wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN4.BẢNG TÍNH CƠ BẢN

Total questions: 50

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

393. TrongMicrosoft Excel,khi ta chọn Data\Sort&Filter\Advanced là ta đang thao tác:

a)

trích lọc dữ liệu nâng cao

b)

sắp xếp dữ liệu

c)

trích lọc dữ liệu tự động

d)

định dạng dữ liệu

2.

524. TrongMicrosoft Excel,để biết ngày giờ hiện hànhta sử dụng hàm:

a)

Day()

b)

Date()

c)

Now()

d)

Today()

3.

518. TrongMicrosoft Excel,chức năng của hàm TRIM(text)là để dùng?

a)

cắt bỏ các khoảng trống đầu chuỗi Text

b)

cắt bỏ các khoảng trống cuối chuỗi Text

c)

cắt bỏ các khoảng trống thừa đầu,giữa và cuối của chuỗi Text

d)

cắt bỏ các khoảng trống giữa chuỗi Text

4.

492. Trong Microsoft Excel, để mở hộp thoại Function, ta thực hiện như sau:

a)

View \ Function

b)

Data \ Function

c)

Format \ Function

d)

Formulas \ Insert Function

5.

490. Trong Microsoft Excel, muốn đặt tên vùng tham chiếu cho một khối, ta chọn khối và thực hiện:

a)

Formulas \ Defined Names \ Define Name, nhập vào tên muốn đặt

b)

Format \ Defined Names \ Define Name, nhập vào tên muốn đặt

c)

Insert \ Defined Names \ Name, nhập vào tên muốn đặt

d)

Format \ Defined Names \ Name, nhập vào tên muốn đặt

6.

485. TrongMicrosoft Excel,nếu chỉ sao chép công thức của vùng dữ liệu nguồn,sau khi thực hiện Home\Clipboard\Copy và Home\Clipboard\Paste\Past Special,ta chọn:

a)

All

b)

Formulas

c)

Values

d)

Formats

7.

483. TrongMicrosoft Excel,để làm xuất hiện1 hay nhiều cột đã được che dấu,ta chọn các cột2 bên nó và thực hiệnthao tác:

a)

Format\Hide\Row

b)

nhấp phải chuột và chọn Unhide

c)

Format\Row\Hide

d)

Format\Row\Unhide

8.

479. TrongMicrosoft Excel,để định dạng khung kẻ(Border)cho1 vùng dữ liệu đã chọn,ta thực hiện:

a)

Format Cells\Border

b)

Design\Border

c)

nhấp phải chuột và chọn Format Cells\Border

d)

Data\Cells\Border

9.

477. Trong Microsoft Excel, để di chuyển qua lại giữa các Worksheet (Sheet), ta dùng tổ hợp phím:

a)

Shift + Page Up (PageDown)

b)

Ctrl + Page Up (Page Down)

c)

Ctrl + Home (End)

d)

Alt + Page Up (Page Down)

10.

476. Trong Micosoft Excel, để dấu (ẩn) một hàng, ta chọn hàng đó và:

a)

Format \ Sheet \ Hide

b)

Format \ Row \ Hide

c)

Design \ Row \ Hide

d)

Nhắp phải chuột vào ký hiêun dòng và chọn Hide

11.

475. Trong Micosoft Excel, để chọn những cột không liên tiếp nhau, ta dùng chuột kích chọn từng cột một, đồng thời ấn giữ phím:

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Tab

d)

Alt

12.

474. Trong Microsoft Excel, để thực hiện ngắt trang tại dòng dữ liệu đang chọn cho bảng tính hiện thành thì ta thực hiện:

a)

View \ Page Setup \ Insert Page Break

b)

Insert \ Page Setup \ Insert Page Break

c)

Home \ Page Setup \ Insert Page Break

d)

Page Layout \ Page Setup \ Insert Page Break

13.

473. Trong Microsoft Excel, khi chọn một nhóm ô liên tục và ấn phím Ctrl + Spacebar thì sẽ:

a)

Chọn hết 256 ô của cột đó

b)

Chọn hết 256 ô của hàng đó

c)

Tất cả các hàng chứa nhóm ô ddos được chọn

d)

Tất cả các cột chứa nhóm ô đó được chọn

14.

472. Trong Microsoft Excel, khi chọn một nhóm ô liên tục và ấn phím Shift + Spacebar thì sẽ:

a)

Chọn hết 256 ô của cột đó

b)

Chọn hết 256 ô của hàng đó

c)

Tất cả các hàng chứa nhóm ô đó được chọn

d)

Tất cả các cột chứa nhóm ô đó được chọn

15.

471. Trong Microsoft Excel, để chọn các Sheet không liên tục trên Sheet Tab, ta chọn lần lượt từng Sheet một trong khi giữ phím:

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Tab

16.

