Font size
Worksheetsđề cương cuối II sinh học 9
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
Câu 1: Loài cá đã được nhân bản vô tính thành công ở Việt Nam là:
A Cá trạch
B. Cá ba sa
C. Cá chép
D. Cá trắm
Câu 2: Người ta đã thành công trong việc tạo ra cây lai bằng phương pháp lai tế bào ở hai loài sau đây?
A. Cà chua và khoai tây
B. Bắp và lúa
C. Thuốc lá và lúa
D. Cỏ dại và bắp
Câu 3: Công nghệ tế bào là:
A. Kích thích sự sinh trưởng của tế bào trong cơ thể sống.
B. Dùng hoocmon điều khiển sự sinh sản của cơ thể
C. Nuôi cấy tế bào và mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra những mô,
cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh
D. Dùng hoá chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào.
Câu 4: Trong phương pháp lai tế bào ở thực vật, để hai tế bào có thể dung hợp được với nhau, người ta phải:
A. Loại bỏ nhân của tế bào
B. Loại bỏ màng nguyên sinh của tế bào
C. Loại bỏ thành Xenlulozơ của tế bào
D. Phá huỷ các bào quan.
Câu 5: Biểu hiện của thoái hoá giống là:
A. Con lai có sức sống cao hơn bố mẹ chúng
B. Con lai sinh trưởng mạnh hơn bố mẹ
C. Năng suất thu hoạch luôn được tăng lên
D. Con lai có sức sống kém dần
Câu 6: Biểu hiện nào sau đây không phải của thoái hoá giống:
A. Các cá thể có sức sống kém dần
B. Sinh trưởng kém, phát triển chậm
C. Khả năng chống chịu tốt với các điều kiện môi trường
D.Nhiều bệnh tật xuất hiện
Câu 7: Tự thụ phấn là hiện tượng thụ phấn xảy ra giữa:
B. Hoa đực và hoa cái trên cùng một cây
A. Hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau
C. Hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau và mang kiểu gen khác nhau
D.Hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau nhưng mang kiểu gen giống nhau
Câu 8: Giao phối cận huyết là:
A. Giao phối giữa các cá thể khác bố mẹ
B. Lai giữa các cây có cùng kiểu gen
C. Giao phối giữa các cá thể có cùng kiểu gen khác nhau
D. Giao phối giữa các cá thể có cùng bố mẹ hoặc giao phối giữa con cái với bố mẹ chúng
Câu 9: Người ta thường dùng loại hoá chất nào dưới đây để gây đột biến đa bội?
A. Nitrôzô mêtyl urê ( NMU)
B. Êtylmêtal sunfonat (EMS)
C. Nitrôzô êtyl urê ( NEU)
D. Cônsixin
Câu 10. Nguyên nhân của hiện tượng thoái hoá giống là:
