wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN TIẾN HÓA

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan tương đồng có ý nghĩa gì trong tiến hóa? 

A. Phản ánh chức năng quy định cấu tạo

B. Phản ánh sự tiến hóa phân li

C. Phản ánh sự tiến hóa đồng quy

D. Phản ánh nguồn gốc chung

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Trong tiến hóa, các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh

A. sự tiến hóa phân li

B. sự tiến hóa đồng quy

C. sự tiến hóa song hành

D. nguồn gốc chung giữa các loài

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Khi nói về bằng chứng giải phẫu so sánh, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Cơ quan tương đồng là những cơ quan có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

B. Trong tiến hóa, các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh nguồn gốc chung.

C. Cơ quan tương tự là những cơ quan có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau và có hình thái tương tự nhau

D. Cơ quan thoái hóa là cơ quant hay đổi cấu tạo phù hợp với chức năng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Mức độ giống nhau trong phát triển phôi của các loài thuộc các nhóm phân loại phản ánh:

A. Nguồn gốc chung của sinh giới 

B. Mức độ quan hệ giữa các nhóm loài

C. Sự tiến hóa phân li 

D. Quan hệ giữa phát triển cá thể và phát sinh loài

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Cặp cơ quan nào sau đây là bằng chứng chứng tỏ sinh vật tiến hóa theo hướng đồng quy tính trạng? 

A. Cánh chim và cánh bướm

B. Chân trước của mèo và cánh dơi

C. Ruột thừa ở người và ruột tịt ở động vật

D. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Tim phôi của động vật có vú ở giai đoạn đầu có mấy ngăn?

A. 1 

B. 2 

C. 3 

D. 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Những bằng chứng tiến hóa chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay đều bắt nguồn từ một tổ tiên chung là

A. cơ quan tương đồng và cơ quan tương tự

B. cơ quan tương đồng, cơ quan thoái hóa và cơ quan tương tự

C. cơ quan tương đồng, cơ quan thoái hóa

D. cơ quan tương tự, cơ quan thoái hóa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Những bộ phận nào trong các bộ phận sau của cơ thể người gọi là cơ quan thoái hóa?

(1) Trực tràng. (2) Ruột già. (3) Ruột thừa. (4) Răng khôn. (5) Xương cùng. (6) Tai

A. (2), (3) và (5)

B. (2), (4) và (5)

C. (3), (4) và (5)

D. (4), (5) và (6)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Đặc điểm của hệ động thực vật ở đảo là bằng chứng cho sự tiến hóa dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên và nhân tố:

A. Cách li địa lí 

B. Cách li sinh thái

C. Cách li sinh sản 

D. Cách li di truyền

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Khi nói về bằng chứng sinh học phân tử, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Sự tương đồng về nhiều đặc điểm ở cấp độ phân tử và tế bào cũng cho thấy các loài trên Trái Đất đều có chung tổ tiên.

B. Những loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự các axit amin trong phân tử protein hay trình tự các nucleotit trong các gen tương ứng càng có xu hướng giống nhau và ngược lại.

C. Phân tíc trình tự các axit amin của cac loại protein hay trình tự các nucleotit của các gen khác nhau ở các loài có thể cho ta biết mối quan hệ họ hàng giữa các loài

D. Các tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di truyền, đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên protein,… chứng tỏ chúng tiến hóa từ một tổ tiên chung.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Mức độ giống nhau trong phát triển phôi của các loài thuộc các nhóm phân loại phản ánh:

A. Nguồn gốc chung của sinh giới 

B. Mức độ quan hệ giữa các nhóm loài

C. Sự tiến hóa phân li 

D. Quan hệ giữa phát triển cá thể và phát sinh loài

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Thành phần axit amin ở chuỗi β-Hb ở người và tinh tinh giống nhau chứng tỏ 2 loài này có cùng nguồn. Đây là ví dụ về

A. bằng chứng giải phẫu so sánh

B. bằng chứng phôi sinh học

C. bằng chứng địa lí sinh vật học

D. bằng chứng tế bào học (hóa sinh)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Bằng chứng địa lý sinh vật học nói lên điều gì?

