wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vùng 6 7

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Việc nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ trên cơ sở đẩy mạnh đầu tư vốn khoa học công nghệ nhằm khai thác tốt nhất các nguồn lực tự nhiên và kinh tế xã hội đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng kinh tế cao đồng thời giải quyết tốt các vấn đề xã hội và bảo vệ môi trường được hiểu là việc

a)

Phát triển kinh tế xã hội và môi trường

b)

Khai thác lãnh thổ nền kinh tế

c)

Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu

d)

Khai thác lãnh thổ theo chiều rộng

2.

Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu là vấn đề tiêu biểu trong sự phát triển của vùng Đông Nam bộ là do

a)

Đây là vùng có nhiều thuận lợi để phát triển kinh tế nhưng sự phát triển chưa tương xứng với vị lãnh thổ hẹp

b)

Đây là vùng có cơ cấu kinh tế nông nghiệp trong nền nông nghiệp và dịch vụ phát triển hơn các vùng khác

c)

Đây là vùng có GDP giá trị sản lượng công nghiệp và giá trị suất khẩu cao nhất cả nước

d)

Sức ép dân số lên các vấn đề kinh tế xã hội và môi trường

3.

Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam bộ

a)

Khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường

b)

Sao giống hợp lý nguồn tài nguyên và giải quyết việc làm

c)

Giải quyết tốt các vấn đề xã hội và đa dạng hóa nền kinh tế

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế và khai thác hợp lý tài nguyên

4.

Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam bộ là

a)

Nâng cao trình độ lao động hoàn thiện cơ sở hạ tầng

b)

Hiện đại cơ sở vật chất kĩ thuật mở rộng thị trường

c)

Tập trung vốn đầu tư phát triển khoa học công nghệ

d)

Đẩy mạnh khai thác khoáng sản đảm bảo năng lượng

5.

Tài nguyên khoáng sản nổi bật nhất ở Đông Nam bộ là

a)

Dầu khí và bô xít

b)

Dầu khí các thủy tinh vật liệu xây dựng

c)

Dầu khí sét cao lanh

d)

Dầu khí quặng sắt

6.

Tỉ trọng công nghiệp trong cơ cấu ngành kinh tế những năm gần đây ở Đông Nam bộ tăng nhanh chủ yếu là do

a)

Đẩy mạnh phát triển và các ngành công nghiệp điện tử

b)

Hình thành và phát triển công nghiệp khai thác dầu khí

c)

Tăng cường đầu tư vào các ngành dệt may da giày

d)

Phát triển công nghiệp chế biến lương thực và thực phẩm

7.

Vấn đề được quan tâm nhất khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp vùng Đông Nam bộ

a)

Kĩ thuật

b)

Năng lượng

c)

Lao động

d)

Khí hậu

8.

Nguồn điện năng sản xuất chủ yếu ở Đông Nam bộ là

a)

Thuỷ điện

b)

Nhiệt điện chạy bằng than

c)

Nhiệt điện chạy bằng khí tự nhiên

d)

Điện chạy bằng dầu nhập nội

9.

Giải pháp quan trọng giúp Đông Nam bộ đảm bảo đủ nguồn năng lượng điện là

a)

Xây dựng nhà máy thủy điện trên sông Đồng Nai

b)

Nhập khẩu điện tư nước ngoài và sử dụng điện tiết kiệm

c)

Đưa vào vận hành đường dây siêu cao áp 500 KV Hòa Bình Phú Lâm

d)

Khai thác dầu khí và xây dựng các nhà máy điện quy mô lớn

10.

Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam bộ là

a)

Tăng cường đầu tư nâng cấp xây dựng cơ sở hạ tầng

b)

Bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu

c)

Hình thành thêm nhiều khu công nghiệp khu chế suất

d)

Phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu khí

11.

Vấn đề đặt ra hiện nay đối với Đông Nam bộ trong việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp theo chiều sâu

a)

Bảo vệ môi trường

b)

Thiếu nguyên liệu

c)

Quy hoạch không gian lãnh thổ

d)

Thiếu lao động chuyên môn cao

12.

Khó khăn lớn nhất trong sử dụng đất ở vùng Đông Nam bộ là

a)

Diện tích đất mặn lớn

b)

Đất bị hoang mạc hóa

c)

Mùa khô bị thiếu nước

d)

Lụt lớn vào mùa mưa

13.