A. Giao phấn xảy ra ở thực vật.
B. Giao phối ngẫu nhiên xảy ra ở động vật
C. Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối cận huyết ở động vật
D. Lai giữa các dòng thuần chủng khác nhau.
Câu 11: Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn, thì tỉ
lệ của thể dị hợp còn lại ở thế hệ con lai thứ hai( F2) là:
A. 12,5%
B. 25%
C. 50%
D. 75%
Câu 12: Chất kháng sinh được sản xuất phần lớn có nguồn gốc từ:
A. Thực vật
B. Động vật
C. Xạ khuẩn
D. Thực vật và động vật
Câu 13: Hoocmon insulin được dùng để:
A. Làm thể truyền trong kĩ thuật gen
B. Chữa bệnh đái tháo đường
C.Sản xuất chất kháng sinh từ xạ khuẩn
D.Điều trị suy dinh dưỡng từ ở trẻ
Câu 14: Cá trạch được biến đổi gen ở Việt nam có khả năng:
A. Tổng hợp được loại hoocmon sinh trưởng ở người
B. Sản xuất ra chất kháng sinh
C. Tổng hợp được kháng thể
D. Tổng hợp được nhiều loại Prôtêin khác nhau
Câu 15: Hoạt động nào sau đây không phải là lĩnh vực của công nghệ sinh học:
A. Công nghệ sinh học xử lí môi trường và công nghệ gen
B. Công nghệ lên men và công nghệ enzim
C. Công nghệ tế bào và công nghệ chuyển nhân, chuyển phôi
D. Công nghệ hoá chất
Câu 16: Các tác nhân vật lí được sử dụng để gây đột biến nhân tạo là:
A. Các tia phóng xạ, cônsixin
B. Các tia phóng xạ, tia tử ngoại, sốc nhiệt
B. Tia tử ngoại, cônsixin
C. Sốc nhiệt, tia tử ngoại, cônsixin
Câu 17: Đặc điểm của tia tử ngoại là:
A. Tác dụng mạnh
B. Xuyên qua các lớp mô và tác dụng kéo dài
C. Không có khả năng xuyên sâu
D.Tất cả các đặc điểm nêu trên đều đúng
Câu 18: Tia tử ngoại thường được dùng để xử lí và gây đột biến ở:
A. Thực vật và động vật
B.Vi sinh vật, bào tử và hạt phấn
C.Vi sinh vật, mô động vật và thực vật
D.Động vật, vi sinh vật
Câu 19: Các tia phóng xạ có khả năng gây ra:
A.Đột biến gen và đột biến NST
B. Đột biến cấu trúc NST và đột biến đa bội
C. Đột biến gen và đột biến dị bội
D. Đột biến cấu trúc và số lượng NST
Câu 20: Để gây đột biến ở thực vật bằng các tia phóng xạ, người ta không chiếu xạ chúng
vào bộ phận nào sau đây?
A. Hạt nảy mầm, hạt phấn, bầu nhuỵ
B. Đỉnh sinh trưởng của thân, cành
C. Mô rễ và mô thân
D.Mô thực vật nuôi cấy
Câu 21: Tác dụng của tia tử ngoại là:
A. Gây đột biến gen
B. Gây đột biến cấu trúc NST Và đột biến gen
A. Gây đột biến gen và đột biên số lượng NST
B. Gây đột biến đa bội và đột biến dị bội
Câu 22: Tác dụng của sốc nhiệt là:
A. Gây mất cặp nuclêôtit trong đột biến gen
B. Gây lặp đoạn NST trong đột biến cấu trúc NST
C. Gây đảo đoạn NST
D. Thường gây đột biến số lượng NST
Câu 1: Các loại môi trường chủ yếu của sinh vật là:
A. Đất, nước, trên mặt đất- không khí
B. Đất, trên mặt đất- không khí
C. Đất, nướcvà sinh vật
D. Đất, nước, trên mặt đất- không khí và sinh vật
Câu 2: Môi trường sống của cây xanh là:
A. Đất và không khí
B. Đất và nước
C. Không khí và nước
D. Đất
Câu 3: Môi trường sống của vi sinh vật là:
A. Đất, nước và không khí
B. Đất, nước, không khí và cơ thể động, thực vật
C. Đất, không khí và cơ thể động vật
D. Không khí, nước và cơ thể thực vật
Câu 4: Môi trường sống của giun đũa là:
A. Đất, nước và không khí
B. Ruột của động vật và người
C. Da của động vật và người; trong nước
D. Tất cả các loại môi trường
Câu 5: Da người có thể là môi trường sống của:
A. Giun đũa kí sinh
B. chấy, rận, nấm
C. Sâu
D Thực vật bậc thấp
Câu 6: Nhân tố sinh thái là…(I)… tác động đến sinh vật:
(I) là:
A. nhiệt độ
B. tất cả nhân tố môi trường
C. nước
D. ánh sáng
Câu 7: Yếu tố nào dưới đây là nhân tố hữu sinh:
A. ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm
B. Chế độ khí hậu, nước, ánh sáng
C. Con người và các sinh vật khác
D. Các sinh vật khác và ánh sáng
Câu 8: yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái:
A. Vô sinh
B. Hữu sinh
C. Vô cơ
D. Chất hữu cơ
Câu 9: Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố sinh thái:
A. Vô sinh
B. Hữu sinh
C. Hữu sinh và vô sinh
D. Hữu cơ
Câu 10: Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định được gọi:
A. Giới hạn sinh thái
B. Tác động sinh thái
C. Khả năng cơ thể
D. Sức bền của cơ thể
Câu 11: Tuỳ theo khả năng thích nghi của thực vật với nhân tố ánh sáng, người ta chia thực vật làm 2 nhóm là:
A. Nhóm kị sáng và nhóm kị bóng
B. Nhóm ưa sáng và nhóm kị bóng
C. Nhóm kị sáng và nhóm ưa bóng
D. Nhóm ưa sáng và nhóm ưa bóng
Câu 12: Loài thực vật dưới đây thuộc nhóm ưa sáng là:
A. Cây lúa
B. Cây ngô
C. Cây thầu dầu
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 13: Loại cây nào sau đây là cây ưa bóng?
