bản của Triết học là:

a)

a. tư duy - tồn tại

b)

b. vật chất - ý thức

c)

c. mối quan hệ giữa con người với thế giới khách quan

d)

d. tất cả câu đều đúng

3.

3. Ngôn ngữ đóng vai trò là:

a)

a. nội dung của ý thức

b)

b. "Cái vỏ vật chất" của ý thức

c)

c. nội dung trung tâm của ý thức

d)

d. ngôn ngữ của ý thức

4.

4. Quan hệ giữa khoa học tự nhiên với thần học ở thời kỳ phục hưng như thế nào?

a)

a. Khoa học tự nhiên dần dần độc lập với thần học và tôn giáo

b)

b. Khoa học tự nhiên hoàn toàn phụ thuộc vào thần học và tôn giáo

c)

c. Khoa học tự nhiên có mối quan hệ quyết định đối với thần học và tôn giáo

d)

d. Khoa học tự nhiên hoàn toàn độc lập với thần học và tôn giáo

5.

5. Theo Ph. Angghen: "Vấn đề cơ bản lớn của toàn bộ triết học, nhất là triết học hiện tại, là vấn đề mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại". Vậy "tồn tại" ở đây có nghĩa là:

a)

a. tồn tại xh

b)

b. tư duy

c)

c. tồn tại khách quan

d)

d. vật chất

6.

6. Các nhà triết học thuộc trường phái chủ nghĩa duy tâm cho rằng:

a)

a. bản chất của TG là vật chất tạo nên ý thức và là tính thứ nhất còn ý thức tạo nên con người và là tính thứ hai

b)

b. bản chất của TG là những vật thể, vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai, vật chất là cái có trước và quyết định ý thức của con người

c)

c. bản chất của TG là ý thức, ý thức là tính thứ nhất, vật chất là tính thứ hai, ý thức là cái có trước và quyết định vật chất

d)

d. bản chất của TG là vật chất, tạo nên các vật thể là tính thứ hai, vật thể là cái có trước và quyết định vật chất

7.

7. Triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

a. tư duy của con người đạt trình độ cao, xuất hiện tầng lớp lao động trí óc và tay chân

b)

b. tư duy con người đạt trình độ tư duy khái quát cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người

c)

c. xuất hiện tầng lớp lao động trí óc

d)

d. xã hội phân chia thành giai cấp

8.

8. Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)

a. như một hệ đối tượng vật chất nhất định

b)

b. như một hình thức vật chất bình thường

c)

c. như một chỉnh thể thống nhất

d)

d. như một đối tượng vật chất cụ thể

9.

9. Nguồn gốc xã hội của ý thức bao gồm:

a)

a. bộ óc người và thế giới khách quan tác động lên bộ óc con người

b)

b. lao động và ngôn ngữ

c)

c. thế giới bên ngoài và lịch sử phát triển nhân loại

d)

d. bộ óc người và các giác quan của người

10.

10. Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?

a)

a. ai cập, ấn độ và trung quốc

b)

b. ấn độ, trung quốc và hy lạp

c)

c. ấn độ, châu phi, nga

d)

d. châu mỹ, châu phi và châu âu

11.

11. Tính chất cơ bản của Không gian và Thời gian là:

a)

a. tính khách quan

b)

b. tính vĩnh cửu và vô tận

c)

c. không gian 3 chiều; thời gian 1 chiều

d)

d. tất cả đều đúng

12.

12. Các hình thức vận động của vật chất là:

a)

a. cơ học, lý học, hóa học

b)

b. vận động cơ học, - lý học - hóa học - sinh học và xã hội

c)

c. vận động xã hội

d)

d. tất cả đều đúng

13.

13. Triết học là:

a)

a. hệ thống tri thức lý luận chung nhất về TG về vị trí của con người trong TG đó

b)

b. hệ thống quan điểm về TG tự nhiên và XH loài người

c)

c. Hệ thống tri thức về tự nhiên, xã hội và tư duy cùng vì con người trong TG

d)

d. hệ thống tri thức lý luận về lịch sử tồn tại và phát triển của nhân loại

14.

14. Phương thức tồn tại của vật chất:

a)

a. phát triển

b)

b. vận động

c)

c. đồng hóa; dị hóa

d)

d. tiến hóa

15.

15. Theo quan điểm của CN duy vật biện chứng thì TG thống nhất ở:

a)

a. tính vận động của nó

b)

b. tính vật chất của nó

c)

c. tính biện chứng của nó

d)

d. tính phát triển của nó

16.

