WorksheetsE6 SMART U10V
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
towers
palace
beach
postcard
river bank
night market
stall
street food
floating market
landmark
địa danh, công trình lịch sử
bưu thiếp, bưu ảnh
quầy hàng, gian hàng
cung điện, lâu đài
float
nổi, trôi, lơ lửng
tháp
quầy hàng, gian hàng
con rồng
opera
nhạc kịch
tháp
bến cảng
con rồng
roof
mái nhà
tháp
cổ xưa
vỏ, mai
capital
thủ đô
cổng
cổ xưa
cây cầu
harbour
bến cảng
phong cảnh
chợ đêm
cung điện hoàng gia
công viên quốc gia
national park
royal palace
night market
lanscape
cổng
gate
palace
bridge
lanscape
cổ xưa
ancient
palace
capital
dragon
thú đầu sư tử, mình cá
merlion
dragon
cub
float
vàng
golden
dragon
cub
float
Châu Á
Asia
Africa
Europe
America
Châu Mỹ
Antarctica
popular
palace
America
symbol
biểu tượng
bưu thiếp
danh thắng
biểu tượng
tower
tháp
nổi tiếng
chuyến đi
chuyến đi
Palace
cung điện
ngon
nổi tiếng
khô
quốc gia
(a)
Paris is the capital of_________.
France
The USA
Italy
England
Mean of "palace"
trang viên
cung điện
lâu đài
tòa tháp
towers
palace
beach
postcard
street food
floating market
landmark
địa danh, công trình lịch sử
bưu thiếp, bưu ảnh
quầy hàng, gian hàng
cung điện, lâu đài
float
nổi, trôi, lơ lửng
tháp
quầy hàng, gian hàng
con rồng
opera
nhạc kịch
tháp
bến cảng
con rồng
roof
mái nhà
tháp
cổ xưa
vỏ, mai
capital
thủ đô
cổng
cổ xưa
cây cầu
harbour
bến cảng
phong cảnh
chợ đêm
cung điện hoàng gia
công viên quốc gia
national park
royal palace
night market
lanscape
cổng
gate
palace
bridge
lanscape
địa điểm/ công trình thu hút khách du lịch
(a)
Tiếng anh của từ: Công viên giải trí là gì?
Landmark
Cathedral
Amusement park
Bridge
Tiếng anh của từ: Múa ba-lê là gì?
Fantastic
Polluted
Crowded
Ballet
Tiếng anh của từ: Cây cầu là gì?
Opera house
Bridge
Museum
Statue of Liberty
Tiếng anh của từ: Nhà thờ là gì?
Museum
Landmark
Cathedral
Shopping mall
Tiếng anh của từ: Danh thắng là gì?
Landmark
Amusement park
Temperature
Public transportation system
Tiếng anh của từ: Hiện đại là gì?
Price
Crowded
Modern
Populated
Tiếng anh của từ: Nhà bảo tàng là gì?
Populated
Museum
Cathedral
Shopping mall
Tiếng anh của từ: Nhà hát lớn là gì?
Public transportation system
Traditional
Opera house
Statue of Liberty
Tiếng anh của từ: Yên bình là gì?
Crowded
Modern
Peaceful
Price
Tiếng anh của từ: Bị ô nhiễm là gì?
Populated
Tasty
Traditional
Polluted
Tiếng anh của từ: Tượng Nữ thần Tự do là gì?
Landmark
Statue of Liberty
Traditional
Public transportation system
Dấu hiệu nhận biết của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...
Tomorrow, next week
Always, everyday
Now, at the moment
Yesterday, last week
Công thức Phủ định của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...
S + will + V
S + will not + V-ing
S + won't + V
S + will + V-ing
Mean of "coast"
bờ biển
cửa hàng
đồi
tòa tháp
"sạp hàng"
palace
stall
pagoda
boat
Mean of "floating market"
chợ rau
chợ nổi
chợ cá
"thơm ngon"
delicious
exciting
tasty
crowded
"bưu thiếp"
boat
coast
postcard
stall
Today is _____
sunny
friendly
tasty
tower
_______ town
palaces
beaches
helpful
crowded
______ food
pagoda
palace
street
Mean of "palace"
trang viên
cung điện
lâu đài
tòa tháp
hào hứng, hấp dẫn,...
exciting
delicious
tasty
helpful