A. cây xương rồng
B. cây phượng vĩ
C. Cây me đất
D. Cây dưa chuột
Câu 14: Hoạt động dưới đây của cây xanh chịu ảnh hưởng nhiều bởi ánh sáng là:
A. Hô hấp
B.Quang hợp
C. Hút nước
D. Cả 3 hoạt động trên
Câu 15: Cây phù hợp với môi trường râm mát là:
A. Cây vạn niên thanh
B. cây xà cừ
C. Cây phi lao
D. Cây bach đàn
Câu 16: Cây thích nghi với nơi quang đãng là:
A. Cây ráy
B. Cây thông
C. Cây vạn niên thanh
D. Cây me đất
Câu 17: Tuỳ theo khả năng thích nghi của động vật với ánh sáng, người ta phân chia chúng thành 2 nhóm động vật là:
A. Nhóm động vật ưa bóng và nhóm ưa tối
B. Nhóm động vật ưa sáng và nhóm kị tối
C. Nhóm động vật ưa sáng và nhóm ưa tối
D.Nhóm động vật kị sáng và nhóm kị tối
Câu 18: Động vật nào sau đây là động vật ưa sáng?
A. Thằn lằn
B. Muỗi
C. dơi
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 19: Động vật nào sau đây là động vật ưa tối?
A. Sơn dương
B. Đà điểu
C. Gián
D. Chim sâu
Câu 20: Điều nào sau đây đúng khi nói về chim cú mèo?
A. Là loài động vật biến nhiệt
B. Tìm mồi vào buổi sáng sớm
C. Chỉ ăn thức ăn thực vật và côn trùng
D. Tìm mồi vào ban đêm
Câu 21: Các loài thú sau đây hoạt động vào ban đêm là:
A. Chồn, dê, cừu
B. Trâu, bò, dơi
C. Cáo, sóc, dê
D. Dơi, chồn, sóc
Câu 22: Nhiều loài chim thường sinh sản vào:
A. Mùa xuân
B. Mùa hè
C. Mùa thu
D. Mùa đông
Câu 23: Nhóm chim nào sau đây bắt sâu bọ làm mồi?
A. Gà, cú mèo, đại bàng
B. Chích choè, chào mào, khướu
C. Chim ưng, sẻ, bìm bịp
D. Bồ câu, cú mèo, đại bàng
Câu 24: Tuỳ theo mức độ phụ thuộc của nhiệt độ cơ thể vào nhiệt độ môi trường người ta chia làm hai nhóm động vật là:
A. Động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh
B. Động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt
C. Động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt
C. Động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt
Câu 1: Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên:
A. Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông
B. Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi
A. Các con sói trong một khu rừng
B. Các con ong mật trong một vườn ho
Câu 2: Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:
A. Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể
B. Thời gian hình thành của quần thể
B. Thành phần nhóm tuổi của các cá thể
C. Mật độ của quần thể
Câu 3: Các cá thể trong quần thể được phân chia làm các nhóm tuổi là:
A. ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành
B. Trẻ, trưởng thành và già
C. Trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản
D.Trước giao phối và sau giao phối
Câu 4: Nhóm tuổi nào của các cá thể không còn khả năng ảnh hưởng tới sự phát triển của quần thể?
