Font size
WorksheetsQuiz về Dân Số
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
Quy mô dân số là?
Tổng số dân sinh sống tại một vùng lãnh thổ, vào một thời điểm
Tổng số dân sinh sống tại một vùng lãnh thổ và thời gian không xác định
Tổng số dân sinh sống tại một vùng lãnh thổ và thời gian nhất định
Tổng số dân sinh sống tại một vùng lãnh thổ nhất định, vào một thời điểm xác định
Quy mô dân số?
Thay đổi không ngừng theo thời gian
Không thay đổi theo thời gian
Không biến đổi theo thời gian
Không có sự biến động về mặt sinh học
Mật dộ dân số được tính theo số người trên?
Km3
Km2
Cm2
M m2
Hiện nay Việt Nam chia ra mấy vùng địa lý ?
5 vùng
6 vùng
7vùng
8 vùng
Tỷ số giới tính khi sinh được tính bằng số trẻ trai/ bao nhiêu số trẻ gái ?
102 bé gái
105 bé gái
104 bé gái
100 bé gái
Theo kết quả điều tra năm 2019, Tỉ số giới tính khi sinh là?
112,5
113,5
105,5
111,5
Tháp dân số là một phương diện quan trọng phân tích?
Cơ cấu tuổi và phân bổ dân số
Cơ cấu tuổi và phân chia dân số
Cơ cấu tuổi và mật độ dân số
Cơ cấu tuổi và giới tính dân số
Hiện nay có mấy mô hình tháp dân số đặc trưng ?
5 mô hình
4 mô hình
3 mô hình
2 mô hình
Tháp dân số tiến biến là tháp ?
Tháp dân số có đáy tháp bè rộng
Tháp dân số có đáy tháp thu nhỏ
Tháp dân số có đáy và đỉnh bằng nhau
Tháp dân số có hình thoi
Trong dân số học chia theo nhóm tuổi khoảng cách thông thường là ?
6 năm
7 năm
5 năm
8 năm
Trong công thức tính dân số trung bình. Pt?
Dân số cuối năm hoặc cuối kỳ
Dân số đầu năm hoặc cuối kỳ
Dân số cuối năm hoặc đầu kỳ
Dân số trung bình của năm
Trục nằm ngang tháp dân số biểu thị ?
Số khoảng tuổi nam hoặc nữ
Tuổi hoặc khoảng tuổi
Số lượng người hiện có
Số lượng nam bên phải, nữ bên trái
Tỉ số tuổi là phép so sánh?
Nhóm dân số có cùng độ tuổi bằng nhau
Nhóm dân số có cùng độ tuổi của hai dân số khác nhau
Nhóm dân số có cùng độ tuổi của hai dân số bằng nhau
Nhóm dân số không cùng độ tuổi của hai dân số bằng nhau
Tỉ trọng dân số có mấy nhóm tuổi cơ bản?
4 nhóm tuổi cơ bản
5 nhóm tuổi cơ bản
3 nhóm tuổi cơ bản
2 nhóm tuổi cơ bản
Hai tiêu thức cơ bản của cơ cấu dân số thường dùng?
Cơ cấu tuổi và không có giới tính dân số
Cơ cấu theo độ tuổi và giới tính
Cơ cấu theo độ tuổi và mật độ dân số
Cơ cấu theo độ tuổi và nghề nghiệp
Tỉ số phụ thuộc dân số già ≥ 65 tuổi. Mẫu số là?
P0 - P15
P15 - P49
P15 - P64
P trung bình
Tỉ trọng dân số trẻ là?
Tỉ lệ trẻ 0-14 < 35%. Tỉ lệ người trên 65 tuổi > 10%
Tỉ lệ trẻ 0-14 < 35%. Tỉ lệ người trên 65 tuổi < 10%
Tỉ lệ trẻ 0-14 > 35%. Tỉ lệ người trên 65 tuổi < 10%
Tỉ lệ trẻ 0-14 > 35%. Tỉ lệ người trên 65 tuổi =10%
Tỉ trọng dân số già là?