16. Talet - nhà triết học cổ Hy lạp - quan niệm vật chất là gì?

a)

nước

b)

không khí

c)

lửa

d)

nguyên tử

17.

17. Vai trò của ý thức đối với vật chất:

a)

ý thức có thể tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

b)

ý thức là nguồn gốc của vật chất, tác động cải tạo của TG vật chất

c)

ý thức bắt nguồn từ vật chất, tạo nên sự vận động, biến đổi của TG vật chất

d)

cả B và C đều đúng

18.

18. Vật chất có mấy hình thức vận động cơ bản?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

19.

19. Nguồn gốc tự nhiên của ý thức bao gồm:

a)

lao động và ngôn ngữ

b)

thế giới bên ngoài và lịch sử phát triển nhân loại

c)

bộ óc người và các giác quan của người

d)

bộ óc người và thế giới khách quan tác động lên bộ óc người

20.

20. Democrit - nhà triết họ cổ Hy lạp - quan niệm vật chất là gì?

a)

lửa

b)

nguyên tử

c)

không khí

d)

nước

21.

21. Định nghĩa về vật chất của lênin:

a)

vật chất là phạm trù triết học dùng để thế giới vật thể khách quan đc đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

b)

vật chất là một phạm trù triết học dùng để thực tại khách quan đc đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

c)

vật chất là một phạm trù triết học dùng để tư duy và tồn tại đc đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

d)

vật chất là một phạm trù triết học dùng để tồn tại khách quan đc đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

22.

22. Lênin đưa ra định nghĩa về vật chất:" Vật chất là một phạm trù triết học, dùng để chỉ thực tại khách quan, được đem lại cho con người trong ___, được ___ chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào ____". Điền vào chỗ trống

a)

ý thức

b)

tư tưởng

c)

nhận thức

d)

cảm giác

23.

23. Hãy xác định các giải thích đúng nhất ( Theo quan điểm triết học Mác-Lênin ):

a)

tự nhiên là nguồn gốc của sự xuất hiện XH

b)

tự nhiên là toàn bộ TG vật chất vô cùng, vô tận

c)

tự nhiên là môi trường tồn tại và phát triển của XH

d)

tự nhiên là môi trường con người sinh sống

24.

24. Đối tượng của Triết học thời Cận đại là:

a)

triết học nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy trên cơ sở giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

triết học là khoa học của các khoa học

c)

triết học trở thanh nô lệ của thần học và triết học kinh viện

d)

triết học bao gồm tri thức về tất cả lĩnh vực

25.

25. Bản chất của thế giới là:

a)

khách quan, phổ biến, đa dạng và phong phú

b)

vật chất

c)

luôn vận động do sự tác động từ các yếu tố bên ngoài

d)

tất cả đều đúng

26.

26. Hãy xác định các giải thích đúng nhất ( Theo quan điểm Triết học Mác- Lênin ). TỰ nhiên là môi trường tồn tại và phát triển của xã hội bởi vì:

a)

tự nhiên cung cấp những điều kiện cần thiết nhất cho sự sống của con người và cho hoạt động SX của xã hội

b)

tự nhiên cung cấp những điều kiện cần thiết cho sự tồn tại của con người

c)

tự nhiên là nguồn gốc của sự xuất hiện của xh

d)

xh là một bộ phận đặc thù của tự nhiên

27.

27. Chọn mệnh đề mà anh/ chị cho là đúng với quan điểm của triết học Mác- Lênin:

a)

ý thức có nguồn gốc từ mọi dạng vật chất giống như gan tiết ra mật

b)

ý thức của con người do thượng đế ban cho

c)

ý thức con người trực tiếp hình thành từ lao động SX vật chất của XH

d)

ý thức của con người là hiện tượng bẩm sinh

28.

28. Ý nghĩa của phương pháp luận về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức là:

a)

chống bệnh chủ quan

b)

phát huy năng động chủ quan

c)

tính thống nhất biện chứng giữa tôn trọng khách quan và phát huy năng động chủ quan

d)

tất cả ý trên

29.

29. Chọn mệnh đề đúng:

a)

ý thức là một hiện tượng cá nhân

b)

ý thức là do thượng đế ban cho

c)

ý thức không phải là hiện tượng cá nhân mà là hiện tượng xã hội

d)

ý thức không phải là thuần túy là hiện tượng cá nhân mà là hiện tượng xh

30.

30. Đối tượng của Triết học thời Cổ đại là:

a)

triết học bao gồm tri thức về tất cả các lĩnh vực

b)

triết học là khoa học của các khoa học

c)

triết học trở thành nô lệ của thần học và triết học kinh viện

d)

triết học nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy trên cơ sở giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

31.