A. Nhóm tuổi sau sinh sản
B.Nhóm tuổi còn non và nhóm sau sinh sản
C. Nhóm trước sinh sản và nhóm sau sinh sản
D. Nhóm trước sinh sản và nhóm sinh sản
Câu 5: ý nghĩa của nhóm tuổi trước sinh sản trong quần thể là:
A. Không làm giảm khả năng sinh sản của quần thể
B. Có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể
C.Làm giảm mật độ trong tương lai của quần thể
D. Không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể
Câu 6: Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở:
A. Một khu vực nhất định
B. Một khoảng không gian rộng lớn
C. Một đơn vị diện tích
D. Một đơn vị diện tích hay thể tích
Câu 7: Số lượng cá thể trong quần thể tăng cao khi:
A. xảy ra sự cạnh tranh gay gắt trong quần thể
B. Nguồn thức dồi dào và nơi ở rộng rãi
B. Xuất hiện nhiều kẻ thù trong môi trường sống
C. Dich bệnh lan tràn
Câu 8: Những đặc điểm đều có ở quần thể người và các quần thể sinh vật khác là:
A. Giới tính, sinh sản, hôn nhân, văn hoá
B. Giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh và tử
B. Văn hoá, giáo dục, mật độ, sinh và tử
C. Hôn nhân, giới tính, mật độ
Câu 9: Hiện tượng tăng dân số cơ học là do:
A. Tỉ lệ sinh cao hơn nhiều so với tỉ lệ tử vong
A. Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong bằng nhau
B. Số người nhập cư nhiều hơn lượng người xuất cư
C. Lượng người xuất cư nhiều hơn lượng người nhập cư
Câu 10: Hậu quả dẫn đến từ sự gia tăng dân số quá nhanh là:
A. Điều kiện sống của người dân được nâng cao hơn
B. Trẻ được hưởng các điều kiện để hoch hành tốt hơng
C. Thiếu lương thực, thiếu nơi ở, trường học và bệnh viện
D.Nguồn tài nguyên ít bị khai thác hơn
Câu 11: Để góp phần cải thiện và năng cao chất lượng cuộc sống của người dân, điều cần làm là:
A. Xây dựng gia đình với qui mô nhỏ, mỗi gia đình chỉ nên có từ 1 đến 2 con
B.Tăng cường và tận dụng khai thác nguồn tài nguyên
C. Chặt, phá cây rừng nhiều hơn
D. Tăng tỉ lệ sinh trong cả nước
Câu 12: Điều đúng khi nói về thành phần của quần xã sinh vật:
A. Tập hợp các sinh vật cùng loài
B. Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài
C. Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài
D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên
Câu 13: Trong quần xã loài ưu thế là loài:
A. Có số lượng ít nhất trong quần xã
B. Có số lượng nhiều trong quần xã
A. Phân bố nhiều nơi trong quần xã
D. Có vai trò quan trọng trong quần xã
Câu 14: Hoạt động nào dưới đây có chu kì ngày- đêm?
A. Sự di trú của chim khi mùa đông về
B. Gấu ngủ đông
C. Cây phượng vĩ ra hoa
D. Lá của các cây họ đậu khép lại vào luác hoàng hôn và mở ra vào lúc buổi sáng
Câu 15: Hoạt động nào có chu kì mùa?