A. Trong một khu địa lí thường có nhiều loài thân thuộc

B. Các vùng địa lí khác nhau thường có nhiều loài khác nhau

C. Các vùng địa lí khác nhau nhưng điều kiện sống giống nhau thường có nhiều loài thân thuộc

D. Sự giống nhau giữa các loài chủ yếu do có chung nguồn gốc hơn là do môi trường sống giống nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hóa là: 

A. Đột biến cấu trúc NST

B. Đột biến NST

C. Biến dị tổ hợp

D. Đột biến gen

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Trường hợp nào sau đây là cơ quan tương tự?

A. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác

B. Lá đậu Hà lan và gai xương rồng

C. Tua cuốn của dây bầu và gai xương rồng

D. Cánh chim và cánh côn trùng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Để chọn lọc tự nhiên diễn ra thì điều kiện nào dưới đây là không cần thiết? 

A. Biến dị phát sinh phải là biến dị di truyền được

B. Biến dị phát sinh phải giúp cá thể đó sinh nhiều con cái hơn và con cái của nó phải sống sót ở thế hệ kế tiếp

C. Biến dị phát sinh phải biểu hiện ra kiểu hình của các cá thể trong quần thể

D. Các cá thể phải có khả năng di chuyển giữa các quần thể

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Các nhân tố đóng vai trò quan cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa là: 

A. Quá trình đột biến và biến động di truyền

B. Quá trình đột biến và cơ chế cách li

C. Quá trình giao phối và chọn lọc tự nhiên

D. Quá trình giao phối và quá trình đột biến

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Cánh của dơi, vây ngực của cá vọi, chân trước của mèo và tay người là

A. cơ quan tương đồng, vì cùng nguồn gốc và có hình thái giống nhau

B. cơ quan tương tự, vì cùng nguồn gốc và có kiểu cấu tạo giải phẫu giống nhau

C. cơ quan tương đồng, vì cùng nguồn gốc và có kiểu cấu tạo giải phẫu giống nhau

D. cơ quan tương tự, vì cùng nguồn gốc và có hình thái giống nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Yếu tố nào dưới đây làm nguyên liệu chủ yếu cho quá trình tiến hóa?

A. Đột biến NST

B. Thường biến

C. Biến dị đột biến

D. Đột biến gen

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Trường hợp nào dưới đây là cơ quan tương đồng?

A. Cánh dơi và tay người 

B. Ngà voi và sừng tê giác

C. Vòi voi và vòi bạch tuột 

D. Đuôi cá mập và đuôi cá voi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Người đầu tiên đưa ra khái niệm về biến dị cá thể là:

a)

A. Đacuyn.

b)

B. Lamac.

c)

C. Menđen.

d)

D. Mayơ.

22.

Theo Đacuyn, cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các:

a)

A. biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

b)

B. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

c)

C. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.

d)

D. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động.

23.

Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của sinh vật là:

a)

A. chọn lọc nhân tạo.

b)

B. chọn lọc tự nhiên.

c)

C. biến dị cá thể.

d)

D. biến dị xác định.

24.

Theo Đacuyn, kết quả của chọn lọc tự nhiên là:

a)

A. tạo nên loài sinh vật có khả năng thích nghi với môi trường

b)

B. sự đào thải tất cả các biến dị không thích nghi.

c)

C. sự sinh sản ưu thế của các cá thể thích nghi.

d)

D. tạo nên sự đa dạng trong sinh giới.

25.

Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là:

a)

A. giải thích được sự hình thành loài mới

b)

B. đề xuất khái niệm biến dị cá thể, .

c)

C. giải thích thành công sự hợp lí tương đối các đặc điểm thích nghi

d)

D. phát hiện vai trò sáng tạo của CLTN và CLNT trong sự tiến hóa của vật nuôi cây trồng và các loài hoang dại

26.

Khi nói về chọn lọc tự nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

CLTN là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa

b)

CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen làm biến đổi tần số alen của quần thể

c)

CLTN chỉ diễn ra khi môi trường sống thay đổi

d)

CLTN tạo ra kiểu gen mới quy định kiểu hình thích nghi với môi trường

27.

Có bao nhiêu nhân tố sau đây làm thay đổi tần số tương đối của các alen không theo 1 hướng xác định?

I. Đột biến II. Chọn lọc tự nhiên III. Các yếu tố ngẫu nhiên IV. Di - nhập gen

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

28.