31. Kết cấu của ý thức bao gồm:

a)

tri thức; tình cảm và ý chí

b)

ý chí; nghị lực và tình cảm

c)

tri thức; thực tiễn và bộ não người

d)

bộ não người; thế giới khách quan và các giác quan

32.

32. Đối tượng của Triết học thời Trung đại là:

a)

triết học nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy trên cơ sở giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

triết học là khoa học của các khoa học

c)

triết học trở thành nô lệ của thần học và là triết học kinh viện

d)

triết học bao gồm tri thức về tất cả các lĩnh vực

33.

33. Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định:

a)

bản chất của TG là vật chất, tồn tại trong ý thức con người, tùy thuộc vào nhận thức của con người

b)

bản chất của TG là vật chất, tồn tại bởi ý thức, không ngưng phát triển

c)

bản chất của TG là vật chất, tồn tại khách quan, vĩnh viển, vô tận và vô hạn

d)

bản chất của TG alf những vật thể tạo nên, vận động, biến đổi theo quy luật tự nhiên và xã hội

34.

34. CN duy tâm có 2 hình thức cơ bản là:

a)

CN duy tâm cảm tính - lý tính

b)

CN duy tâm tuyệt đối - tương đối

c)

CN duy tâm nhất nguyên - nhị nguyên

d)

CN duy tâm chủ quan - khách quan

35.

35. Heraclit - nhà triết học cổ Hy lạp - quan niệm vật chất là gì?

a)

nước

b)

lửa

c)

không khí

d)

nguyên tử

36.

36. Hình thức tồn tại của vật chất là:

a)

không gian, thời gian

b)

trao đổi vật chất

c)

vận động, đứng im

d)

tác động lẫn nhau

37.

37. Vấn đề cơ bản của triết học có 2 mặt là:

a)

giữa ý thức và vật chất: cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào; và con người có nhận thức được Thế giới hay không?

b)

giữa tự nhiên và xã hội: cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào; và con người có nhận thức được xã hội hay không?

c)

giữa ý thức và vật chất: cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào; và con người có nhận thức được chính mình hay không?

d)

giữa ý thức và vật thể: cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào; và con người có nhận thức được vật thể hay không?

38.

38. Các nhà triết học thuộc trường phái chủ nghĩa duy vật cho rằng:

a)

bản chất của thế giới là vật chất; vật chất là tính thứ nhất; ý thức là tính thứ hai; vật chất là cái có trước và quyết định ý thức của con người

b)

bản chất của thế giới là vật thể; vật thể là tính thứ nhất; ý thức là tính thứ hai; vật thể là cái có trước và quyết định ý thức của con người

c)

bản chất của thế giới là vật chất; vật chất là tính thứ nhất; vật thể là tính thứ hai; vật thể là cái có trước và quyết định ý thức của con người

d)

bản chất của thế giới là ý thức; ý thức là cái có trước và quyết định; vật chất là cái có sau và bị quyết định

39.

39. Nguồn gốc XH trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là:

a)

thực tiễn

b)

giáo dục

c)

lao động trí óc

d)

nghiên cứu khoa học

40.

40. Lựa chọn câu đúng theo quan điểm CN duy vật biện chứng:

a)

con người không có gì sáng tạo thực sự mà chỉ bắt trước hiện thực khách quan và làm đúng như nó

b)

mọi sự sáng tạo của con ng đều bắt nguồn từ sự phản ánh đúng hiẹn thực khách quan, đồng thời phát huy tính năng động chủ quan

c)

việc phát huy tính sáng tạo năng động chủ quan là không phải phụ thuộc vào hiện thức khách quan mà là do sự sáng tạo chủ quan của con người

d)

việc sáng tạo của con người là do sự tưởng tượng trong đầu của họ

41.

41. Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành triết học nhất nguyên và triết học nhị nguyên là:

a)

cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học

b)

các giải quyết về vật chất và ý thức

c)

cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học

d)

cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết họ

42.

42. Các hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử là:

a)

chủ nghĩa duy vật chất phác - tầm thường - biện chứng

b)

chủ nghĩa duy vật siêu hình - cổ đại - biện chứng

c)

chủ nghĩa duy vật chất phác - cổ truyền - siêu hình

d)

chủ nghĩa duy vật chất phác - siêu hình - biện chứng

43.