Tỉ lệ trẻ 0-14 < 35%. Tỉ lệ người trên 65 tuổi < 10%
Tỉ lệ trẻ 0-14 < 35%. Tỉ lệ người trên 65 tuổi < 10%
Tỉ lệ trẻ 0-14 < 35%. Tỉ lệ người trên 65 tuổi < 10%
Tỉ lệ trẻ 0-14 < 35%. Tỉ lệ người trên 65 tuổi > 10%
Việt nam bắt đầu bước vào giai đoạn cơ cấu dân số vàng từ năm?
2005
2016
2006
2007
Cơ cấu dân số vàng là?
2 người lao động chỉ phải nuôi 1 người phụ thuộc
2 người phụ thuộc vào 1 người lao động
Tỉ lệ người lao động chiếm 1/2 dân số
Tỉ lệ người lao động lớn hơn người phụ thuộ
Hình ảnh tháp dân số tịnh biến là ?
Hình ảnh dân số ổn định
Hình ảnh dân số trẻ
Hình ảnh dân số già
Tháp dân số có hình thoi
Tháp dân số thoái biến là tháp ?
Tháp dân số có đáy tháp bè rộng
Tháp dân số có đáy tháp thu nhỏ
Hình ảnh dân số có tỉ lệ sinh nhiều
Hình ảnh dân số ổn định
Tháp mô hình dân số có đáy mở rộng là tháp?
Tịnh biến
Thoái biến
Tiến biến
Diễn biến
Tại tỉnh A năm 2002 có tháp dân số đáy mở rộng, với mức sinh giảm nhanh. Năm 2022 tháp dân số sẽ thay đổi có đáy tháp?
Mở rộng
Giữ nguyên như cũ
Thu hẹp dần
Dân số trẻ
Tháp tuổi thoái biến (đáy nhỏ hẹp dần) là?
Hình ảnh dân số trẻ, mức sinh nhỏ hơn mức chết, hình ảnh biểu hiện sức khỏe cộng đồng kém
Hình ảnh dân số già, mức sinh nhỏ hơn mức chết, hình ảnh biểu hiện sức khỏe cộng đồng kém
Hình ảnh dân số trẻ, mức sinh lớn hơn mức chết, hình ảnh biểu hiện sức khỏe cộng đồng kém
Hình ảnh dân số già, mức sinh lớn hơn mức chết, hình ảnh biểu hiện sức khỏe cộng đồng kém
Sự mắn đẻ là?
Là khả năng sinh sản về sinh lý bệnh của một cặp
Là khả năng sinh sản của một cặp
Là khả năng sinh sản về sinh lý học của một cặp
Là khả năng sinh sản về bệnh học của một người
Chết trẻ em < 1 tuổi là?
Từ 0 - 360 ngày
Từ 0 - 260 ngày
Từ 0 - 330 ngày
Từ 0 - 336 ngày
Kết quả đạt được năm 2010 với quy mô dân số là?
68,94 triệu người
78,94 triệu người
86.94 triệu người
98,94 triệu người
Khả năng thụ thai là?
Khả năng có thể của người phụ nữ
Khả năng sinh lý có thể có con của người phụ nữ
Khả năng sinh lực có con của người phụ nữ
Khả năng sinh lý bệnh có thể có con của người phụ nữ
Nhược điểm của tỉ suất sinh thô. NGOẠI TRỪ?
Ít được áp dụng trong các báo cáo dân số
Chưa thật hoàn hảo để đo lường mức sinh
Thật hoàn hảo để đo lường mức sinh
Không tính được ở các mức độ sinh khác nhau
Các thước đo về mức sinh. Chọn câu sai?
Số trẻ em sinh ra sống
Được chia theo độ tuổi (15-49)
Chỉ cần tổng số phụ nữ (15-52)
Chia theo nhóm tuổi (15-49)
Tỉ suất sinh thô. Mẫu số là ?
Tổng số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ trong năm
Tổng số phụ nữ/dân trong năm
Tổng số dân trong năm
Dân số trung bình của năm nghiên cứu
CBR là chữ viết tắt của?
Tỉ suất sinh đăc trưng theo tuổi
Tỉ suất chết thô
Tỉ suất sinh thô
Tỉ suất sinh chung theo tuổi
CDR là chữ viết tắt của ?
Tỉ suất sinh đăc trưng theo tuổi
Tỉ suất chết thô
Tỉ suất sinh thô
Tỉ suất sinh chung theo tuổi
Tỉ suất chết thô có đặc điểm phụ thuộc là ?