Đối với 1 quần thể có kích thước nhỏ, nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi tần số alen của quần thể 1 cách nhanh chóng?

a)

Đột biến

b)

Giao phối không ngẫu nhiên

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Giao phối ngẫu nhiên

29.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể loại bỏ hoàn toàn 1 alen có lợi ra khỏi quần thể? 

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên          

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Giao phối ngẫu nhiên

d)

Đột biến

30.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể tạo ra các alen mới cho quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Giao phối không ngẫu nhiên

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Đột biến

31.

Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm phong phú thêm vốn gen của quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên    

b)

Giao phối không ngẫu nhiên

c)

Di - nhập gen

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên

32.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây KHÔNG phải là nhân tố tiến hóa? 

a)

Đột biến

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Di - nhập gen

d)

Giao phối ngẫu nhiên

33.

Kết quả của Tiến hóa nhỏ là:

a)

Hình thành loài mới

b)

Hình thành chi mới

c)

hình thành bộ mới

d)

Hình thành một giới sinh vật

34.

Tiến hóa nhỏ là:

a)

là quá trình hình thành các nòi sinh vật

b)

là quá trình hình thành các quần thể sinh vật

c)

là quá trình biến đổi cấu trúc quần thể để hình thành loài mới

d)

là quá trình hình thành quần xã sinh vật.

35.

Nhân tố quy định chiều hướng và nhịp điệu tiến hóa ?

a)

đột biến

b)

di nhập gen

c)

chọn lọc tự nhiên

d)

giao phối không ngẫu nhiên

36.

chọn lọc tự nhiên là gì ?

a)

phân hóa khả năng sinh sản của quần thể

b)

cá thể thích nghi thì tồn tại, cá thể không thích nghi bị loại bỏ

c)

thực chất là phân hóa khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể

d)

loại bỏ các trạng thái bất lợi của quần thể

37.

nguyên liệu sơ cấp của tiến hóa là gì ?

a)

đột biến gen

b)

đột biến NST

c)

biến dị tổ hợp

d)

chọn lọc tự nhiên

38.

Nguyên liệu thứ cấp của tiến hóa là gì ?

a)

đột biến gen

b)

đột biến NST

c)

di nhập gen

d)

Biến dị tổ hợp

39.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về tiến hóa lớn.

a)

Diễn ra trong phạm vi của loài với quy mô nhỏ

b)

Không thể nghiên cứu bằng thực nghiệm

c)

Diễn ra trong thời gian dài

d)

Hình thành các đơn vị phân loại trên loài

40.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên

b)

Đột biến

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Chọn lọc tự nhiên

41.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Khi không có tác động của các nhân tố: đột biến, chọn lọc tự nhiên và di - nhập gen thì tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sẽ không thay đổi

II. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

III. Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa

IV. Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên luôn dẫn tới tiêu diệt quần thể

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

42.

Đối với 1 quần thể có kích thước nhỏ, nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi tần số alen của quần thể 1 cách nhanh chóng?

a)

Đột biến

b)

Giao phối không ngẫu nhiên

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Giao phối ngẫu nhiên

43.

Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình tiến hóa nhỏ?

a)

Tiến hóa nhỏ giúp hình thành các phân loại trên loài

b)

Tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô loài và diễn biến không ngừng

c)

Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử lâu dài

d)

Tiến hóa nhỏ làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể

44.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa? 

a)

Đột biến

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Di - nhập gen

d)

Giao phối ngẫu nhiên

45.

Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm phong phú thêm vốn gen của quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên    

b)

Giao phối không ngẫu nhiên

c)

Di - nhập gen

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên

46.

Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào bao nhiêu yếu tố sau đây?

1 - Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài.

2 - Áp lực chọn lọc tự nhiên.

3 - Hệ gen đơn bội hay lưỡng bội.

4 - Tốc độ sinh sản của loài

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

47.

Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh đối với những loài nào?

a)

Những loài có khả năng sinh sản thấp, thời gian thế hệ dài.

b)

Những loài có khả năng sinh sản thấp, thời gian thế hệ ngắn.

c)

Những loài có khả năng sinh sản cao, thời gian thế hệ ngắn.

d)

Những loài có khả năng sinh sản cao, thời gian thế hệ dài.

48.