43. Ý thức có vai trò gì? Xác định câu trả lời đúng nhất theo quan điểm CN duy vật biện chứng?

a)

vai trò thực sự của ý thức là sự phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời có sự tác động trở lại thực tại đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người

b)

ý thức có vai trò quyết định tất cả những hoạt động của con người

c)

ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng. Do đó, ý thức hoàn toàn không có vai trò gì đối với thực tiễn

d)

ý thức là các phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó vì thế chỉ có vật chất là cái năng động tích cực

44.

44. Đối tượng của Triết học thời Mác- Lênin ( Hiện đại ) là:

a)

triết học trở thành nô lệ của thần học và là triết học kinh viện

b)

triết học bao gồm tri thức về tất cả các lĩnh vực

c)

triết học là khoa học của các khoa học

d)

triết học nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên; Xã hội và tư duy trên cơ sở giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

45.

45. Vai trò của vật chất đối với ý thức:

a)

vật chất có trước ý thức; là cái tạo nên ý thức và tồn tại trong ý thức

b)

vật chất có trước ý thức; hình thành từ ý thức và quyết định ý thức

c)

vật chất có trước ý thức; là nguồn gốc ý thức và quyết định ý thức

d)

vật chất có trước ý thức; là sản phẩm của ý thức và tùy thuộc trong ý thức

46.

46. Phạm trù vật chất theo triết học Mác- Lênin đc hiểu là:

a)

toàn bộ TG khách quan

b)

là sự khái quát trong quá trình nhận thức con người đối với thế giới khách quan

c)

toàn bộ TG vật chất

d)

là hình thức phản ánh đối lập với TG vật chất

47.

47. Quan điểm vật chất là thuyết ngũ hành ( Thế giới được chia thành từ Kim; Mộc; Thủy; Hỏa; Thổ ) là của nhà triết học thời Cổ đại nào?

a)

hy lạp

b)

trung quốc

c)

đức

d)

tất cả

48.

48. Không gian và Thời gian:

a)

không gian là hình thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là phương thức tồn tại của vật chất

b)

bản chất của thế giới là những vật thể tạo nên, vận động, biến đổi theo quy luật tự nhiên và xã hội

c)

không gian và thời gian đều là những hình thức cơ bản của tồn tại vật chất

d)

không gian là phương thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là hình thức tồn tại của vật chất

49.

49. Lựa chọn câu đúng theo quan điểm CN duy vật biện chứng:

a)

nguồn gốc của sự vận động là ở bên ngoài SV, hiện tượng do sự tương tác hay sự tác động

b)

nguồn gốc của sự vận động là do ý thức tinh thần tư tưởng quyết định

c)

nguồn gốc của sự vận động là ở trong bản thân SV, hiện tượng do sự tác động của các mặt, các yếu tố trong SV, hiện tượng gây ra

d)

nguồn gốc của sự vận động là do "Cú hích của thượng đế"

50.

50. Cơ sở phân chia các trường phái triết học: CN duy vật và CN duy tâm là ở:

a)

giải quyết vấn đề vật chất và thế giới

b)

quan niệm về thế giới

c)

giải quyết hai vấn đề cơ bản của triết học

d)

quan niệm về con người trong thế giới

51.

51. Theo quan điểm triết học Mác- Lênin, ý thức là:

a)

sự phản ánh thực tiễn khách quan vào bộ óc của con người; là hình ảnh về sự vận động và hát triển của thế giới khách quan

b)

sự phản ánh của bộ óc con người; là một phần chức năng của bộ óc con người

c)

sự phản ánh; tác động của thế giới khách quan của bộ óc con người; là thái độ của mỗi con ng về TG khách quan

d)

sự phản ánh năng động, sáng tạo của TG khách quan của bộ óc con người; là hình ảnh chủ quan của TG khách quan

52.

52. Triết học ra đời vào thời gian nào?

a)

TK VIII - TK VI trước CN

b)

TK V sau CN

c)

TK II sau CN

d)

Thiên niên kỷ II, TCN

53.

53. Triết học ra đời từ đâu?

a)

từ sự suy tư của con người về bản thân mình

b)

từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con ng

c)

từ sáng tạo của nhà tư tưởng

d)

từ thực tiễn; do nhu cầu của thực tiễn

54.

54. CN duy vật biện chứng quan niệm nguồn gốc của ý thức bao gồm:

a)

nguồn gốc lịch sử - hiện tại

b)

nguồn gốc kinh tế - chính trị

c)

nguồn gốc lý luận - thực tiễn

d)

nguồn gốc tự nhiên - xã hội

55.

55. Về mặt nhận thức luận ( Con người có khả năng nhận thức được TG này hay không? ) gồm có:

a)

hoài nghi luận

b)

bất khả tri luận

c)

khả tri luận

d)

tất cả đều đúng