Mật độ dân số
Quy mô dân số
Cơ cấu dân số
Quy mô dân số
Sinh con ở độ tuổi nào được gọi là Mẹ trẻ ?
< 20 tuổi
20 -30 tuổi
20 - 24 tuổi
25 -30 tuổi
Làm mẹ có nguy cơ cao là? Chọn câu đúng nhất
Sinh con ở tuổi vị thành niên
Sinh con ở người mẹ lớn tuổi
Sinh con ở tuổi mẹ trẻ và làm mẹ lớn tuổi
Sinh con ở tuổi vị thành niên và làm mẹ lớn tuổi
Chết trẻ em phản ánh ở 4 khía cạnh? NGOẠI TRỪ
Tình trạng dinh dưỡng cộng đồng
Tình trạng ô nhiễm môi trường
Không liên quan đến chính sách kinh tế xã hội
Hiệu quả của mạng lưới y tế.
Mẫu số (P0) tính tỉ suất chết trẻ em (IMR) là?
Số dân trung bình
Số trẻ sinh ra sống trong năm
Số bà mẹ trong độ tuổi sinh đẻ
Số trẻ em sinh trong năm
Tử vong mẹ được định nghĩa là ?
Tử vong mẹ được tính từ khi bắt đầu mang thai đến sau sinh
Tử vong mẹ được tính từ khi bắt đầu mang thai đến sau sinh 30 ngày
Tử vong mẹ được tính từ khi bắt đầu mang thai đến sau sinh 42 ngày
Tử vong mẹ được tính từ khi bắt đầu mang thai
Đâu không phải là những khía cạnh chết trẻ em?
Tình trạng dinh dưỡng cộng đồng
Tình trạng ô nhiễm môi trường
Tình trạng mạng lưới giáo dục của trẻ em
Hiệu quả của chính sách xã hội
Mẫu số công thức tính chết mẹ (MMR) là?
Số chết trẻ em trong năm
Số bà mẹ chết trong năm
Số trẻ sinh ra sống trong năm
Số trẻ sinh ra trong năm
Mô hình chết Omran bao gồm ?
3 giai đoạn
4 giai đoạn
5 giai đoạn
6 giai đoạn
Có nhiều các phân loại di dân theo nhiều góc độ. Chọn câu sai ?
Theo địa bàn nơi đến
Theo khoảng cách nơi đến
Theo quy mô dân số
Theo đặc trưng di dân
Vấn đề nào có tỉ lệ cao nhất liên quan đến di cư?
Kinh tế
Học tập
Gia đình
Các lý do khác
Có mấy loại số liệu thường liên quan đến di dân ?
2 Loại
3 Loại
4 Loại
5 Loại
Qua điều tra nghiên cứu năm 2014. Lý do di cư nhiều nhất là?
Giáo dục
Y tế
Kinh tế
Gia đình
Không phải là nguyên nhân dẫn đến di dân tới thành thị ?
Cơ sở hạ tầng phát triển
Chênh lệch mức sống
Thiếu vắng lực lượng sản xuất thô sơ
Thu nhập và tiền công
Tại Việt Nam hiện nay có mấy tiêu chí đặc trưng để phân loại đô thị?
3 tiêu chí
4 tiêu chí
6 tiêu chí
5 tiêu chí
Không phải là tác động tíêu cực của đô thị hóa ?
Dư thừa nguồn lao động
Áp lực thiếu việc làm
Nâng cao thu nhập gia tăng
Ô nhiễm môi trường
Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa. NGOẠI TRỪ?
Phát triển khoa học
Giá trị của nhà đất tăng
Tài nguyên đất được sử dụng
Quản lý tốt môi trường
Ảnh hưởng đô thị hóa lên phát triển dân số là? NGOẠI TRỪ?
Trình độ học vấn phụ nữ tăng lên dẫn đến mức sinh giảm
Hệ thống y tế phát triển dẫn đến tỉ lệ chết trẻ em giảm
Trình độ học vấn phụ nữ tăng lên dẫn đến mức sinh tăng
Ảnh hưởng đến chất lượng và quy mô dân số
Không phải là đặc trưng chủ yếu của đô thị hóa Việt Nam?