Các nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành đặc điểm thích nghi ở cơ thể sinh vậttrong tiến hoá nhỏ là

a)

Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên.

b)

Đột biến, di nhập gen và chọn lọc tự nhiên.

c)

Đột biến, giao phối và di nhập gen.

d)

Đột biến, giao phối và các nhân tố ngẫu nhiên.

49.

Sự hình thành một đặc điểm thích nghi ở sinh vật liên quan với gen như thế nào?

a)

Không chỉ liên quan đến một alen nào đó mà còn là kết quả của sự kiên định một tổ hợp gen thích nghi.

b)

Chỉ liên quan với một alen lặn.

c)

Chỉ liên quan với sự kiên định một tổ hợp gen thích nghi.

d)

Chỉ liên quan với một alen trội.

50.

Vì sao có hiện tượng nhiều loại vi khuẩn tỏ ra “quen thuốc” kháng sinh?

a)

Vì vi khuẩn có khả năng thích ứng trực tiếp bằng các biến đỏi sinh hoá.

b)

Vì đột biến kháng thuốc có trong vốn gen của quần thể.

c)

Vì vi khuẩn có khả năng thích ứng trực tiếp bằng các đột biến mới xuất hiện.

d)

Vì vi khuẩn vốn có khả năng thích ứng trước sự thay đổi của điều kiện môi trường.

51.

Sau 20 thế hệ chịu tác động của thuốc trừ sâu, tỉ lệ cá thể mang gen kháng thuốc trong quần thể sau có thể tăng lên gấp 500 lần, do đó để hạn chế tác hại cho môi trường, người ta cần nghiên cứu theo hướng

a)

Chuyển gen gây bệnh cho sâu.

b)

Chuyển gen kháng sâu bệnh cho cây trồng.

c)

Hạn chế sử dụng thuốc trừ sâu sinh học.

d)

Nuôi nhiều chim ăn sâu.

52.

Tính chất biểu hiện của đặc điểm thích nghi như thế nào?

a)

Hợp lí (hoàn hảo) một cách tuyệt đối.

b)

Hợp lí (hoàn hảo) một cách tương đối.

c)

Luôn phù hợp với sự thay đổi của điều kiện sống.

d)

Đặc trưng cho mỗi quần thể.

53.

Điều nào không đúng đối với sự hợp lí (hoàn hảo) tương đối của các đặc điểm thích nghi?

a)

Trong lịch sử, những sinh vật xuất hiện sau mang nhiều đặc điểm thích nghi hơn những sinh vật xuất hiện trước.

b)

Ngay trong hoàn cảnh sống ổn định thì đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng sinh, do đó các đặc điểm thích nghi luôn được hoàn thiện.

c)

Khi hoàn cảnh thay đổi, một đặc điểm vốn có lợi có thể trở thành bất lợi và bị thay thế bởi đặc điểm khác thích nghi hơn.

d)

Mỗi đặc điểm thích nghi là sản phẩm của chọn lọc tự nhiên trong hoàn cảnh nhất định nên chỉ có ý nghĩa trong hoàn cảnh phù hợp

54.

Thích nghi là khả năng của sinh vật có thể biến đổi

a)

Hình thái cơ thể

b)

Giải phẫu cơ thể

c)

Sinh lí cơ thể

d)

Tất cả các đáp án trên

55.

Nhân tố tiến hóa tác động trực tiếp lên sự hình thành quần thể thích nghi là

a)

Giao phối

b)

Đột biến

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Di nhập gen

56.

Phát biểu không đúng về quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi theo thuyết tiến hoá hiện đại là:

a)

Quá trình đột biến làm cho một gen biến đổi thành nhiều alen, đột biến phát sinh vô hướng, không tương ứng với ngoại cảnh.

b)

Quá trình giao phối tạo ra những tổ hợp alen mới, trong đó có những tổ hợp có tiềm năng thích nghi với những điều kiện mới.

c)

Quá trình chọn lọc tự nhiên đào thải các kiểu gen bất lợi, tăng tần số tương đối của các alen và các tổ hợp gen thích nghi.

d)

Các cơ chế cách ly đã củng cố các đặc điểm mới được hình thành vốn có lợi trở thành các đặc điểm thích nghi.

57.

