Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VL 10 CUỐI KỲ 2

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét nào sau đây là sai? Hợp lực của hai lực song song cùng chiều có đặc điểm

a)

Cùng giá với các lực thành phần.

b)

Có độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.

c)

Cùng chiều với hai lực thành phần.

d)

Có giá nằm giữa hai giá của hai lực thành phần theo quy tắc chia trong.

2.

Các lực cân bằng là các lực

a)

bằng nhau về độ lớn, ngược chiều và tác dụng vào hai vật khác nhau.

b)

bằng nhau về độ lớn và tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

bằng nhau về độ lớn, ngược chiều và tác dụng vào một vật.

d)

đồng thời tác dụng vào một vật thì không gây ra gia tốc cho vật.

3.

Ngẫu lực là hai lực song song,

a)

ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

b)

ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

d)

cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau.

4.

Động lượng là một đại lượng:

A. Không xác định.                                                 

B. Véctơ.                                                                                                            

C.Chỉ tồn tại trong những vụ va chạm.        

D.Vô hướng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

. Điều nào sau đây là đúng khi nói về các cách phân tích một lực thành hai lực song song.

       A. Chỉ có duy nhất một cách phân tích một lực thành hai lực song song.

       B. Chỉ có thể phân tích một lực thành hai lực song song nếu lực ấy có điểm đặt ở trọng tâm của vật mà nó tác dụng.

       C. Có vô số cách phân tích một lực thành hai lực song song.

       D. Việc phân tích một lực thành hai lực song song phải tuân theo quy tắc hình bình hành.

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Một vật chịu tác dụng của hai lực và , lực  nằm ngang hướng sang phải có độ lớn 10N. Để vật ở trạng thái cân bằng thi lực có đặc điểm là

       A. cùng giá, hướng sang trái, độ lớn 10 N.

       B. nằm ngang, hướng sang phải, có độ lớn 10 N. 

       C. nằm ngang, hướng sang trái, có độ lớn 10 N.

D.cùng giá, cùng chiều, có độ lớn 10 N.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Khi tổng hợp hai lực đồng quy F1 và F2 thành một lực F thì độ lớn của hợp lực F

       A. luôn bằng lực thành phần.                                     

       B. luôn lớn hơn lực thành phần

       C. có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng lực thành phần.

            D.luôn nhỏ hơn lực thành phần.           

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?

       A. Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang.              

       B. Vật đang chuyển động tròn đều.

       C. Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

       D. Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ 3 lực tác dụng lên vật rắn cân bằng?

       A. Ba lực phải đồng phẳng và đồng quy                     

       B. Ba lực phải đồng phẳng

       C. Ba lực phải đồng quy                                                                                        

       D. Hợp của 2 lực bất kì cân bằng với lực thứ 3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Trong các vật sau vật nào có trọng tâm không nằm trên vật?

 A. Viên gạch.        B. Viên bi đặc      C. Chiếc nhẫn trơn.   D. Mặt bàn học                  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Động năng của vật giảm khi

       A. vật chịu tác dụng của lực ma sát.                           

       B. vật đi lên dốc.                                                       

       C. vật được ném lên theo phương thẳng đứng.      

D. vật chịu tác dụng của 1 lực hướng lên.       

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

       A. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.    

       B. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.                     

       C. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

       D. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Chọn câu sai đối với hệ va chạm mềm.

       A. Biến dạng không được phục hồi.

       B. Tổng động lượng của hệ trước và sau va chạm thì bằng nhau.             

       C. Động năng toàn phần không thay đổi.

            D.Nội lực rất lớn nên ta có thể bỏ qua ngoại lực

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường

       A. Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp.                                 

       B. Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao.

       C. Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí cuối và tại vị trí đầu.

       D. Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo đường gấp khúc giữa hai điểm đó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Hệ vật -Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín vì

       A. Trái Đất luôn luôn hút vật

       B. Trái Đất luôn chuyển động.                                                                   

       C. luôn tồn tại các lực hấp dẫn từ các thiên thể trong vũ trụ tác dụng lên vật

       D. vật luôn chịu tác dụng của trọng lực                  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

 Khi dùng Tua−vít để vặn đinh vít, người ta đã tác dụng vào các đinh vít

       A. cặp lực cân bằng             B. cặp lực trực đối           C. một ngẫu lực                   D. hai ngẫu lực

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Chọn kết luận đúng

       A. Khi vật rắn cân bằng thì trọng tâm là điểm đặt của tất cả các lực.

       B. Mỗi vật rắn chỉ có một trọng tâm và có thể là một điểm không thuộc vật đó.

       C. Trọng tâm của bất kỳ vật rắn nào cũng nằm trên trục đối xúng của vật.

       D. Trọng tâm của bất kỳ vật rắn nào cũng đặt tại một điểm trên vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Một vật đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc không đổi. Nếu bỗng nhiên tất cả mômen lực tác dụng lên vật mất đi thì

       A. Vật quay chậm dần rồi dừng lại.                            

B. Vật quay nhanh dần đều.

            C. Vật tiếp tục quay đều.                      

D. Vật lập tức dừng lại.            

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Véc tơ động lượng là véc tơ

       A. có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.          

       B. cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

       C. có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

       D. cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

 M      

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

   A.hệ không có ma sát.           

B.hệ có ma sát.                

C.hệ cô lập.   

D.hệ kín có ma sát.   

