NEW
Font size
WorksheetsĐề ôn tập Toán 12A2 – Phần nguyên hàm
Total questions: 51
Worksheet time: 41mins
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
∫xαdx=α+1xα+1
∫0dx=x+C
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx
∫g(x)f(x)dx=∫g(x)dx∫f(x)dx
Tìm nguyên hàm ∫−6dx .
−3x+C
−6x+C
−12x+C
−6x2+C
Tìm nguyên hàm ∫(2−6x)dx .
2−6x2+C
−3x2+2x+C
−6+C
−12x+C
Tìm nguyên hàm ∫(−7x2−2x+4)dx .
−37x3−x2+4x+C
−7x3−2x2+4+C
−37x3−2x2+4x+C
−7x3−2x2+4x+C
Tìm nguyên hàm ∫(−x−4)dx .
−2x2+2x+C
−1+C
29x2−4x+C
−2x2−4x+C
Tìm nguyên hàm ∫(3x−4)2dx .
3x3−6x2+C
9x3+23x2+16x+C
3x2−24x+16+C
3x3−12x2+16x+C
Tìm nguyên hàm ∫(1+x21)dx .
2x2+x1+C
x−x1+C
x2−x1+C
x+x1+C
Tìm nguyên hàm ∫(−4x−5−x23)dx .
−4+x3+C
−2x2−5x+x3+C
−2x2−5+x3+C
−4x2−5x+x3+C
Tìm nguyên hàm ∫(3x2−x−4−x5)dx .
x3−2x2−4x+ln∣x∣+C
x3−2x2−4x−5ln∣x∣+C
6x−1+x25+C
x3−2x2−4x+x25+C
Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=−4x2+2x−3 biết F(3)=−26 .
F(x)=−34x3+x2−3x+70
F(x)=−34x3+4x2−3x+10
F(x)=−34x3+x2−3x+10
F(x)=−34x3+x2+6x+70
Tìm nguyên hàm ∫4−8x3dx .
(4−8x)224+C
ln∣−8x+4∣+C
3ln∣8x−4∣+C
−83ln∣8x−4∣+C
Tìm nguyên hàm ∫3sinxdx .
3sinx+C
3cosx+C
−cosx+C
−3cosx+C
Tìm nguyên hàm ∫6cosxdx .
−6cosx+C
6sinx+C
−6sinx+C
sinx+C
Tìm nguyên hàm ∫(3sinx−cosx)dx .
−sinx−3cosx+C
−5sinx−15cosx+C
x−sinx−3cosx+C
sinx+3cosx+C
Tìm nguyên hàm ∫cos2x4dx .
4tanx+C
4cotx+C
4sin2x+C
4cos2x+C
Tìm nguyên hàm ∫sin2x5dx .
5tan2x+C
−5cotx+C
5cot2x+C
5cotx+C
Tìm nguyên hàm ∫−5(1+tan2x)dx .
−5cos2x+C
−5tan2x+C
−5tanx+C
−5cot2x+C
Tìm nguyên hàm ∫−7(1+cot2x)dx .
7cos2x+C
−tan2x7+C
7cotx+C
−7tan2x+C
Tìm nguyên hàm ∫(cos2x4+sin2x9)dx .
4cosx+9sinx
9cot2x+C
4tan2x+C
4tanx−9cotx+C
Tìm nguyên hàm ∫10xdx .
ln10x10+C
ln1010x+C
x10ln10+C
10xln10+C
Tìm nguyên hàm ∫9exdx .
ex+C
9ex+C
91ex+C
e2x+C
Tìm nguyên hàm ∫e−5xdx .
(−5x−5)ex+C
−51e−5x+C
−5e−5x+C
e−5x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=−2ex−e−x .
ex−e−x+C
−2ex+1+e−x+C
−2ex−ex+C
−2ex+e−x+C
Tìm nguyên hàm ∫(e−7x+4−2x)dx .
e−7x−x2+4x+C
−7e−7x−2+C
−71e−7x−x2+4x+C
−71e−7x−2x2+4x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=−ex−2−2e−x .
−ex−2x+C
ex−2x2+2ex+C
−ex−2+2ex+C
−ex−2x+2e−x+C
Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=1−5ex thỏa mãn F(0)=−6 .