Khi dùng một loại thuốc trừ sâu mới, dù với liều lượng cao cũng không hy vọng tiêu diệt được toàn bộ số sâu bọ cùng một lúc vì:

a)

Quần thể giao phối đa hình về kiểu gen.

b)

Thuốc sẽ tác động làm phát sinh những đột biến có khả năng thích ứng cao.

c)

Ở sinh vật có cơ chế tự điều chỉnh phù hợp với điều kiện mới.

d)

Khi đó quá trình chọn lọc tự nhiên diễn ra theo một hướng

58.

Trong việc sử dụng DDT để diệt ruồi muỗi, khi liều lượng DDT sử dụng càng tăng nhanh sẽ dẫn đến:

a)

Áp lực chọn lọc càng mạnh, các cơ thể mang kiểu gen có sức đề kháng dù cao hay thấp đều sẽ bị đào thải.

b)

Áp lực chọn lọc càng mạnh, các cơ thể mang kiểu gen có sức đề kháng cao sẽ bị đào thải.

c)

Áp lực chọn lọc càng mạnh làm cho kiểu gen có sức đề kháng cao hơn nhanh chóng thay thế các kiểu gen có sức đề kháng kém hơn.

d)

Áp lực chọn lọc càng mạnh, kiểu gen có sức đề kháng thấp sẽ thay thế các kiểu gen có sức đề kháng cao hơn.

59.

Hiện tượng “quen thuốc” của vi khuẩn gây bệnh đối với các loại kháng sinh xảy ra do:

a)

Liên quan tới việc phát sinh những đột biến mới giúp chúng ta có khả năng kháng thuốc phát sinh khi bắt đầu sử dụng phát sinh.

b)

Liên quan tới việc phát sinh những đột biến giúp chúng có khả năng kháng thuốc phát sinh khi sử dụng kháng sinh với liều lượng lớn hơn so với quy định.

c)

Liên quan tới việc phát sinh những đột biến giúp chúng có khả năng kháng thuốc phát sinh sau khi bắt đầu sử dụng kháng sinh một thời gian.

d)

Liên quan tới việc củng cố những đột biến hoặc tổ hợp đột biến giúp chúng có khả năng kháng thuốc đã phát sinh từ trước khi sử dụng kháng sinh.

60.

Cho các phát biểu sau:

1. Quần thể không có vốn gen đa hình khi hoàn cảnh sống thay đổi sinh vật sẽ dễ dàng bị tiêu diệt hàng loạt.

2. Áp lực chọn lọc càng lớn thì quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi diễn ra càng chậm.

3. Mỗi đặc điếm thích nghi chỉ hợp lý tương đối.

4. Vi khuẩn có khả năng kháng thuốc nhanh vì gen được biểu hiện ra ngay kiểu hình và sinh sản nhanh.

5. Chọn lọc tự nhiên đóng vai trò sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi tồn tại sẵn trong quần thể.

6. Chọn lọc tự nhiên tăng cường mức độ thích nghi của các đặc điểm bằng cách tích lũy các alen tham gia quy định các đặc điểm thích nghi.

7. Trong môi trường không có thuốc trừ sâu DDT thì dạng ruồi đột biến có kháng DDT sinh trưởng nhanh hơn dạng ruồi bình thường.

Số phát biểu đúng:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

61.

Để tìm hiểu hiện tượng kháng thuốc ở sâu bọ, người ta đã làm thí nghiệm dùng DDT để xử lí các dòng ruồi giấm được tạo ra trong phòng thí nghiệm. Ngay từ lần đầu xử lí, tỉ lệ sống sót của các dòng rất khác nhau (thay đổi từ 0% đến 100% tùy dòng). Kết quả thí nghiệm chứng tỏ khả năng chống DDT:

a)

Chỉ xuất hiện tạm thời do tác động trực tiếp của DDT

b)

Liên quan đến những đột biến và tổ hợp đột biến phát sinh ngẫu nhiên từ trước

c)

Là sự biến đổi đồng loạt đế thích ứng trực tiếp với môi trường chứa DDT

d)

Không liên quan đến những đột biến và tổ hợp đột biến đã phát sinh trong quần thể

62.