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Động năng của vật tăng khi:

       A. Gia tốc của vật tăng.                                             

B. Gia tốc của vật a > 0.   

       C. Vận tốc của vật v > 0.                                           

D. Các lực tác dụng lên vật sinh công dương. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây?

A. Vật chuyển động thẳng đều.                

B. Vật chuyển động biến đổi đều.                                                                    

C.Vật đứng yên.                     

D.Vật chuyển động tròn đều.     

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì:

 

A. động năng của vật giảm dần. 

B. thế năng của vật tăng dần.                                            

C. thế năng của vật giảm dần.                                                                               

D. động lượng của vật giảm dần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Chọn câu phát biểu đúng nhất?

A. Véc tơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn.

B. Véc tơ động lượng của hệ được bảo toàn.                 

C. Véc tơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn.                             

D. Động lượng của hệ kín được bảo toàn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

 

A. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

B. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

C. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

D. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.    

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Mômen của một lực có tác dụng như thế nào đối với một vật quay quanh một trục cố định

A. Làm vật biến dạng.                                                                                                                                                                                   

B. Làm vật chuyển động tịnh tiến.                                                                         

C. Giữ cho vật đứng yên .                                                 

D. Làm vật quay quanh trục đó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Hai lực thành phần F1 và F2 có độ lớn lần lượt là F1 và F2, hợp lực F của chúng có độ lớn là F. Ta có:

 

A. F luôn lớn hơn F1.                                                                                                                                                                                     

B. F luôn nhỏ hơn F2.                                                        

C. F không thể bằng F1.                                                    

D. F thỏa: |F1 - F2| ≤ F ≤ F1 + F2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Biểu thức tính  động năng của vật là:

  A. Wđ = mv                B. Wđ = 0,5mv          C. Wđ = mv2              D. Wđ = 0,5mv2  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Một vật không có trục quay cố định, khi chịu tác dụng của một ngẫu lực thì vật sẽ

 

A. chuyển động tịnh tiến.                                                                                             

B. nằm cân bằng.

C. vừa quay, vừa tịnh tiến.                                                                                           

D. chuyển động quay.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

A. Kg.m2/s2.                        B. N.m.                           C. J.                   D. N.s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Công có thể biểu thị bằng tích của:

 

A. Năng lượng và khoảng thời gian                                                                              

B. Lực và quãng đường đi được                                        

C. Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian             

D. Lực và vận tốc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?

A. Vật có khối lượng và đang chuyển động thì có động lượng.                

B. Động lượng được xác định bằng tích của khối lượng và vectơ vận tốc của vật ấy.

C. Động lượng là một đại lượng vectơ.     

D. Động lượng có đơn vị là kg.m/s2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu phát biểu nào sau đây sai khi nói về động năng:

A. động năng được xác định bằng biểu thức Wđ = 0,5mv2.                                      

B. động năng là dạng năng lượng vật có được do nó có độ cao h so với mặt đất.

C. động năng là đại lượng vô hướng luôn dương hoặc bằng không.

D. động năng là dạng năng lượng vật có được do nó chuyển động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

A. Hòn đá đang nằm trên mặt đất.                                     

B. Viên đạn đang bay.               

C. Búa máy đang rơi.                                                                                                   D.Dòng nước lũ đang chảy mạnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Trong trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?

A. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không đi qua trục quay.

B. Lực có giá đi qua trục quay.

C. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và đi qua trục quay.

D. Lực có giá song song với trục quay.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Lực nào sau đây không phải là lực thế:

       A. lực hấp dẫn.      B. trọng lực          C. lực đàn hồi.          D. lực ma sát.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Một vật đang chuyển động bỗng nhiên lực phát động triệt tiêu chỉ còn các lực cân bằng nhau thì:

A. Vật tiếp tục chuyển động chạm đều

B. Vật dừng lại                                                                                                    

C. Vật chuyển động chậm dần, sau đó sẽ chuyển động đều.

D. Vật chuyển động thẳng đều với vận tốc vừa có

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Chọn  phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường:       A. Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgh.

       B. Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất.

C. Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2.                    

D. Khi tính thế nănng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Lực đặc trưng cho điều gì sau đây?

       A. Vật chuyển động nhanh hay chậm.                        

B. Năng lượng của vật nhiều hay ít.                                                                     

C. Vật có khối lượng lớn hay bé.                               

D. Tương tác giữa vật này lên vật khác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Phát biểu nào sau đây sai?

       A. Xung của lực là một đại lượng vectơ.

       B. Động lượng là một đại lượng vectơ.                  

       C. Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.       

       D. Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Khi nói về va chạm của 2 vật, phát biểu nào sau đây là sai:

       A. Nếu va chạm là đàn hồi, chỉ có động lượng của hệ bảo toàn, cơ năng không bảo toàn.

       B. Hệ 2 vật được coi là hệ kín trong thời gian va chạm.

       C. Trong va chạm mềm, một phần động năng của hệ chuyển hóa thành nội năng.

       D. Trong va chạm mềm, định luật bảo toàn động lượng được thỏa mãn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Một vật có khối lượng m nằm yên thì nó có thể có:

A. động lượng.          B. vận tốc                C. động năng.              D. thế năng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Động năng là đại lượng:

       A. Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.                    

B. Vô hướng, luôn dương.                                      

            C.Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.   

D.Véc tơ, luôn dương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động:

A.biến đổi.       B.chậm dần đều.          C.thẳng đều.            D.nhanh dần đều.    

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D