Hẹn chế lớn nhất để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam bộ

a)

Diện tích đất canh tác không lớn

b)

Mùa khô sâu sắc thiếu nước ngọt

c)

Chậm chuyển đổi cơ cấu cây trồng

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật kém phát triển

14.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông lâm nghiệp vùng ĐNB

a)

Khí hậu

b)

Thủy lợi

c)

Giống

d)

Thị trường

15.

Công trình thuỷ lợi dầu tiếng lớn nhất cả nước thuộc vùng Đông Nam bộ được xây dựng ở thượng lưu sông Sài Gòn tại

a)

Tỉnh Đồng Nai

b)

Tây Ninh

c)

Tỉnh Bình Dương

d)

Thành phố Hồ Chí Minh

16.

Vai trò quan trọng nhất của công trình thuỷ lợi dầu tiếng là

a)

Đảm bảo tiêu nước cho các tỉnh thượng nguồn sông Đồng Nai

b)

Đảm bảo cân bằng hệ sinh thái nông nghiệp

c)

Tạo cảnh quan có giá trị tham quan du lịch

d)

Tưới nước cho diện tích canh tác của tỉnh Tây Ninh và Huyện củ chi thành phố Hồ Chí Minh

17.

Diện tích đất trồng trọt và hệ số sử dụng đất hàng năm của Đông Nam bộ tăng lên là nhờ

a)

Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp có quy mô lớn

b)

Giải quyết được nước tưới cho các vùng khô hạn về mua khô

c)

Thay đổi cơ cấu cây trồng phù hợp với điều kiện sinh thái

d)

Bảo vệ vốn rừng phòng hộ trên các vùng thượng lưu các sông

18.

Giải pháp hiệu quả nhất để tăng hệ số sử dụng đất ở vùng ĐNB là

a)

Áp dụng cơ giới hóa

b)

Cơ sở năng lượng

c)

Giải quyết vấn đề thuỷ lợi

d)

Thay đổi giống cây trồng

19.

Để khắc phục hạn chế do mùa khô kéo dài nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp vấn đề quan trọng cần quan tâm ở Đông Nam bộ là

a)

Cải tạo đất thay đổi cơ cấu cây trồng

b)

Thuỷ lợi thay đổi cơ cấu cây trồng

c)

Thay đổi cơ cấu cây trồng chống xói mòn

d)

Áp dụng kĩ thuật canh tác tiên tiến thuỷ lợi

20.

Biện pháp quan trọng hàng đầu trong phát triển nông nghiệp ở vùng Đông Nam bộ là

a)

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng đa dạng hơn

b)

Giải quyết cái vấn đề thuỷ lợi do mùa khô kéo dài

c)

Bảo vệ hệ thống rừng đồng nguồn và rừng ngập mặn

d)

Phát triển mô hình kinh tế trang trại

21.

Đông Nam bộ và Tây Nguyên là hai vùng có thế mạnh tương đồng về

a)

Khai thác tài nguyên khoáng sản

b)

Phát triển chăn nuôi gia súc

c)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

khai thác lâm sản

22.

Trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam bộ ngoài thuỷ lợi thì biện pháp quan trọng tiếp theo là

a)

Áp dụng cơ giới hóa trong sản xuất

b)

Tăng cường phân bón và thuốc trừ sâu

c)

Thay thế các giống cây trồng cũ bằng các giống cây trồng cho năng suất cao

d)

Nâng cao trình độ cho nguồn lao động

23.

Đông Nam bộ là vùng dẫn đầu cả nước về diện tích và sản lượng cây

a)

Cà phê

b)

Cao su

c)

Hồ tiêu

d)

Chè

24.

Đặc tính của đất xám trên phù sa cổ ở Đông Nam bộ là

a)

Tần phong hóa sâu

b)

Giầu chất dinh dưỡng

c)

Thoát nước tốt

d)

lớp mùn dày

25.

Cây công nghiệp lâu năm quan trọng số một ở Đông Nam bộ

a)

Hồ tiêu

b)

Chè

c)

Cao su

d)

Cà phê

26.

Mùa khô ở đồng nam bộ kéo dài khoảng

a)

Hai đến ba tháng

b)

Ba đến bốn tháng

c)

Bốn đến năm tháng

d)

Năm tới Sáu tháng

27.

Nguyên nhân quan trọng nhất về mặt tự nhiên để cây cao su phát triển mạnh nhất ở vùng Đông Nam bộ

a)

Nguồn nước phong phú

b)

Có nhiều cơ sở chế biến mũ cao su trong vùng

c)

Thị trường tiêu thụ cao su rộng lớn và ổn định

d)

Có loại đất xám rất thích hợp cho cây cao su có khí hậu nóng ít bão

28.

