wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản trị doanh nghiệp

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp dự báo nào sau đây là dự báo định tính?

a)

Phương pháp san bằng số mũ

b)

Bình quân di động

c)

Phương pháp Delphi

d)

Phương pháp hệ số mùa vụ

2.

Tư liệu lao động của quán in ấn - photo copy không bao gồm:

a)

Máy in

b)

Dao xén giấy

c)

Máy photo

d)

Giấy trắng

3.

Phát biểu nào sau đây sai về giả thành sản phẩm (GTSP) và chi phí sản xuất (CPSX):

a)

CPSX tham ra vào một chu kì nhất định

b)

GTSP chỉ liên quan đến chi phí phát sinh trong kỳ

c)

GTSP chỉ tính cho sản phẩm hoàn thành

d)

CPSX không liên quan tới việc sản phẩm hoàn thành hay chưa

4.

Tồn kho sản phẩm dở dang nằm trong trong khâu nào sau đây:

a)

Tiêu thụ

b)

Cung ứng

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Sản xuất

5.

Công nhân A chế tạo 1 sản phẩm hết 2 giờ. Đây là chỉ tiêu phản ánh:

a)

Mức thời gian

b)

Năng suất lao động

c)

Mức số lượng người làm việc

d)

Mức sản lượng

6.

Quá trình phân tích các kết quả, tìm ra nguyên nhân, để hoàn thiện công tác xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch là nội dung của:

a)

Điều chỉnh kế hoạch

b)

Đánh giá kế hoạch

c)

Thực hiện kế hoạch

d)

Kiểm tra kế hoạch

7.

Đặc điểm của loại hình sản xuất khối lượng lớn không bao gồm:

a)

Nơi làm việc được bố trí theo nguyên tắc đối tượng

b)

Đường đi sản phẩm ngắn

c)

Nơi làm việc được chuyên môn hoá rất cao

d)

Sử dụng máy móc thiết bị vạn năng

8.

Chọn đáp án đúng nhất. Điểm giống nhau giữa hộ kinh doanh cá thể và DN tư nhân là:

a)

Thủ tục thành lập

b)

Trách nhiệm của chủ về các khoản nợ

c)

Các loại thuế

d)

Quy mô

9.

Trong phân xưởng cơ khí của DN A, công nhân đợi 30 phút sửa chữa máy hàn bị hỏng. Đây là loại thời gian nào?

a)

Lãng phí tổ chức

b)

Lãng phí kỹ thuật

c)

Lãng phí công nhân

d)

Lãng phí do không sản xuất

10.

Phát biểu nào sai về công ty TNHH 1 thành viên:

a)

Không được phát hành cổ phần

b)

Chủ sở hữu chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi vốn điều lệ

c)

Chủ sở hữu công ty phải là 1 cá nhân

d)

Có tư cách pháp nhân

11.

Công nhân bậc 5 làm công việc bậc 5 trong điều kiện sản xuất quy định, phải làm được 10 sản phẩm ca, đây gọi là:

a)

Năng suất lao động

b)

Mức sản lượng

c)

Mức phục vụ

d)

Cường độ lao động

12.

Mức khấu hao hàng năm"nguyên giá tài sản cố định/tổng thời gian sử dụng, là phương pháp tính khấu hao nào:

a)

Khấu hao theo đường thẳng

b)

Khẩu hao theo số dư giảm dần

c)

Khẩu hao nhanh

d)

Khấu hao theo số lượng sản phẩm

13.

Nguyên nhân dẫn đến hao mòn vô hình của tài sản cố định:

a)

Khí hậu

b)

Ma sát

c)

Cường độ sử dụng

d)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật

14.

Đối tượng nào sau đây chịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản của mình đối với các hoạt động kinh doanh của DN?

a)

Thành viên của công ty TNHH 1 thành viên

b)

Không đáp án nào nói trên

c)

Thành viên hợp danh của công ty hợp danh

d)

Thành viên của công ty cổ phần

15.

