wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN I. DI TRUYỀN – BIẾN DỊ; PHẦN II. NUCLEIC ACID

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Di truyền là quá trình truyền (a)   của sinh vật qua các thế hệ.

2.

Biến dị là hiện tượng các cá thể sinh ra có những (a)   khác nhau.

3.

Di truyền và biến dị là hai đặc tính (a)   của sự sống.

4.

Di truyền và biến dị luôn diễn ra song song và gắn liền với quá trình (a)   .

5.

Biến dị làm xuất hiện sự (a)   giữa các cá thể.

6.

Di truyền giúp duy trì (a)   của loài.

7.

Biến dị là cơ sở cho chọn giống và (a)  

8.

Các tính trạng được truyền từ bố mẹ sang con gọi là (a)   .

9.

Những đặc điểm khác bố mẹ gọi là (a)   .

10.

Di truyền học nghiên cứu về ________ và ________ của sinh vật.

a)

di truyền và biến dị

b)

tiến hóa và chọn lọc

c)

phân loại và cấu trúc

d)

sinh trưởng và phát triển

11.

Di truyền đảm bảo sự (a)   của loài.

12.

Biến dị làm tăng (a)   sinh học.

13.

Di truyền không thể tách rời với (a)   .

14.

Biến dị xuất hiện trong cùng (a)   .

15.

Di truyền giống con (a)   bố mẹ.

16.

Biến dị tạo ra các (a)   mới.

17.

Sự khác nhau giữa các cá thể thế hệ gọi là (a)   .

18.

Di truyền và biến dị là hai mặt (a)   của sự sống.

19.

Biến dị là hiện tượng (a)   .

20.

Di truyền liên quan trực tiếp đến (a)   di truyền.

21.

Nucleic acid là hợp chất đa phân được cấu tạo từ các đơn phân là (a)   .

22.

Mỗi nucleotide gồm ________, ________ và ________.

a)

đường pentose, base nitơ và nhóm phosphat

b)

đường hexose, base nitơ và nhóm carboxyl

c)

đường pentose, base nitơ và nhóm hydroxyl

d)

đường glucose, base nitơ và nhóm phosphat

23.

Đường pentose của DNA là (a)   .

24.

Đường pentose của RNA là (a)   .

25.

Các nucleotide khác nhau ở thành phần (a)   .

26.

Nitrogenous base gồm A, G, C, T và (a)   .

27.

Các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết (a)   .

28.

Chuỗi polynucleotide có chiều (a)   .

29.

Đầu 5’ có gốc (a)   tự do.

30.

Đầu 3’ có gốc (a)   tự do.

31.

Có hai loại nucleic acid chính là ________ và ________.

a)

DNA và RNA

b)

Protein và Lipid

c)

Glucose và Fructose

d)

ATP và ADP

32.

DNA được cấu tạo từ các (a)   .

33.

RNA được cấu tạo từ các (a)   .

34.

DNA có (a)   mạch.

35.

RNA có (a)   mạch.

36.

DNA có cấu trúc (a)   .

37.

DNA xoắn theo chiều (a)   .

38.

Hai mạch DNA song song nhưng (a)   chiều.

39.

Giữa hai mạch DNA có liên kết (a)   .

40.

A liên kết với T bằng (a)   liên kết hydrogen.

41.

G liên kết với C bằng (a)   liên kết hydrogen.

42.

Một chu kì xoắn DNA dài (a)   Å.

43.

Một chu kì xoắn DNA gồm (a)   cặp nucleotide.

44.

Đường kính vòng xoắn DNA là (a)   Å.

45.

DNA có chức năng (a)   thông tin di truyền.

46.

RNA tham gia vào quá trình (a)   protein.

47.

RNA kém bền hơn DNA do cấu trúc (a)   .

48.

DNA có kích thước (a)   RNA.

49.

Sự đa dạng của DNA do sự khác nhau về (a)   nucleotide.

50.

DNA có tính (a)   cao.

51.

Trong DNA, số nucleotide A bằng (a)   .

52.

Trong DNA, số nucleotide C bằng (a)   .

53.

%A bằng (a)   .

54.

%C bằng (a)   .

55.

Tổng %A + %T + %C + %G bằng (a)   .

56.

%A + %C bằng (a)   .

57.

%T + %G bằng (a)   .

58.

Tổng số nucleotide N bằng (a)   .

59.

N=2(A+_______)N = 2(A + \_\_\_\_\_\_\_) .

(a)  

60.

Chiều dài DNA L=_______×3,4L = \_\_\_\_\_\_\_ \times 3{,}4 Å.

(a)  

61.

L=_______L = \_\_\_\_\_\_\_ Å.

(a)  

62.

Số chu kì xoắn C=_______C = \_\_\_\_\_\_\_ .

(a)  

63.

C=L/_______C = L / \_\_\_\_\_\_\_ .

(a)  

64.

DNA có tính bổ sung giữa A – (a)   .

65.

DNA có tính bổ sung giữa G – (a)   .

66.

Nguyên tắc bổ sung đảm bảo sự (a)   của thông tin.

67.

DNA có cấu trúc (a)   giúp sao chép chính xác.

68.

Nguyên tắc bổ sung là cơ sở của (a)   DNA.

69.

Nguyên tắc bổ sung chi phối quá trình (a)   .

70.

Nguyên tắc bổ sung quyết định (a)   nucleotide.

71.

Gene là một đoạn của phân tử (a)   .

72.

Gene mang thông tin mã hóa ________ hoặc ________.

a)

protein hoặc RNA

b)

lipid hoặc carbohydrate

c)

vitamin hoặc khoáng chất

d)

enzyme hoặc hormone

73.

Mỗi gene có trình tự (a)   đặc trưng.

74.

Mỗi gene quy định một (a)   xác định.

75.

Một phân tử DNA chứa (a)   gene.

76.

Hệ gene là tập hợp (a)   di truyền.

77.

Hệ gene nằm trên phân tử (a)   .

78.

Mỗi cá thể có hệ gene (a)   .

79.

Gene là trung tâm của (a)   học.

80.

Hệ gene được thừa hưởng từ ________ và ________.

a)

bố và mẹ

b)

thầy và cô

c)

bạn và tôi

d)

anh và chị

81.

Gene quy định (a)   của cơ thể.

82.

Di truyền học nghiên cứu về gene và (a)   .

83.

Sự tổ hợp gene tạo nên (a)   .

84.

Sự thay đổi trình tự nucleotide gây (a)   .

85.

Gene là đơn vị (a)   của di truyền.

86.

Gene quyết định (a)   protein.

87.

Gene có thể bị (a)   .

88.

Gene tồn tại trên (a)   .

89.

Hệ gene đặc trưng cho (a)   .

90.

Gene quyết định (a)   tế bào.

91.

Gene có vai trò trong (a)   sinh vật.

92.

Gene không tồn tại (a)   .

93.

Gene mang thông tin (a)   .

94.

Gene hoạt động thông qua (a)   .

95.

Gene là cơ sở của (a)   .

96.

Tái bản DNA diễn ra chủ yếu trong (a)   .

97.

Enzyme tháo xoắn giúp (a)   mạch DNA.

98.

DNA polymerase có chức năng (a)   nucleotide.

99.

Mạch mới được tổng hợp theo chiều (a)   .

100.

Tái bản DNA tuân theo nguyên tắc (a)   .