470. Trong Microsoft Excel, để chọn các khối ô không liên tục trên bảng tính, ta sử dụng:

a)

Chuột và bấm kèm với phím Shift

b)

Chuột và bấm kèm với phím Enter

c)

Chuột và bấm kèm với phím Ctrl

d)

Chuột và bấm kèm với phím Alt

17.

469. Trong Microsoft Excel, để chèn thêm một bản tính (Worksheet) ta thực hiện như sau:

a)

Edit \ WorkSheet

b)

Nhắp phải chuột vào Sheet Tab, chọn Insert WorkSheet

c)

Nhắp phải chuột vào Sheet Tab, chọn Insert

d)

Không thể chèn thêm

18.

468. Trong Microsoft Excel, để chèn thêm hàng trong bảng tính ta thực hiện như sau:

a)

Chọn hàng cần chèn, vào Format chọn Rows

b)

Chọn hàng cần chèn, vào Edit chọn Rows

c)

Chọn hàng cần chèn, nhắp phải chuột và chọn Insert Rows

d)

Chọn hàng cần chèn, nhắp phải chuột và chọn Insert

19.

467. TrongMicrosoft Excel,để xóa1 Sheet đã chọn ta thực hiện nhưsau:

a)

Design \ Delete Sheet

b)

Nhấp phải chuột tại Sheet Tab \ Delete

c)

View \ Delete Sheet

d)

File \ Delete Sheet

20.

466. TrongMicrosoft Excel,khi nhập dữ liệutrong1 ô,để thực hiện xuống dòngtrong ô đó,ta làm như sau:

a)

ấn tổ hợp phím Ctrl+Enter

b)

ấn tổ hợp phím Alt+Enter

c)

ấn tổ hợp phím Ctrl+SpaceBar

d)

ấn tổ hợp phím Shift+Enter

21.

465. TrongMicrosoft Excel,khi dữ liệu kiểu Số,kiểu Ngày có độ rộng lớn hơn độ rộng của cột thì sẽ xuất hiện:

a)

!!!!!!!

b)

%%%%%%%

c)

#######

d)

không hiển thị

22.

463. TrongMicrosoft Excel,dữ liệu kiểu chuỗi trong ô mặc định được canh:

a)

trái

b)

phải

c)

giữa

d)

đều2 bên

23.

461. TrongMicrosoft Exce,thao tác nào sau đaycho phép ẩn/hiệnthanh công thức trên cửa sổ bảng tính:

a)

Review\Show\Formula Bar

b)

Tools\Show\Formula Bar

c)

Insert\Show\Toolbars

d)

View\Show\Formula Bar

24.

457. TrongMicrosoft Excel,nhấn tổ hợp phím Ctrl+P để:

a)

mở hộp thoại Print

b)

mở hộp thoại Font

c)

mở hộp thoại Find and Replace

d)

mở hộp thoại Page Layout

25.

456. TrongMicrosoft Excel,muốn đổi tên1 Sheet ta thực hiện:

a)

Format\Sheet\Rename

b)

Edit\Rename

c)

kích phải chuột vào tên Sheet,chọn Rename

d)

File\Save As

26.

455. TrongMicrosoft Excel,dữ liệu kiểu Ngày Tháng Năm trong bảng tính được biểu diễn ở dạng:

a)

mm/dd/yyyy

b)

dd/mm/yyyy

c)

đ-mmm-yyyy

d)

tùy thuộc vào định dạng của người sử dụng

27.

454. TrongMicrosoft Excel,dữ liệu kiểu Ngày Tháng Năm là dữ liệu kiểu:

a)

số

b)

logic

c)

chuỗi

d)

công thức

28.

440. TrongMicrosoft Excel,để xem dưới dạng trang in,ta thực hiện:

a)

View\Normal

b)

View\Page break review

c)

View\Page Layout

d)

View\View Page

29.

439. TrongMicrosoft Excel,để bật/tắt thanh công thức,ta thực hiện:

a)

Review\chọn Fomula bar

b)

Insert\chọn Fomula bar

c)

View\chọn Fomula bar

d)

Data\chọn Fomula bar

30.

438. TrongMicrosoft Excel,để sử dụng chức năng bảo vệ1 File excel,ta thực hiện:

a)

Review\Share Workbook

b)

Review\Protect Workbook

c)

Review\Security Sheet

d)

Review\Protect Sheet

31.

437. TrongMicrosoft Excel,để sử dụng chức năng bảo vệ1 trang bảng tính,ta thực hiện:

a)

Review\Protect Workbook

b)

Review\Security Sheet

c)

Review\Share Workbook

d)

Review\Protect Sheet

32.

436. TrongMicrosoft Excel,để chèn1 ghi chú(Comment)ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Shift+F2

b)

Shift+F3

c)

Shift+F4

d)

Shift+F5

33.