Công ty A cần 100 ngàn tấn nguyên liệu/năm. Chi phí 1 lần đặt hàng là 1 triệu đồng/đơn hàng. Chi phí dự trữ nguyên liệu là 50 đồng/kg/năm. Lượng mua hàng tối tra cho mỗi lần đặt hàng theo mô hình EOQ là:

a)

2000 tấn

b)

5000 tấn

c)

1500 tấn

d)

6500 tấn

16.

Loại thời gian nào sau đây không nằm trong định mức lao động

a)

Thời gian phục vụ kỹ thuật

b)

Thời gian công tác không sản xuất

c)

Thời gian nghỉ vì nhu cầu

d)

Thời gian chuẩn bị và kết thúc

17.

Theo quan điểm nào VNUA là doanh nghiệp

a)

Theo điều kiện hình thành

b)

Theo quan điểm phát triển

c)

Theo quan điểm luật pháp

d)

Theo cách tiếp cận QTDN

18.

Phân chia DN thành: công ty cổ phần, công ty hợp danh, công ty TNHH, DN tư nhân, là căn cứ vào

a)

Quy mô của DN

b)

Loại hình sản xuất

c)

Hình thức pháp lý

d)

Số lượng sở hữu

19.

Ưu điểm của hệ thống sản xuất chuyên môn hoá công nghệ là:

a)

Rút ngắn cự ly lưu chuyên nguyên vật liệu

b)

Giảm bớt thời gian ngừng nghĩ và chờ đợi gia công sản phẩm

c)

Thích ứng cao với sự biến động của thị trưởng về sản phẩm

d)

Có lợi cho sản xuất sản phẩm hoàn thiện đúng lúc, đồng bộ

20.

Nhu cầu 5000 sản phẩm/năm. Chi phi đặt hàng cho mỗi lần là 200 ngàn đồng/đơn hàng. Chi phí dự trữ là 50 ngàn đồng/sản phẩm/năm. Theo mô hình EOQ, 1 năm nên đặt hàng mấy lần?

a)

20

b)

25

c)

35

d)

30

21.

Loại hình kinh doanh nào sau đây có tư cách pháp nhân?

a)

Công ty hợp danh

b)

Hộ kinh doanh cá thể

c)

Không có đáp án đúng

d)

Doanh nghiệp tư nhân

22.

Số lượng nhân viên mà nhà quản trị có thể quản lý có hiệu quả được gọi là:

a)

Cơ cấu tổ chức

b)

Cấp quản trị

c)

Tầm hạn quản trị

d)

Khâu quản trị

23.

Công nhân tiện mất 15 phút để sửa lại sản phẩm do sai sót trong việc điều chỉnh máy. Đây là loại thời gian nào trong nghiên cứu định mức lao động.

a)

Thời gian lãng phi do công nhân

b)

Thời gian lãng phí kỹ thuật

c)

Thời gian công tác không sản xuất

d)

Thời gian lãng phi tổ chức

24.

Khoảng thời gian từ khi đưa nguyên vật liệu vào sản xuất cho đến khi chế tạo xong, kiểm tra và nhập kho thành phẩm gọi là:

a)

Quy trình sản xuất

b)

Chu kỳ sản xuất

c)

Quy trình kinh doanh

d)

Chu kỳ kinh doanh

25.

Đặc điểm nào sau đây là của loại hình sản xuất đơn chiếc:

a)

Thiết bị máy móc bị phân tán cho các dự án khác nhau

b)

Kết quả sản xuất được hạch toán đơn giản, chính xác

c)

Nơi làm việc tồn tại trong thời gian ngắn

d)

Công nhân thành thạo 1 nghề và biết nhiều nghề

26.