Vi khuẩn có khả năng kháng thuốc nhanh vì

(1) bộ nhiễm sắc thể đơn bội

(2) sinh sản nhanh, thời gian sống dài

(3) có các hình thức chuyển gen như biến nạp,tải nạp,tiếp hợp

a)

1,2

b)

2,3

c)

1,3

d)

1,2,3

63.
Cách li trước hợp tử là:
a)
trở ngại ngăn cản con lai phát triển.
b)
trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử
c)
trở ngại ngăn cản sự thụ tinh
d)
trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ
64.
Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 lòai sinh học khác nhau là:
a)
chúng cách li sinh sản với nhau
b)
chúng sinh ra con bất thụ'
c)
chúng không cùng môi trường
d)
chúng có hình thái khác nhau
65.
Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là
a)
phân hóa khả năng sinh sản cùa các kiểu gen
b)
nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc.
c)
tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ
d)
củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen.
66.
Tiêu chuẩn được dùng thông dụng để phân biệt 2 lòai là tiêu chuẩn:
a)
địa lý – sinh thái
b)
hình thái.
c)
sinh lí- sinh hóa
d)
di truyền
67.
Dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt hai loài là cách li
a)
sinh thái
b)
tập tính
c)
địa lí
d)
sinh sản.
68.
Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng dầu để phân biệt hai loài thân thuộc là:
a)
tiêu chuẩn hoá sinh
b)
tiêu chuẩn sinh lí
c)
tiêu chuẩn sinh thái.
d)
tiêu chuẩn di truyền
69.
phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?
a)
đột biến cấu trúc NST góp phần hình thành loài mới.
b)
đột biến cấu trúc NST thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa.
c)
đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới.
d)
đột biến gen cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật
70.
Khi nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, người ta đã căn cứ vào loại bằng chứng trực tiếp nào sau đây để có thể xác định loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau?
a)
Cơ quan tương tự
b)
Cơ quan tương đồng
c)
Hóa thạch
d)
Cơ quan thoái hóa
71.
trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí nhân tố trực tiếp gây ra sự phân hóa vốn gen của quần thể gốc là
a)
cách li địa lí.
b)
CLTN
c)
tập quán hoạt động
d)
cách li sinh thái.
72.
Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài:
a)
động vật bậc cao
b)
động vật
c)
thực vật
d)
có khả năng phát tán mạnh
73.
Dạng cách li cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hóa tích lũy biến dị di truyền theo hướng khác nhau, làm cho thành phần kiểu gen sai khác nhau ngày càng nhiều là
a)
cách li trước hợp tử
b)
cách li sau hợp tử
c)
cách li di truyền
d)
cách li địa lí
74.
Trong hình thành loài bằng con đường điạ lí, nếu có sự tham gia của biến động di truyền thì:
a)
không thể hình thành loài mới được do sự biến động làm giảm độ đa dạng di truyền
b)
hình thành loài mới sẽ diễn ra chậm hơn do sự phân hóa kiểu gen diễn ra chậm
c)
hình thành loài mới sẽ diễn ra nhanh hơn do sự phân hóa kiểu gen diễn ra nhanh
d)
cùng một lúc sẽ hình thành nhiều loài mới do sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
75.
Theo quan niệm hiện đại, quá trình hình thành loài mới:
a)
bằng con đường địa lí diễn ra rất nhanh chóng và không xảy ra đối với những loài động vật có khả năng phát tán mạnh
b)
là sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới, cách li sinh sản với quần thể gốc
c)
không gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi
d)
là quá trình tích lũy các biến đổi đồng loạt do tác động trực tiếp của ngoại cảnh.
76.
phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới
a)
quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới.
b)
quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới.
c)
sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến.
d)
sự cách li địa lí tất yếu dẫn đến hình thành loài mới
77.
Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng:
a)
Thực vật
b)
Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa
c)
Động vật
d)
Thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển
78.
Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất?
a)
Cách li địa lí
b)
Cách li sinh thái
c)
cách li tập tính
d)
Lai xa và đa bội hoá
79.
nguyên nhân của hiện tượng bất thụ thường gặp ở con lai giữa 2 loài khác nhau là:
a)
tế bào cơ thể lai xa có kích thước lớn, cơ thể sinh trưởng mạnh, thích nghi tốt.
b)
tế bào cơ thể lai xa mang đầy đủ bộ NST của 2 loài bố mẹ
c)
tế bào của cơ thể lai xa không mang các cặp NST tương đồng.
d)
tế bào của cơ thể lai xa chứa bộ NST tăng gấp bội so với 2 loài bố mẹ.
80.
Loài lúa mì trồng hiện nay được hình thành trên cơ sở:
a)
sự cách li địa lí giữa lúa mì châu Âu và lúa mì châu Mỹ
b)
kết quả của quá trình lai xa khác loài
c)
kết quả của tự đa bội 2n thành 4n của loài lúa mì
d)
kết quả của quá trình lai xa và đa bội hoá nhiều lần
81.
Trình tự các giai đoạn của tiến hoá:
a)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học
b)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học
c)
Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học
d)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học
82.
Sự sống đầu tiên xuất hiện trong môi trường:
a)
trong nứơc đại dương
b)
khí quyển nguyên thủy
c)
trong lòng đất
d)
trên đất liền.
83.