Phân bố đồng đều giữa các khu vực
Phân bố không đồng đều giữa các khu vực
Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ tại các đô thị lớn
Quá trình đô thị hóa đang được chú trọng và phát triển
Tiêu chí về phân loại đô thị ở Việt Nam hiện nay được quy định?
Có cơ sở hạ tầng kỹ thuật và các công trình công cộng phục vụ dân cư đô thị
Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp từ 55 % trở lên trong tổng số lao động và là nơi sản xuất và dịch vụ thương mại hàng hóa phát triển
Quy mô dân số thấp nhất là 1000 người (vùng núi có thể thấp hơn)
Mật độ dân cư theo từng loại đô thị phù hợp với đặc điểm của từng vùng
Ngoại trừ tiêu chí về phân loại đô thị ở Việt Nam hiện nay được quy định?
Là trung tâm tổng hợp, chuyên ngành, trung tâm hành chính có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng lãnh thổ
Quy mô dân số thấp nhất là 4000 người (vùng núi có thể thấp hơn)
Quy mô dân số thấp nhất là 1000 người (vùng núi có thể thấp hơn)
Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp từ 60 % trở lên trong tổng số lao động và là nơi sản xuất và dịch vụ thương mại
Tiêu chí về phân loại đô thị ở Việt Nam hiện nay được quy định?
Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp từ 45 % trở lên trong tổng số lao động và là nơi sản xuất và dịch vụ thương mại hàng hóa phát triển
Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp từ 60 % trở lên trong tổng số lao động và là nơi sản xuất và dịch vụ thương mại hàng hóa phát triển
Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp từ 50 % trở lên trong tổng số lao động và là nơi sản xuất và dịch vụ thương mại hàng hóa phát triển
Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp từ 55 % trở lên trong tổng số lao động và là nơi sản xuất và dịch vụ thương mại hàng hóa phát triển
Tính đến tháng 4/2019, tổng số đô thị của cả nước đã tăng lên?
533 đô thị
733 đô thị
833 đô thị
933 đô thị
Dự báo xu hướng đô thị hóa ở Việt nam tính đến 2030 là?
47,25 %
40,91 %
45,44 %
44,45 %
Tỉ lệ TFR của Việt nam năm 2019 ở khu vực nông thôn là?
1,86
2,09
2,26
2,12
Trong thời gian 10 năm, từ năm 1926-1936. Dân số Việt Nam tăng?
2 triệu
2,5 triệu
3 triệu
1 triệu
Theo Liên Hợp Quốc, ngày 21/11/2021, Việt nam hiện chiếm tỉ lệ bao nhiêu % so với dân số thế giới ?
1,25 %
1,52 %
1,32 %
1,20 %
TFR của khu vực Đông Nam Á năm 2019 là?
2,2
1,9
1,5
2,0
Nói đến dân số là nói đến. NGOẠI TRỪ?
Phân bổ dân số
Cơ cấu dân số
Quy mô dân số
Quy mô con người
Từ ngữ “Dân số học” được đề ra năm 1855 bởi?
Achille Guilland
Platon
Aristote
Malthus
Khi tiến hành điều tra dân số người ta phải tuân thủ mấy nguyên tắc..?
6 nguyên tắc
5 nguyên tắc
3 nguyên tắc
4 nguyên tắc
Một điểm mới trong tổng điều tra dân số 1/4/2009 ?
Tổng điều tra cả nhà ở
Mạnh dạn áp dụng công nghệ mới
Có hai loại phiếu điều tra dài và ngắn
Thu thập thông tin bằng biện pháp phỏng vấn
Có mấy bước tiến hành điều tra mẫu dân số ?
7 bước
8 bước
9 bước
6 bước
“Lý thuyết Dân số học, Paris 1969” đề ra lý thuyết dân số tối ưu với ?
6 chỉ tiêu
9 chỉ tiêu
7 chỉ tiêu
8 chỉ tiêu
“Lý thuyết Dân số học, Paris 1969” đề ra lý thuyết dân số Không tối ưu với ?
Mọi người có sức lao động đều có được việc làm phù hợp
Bảo đảm sức khỏe và tăng tuổi thọ
Sự nghèo khó của mỗi người dân
Một cuộc sống hạnh phúc cho mỗi con người
Để phục vụ cho công tác Tổng tuyển cả nước, việc tổng điều tra dân số ở miền Nam diễn ra vào?