Phân chia chi phí sản xuất thành: chi phi nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phi khẩu bao TSCĐ, chi phi dịch vụ mua ngoài và chi phi bằng tiền khác, là căn cứ theo:

a)

Theo hình thức tính chi phi vào kết quả

b)

Theo nội dung kinh tế của chi phí

c)

Theo nguồn chi phí

d)

Theo khoản mục chi phí

27.

Phương pháp nào sau đây không nên áp dụng khi muốn rút ngắn chu kỳ sản xuất

a)

Trang bị máy móc hiện đại để giảm thời gian quá trình công nghệ

b)

Nâng cao trình độ tổ chức để hạn chế thời gian gián đoạn

c)

Thay thế phương thức phối hợp song song bằng phương thức phối hợp tuần tự

d)

Thay thế quá trình tự nhiên bằng quá trình nhân tạo ngắn hơn

28.

Mọi khoản tiền đã trả của doanh nghiệp” được gọi là:

a)

Chi ra

b)

Chi phi sản xuất

c)

Không có đáp án đúng

d)

Chi phí kinh doanh

29.

Chọn đáp án đúng nhất. Tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, nhân công trực, chi phí sản xuất chung để tạo ra sản phẩm A, được gọi là:

a)

Giá thành sản xuất

b)

Cả A và B

c)

Giả thành công xưởng

d)

Giá thành phân xưởng

30.

Số chủng loại sản phẩm của loại hình sản xuât nào sau đây là nhiều nhất?

a)

Loại hình sản xuất đơn chiếc

b)

loại hình sản xuất hàng loạt

c)

loại hình sản xuất khối lượng lớn

d)

loại hình sản xuất dự án

31.

Dựa vào tiêu chí nào sau đây để phân loại tài sản cố định thành tài sản cố định hữu hình và TSCĐ vô hình

a)

Hình thức sở hữu của tài sản cố định

b)

Hình thái của tài sản cố định

c)

Mục đích sử dụng của TSCĐ

d)

Nguồn vốn hình thành

32.

Phát biểu nào sau đây sai về chủ DN tư nhân:

a)

Lương của chủ DN tư nhân không được coi là chi phí hợp lý của DN

b)

Không được tham gia thành lập các DN khác

c)

Phải là 1 cá nhân

d)

Không được là thành viên góp vốn của công ty hợp danh

33.

Phân loại vốn thành 2 loại: vốn CSH và vốn nợ phải trả, là căn cứ vào

a)

Theo nguồn hình thành

b)

Theo phạm vi huy động

c)

Theo quá trình

d)

Theo thời hạn luân chuyển

34.

Về mặt giá trị trao đổi, đáp án nào sau đây không phải TSCĐ của công ty TN xây dựng A (theo quy định hiện hành)

a)

Xe oto riêng của giám đóc có gtri trao đổi là 3 tỉ VND

b)

Máy photo copy tại văn phòng của cty có gtri trao đổi là 30trđ

c)

Máy xúc của cty có gtri trao đổi là 500trđ

d)

Xe oto tải chở nguyên vật liệu ra công trường có gtri trao đổi là 700trđ

35.

Nguồn vốn bên ngoài DN không bao gồm

a)

Thấu chi

b)

Kỳ phiếu

c)

Trái phiếu

d)

Khấu hao

36.

TSCĐ hữu hình không bao gồm

a)

Bằng phát minh sáng chế

b)

Phần mềm

c)

Tất cả đáp án trên

d)

Quyền sử dụng đất

37.

Thời gian nào sau đây không thuộc chu kì sản xuất sản phẩm

a)

Thời gian vận chuyển

b)

Thời gian kiểm tra kỹ thuật

c)

Thời gian chờ các khoản phải thu

d)

Thời gian của các quá trình tự nhiên tác động vào đối tượng lao động

38.

Phát biểu nào sau đây sai về quản trị chi phí:

a)

Theo quy định bắt buộc của nhà nước

b)

Tiến hành thường xuyên

c)

Là tính toán hướng nội

d)

Quan tâm đến các chi phi thực chi và chi phi cơ hội