wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Buổi 9-10

Total questions: 51

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, tổ chức nào dưới đây thực hiện chức năng quản lý mọi hoạt động của đời sống xã hội?

a)

Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

d)

Công đoàn Việt Nam.

2.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.

b)

Tổ chức theo nguyên tắc tập trung dân chủ.

c)

Mang bản chất của giai cấp công nhân.

d)

Mang bản chất tư bản chủ nghĩa.

3.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Lãnh đạo tập thể.

b)

Cá nhân phụ trách.

c)

Mang tính pháp quyền.

d)

Mang tính tập thể.

4.

Trong hệ thống chính trị nước ta, nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nạm là nhà nước

a)

của dân, do dân và vì dân.

b)

của dân, nơi dân và nhà nước.

c)

của Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

5.

Tập trung dân chủ là một nguyên tắc quan trọng trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam, nguyên tắc này yêu cầu khi quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước được thực hiện theo nguyên tắc

a)

thiểu số phục tùng đa số.

b)

thiểu số quyết định.

c)

ai cũng có quyền tự quyết.

d)

tập thể không cần tự quyết

6.

Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc

a)

pháp chế xã hội chủ nghĩa.

b)

dân chủ tư sản.

c)

pháp chế tư sản.

d)

dân chủ và quan liêu.

7.

Đảng lãnh đạo bộ máy nhà nước thông qua việc Đảng

a)

chỉ đạo, hướng dẫn, giám sát.

b)

bổ nhiệm, cấp tài chính và động viên.

c)

chỉ đạo và chủ động làm thay nhà nước.

d)

giám sát và sử dụng uy quyền của mình

8.

Nhà nước

4 lines
9.

Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước của dân, do dân và vì dân là thể hiện nguyên tắc nào trong tổ chức và hoạt động của nhà nước?

a)

Tính thống nhất trong tổ chức.

b)

Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

c)

Tập trung dân chủ.

d)

Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

10.

Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lý mọi mặt đời sống xã hội bằng

a)

giáo dục

b)

tuyên truyền

c)

pháp luật.

d)

tôn giáo

11.

Cơ quan nào thực hiện quyền lập hiến và quyền lập pháp

a)

Quốc Hội.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Chính phủ.

d)

Chủ tịch nước.

12.

Người đứng đầu nhà nước, thay mặt nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và đối ngoại, thống lĩnh lực lượng vũ trang nhân dân là

a)

Chủ tịch nước.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thủ tướng chính phủ.

d)

Tổng bí thư

13.

Cơ quan hành chính cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Chủ tich nước.

b)

Quốc hội.

c)

Chính phủ.

d)

Đoàn thanh niên

14.

Cơ quan có thẩm quyền xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Tòa án nhân dân.

b)

Viện kiểm sát nhân dân.

c)

Hội dồng nhân dân.

d)

Ủy ban nhân dân.

15.

Hội đồng nhân dân là

a)

cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương.

b)

cơ quan lãnh đạo ở địa phương.

c)

cơ quan hành chính ở địa phương.

d)

cơ quan giám sát ở địa phương.

16.

Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương chịu trách nhiệm trước nhân dân địa phương và

a)

lãnh đạo địa phương.

b)

cơ quan cấp trên.

c)

người đứng đầu địa phương.

d)

đoàn thể ở địa phương

17.

Hội đồng nhân dân có chức năng:

a)

Tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương.

b)

Tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân.

c)

Quyết định các vấn đề của địa phương do pháp luật quy định.

d)

Thực hiện các nhiệm vụ do cơ quan nhà nước cấp trên giao.

18.

Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương là

a)

Hội đồng nhân dân.

b)

Ủy ban nhân dân.

c)

Mặt trận tổ quốc.

d)

Tòa án nhân dân.

19.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do

a)

Chủ tịch nước ban hành

b)

Quốc hội ban hành.

c)

Thủ tướng chính phủ giới thiệu.

d)

Mặt trận tổ quốc ban hành

20.

Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

b)

một nước độc lập, tự do, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

c)

một nước xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

d)

một nước độc lập xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

21.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng những hình thức nào?

a)

Dân chủ trực tiếp

b)

Dân chủ trực tiếp, dân chủ đại diện

c)

Dân chủ trực tiếp, dân chủ đại diện, dân chủ nghị viện

d)

Dân chủ trực tiếp, dân chủ đại diện, đân chủ nghị viện, dân chủ tuyệt đối

22.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, mọi công dân đều

a)

bình đẳng trước pháp luật.

b)

cấp vốn kinh doanh.

c)

được nhận vào làm việc.

d)

miễn trừ trách nhiệm pháp lý.

23.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham quản lý nhà nước và xã hội là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực

a)

Chính trị.

b)

Dân sự

c)

Đối ngoại.

d)

Xã hội.

24.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, một trong những quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị là quyền

a)

bình đẳng nam nữ.

b)

tự do kết hôn.

c)

thu nhập hợp pháp.

d)

bất khả xâm phạm chỗ ở.

25.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được

a)

ứng cử vào Hội đồng nhân dân

b)

pháp luật bảo hộ về tính mạng.

c)

bầu cử đại biểu Quốc hội.

d)

tự do lập hội, tự do đi lại.

26.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được

a)

tự do kinh doanh.

b)

tự do tín ngưỡng.

c)

khiếu nại, tố cáo.

d)

tự do ngôn luận.

27.

Theo quy định của pháp luật, quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm là nội dung cơ bản của pháp luật về lĩnh vực

a)

kinh tế.

b)

chính trị.

c)

văn hóa.

d)

quốc phòng.