Ngày 5/2/1976
Ngày 2/5/1976
Ngày 5/2/1986
Ngày 25/2/1976
Tại hội nghị Châu Á lần thứ 4 ở Bali năm 1992, một phương pháp mới được mang tên “Chỉ số quá độ dân số”, được viết tắt?
TFR
TCT
DTC
DTT
Chỉ số quá độ dân số thiết lập dựa trên hai cơ sở nào?
TFR và CDR
TFR và e0
CBR và CDR
TFR và CBR
“Dân số tăng theo cấp số nhân, còn tư liệu sinh hoạt tăng theo cấp số cộng” là nội dung cơ bản của thuyết học nào?
Malthus
Tân Malthus
Macxit
Thuyết dân số quá độ
Mô hình quá độ dân số cổ điển, ở pha 2 được?
Sự gia tăng dân số chuyển từ mức cao xuống mức thấp
Sự gia tăng dân số đạt giá trị trung bình sau đó giảm dần
Sự gia tăng dân số đạt giá trị cực tiểu sau đó tăng dần
Sự gia tăng dân số chuyển từ mức thấp lên mức cao
Nhiệm vụ của Dân số học là? Chọn câu đúng nhất?
Tìm ra quá trình dừng sản xuất và tái sản xuất dân số
Tìm ra quá trình tái sản xuất dân số
Tìm ra quy luật của quá trình tái sản xuất dân số
Tìm ra quy luật và tính quy luật của quá trình tái sản xuất dân số
Các loại sổ thu thập thông tin ban đầu của Y tế?
A1-A6
A1-A8
A1-A12
A1-A10
Biến động tự nhiên dân số là?
Di cư -Hồi cư và tăng giảm do di cư
Sinh - Hồi cư và tăng giảm do hồi cư
Sinh - Di cư và tăng giảm do sinh ra
Sinh – Chết và tăng giảm do sinh, chết
Đây là câu nói của ai “ Dân số học là lịch sử tự nhiên và lịch sử xã hội của loài người”?
F.Anghen
Guillard
Platon
Mathus
Không phải là những khái niệm về chính sách dân số?
Quy định
Biện pháp
Quy mô
Pháp chế
Phân loại chính sách dân số, câu đúng nhất là ?
Chính sách trực tiếp và chính sách gián tiếp
Chính sách trực tiếp
Chính sách gián tiếp
Chính sách liên quan
Giai đoạn nào khi NQ TW 21 nói về công tác Dân số ra đời?
2025-2030
2015-2020
1990-2000
2000-2010
Năm 1975 Dân số của nước ta là?
46,7 triệu
66 triệu
47,6 triệu
50 triệu
Chỉ tiêu đề ra dân số tính đến năm 2000 là?
> 80 triệu
< 72 triệu
> 83 triệu
< 82 triệu
Kết quả của công tác dân số giai đoạn 2011-2020. NGOẠI TRỪ?
TFR năm 2015: 2,1
TFR năm 2011: 1,99
Tuổi thọ trung bình là 73,5
Tuổi thọ trung bình là 72,8
Mục tiêu cụ thể của công tác dân số đến năm 2010?
8 mục tiêu
7 mục tiêu
10 mục tiêu
9 mục tiêu
Nội dung công tác dân số đến năm 2030. NGOẠI TRỪ?
Mức sinh cả nước thấp, nhưng khác biệt giữa các vùng
Thích ứng với già hóa dân số
Mức sinh cả nước cao, nhưng khác biệt giữa các vùng
Phân bổ dân cư hợp lý giữa các vùng
Dân số hoạt động kinh tế là ?
Những người làm việc nhà
Những người cung cấp sức lao động cho việc sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội
Những học sinh, sinh viên đang học tập thường xuyên
Những trẻ em đang học các cấp phổ thông
Một số vấn đề cụ thể không trong chiến lược dân số tính đến năm 2030?
Không đầu tư cho con người
Đầu tư cho Y tế
Đầu tư cho giáo dục
Đầu tư cho văn hóa
Theo chiến lược dân số, dự đoán dân số năm 2030 dân số Việt Nam đạt khoảng?