Sản lượng cao su của vùng Đông Nam bộ không ngừng tăng lên nhờ

a)

THay thế giống cao su cho năng suất cao và ứng dụng công nghệ trồng mới

b)

Đẩy mạnh công nghiệp chế biến

c)

Tăng cường bón phân hữu cơ

d)

Trình độ công nhân lao động ngày càng được nâng cao

29.

Các cây công nghiệp hằng năm chiếm vị trí cho hàng đầu ở Đông Nam bộ

a)

Mía thuốc lá

b)

Mía đậu tương

c)

Mía lạc

d)

Mía bông

30.

Về nông nghiệp Đông Nam bộ là vùng

a)

Chuyên canh cây lương thực hàng đầu của nước ta

b)

Chuyên canh cây công nghiệp hàng đầu của nước ta

c)

Chuyên canh cây thực phẩm hàng đầu của nước ta

d)

Chăn nuôi gia súc hàng đầu của nước ta

31.

Ý nghĩa quan trọng nhất của hệ sinh thái rừng ngập mặn ở Đông Nam bộ là

a)

Bảo tồn những di tích thời kháng chiến chống Mỹ

b)

Tham quan du lịch

c)

Bảo tồn các hệ sinh thái rừng ngập mặn

d)

Cung cấp gỗ củi và diện tích chăn nuôi trồng thuỷ sản

32.

Đông Nam bộ là vùng có thế mạnh về đánh bắt hải sản chủ yếu là do

a)

Ít chịu ảnh hưởng của bão

b)

Có nhiều rừng ngập mặn ven biển

c)

Nằm gần các ngư trường lớn

d)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn

33.

Địa điểm nghỉ mát lý tưởng đối với du khách đồng thời là cơ sở dịch vụ lớn về khai thác dầu khí ở Đông Nam bộ

a)

Vũng Tàu

b)

Nha Trang

c)

Thủ dầu một

d)

Biên Hòa

34.

Việc phát triển công nghiệp lộc hóa dầu và các ngành dịch vụ khai thác dầu dầu khí ở Đông Nam bộ

a)

Tạo việc làm cho người lao động

b)

Góp phần đảm bảo an ninh quốc phòng

c)

Làm đa dạng hóa các sản phẩm từ công nghiệp ta

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế Và sự phân hóa lãnh thổ của vùng

35.

Trong quá trình tham gia khai thác vận chuyển và chế biến dầu khí ở Đông Nam bộ nói riêng và cả nước nói chung vấn đề cần được đặc biệt chú ý là

a)

Ô nhiễm môi trường biển

b)

Ô nhiễm môi trường không khí

c)

phương tiện vận chuyển

d)

Công nghệ và cơ sở hạ tầng kĩ thuật

36.

Khu dự trữ sinh quyển cần giờ thuộc tỉnh thành nào

a)

Tây Ninh

b)

Bình Dương

c)

Bà Rịa Vũng Tàu

d)

Thành phố Hồ Chí Minh

37.

Đông Nam bộ có sức hút mạnh nhất đối với các đầu tư nước ngoài là nhờ vào lợi thế nào

a)

Cảng biển cơ sở vật chất kĩ thuật thị trường

b)

Lao động cơ sở hạ tầng trung tâm công nghiệp lớn

c)

Vị trí địa lý lao động cơ sở hạ tầng chính sách

d)

Vị trí địa lý của các thành phố lớn đông dân

38.

ĐNB là vùng có số lượng đô thị ít nhất cả nước vì

a)

Nền kinh tế phát triển chậm

b)

Chủ yếu là đô thị vừa và lớn

c)

Quá trình đô thị hóa tự phát

d)

Ảnh hưởng của chiến tranh

39.

Loại đất tài nguyên quan trọng hàng đầu ở đồng bằng sông cửu long là

a)

Đất

b)

Khoáng sản

c)

Nước

d)

Khí hậu

40.

Về cơ sở cơ cấu sử dụng đất loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông củ long là

a)

Đất chuyên dùng

b)

Nông nghiệp

c)

Đất lâm nghiệp

d)

Đất ở

41.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông cửu long là

a)

Đất phù sa ngọt

b)

Đất xám

c)

đất mặn

d)

Đất phèn

42.