F(x)=−5ex−x−1
F(x)=x−1−5ex
F(x)=−5ex+x2−1
F(x)=x−5ex−1
Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=−5ex−2e−x thỏa mãn F(3)=4 .
F(x)=−5ex−e32x+6+5e3−2e−x
F(x)=−0.2ex−e32+4+5e3−0.5e−x
F(x)=−5ex−e32+4+5e3+2e−x
F(x)=2x−e32+4+5e3−5e−x
Xét tính đúng–sai của khẳng định: ∫g′(x)dx=g(x)+C .
Đúng
Sai
Xét tính đúng–sai của khẳng định: Một vật chuyển động với vận tốc s(t) với t là thời gian tính bằng giây. Quãng chuyển động của vật được xác định bởi s(t)=∫v(t)dt .
Đúng
Sai
Xét tính đúng–sai của khẳng định: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=1−8x thỏa mãn F(−3)=−8 . Khi đó F(0)=33 .
Đúng
Sai
Xét tính đúng–sai của khẳng định: Một chiếc ôtô đang chuyển động với vận tốc 17 m/s thì hãm phanh và chuyển động chậm dần với vận tốc v(t)=17−4t (m/s). Kể từ khi hãm phanh, quãng đường đi được của ôtô sau 5 giây là 35 m.
Đúng
Sai
Xét tính đúng–sai của khẳng định: Hàm số F(x)=−10x2 là một nguyên hàm của hàm số f(x)=−10 .
Đúng
Sai
Xét tính đúng–sai của khẳng định: ∫(2x2+3x+2)dx=4x3+3+C .
Đúng
Sai
Xét tính đúng–sai của khẳng định: ∫[(5−8x)(−2x−6)]dx=316x3+19x2−30x+C .
Đúng
Sai
Xét tính đúng–sai của khẳng định: ∫(−1−x24)dx=−x+x4+C .
Đúng
Sai
Xét tính đúng–sai của khẳng định: ∫3cosxdx=3sinx+C .
Đúng
Sai
Xét tính đúng–sai của khẳng định: ∫(5sinx+3cosx)dx=−3sinx+5cosx+C .
Đúng
Sai
Xét tính đúng–sai của khẳng định: ∫(−2tan2x−4)dx=−x−2tanx+C .
Đúng
Sai
Xét tính đúng–sai của khẳng định: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3sinx+3cosx−1 thỏa mãn F(6π)=5 . Khi đó F(4π)=6,8 .
Đúng
Sai
Xét tính đúng–sai của khẳng định: ∫10sinxdx=−10cosx+C .
Đúng
Sai
Xét tính đúng–sai của khẳng định: ∫(−3sinx−4cosx)dx=4sinx−3cosx+C .
Đúng
Sai
Xét tính đúng–sai của khẳng định: ∫3exdx=3ex+C .
Đúng
Sai
Xét tính đúng–sai của khẳng định: ∫92xdx=ln8181x+C .
Đúng
Sai
Xét tính đúng–sai của khẳng định: ∫4x⋅5x⋅8xdx=160xln160+C .
Đúng
Sai
Xét tính đúng–sai của khẳng định (kết quả làm tròn đến hàng phần mười): Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=−ex−4+2e−x thỏa mãn F(3)=0 . Khi đó F(−2)=25,3 .
Đúng
Sai
Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=3x2+6x+3 biết F(1)=1 . Tính F(2) .
18
20
22
24
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=−4x−2−x23 thỏa mãn F(−2)=−4 . Tính F(1) (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
0{,}3
0{,}5
0{,}7
0{,}9
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3ex+1+2e−x thỏa mãn F(−2)=3 . Tính F(2) (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
41{,}8
42{,}6
43{,}3
44{,}1
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=−2⋅6xln6−ex thỏa mãn F(2)=5 . Tính 18F(0) (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
4{,}1
4{,}5
4{,}9
5{,}3
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3sinx−1 thỏa mãn F(2π)=−5 . Tính F(3π) (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
1{,}3
1{,}7
2{,}1
2{,}5
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3sinx−cosx thỏa mãn F(0)=1 . Tính F(π) (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
6{,}6
6{,}8
7{,}0
7{,}2