A. Dời tổ tìm mồi lúc chiều tối
B. Hoa mười giờ nở vào khoảng giữa buổi sáng
C. Hoa phù dung sớm nở tối tàn
D. Chim én di cư về phương Nam
Câu 16: Hệ sinh thái bao gồm các thành phần là:
A. Thành phần không sống và sinh vật
B. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ
C. Sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
D. Sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải
Câu 17: Trong một hệ sinh thái, cây xanh là:
A. Sinh vật phân giải
B. Sinh vật phân giải và sinh vật tiêu thụ
C. Sinh vật sản xuất
D. Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất
Câu 18: Sinh vật tiêu thụ bao gồm:
A. Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ
B. Động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt
C.Động vật ăn thịt và cây xanh
D. Vi khuẩn và cây xanh
Câu 19: Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất:
A. Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp
B. Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ
C. Phân giải xác động vật và thực vật
Câu 20: Các sinh vật không phải là mắt xích chung trong lưới thức ăn nói trên là:
A. Cây xanh và vi khuẩn
B. Chuột và rắn
C. Gà, thỏ và cáo
D. Mèo, cáo, rắn
Câu 21: Tên của các sinh vật tiêu thụ là mắt xích chung của lưới thức trên:
A. Thỏ, gà, mèo và cáo
B. Chuột, thỏ, gà, mèo, cáo và rắn
C. Gà, mèo, cáo và rắn
D. Chuột, thỏ, mèo, cáo và rắn
Câu 22: Mắt xích chung nhất cho lưới thức trên là:
A. Cây xanh và thỏ
B. Cây xanh và vi khuẩn
C. Gà, cáo và rắn
D. Chuột, thỏ và gà
Câu 23: Sinh vật nào sau đây luôn luôn là mắt xích chung trong các chuỗi thức ăn?
A. Cây xanh và động vật
B. Cây xanh và sinh vật tiêu thụ
C. Động vật, vi khuẩn và nấm
D. Cây xanh, vi khuẩn và nấm
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn nói trên?
A. Chuột là mắt xích chung trong lưới thức ăn
B. Cáo không phải là mắt xích chung trong lưới thức ăn
C. Mỗi chuỗi thức ăn đều có 4 mắt xích
D.Có tất cả 8 chuỗi thức ăn
Câu 25: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về lưới thức ăn nói trên?
A. Có hai loài không phải là mắt xích chung
B. Có 4 loài sinh vật tiêu thụ là mắt xích chung
C. Mèo tham gia vào 4 chuỗi thức ăn
D.Rắn chỉ tham gia vào 1 chuỗi thức ăn
Câu 26: Hãy chọn trả lời đúng trong các đáp án dưới đây về trật tự của các dạng sinh vật trong một chuỗi thức ăn:
A. Sinh vật sản xuất -> Sinh vật phân giải -> Sinh vật tiêu thụ
B. Sinh vật tiêu thụ -> Sinh vật sản xuất-> Sinh vật phân giải
C. Sinh vật sản xuất -> Sinh vật tiêu thụ -> Sinh vật phân giải
D. Sinh vật phân giải -> Sinh vật sản xuất-> Sinh vật tiêu thụ
Câu 1: Nền sản xuất nông nghiệp trong giai đoạn xã hội công nghiệp được tiến hành chủ yếu bằng các phương tiện:
A. Thủ công
B. Bán thủ công
C. Sức kéo động vật
C. Cơ giới hoá
Câu 2: Nguồn tài nguyên khoáng sản được con người tận dụng khai thác nhiều nhất ở giai đoạn là:
A. Thời kì nguyên thuỷ
B.Xã hội nông nghiệp
C. Xã hội công nghiệp
D. Cả A và B đều đúng
Câu 3: Hậu quả dẫn đến từ việc con người chặt phá rừng bừa bãi và gây cháy rừng là:
A. Đất bị xói mòn và thoái hoá do thiếu rễ cây giữ đất
B. Thiếu rễ cây giữ nước, nước ngầm bị tụt sâu hơn và đất bị khô cằn
C. Thú rừng giảm do thiếu môi trường sống và nơi sinh sản
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 4: Rừng có ý nghĩa gì đối với tự nhiên và con người?