28.

Một trong những nghĩa vụ cơ bản của công dân theo Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là mọi công dân theo quy định của pháp luật đều phải

a)

lựa chọn nghề nghiệp.

b)

trung thành với Tổ quốc.

c)

đảm bảo an sinh xã hội.

d)

đăng ký kết hôn.

29.

Một trong những nghĩa vụ cơ bản của công dân theo Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là mọi công dân theo quy định của pháp luật đều phải tham gia

a)

quản lý nhà nước và xã hội.

b)

xây dựng nền quốc phòng toàn dân

c)

biểu quyết khi nhà nước trưng cầu ý dân.

d)

sáng tác văn học, nghệ thuật.

30.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định mô hình kinh tế của nước ta hiện nay là mô hình

a)

kinh tế thị trường.

b)

kinh tế tự cung tự cấp.

c)

kinh tế lệ thuộc.

d)

kinh

31.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định mô hình kinh tế của nước ta hiện nay là mô hình

a)

kinh tế thị trường.

b)

kinh tế tự cung tự cấp.

c)

kinh tế lệ thuộc.

d)

kinh tế tự nhiên.

32.

Hiến pháp 2013 khẳng định, về mặt kinh tế, hiện nay nước ta thực hiện nhất quán nền kinh tế thị trường với sự tồn tại của nhiều

a)

thành phần kinh tế.

b)

hình thức áp bức bóc lột.

c)

quan hệ xã hội phức tạp.

d)

hình thức viện trợ.

33.

Về mặt kinh tế, các thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay có mối quan hệ như thế nào?

a)

Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh.

b)

Hợp tác và tiêu diệt lẫn nhau.

c)

Độc lập không liên hệ với nhau.

d)

Cạnh tranh với nhau quyết liệt.

34.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định các tài sản thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước là

a)

đại diện chủ sở hữu.

b)

người sản xuất kinh doanh.

c)

người có nhu cầu sử dụng.

d)

người kinh doanh hợp pháp.

35.

Trên lĩnh vực văn hóa, Hiến pháp 2013 khẳng định cùng với việc xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc, chúng ta luôn chú trọng việc

a)

nhập khẩu các nền văn hóa thế giới.

b)

tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.

c)

du nhập và tôn thờ văn hóa bản địa

d)

duy trì văn hóa của các nước phát triển.

36.

Trên lĩnh vực giáo dục, Hiến pháp 2013 khẳng định phát triển giáo dục là

a)

quốc sách hàng đầu.

b)

nhiệm vụ quan trọng.

c)

chính sách ưu tiên.

d)

nhiệm vụ thứ yếu.

37.

Trên lĩnh vực giáo dục, Hiến pháp 2013 khẳng định một trong những mục tiêu của phát triển giáo dục là nhằm

a)

phát triển mạng xã hội.

b)

phát triển nguồn nhân lực.

c)

phát triển quan hệ xã hội.

d)

phát triển cơ sở hạ tầng.

38.

Đối với nước ta hiện nay, một trong những nhiệm vụ của chính sách giáo dục và đào tạo là thực hiện

a)

bồi dưỡng nhân tài.

b)

công bằng xã hội trong giáo dục.

c)

hợp tác quốc tế về giáo dục.

d)

thực hiện công bằng giáo dục

39.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, nội dung nào sau đây là một trong những mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta?

a)

Bảo tồn đa dạng sinh học.

b)

Khôi phục làng nghề truyền thống.

c)

Đốt rừng làm nương rẫy

d)

Mở rộng việc phủ xanh đồi trọc.

40.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, việc làm nào sau đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?

a)

Bảo tồn đa dạng sinh học.

b)

Đề xuất hưởng phụ cấp độc hại

c)

Từ bỏ mọi hủ tục vùng miền

d)

thay đổi mọi quan hệ xã hội.

41.

Tất cả mọi cá nhân, tổ chức ai cũng phải xử sự theo pháp luật. Điều đó thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính công khai.

b)

Tính dân chủ.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

42.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội cho nên nó gắn liền với các

a)

quy tắc bắt buộc chung.

b)

quy tắc xử sự chung.

c)

quy tắc bắt buộc riêng.

d)

quy tắc xử sự riêng.

43.

Tổng thể các quy phạm pháp luật có mỗi liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là

a)

hệ thống pháp luật.

b)

hệ thống tư pháp.

c)

quy phạm pháp luật.

d)

văn bản dưới luật.

44.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết.

b)

Chế định luật.

c)

Thông tư.

d)

Hướng dẫn.

45.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết.

b)

Chế định luật.

c)

Thông tư.

d)

Hướng dẫn.

46.

Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện đề điều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là

a)

quy phạm pháp luật.

b)

chế định pháp luật.

c)

ngành luật.

d)

Nghị định.

47.

Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội được gọi là

a)

Ngành luật.

b)

chế định pháp luật.

c)

quy phạm pháp luật.

d)

cấu trúc pháp luật

48.

Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

49.

Mọi công dân đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh tùy theo khả năng và sở thích của mình là thực hiện pháp luật theo hình thức nào?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Phổ biến pháp luật.

d)

Tuân thủ pháp luật.

50.

Công dân thi hành pháp luật khi

a)

che giấu người nhập cảnh trái phép.

b)

đề nghị thay đổi nơi bỏ phiếu.

c)

nộp thuế đầy đủ theo quy định.

d)

từ chối khai báo tạm trú theo quy định.

51.

Không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông bằng xe đạp điện là công dân không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Áp dụng pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Sử dụng pháp luật.