100 triệu người
120 triệu người
104 triệu người
110 triệu người
Theo mục tiêu 1- Chiến lược dân số. Số tỉnh đạt mức sinh thay thế chiểm tỉ lệ?
Tỉ lệ 65 %
Tỉ lệ 60 %
Tỉ lệ 55 %
Tỉ lệ 50 %
Theo mục tiêu 3- Chiến lược dân số. Đưa tỉ số giới tính khi sinh về mức cân bằng tự nhiên với tỉ lệ?
Tỉ lệ 111,5/102
Tỉ lệ 111,5/100
Tỉ lệ < 109/100
Tỉ lệ > 109/100
Theo mục tiêu 5 - Chiến lược dân số. Thúc đẩy đô thị hóa, đưa dân số thành thị chiếm tỉ lệ ?
Tỉ lệ 35 %
Tỉ lệ 45 %
Tỉ lệ 50 %
Tỉ lệ 55 %
Theo tổng điều tra dân số và nhà ở tính đến 0h ngày 1/4/2019. Kết quả sơ bộ Dân số Việt Nam là?
96.280.984 người
96.208.894 người
96.208.984 người
96.208.498 người
Hai giai đoạn thực hiện chiến lược là nội dung của Quyết định?
Quyết định 1679/QD-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ
Quyết định 1679/QD-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ
Quyết định 1769/QD-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ
Quyết định 1976/QD-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ
Theo mục tiêu 4 - Chiến lược dân số. Để nâng cao chất lượng dân số ?
70% phụ nữ mang thai được tầm soát ít nhất 6 loại bệnh tật bẩm sinh phổ biến nhất
70% phụ nữ mang thai được tầm soát ít nhất 4 loại bệnh tật bẩm sinh phổ biến nhất
80% phụ nữ mang thai được tầm soát ít nhất 6 loại bệnh tật bẩm sinh phổ biến nhất
70% phụ nữ mang thai được tầm soát ít nhất 8 loại bệnh tật bẩm sinh phổ biến nhất
Theo mục tiêu 4 - Chiến lược dân số. Để nâng cao chất lượng dân số ?
90% trẻ sơ sinh được tầm soát ít nhất 3 bệnh bẩm sinh phổ biến nhất
80% trẻ sơ sinh được tầm soát ít nhất 7 bệnh bẩm sinh phổ biến nhất
90% trẻ sơ sinh được tầm soát ít nhất 5 bệnh bẩm sinh phổ biến nhất
70% trẻ sơ sinh được tầm soát ít nhất 5 bệnh bẩm sinh phổ biến nhất
heo mục tiêu 4 - Chiến lược dân số. Để nâng cao chất lượng dân số ?
Tỉ lệ cặp nam, nữ thanh niên được tư vấn, khám sức khỏe trước khi kết hôn đạt 99 %
Tỉ lệ cặp nam, nữ thanh niên được tư vấn, khám sức khỏe trước khi kết hôn đạt 70 %
Tỉ lệ cặp nam, nữ thanh niên được tư vấn, khám sức khỏe trước khi kết hôn đạt 80 %
Tỉ lệ cặp nam, nữ thanh niên được tư vấn, khám sức khỏe trước khi kết hôn đạt 90%
Câu 98: Định nghĩa “Dân số học là khoa học nghiên cứu về dân số, về cơ bản liên quan đến quy mô, cơ cấu và phân bố và sự phát triển dân số Việt Nam” năm?
Dân số học Việt Nam năm 1961
Dân số học Việt Nam năm 1958
Dân số học Việt Nam năm 1997
Dân số học Việt Nam năm 1985
Câu 99: Hai đặc điểm thống kê dân số thường là?
Tình trạng dân số và biến động dân số
Tình trạng dân số và biến động tự nhiên
Tình trạng dân số và biến động cơ học
Tình trạng dân số và không biến động
Câu 100: Hiện nay dân số chia ra làm mấy lĩnh vực?
2 lĩnh vực
3 lĩnh vực
4 lĩnh vực
5 lĩnh vực
Câu 2: Quy mô dân số?
Thay đổi không ngừng theo thời gian
Không thay đổi theo thời gian
Không biến đổi theo thời gian
Không có sự biến động về mặt sinh học
Câu3: Mật dộ dân số được tính theo số người trên?
Km3
Km2
Cm2
M m2