A. Cung cấp gỗ, củi đốt, nguồn thực phẩm thú rừng cho người
B. Điều hoà khí hậu và góp phần cân bằng sinh thái
C. Giữ nước ngầm do thiếu môi trường sống và nơi sinh sản
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 5: Hãy chọn câu có nội dung sai trong các câu sau đây:
A. Thời đại văn minh công nghiệp được mở đầu ở thế kỉ XVIII
B. Việc tận dụng khai thác khoáng sản được con người thực hiện vào thời kì nguyên thuỷ
C. Máy hơi nước được con người chế tạo ở gai đoạn xã hội công nghiệp
D. Một phần đất trồng trọt và đất rừng tự nhiên bị giảm là do đô thị hoá
Câu 6: Yếu tố nào sau đây tác động làm suy giảm nguồn tài nguyên động vật và thực vật?
A. Sự sinh sản của cây rừng và thú rừng
B. Sự gia tăng sinh sản ở con người
C. Sự tăng nhanh tốc độ sinh sản của các sinh vật biển
D. Sự sinh sản của các nguồn thuỷ sản nước ngọt
Câu 7: Để góp phần vào việc bảo vệ tốt môi trường, một trong những điều cần thiết phảI làm là:
A. Tăng cường chặt, đốn cây rừng và săn bắt thú rừng
B. Tận dụng khai thác tối đa tài nguyên khoáng sản
C. Hạn chế sự gia tăng dân số quá nhanh
D. Sử dụng càng nhiều thuốc trừ sâu trên đồng ruộng
Câu 8: Điều sau đây không nên làm là:
A. Sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên tự nhiên
B. Bảo vệ nguồn tài nguyên rừng và động vật hoang dại
C. Kiểm soát và giảm thiểu các nguồn chất thải gây ô nhiễm
D. Phá rừng làm nương rẫy
Câu 9: Sự thay đổi các tính chất vật lí, hoá học, sinh học của môi trường, gây tác hại đời sống của con người và các sinh vật khác được gọi là:
A. Biến đổi môi trường
B. Ô nhiếm môi trường
C. Diến thế sinh thái
D. Biến động môi trường
Câu 10: Tác nhân chủ yếu gây ra ô nhiễm môi trường là:
A. Do các loài sinh vật trong quần xã sinh vật tạo ra
B. Các điều kiện bất thường của ngoại cảnh, lũ lụt, thiên tai
C. Tác động của con người
D. Sự thay đổi của khí hậu
Câu 11: Yêú tố gây ô nhiễm môi trường nào dưới đây là do các hoạt động công nghiệp và sinh hoạt của con người tạo ra?
A. Các khí độc hại như NO2, SO2, CO2....
B. Các chất hoá học trên đồng ruộng
C. Chất thải hữu cơ như thực phẩm hư hỏng, phân động vật
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 12: Các khí thải trong không khí chủ yếu có nguồn gốc từ:
A. Hoạt động hô hấp của động vật và con người
C. Hoạt động quang hợp của cây xanh
B. Quá trình đốt cháy các nhiên liệu
D. Quá trình phân giải xác hữu cơ của vi khuẩn
Câu 13: Ô nhiễm môi trường dẫn đến hậu quả nào sau đây:
A. ảnh hưởng xấu đến quá trình sản xuất
B. Sự suy giảm sức khoẻ và mức sống của con người
C. Sự tổn thất nguồn tài nguyên dữ trữ
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 14: Yếu tố nào sau đây không phải là các tác nhân hoá học gây ô nhiễm môi trường?
A. Lạm dụng thuốc diệt cỏ trong bảo vệ cây trồng
B. Dùng quá nhiều thuốc trừ sâu so với nhu cầu cần thiét trên đồng ruộng
C. Các khí thải từ các nhà máy công nghiệp
D. Các tiếng ồn quá mức do xe cộ và các phương tiện giao thông khác
Câu 15: Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường là gì?
A. Do hoạt động của con người
B. Do hoạt động của sinh vật( trừ con người)
C. Do cháy rừng, hoạt động của núi lửa
D. Cả B và C
Câu 16: Các chất bảo vệ thực vật và các chất độc hoá học thường được tích tụ ở đâu?
A. Đất, nước
B. Nước, không khí
C. Không khí, đất
D. Đất, nước, không khí, và trong cỏ thể sinh vật
Câu 17: Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm sinh học do vi sinh vật gây bệnh là gì?