Nhóm đất phù sa ngọt ở đồng bằng sông củ long phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

Đồng Tháp Mười Hà Tiên vùng chũng ở Cà Mau

b)

Dọc sông tiền và sông hậu

c)

Hạ lưu sông tiền và sông hậu

d)

Ven biển Đông và vịnh Thái Lan

43.

nhóm đất mặn ở đồng bằng sông cửu long phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

Đồng Tháp Mười Hà Tiên vùng chũng ở Cà Mau

b)

Dọc sông tiền và sông hậu

c)

Hạ lưu sông tiền và sông hậu

d)

Vành đai ven biển Đông và vịnh Thái Lan

44.

Nhóm đất phân bố thành vành đai ven biển Đông và vịnh Thái Lan là

a)

Đất phù sa

b)

Đất mặn

c)

Đất phèn

d)

Đất cát

45.

Nhóm đất phèn ở ĐBSCL ở

a)

Dọc sông tiền sông hậu

b)

Hạ lưu sông tiền sông hậu

c)

Đồng tháp mười hà tiên vùng trũng cà mau

d)

Ven biển đông và vịnh thái lan

46.

Diện tích đất phèn của đồng bằng sông cửu long chủ yếu tập trung ở đâu

a)

Dọc sông tiền sông hậu

b)

Dọc ven biển

c)

Ở các vùng trũng

d)

Các bãi phù sa mới mới

47.

Nguyên nhân chính dẫn đến tình trạng xâm nhập mặn diễn ra hàng năm ở đồng bằng sông cửu long là

a)

Mùa khô kéo dài từ tháng mười hai đến tháng tư năm sau

b)

Phát triển hệ sinh thái rừng ngập mặn

c)

Có nhiều cửa sông đổ ra biển

d)

Phá rừng ngập mặn để nuôi tôm tôm

48.

Để cải tạo đất phèn đất mặn ở đồng bằng sông củ long cần phải

a)

Có nước ngọt để thâu chua rửa mặn

b)

Tạo ra các giống lúa chịu phèn chịu mặn

c)

Tăng cường trồng rừng ngập mặn ven biển

d)

Tăng diện tích trồng cây công nghiệp và cây ăn quả

49.

Đặc điểm chung về khí hậu của đồng bằng sông cửu long

a)

Khí hậu xích đạo nóng ẩm quanh năm

b)

Hậu cận xích đạo có hai mùa rõ rệt

c)

Khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm

d)

Khí hậu cận nhiệt có một mùa đông lạnh

50.

Mùa khô của đồng bằng sông củ long kéo dài từ

a)

Tháng mười đến tháng tư

b)

Tháng mười một đến tháng tư

c)

Tháng mười hai đến tháng tư

d)

Tháng chín đến tháng tư

51.

Loại thiên tai ít xảy ra ở đâu bằng sông cửu long là

a)

Hẹn hán

b)

Bão

c)

Ngập lụt

d)

Xâm nhập mặn

52.

Biểu hiện nào sau đây đúng với ảnh hưởng rất lớn của mùa khô kéo dài ở đồng bằng sông cửu long đến tự nhiên

a)

Làm cho việc sử dụng và cải tạo đất gặp nhiều khó khăn

b)

Gây thiếu nước ngọt để phục vụ công tác

c)

Làm cho đất bị nhiễm phèn nhiễm mặn trên diện tích rộng

d)

Gây thiếu nước ngọt cho sinh hoạt

53.

Nhờ đặc điểm nào sau đây mà giao thông vận tải đường thủy hoạt động sản xuất và sinh hoạt ở đồng bằng sông củ long được thuận lợi

a)

Giáp với biển Đông ở phía Đông và biển Thái Lan ở phía tây

b)

Mạng lưới sông ngồi kinh rạch chằng chịt cách sẽ châu thổ thành những ô vuông

c)

Đổi tàu thuyền đa dạng và ngày càng hiện đại

d)

Dân số đông có kinh nghiệm

54.

Các khoáng sản chủ yếu ở vùng đồng bằng sông cửu long hiện nay là

a)

Thằng nâi xét dầu khí

b)

Đã vôi than bùn dầu khí

c)

than đá cao lanh dầu khí

d)

Đá vôi sét cát

55.

Hoạt động khai thác hải sản phát triển mạnh ở đồng bằng sông củ long chủ yếu là do vùng có

a)

Nhiều bãi tôm cá và ngư trường lớn

b)

Bờ biển dài

c)

Mạnh lưới sông ngồi kinh rạch chằng chịt

d)

Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm quanh năm

56.