Câu 1: Hai loài sinh học (loài giao phối) thân thuộc thì

a)

A. cách li sinh sản với nhau trong điều kiện tự nhiên.

b)

B. hoàn toàn biệt lập về khu phân bố.

c)

C. giao phối tự do với nhau trong điều kiện tự nhiên.

d)

D. hoàn toàn khác nhau về hình thái.

84.

Câu 2: Trong quá trình tiến hoá nhỏ, sự cách li có vai trò

a)

A. làm thay đổi tần số alen từ đó hình thành loài mới.

b)

B. tăng cường sự khác nhau về kiểu gen giữa các loài, các họ.

c)

C. xóa nhòa những khác biệt về vốn gen giữa hai quần thể đã phân li.

d)

D. góp phần thúc đẩy sự phân hóa kiểu gen của quần thể gốc.

85.

Câu 3: Để phân biệt hai loài vi khuẩn, người ta vận dụng tiêu chuẩn nào sau đây là chủ yếu ?

a)

A. Tiêu chuẩn hình thái.

b)

B. Tiêu chuẩn địa lý.

c)

C. Tiêu chuẩn di truyền.

d)

D. Tiêu chuẩn hóa sinh.

86.

Câu 4: Để phân biệt hai loài động vật thân thuộc bậc cao cần phải đặc biệt chú ý tiêu chuẩn nào sau đây?

a)

A. Tiêu chuẩn di truyền (tiêu chuẩn cách li sinh sản).

b)

B. Tiêu chuẩn sinh lí - hóa sinh.

c)

C. Tiêu chuẩn địa lí - sinh thái.

d)

D. Tiêu chuẩn hình thái.

87.

Câu 5: Theo quan niệm hiện đại, đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong tự nhiên là

a)

A. nòi địa lí.

b)

B. nòi sinh học.

c)

C. quần thể.

d)

D. nòi sinh thái.

88.

Câu 6: Trong quá trình tiến hóa, cách li địa lí có vai trò

a)

A. hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể cùng loài.

b)

B. hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể khác loài.

c)

C. làm biến đổi tần số alen của quần thể theo những hướng khác nhau.

d)

D. làm phát sinh các alen mới, qua đó làm tăng sự đa dạng di truyền trong quần thể.

89.

Câu 8: Cho một số hiện tượng sau :

(1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á.

(2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay.

(3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.

(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của loài cây khác.

Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử ?

a)

A. (2), (3).

b)

B. (1), (4).

c)

C. (3), (4).

d)

D. (1), (2).

90.

Câu 9: Trong các cơ chế cách li sinh sản, cách li trước hợp tử thực chất là

a)

A. ngăn cản sự thụ tinh tạo thành hợp tử.

b)

B. ngăn cản hợp tử phát triển thành con lai.

c)

C. ngăn cản con lai hình thành giao tử.

d)

D. ngăn cản hợp tử phát triển thành con lai hữu thụ.

91.

Câu 10: Trong các loại cách li trước hợp tử, cách li tập tính có đặc điểm :

a)

A. Mặc dù sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng các cá thể của các loài có họ hàng gần gũi và sống trong những sinh cảnh khác nhau nên không thể giao phối với nhau.

b)

B. Các cá thể của các loài khác nhau có thể có những tập tính giao phối riêng nên chúng thường không giao phối với nhau.

c)

C. Các cá thể của các loài khác nhau có thể sinh sản vào những mùa khác nhau nên chúng không có điều kiện giao phối với nhau.

d)

D. Các cá thể thuộc các loài khác nhau có thể có cấu tạo các cơ quan sinh sản khác nhau nên chúng không thể giao phối với nhau.