A. Các chất thải không được thu gom
B. Các chát thải không được xử lí
C. Vi sinh vật gây bệnh phát triển trên những chất thải không được thu gom và không được xử lí đúng cách
D. Các chất thải đựoc được thu gom nhưng lại không được xử lí
Câu 18: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A. Ô nhiễm môi trường chủ yếu do con người gây ra
B. Ô nhiễm môi trường do động vật gây ra
C. Ô nhiễm môi trường do cháy rừng
D. Ô nhiễm môi trường do núi lửa
Câu 19: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Ô nhiễm môi trường đang là vấn đề toàn cầu
B. Ô nhiễm môi trường chủ yếu do con người gây ra
C. Ô nhiễm môi trường là mối quan tâm của tất cả các quốc gia trên thế giới
D. Ônhiễm môi trường không ảnh hưởng gì đến sức khoẻ của cộng đồng
Câu 20: Cách phòng tránh bệnh giun sán tốt nhất là gì?
A. Dùng thuốc khi bị nhiễm giun sán
B. Giữ gìn vệ sinh môi trường
C. Giữ gìn vệ sinh khi ăn, uống
D. Cả B và C
Câu 21: Biện pháp nào sau đây được coi là hiệu quả nhất trong việc hạn chế ô nhiễm môi trường?
A. Trồng nhiều cây xanh
B. Xây dựng các nhà máy xử lí rác thải
C. Bảo quản và sử dụng hợp lí hoá chất bảo vệ thực vật
D. Giáo dục nâng cao ý thức cho mội người về bảo vệ môi trường
Câu 22: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Con người hoàn toàn có khả năng hạn chế ô nhiễm môi trường
B. Trách nhiệm của chúng ta là phải góp phần bảo vệ môI trường sống cho chính mình và cho các thế hệ mai sau
C. Con người không có khả năng hạn chế ô nhiễm môi trường
D. Nâng cao ý thức của con người trong việc phòng chống ô nhiễm môi trường là biện pháp quan trọng nhất để hạn chế ô nhiễm môi trường
Câu 23: Những biện pháp bảo vệ và cải tạo môi trường là gì?
1. Hạn chế sự tăng nhanh dân số
2. Sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên
3. Tăng cường trông rừng ở khắp mọi nơi
4. bảo vệ các loài sinh vật
5. Kiểm soát và giảm thiểu các nguồn chất thải gây ô nhiễm
6. Tạo ra các loài vật nuôi, cây trồng có năng suất cao
7. Tăng cường xây dựng các công trình thuỷ điện
A. 1, 2, 3, 4, 7
B. 1, 2, 4, 5, 6
C. 2, 3, 4, 5, 6
D. 1, 3, 4, 5, 7
Câu 24: Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường là gì?
1.Các khí thải từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt
2. Hoá chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học
3. Các chất phóng xạ
4. Các chất thải rắn
5. Các chất thải do hoạt động xây dựng( vôi, cát, đất, đá…)
6. Ô nhiễm do sinh vật gây ra
7. Các chất độc hại sinh ra trong chiến tranh
A. 1, 2, 3, 4, 6
B. 1, 2, 3, 5, 6
C. 2, 3, 4, 5, 7
D. 1,3, 4, 6, 7
Câu 25: Nguyên nhân nào sau đây gây ô nhiễm không khí?
A. Cháy rừng
B. Khí thải do sản xuất công nghiệp, do hoạt động của phương tiện giao thông
C. Đun nấu trong gia đình
D. Cả A, B và C
Câu 26: Nguyên nhân của hiện tượng ngộ độc thuốc bảo vệ thực vật sau khi ăn rau quả là gì?
A. Do người trồng rau đã sử dụng thuốc bảo vệ thực vật quá liều lượng qui định
B. Do người trồng rau sử dụng thuốc bảo vệ thực vật không đúng cách
C. Do người ăn rau không thực hiện “ ăn sạch”
D. Cả A, B và C