Thảm thực vật tự nhiên chủ yếu ở đồng bằng sông củ long là

a)

Rừng ngập mặn và rừng tràm

b)

Rừng kín thường xanh và rừng thưa

c)

Rừng tre nứa và rừng hỗn giao

d)

trẳng cỏ cây bụi và rừng trồng

57.

Những năm gần đây chuyện tích rừng ở đồng bằng sông củ long bị giảm xút chủ yếu là do

a)

Biến đổi khí hậu nước biển dâng

b)

Tăng diện tích đất nông nghiệp thông qua các chương trình con và cháy rừng

c)

Nhu cầu lớn về gỗ củi phục vụ sản xuất và đời sống

d)

Liên tục xảy ra cháy rừng vào mùa khô

58.

Trong những năm gần đây diện tích rừng ở đồng bằng sông cửu long bị suy giảm nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu toàn cầu

b)

Đẩy mạnh hoạt động du lịch sinh thái

c)

Nhu cầu tăng diện tích đất nông nghiệp

d)

Môi trường nước ô nhiễm nghiêm trọng

59.

Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông củ long vào mùa khô là

a)

Thiếu nước ngọt

b)

Xâm nhập mặn và phèn

c)

Thủy chiều tác động mạnh

d)

Cháy rừng

60.

Hiện nay đối với vấn đề lũ ở đồng bằng sông củ long là

a)

Đào thêm kênh rạch để thoát lũ nhanh

b)

Xây dựng hệ thống đê bao để ngăn lũ

c)

Trong rừng ở thủ nguồn để chống lũ

d)

Chủ động sống chung với lũ

61.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh ở đồng bằng sông cửu long chủ yếu do vùng có

a)

Đường bờ biển dài như vậy con cá lớn

b)

Ngư trường Cà Mau Kiên Giang

c)

Mạng lưới sông ngòi chằng chịt

d)

Khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm ít chịu ảnh hưởng của bão

62.

Ngành thủy sản ở vùng đồng bằng sông củ long phát triển thuận lợi hơn đồng bằng sông Hồng là do

a)

Có nguồn thuỷ sản phong phú và diện tích mặt nước nuôi trồng lớn

b)

Công nghiệp chế biến phát triển hơn

c)

Có một mùa lũ trong năm nguồn lợi thủy sản trong mùa lũ rất lớn

d)

Người dân có kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thủy sản hơn

63.

Chính để khai thác kinh tế biển ở đâu mà sông củ long là

a)

Đầu tư đổi tàu công suất lớn để đánh bắt xa bờ

b)

Tạo thể kinh tế liên hoàn mặt biển đảo quần đảo và đất liền

c)

Xây dựng cảng biển nước sâu

d)

Đầu tư phát triển du lịch biển đảo

64.

Biện pháp quan trọng nhất để khai thác có hiệu quả tiềm năng về tự nhiên cho sản xuất lương thực ở đồng bằng sông cửu long là

a)

Phát triển công nghiệp chế biến

b)

Tăng cường bảo vệ rừng tràm ở rừng ngập mặn

c)

Chuyển đổi cơ cấu mùa vụ

d)

Giải quyết tốt vấn đề thuỷ lợi

65.

Ngành công nghiệp có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển mạnh nhất ở đồng bằng sông củ long hiện nay là

a)

Sản xuất vật liệu xây dựng

b)

Chế biến lương thực thực phẩm

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Cơ khí nông nghiệp

66.

Hoạt động du lịch có tiềm năng lớn nhất ở đồng bằng sông cửu long là

a)

Nghỉ dưỡng

b)

Sinh thái

c)

Mạo hiểm

d)

Văn hóa

67.

Ba vấn đề quan trọng hàng đầu cần giải quyết để sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông cửu long đó là

a)

Thuỷ lợi cải tạo đất bảo vệ rừng

b)

Thuỷ lợi bảo vệ rừng chuyển đổi cơ cấu kinh tế phù hợp

c)

Thuỷ lợi bảo vệ rừng sống chung với lũ

d)

Thuỷ lợi chuyển đổi cơ cấu kinh tế sống chung với lũ

68.

Trang 29 trung tâm công nghiệp từ chín đến 40 nghin tỉ đồng của vùng đồng bằng sông củ long

a)

Cần Thơ long Xuyên

b)

Cà Mau Sóc Trăng

c)

Cà Mau Rạch Giá

d)

Cần Thơ Cà Mau

69.