92.

Trong khí quyển nguyên thuỷ chưa có hoặc rất ít khí

a)

CO2

b)

NH3

c)

H2O

d)

O2

93.

Đặc điểm cơ bản của giai đoạn tiến hoá hoá học là

a)

có sự tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học

b)

từ các dạng tiền tế bào đã tiến hoá cho ra tất cả các sinh vật nhân sơ và nhân thực hiện nay

c)

có sự hình thành các giọt côaxecva

d)

có sự tương tác giữa các đại phân tử hữu cơ trong một tổ chức nhất định là tế bào

94.

Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là

a)

tạo nên các cơ thể đa bào đơn giản

b)

tạo nên các tế bào sơ khai đầu tiên

c)

tạo nên thực vật bậc thấp

d)

tạo nên động vật bậc thấp

95.

Tiến hóa hóa học là quá trình:

a)

A. Tổng hợp từ chất hữu cơ đơn giản từ chất vô cơ.

b)

B. Hình thành những dạng sống đơn giản đầu tiên.

c)

C. Hình thành các đại phân tử hữu cơ từ chất vô cơ.

d)

D. Hình thành các tế bào đầu tiên.

96.

Đặc điểm nổi bật nhất của đại Trung sinh là?

a)

Sự xuất hiện thực vật hạt kín, chim và thú

b)

Sự xuất hiện loài người

c)

Sự hưng thịnh của côn trùng và sâu bọ.

d)

Sự phát triển của thực vật hạt trần và bò sát.

97.

Thứ tự nào dưới đây của các đại là hợp lý?

a)

Thái cổ, nguyên sinh, cổ sinh, trung sinh, tân sinh

b)

Thái cổ, cổ sinh, nguyên sinh, trung sinh, tân sinh

c)

Cổ sinh, nguyên sinh, thái cổ, trung sinh, tân sinh

d)

Nguyên sinh, thái cổ, cổ sinh, trung sinh, tân sinh

98.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG có ở đại Trung sinh?

a)

Bò sát thống trị ở cả ba môi trường

b)

Xuất hiện Loài người.

c)

Chim và thú phát triển mạnh

d)

Cây hạt kín xuất hiện và phát triển nhanh.

99.

Sự kiện nổi bật nhất trong đại cổ sinh là sự kiện nào?

a)

Sự xuất hiện của lưỡng cư.

b)

Sự xuất hiện thực vật hạt kín.

c)

Sự di chuyển của sinh vật từ dưới nước lên cạn.

d)

Sự xuất hiện đầy đủ các đại diện trong ngành ĐV có xương sống.

100.

Mã 201 – THPTQG 2021: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, sự kiện nào sau đây xảy ra ở đại Tân sinh?

a)

Phát sinh bò sát.

b)

Phân hóa cá xương.

c)

Phát sinh các nhóm linh trưởng

d)

Phát sinh côn trùng.

101.

Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên trái đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên chuyển lên sống trên cạn vào đại?

a)

Cổ sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Trung sinh

d)

Tân sinh

102.

Loài người hình thành vào kỉ

a)

đệ tam

b)

đệ tứ

c)

jura

d)

tam điệp

103.

Bò sát chiếm ưu thế ở kỉ nào của đại trungsinh?

a)

. kỉ phấn trắng

b)

kỉ jura

c)

tam điệp

d)

đêvôn

104.

Ý nghĩa của hoá thạch là

a)

bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.

b)

bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.

c)

xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định tuổi của quả đất.

d)

xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ.

105.

Trường hợp nào sau đây không phải là hóa thạch?

a)

Than đá có vết lá dương xỉ

b)

Dấu chân khủng long trên than bùn

c)

Mũi tên đồng,trống đồng Đông sơn

d)

Xác côn trùng trong hổ phách hàng nghìn năm

106.

Để xác định độ tuổi của các hóa thạch hay đất đá còn non, ngươi ta thường dùng:

a)

Cacbon 12

b)

Cacbon 14

c)

Urani 238

d)

Phương pháp địa tầng