435. TrongMicrosoft Excel,hàm ISNA dùng để làm gì?

a)

kiểm tra lỗi#Name?

b)

kiểm tra lỗi#N/A

c)

kiểm tra lỗi#Value!

d)

kiểm tra lỗi#REF!

34.

432. TrongMicrosoft Excel,đối số thứ3 của hàm Rank=0,có nghĩa là:

a)

số nhỏ nhất xếp hạng1

b)

số nhỏ nhất xếp hạng0

c)

số lơn nhất xếp hạng1

d)

số lớn nhất xếp hạng0

35.

431. TrongMicrosoft Excel,hàm VALUE dùng để:

a)

chuyển1 số thành1 chuỗi ký tự số

b)

chuyển1 chuỗi bất kỳ thành1 số

c)

chuyển1 số thành1 chuỗi

d)

chuyển1 chuỗi ký tự thành1 số

36.

430. TrongMicrosoft Excel,hàm nào sau đây dùng để xếp hạng?

a)

RAND

b)

RANDBETWEEN

c)

RANK

d)

RANKING

37.

427. TrongMicrosoft Excel,cho biết cú pháp của hàm Mod?

a)

MOD(số bị chia/số chia)

b)

MOD(số bị chia,số chia)

c)

MOD(số)

d)

MOD(số bị chia:số chia)

38.

422. TrongMicrosoft Excel,để chuyển đổi1 chuỗi bất kỳ thành chữ thường,ta dùng hàm nào sau đây?

a)

Upper

b)

proper

c)

LOWER

d)

Len

39.

421. TrongMicrosoft Excel,để chuyển đổi1 chuỗi bất kỳ thành"Chữ In Hoa Đầu Từ",ta dùng hàm nào sau đây?

a)

Upper

b)

Proper

c)

LOWER

d)

Len

40.

420. TrongMicrosoft Excel,để chuyển chữ thường thành chữ IN HOA,ta dùng lệnh,hàm hay tổ hợp phím nào sau đây:

a)

hàm upper

b)

hàm LOWER

c)

Shift+F3

d)

Format\Change Case

41.

416. TrongMicrosoft Excel,hãy cho biết cú pháp đúng của hàm MID()?

a)

MID(chuỗi,số kí tự trích ra)

b)

MID(chuỗi,vị trí bắt đầu,số kí tự trích ra)

c)

MID(chuỗi,số kí tự trích ra,vị trí bắt đầu)

d)

MID(vị trí bắt đầu,chuỗi,số kí tự trích ra)

42.

413. TrongMicrosoft Excel,cho biết cú pháp đúng của hàm LEFT?

a)

LEFT(chuỗi,số kí tự trích ra)

b)

LEFT(chuỗi,vị trí bắt đầu,số kí tự trích ra)

c)

LEFT(số kí tự trích ra,chuỗi)

d)

LEFT(chuỗi,số kí tự trích ra,vị trí bắt đầu)

43.

401. TrongMicrosoft Excel,1 hàm nhận ít nhất bao nhiêu đối số?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

có thể không có đối số

44.

400. TrongMicrosoft Excel,1 hàm nhận tối đa bao nhiều đối số?

a)

165

b)

255

c)

435

d)

525

45.

399. TrongMicrosoft Excel,địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tuyệt đối:

a)

D4

b)

$D4

c)

D$4

d)

$D$4

46.

398. TrongMicrosoft Excel,chức năng Insert\Text\WordArt là:

a)

chèn hình ảnh vào bảng tính

b)

chèn chữ nghệ thuật vào bảng tính

c)

chèn biểu đồ vào bảng tính

d)

chèn sơ đồ tổ chức vào bảng tính

47.

397. TrongMicrosoft Excel,để chèn hình ảnhta thực hiện:

a)

Insert\Illustrations\Shapes

b)

Insert\Illustrations\Pictures

c)

Insert\Illustrations\SmartArt

d)

Insert\Illustrations\WordArt

48.

396. TrongMicrosoft Excel,để định dạng trangin ta thực hiện:

a)

File\Print\Printer Properties

b)

File\Print\Page Setup

c)

File\Print\Preview

d)

File\Print\Print

49.

394. TrongMicrosoft Excel,để tìm kiếm và thay thế dữ liệu,ta chọn:

a)

Home\Editing\Find&Select\Replace

b)

Formulas\Editing\Find&Select\Replace

c)

Data\Editing\Find&Select\Replace

d)

View\Editing\Find&Select\Replace

50.

395. TrongMicrosoft Excel,để vẽ biểu đồ dạng cột,ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Home\Charts\Column

b)

Insert\Charts\Column

c)

Data\Charts\Column

d)

File\Charts\Column