Trang 29 hãy cho biết tên các khu kinh tế ven biển của vùng đồng bằng sông củ long

a)

Định An Bạc Liêu

b)

Định an năm căn

c)

Năm căn rạch giá

d)

Định an kiên lương

70.

29 hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam bộ

a)

Hoa lư

b)

Xa mát

c)

Đồng tháp

d)

Mộc bài

71.

Trang 29 hãy cho biết tên khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông củ long

a)

Mộc bài

b)

Đồng tháp

c)

An Giang

d)

Hà Tiên

72.

Trên 29 hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào không thuộc vùng đồng bằng sông củ long

a)

Rạch giá

b)

Cần Thơ

c)

Mau Cà Mau

d)

Vũng Tàu

73.

Trang 29 trung tâm công nghiệp nào có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng của vùng Đông Nam bộ

a)

Biên Hòa

b)

Thủ dầu một

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Vũng Tàu

74.

Anh 29 biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng Đông Nam bộ và đồng bằng sông củ long nhận xét nào là đúng

a)

Tỉ trọng dịch vụ của Đông Nam bộ lớn hơn đâu mà sông củ long

b)

Tỉ Trọng công nghiệp và xây dựng của Đông Nam bộ lớn hơn đồng bằng sông củ long

c)

Đồng bằng sông củ long có tỉ trọng nông lâm thủy sản nhỏ nhỏ hơn Đông Nam bộ

d)

Đông Nam bộ có ti trọng công nghiệp và dịch vụ nhỏ hơn đồng bằng sông cửu long

75.

Trang 29 cho biết tuyến đường ô tô nào nối này với vùng đồng bằng Nam bộ và Tây Nguyên

a)

Quốc lộ 14 và 20

b)

Quốc lộ 13 và 14

c)

Quốc lộ một và 14

d)

Quốc lộ 1 và 13

76.

Nhận xét chính xác về quy mô các trung tâm công nghiệp của Đông Nam bộ và đồng bằng sông củ long trang 29

a)

Các trung tâm công nghiệp của đồng bằng Nam bộ để có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng

b)

Các trung tâm công nghiệp của đồng bằng sông cửu long đều có quy mô lớn hơn 120 nghìn tỉ đồng

c)

Quy mô các trung tâm công nghiệp đồng bằng sông cửu long lớn hơn các trung tâm công nghiệp của đồng bằng Đông Nam bộ

d)

Các trung tâm công nghiệp của Đông Nam bộ có quy mô lớn hơn các trung tâm công nghiệp của đồng bằng sông củ long

77.

Trang 29 trung tâm công nghiệp nào có cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng nhất ở Đông Nam bộ

a)

Biên Hòa biên Hòa

b)

Thủ dầu một

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Vũng Tàu

78.

Trang 29 hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào không nằm ở vùng Đông Nam bộ

a)

Thủ dầu một

b)

Vũng Tàu

c)

Biên hoà

d)

Tân an

79.

Trang 29 hãy cho biết Đông Nam bộ không có cửa khẩu quốc tế nào sau đây

a)

Bờ y

b)

Xa mát

c)

Mộc bài

d)

Hoa lư

80.

Trung tâm công nghiệp cần thơ không có ngành công nghiệp nào sau đây trang 29

a)

Vật liệu xây dựng

b)

Đóng Tàu

c)

Cơ khí

d)

Hóa chất

81.

Trang 29 cây công nghiệp chuyên môn hóa hàng đầu ở Đông Nam bộ là

a)

Cao su

b)

Cà phê

c)

Hồ tiêu

d)

Diều diều

82.

Trang 29 công nghiệp trung tâm công nghiệp ở đồng bằng sông củ long chỉ có ngành cơ khí sản xuất vật liệu xây dựng

a)

Kiên lương

b)

Long Xuyên

c)

Tân an

d)

Mỹ tho

83.

Trang 29 cho biết trung tâm công nghiệp nào ở đồng bằng sông củ long có cơ cấu ngành đa dạng nhất

a)

Cà Mau

b)

Cần Thơ

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Biên Hòa

84.

Trang 29 cho biết kênh Phụng Hiệp nổi Cà Mau với điểm nào sau đây

a)

U Minh

b)

Ngã bảy

c)

Năm căn

d)

Vị Thanh

Similar Resources on Wayground