NEW
Font size
WorksheetsMNPART 7 (303-350)
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
Câu 303. Những nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?
a. Tỷ suất giá trị thặng dư
b. Cấu tạo hữu cơ của tư bản
c. Tốc độ chu chuyển của tư bản
d. Cả a, b, c
Câu 304. Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnhhưởng thuận chiều?
a. Cấu tạo hữu cơ của tư bản
b. Tốc độ chu chuyển của tư bản
c. Tư bản bất biến
d. Cả a, b, c
Câu 305. Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợinhuận
a. Tỷ suất giá trị thặng dư
b. Tốc độ chu chuyển của tư bản
c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản
d. Cả a và b
Câu 306. Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là:
a. Cổ phiếu, trái phiếu
b. Bản quyền phát minh sáng chế
c. Bất động sản
d. Cả a, b, c
Câu 307. Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ:
a. Lợi nhuận
b. Lợi nhuận siêu ngạch
c. Lợi nhuận độc quyền
d. Lợi nhuận bình quân
Câu 308. Trong CNTB, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nôngphẩm ở loại đất nào?
a. Đất tốt
b. Đất trung bình
c. Đất xấu
d. Mức trung bình của các loại đất xấu
Câu 309. Địa tô chênh lệch I thu được trên:
a. Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình
b. Ruộng đất tốt
c. Ruộng đất ở vị trí thuận lợi
d. Cả a, b, c
Câu 310. Địa tô chênh lệch II thu được trên:
a. Ruộng đất đã thâm canh
b. Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình
c. Ruộng đất có độ màu mỡ tốt
d. ở ruộng đất có vị trí thuận lợi
Câu 311. Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:
a. Do độ màu mỡ tự nhiên của đất
b. Do vị trí thuận lợi của đất
c. Do đầu tư thêm mà có
d. Cả a, b, c
Câu 312. Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?
a. Ruộng tốt
b. Ruộng trung bình
c. Ruộng có vị trí thuận lợi
d. Ruộng xấu
Câu 313. Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?
a. Ruộng đất tốt
b. Ruộng đất trung bình
c. Ruộng đất xấu
d. Cả a, b, c
Câu 314. Loại ruộng đất nào có địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch?
a. Ruộng đất tốt
c. Ruộng đất có vị trí thuận lợi
b. Ruộng đất trung bình
d. Cả a, b, c
Câu 315. Giá cả ruộng đất phụ thuộc các nhân tố nào?
a. Độ màu mỡ của đất
b. Vị trí của đất
c. Mức địa tô của đất
d. Cả a, b, c
Câu 316. Trong CNTB giá cả đất đai ngày càng tăng lên vì:
a. Tỷ suất lợi tức có xu hướng giảm
b. Đất đai ngày càng khan hiếm
c. Địa tô ngày càng tăng
d. Cả a, b, c
Câu 317. Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:
a. Người cho vay là người sở hữu tư bản
b. Người cho vay là người sử dụng tư bản
c. Người đi vay là người sở hữu tư bản
d. Cả a, b và c
Câu 318. Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:
a. Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế
b. Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế
c. Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động
d. Cả a và c
Câu 319. Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:
a. Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất
b. Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
c. Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
d. Cả a, b, c
Câu 320. ý nào trong các ý dưới đây không đúng?
a. Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế
b. Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế
Câu 321. Khi tỷ suất giá trị thặng dư không đổi thì tỷ suất lợi nhuận phụ thuộcvào:
a. Cấu tạo kỹ thuật của tư bản
b. Cấu tạo giá trị của tư bản
c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản
d. Cả a, b, c
Câu 322. Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:
a. Tăng lên
b. Giảm xuống
c. Không đổi
d. Tuỳ điều kiện cụ thể
Câu 323. Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên:
a. Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân
b. Trang thiết bị kỹ thuật, công nghệ
c. Khả năng tổ chức quản lý
d. Cả a, b, c
Câu 324. Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:
a. Cung cầu các loại hàng hoá
b. Lợi nhuận khác nhau
c. Tỷ suất lợi nhuận
d. Giá trị thặng dư siêu ngạch
Câu 325. Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:
a. Tư bản ứng trước
b. Tỷ suất giá trị thặng dư
c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản
d. Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Câu 326. Đặc điểm hoạt động của thương nghiệp trước CNTB là:
a. Mua rẻ, bán đắt
b. Lừa đảo
c. Cân, đong, đo đếm không chính xác
d. Cả a, b, c
Câu 327. Tư bản thương nghiệp dưới CNTB ra đời từ:
a. Tư bản cho vay
b. Tư bản công nghiệp
c. Tư bản hàng hoá
d. Tư bản lưu động
Câu 328. Nguồn tư bản tiền tệ mà ngân hàng huy động được bao gồm:
a. Tiền tự có của chủ ngân hàng
b. Tiền nhàn rỗi của các tư bản sản xuất
c. Tiền của các nhà tư bản thực lợi
d. Cả a, b và c
Câu 329. Thị giá cổ phiếu không phụ thuộc vào các yếu tố nào?
a. Mệnh giá cổ phiếu
b. Lợi tức cổ phần
c. Lãi suất tiền gửi ngân hàng
d. Cả a, b, c
Câu 330. Loại chứng khoán nào công ty cổ phần phát hành?
a. Cổ phiếu
b. Công trái
c. Kỳ phiếu
d. Tín phiếu
Câu 332. Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?
a. Tỷ suất giá trị thặng dư
b. Cấu tạo hữu cơ của tư bản
c. Tốc độ chu chuyển của tư bản
d. Cạnh tranh
Câu 333. Những đối tượng nào dưới đây không được mua bán trên thị trườngchứng khoán?
a. Cổ phiếu, trái phiếu
b. Bất động sản
c. Công trái, kỳ phiếu
d. Cả a và c
Câu 334. Những ý kiến nào dưới đây không đúng?
a. Lợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quân
b. Lợi nhuận thương nghiệp bằng lợi nhuận bình quân
c. Địa tô là một phần của lợi nhuận bình quân
d. Cả a và b
Câu 335. Giá cả ruộng đất không phụ thuộc vào:
a. Độ màu mỡ của đất
b. Mức địa tô của đất
c. Tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng
d. Cả b và c
Câu 336. Mệnh đề nào không đúng dưới đây?
a. Cổ phiếu và đất tự nhiên đều không có giá trị
b. Giá cả của đất là địa tô được tư bản hoá
c. Giá cổ phiếu chỉ phụ thuộc vào mệnh giá cổ phiếu
d. Giá cả ruộng đất và cổ phiếu đều phụ thuộc vào tỷ suất lợi tức tiềngửi ngân hàng
Câu 337. Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?
a. CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền
b. CNTB hiện đại và CNTB độc quyền
c. CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh
d. CNTB ngày nay và CNTB độc quyền
Câu 338. Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?
a. C.Mác
b. Ph.Ăng ghen
c. C.Mác và Ăng ghen
d. V.I.Lênin
Câu 339. CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?
a. Cuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ 18
b. Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19
c. Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20
d. Từ sau chiến tranh thế giới thứ 2
Câu 340. CNTB độc quyền là:
a. Một PTSX mới
b. Một giai đoạn phát triển của PTSX-TBCN
c. Một hình thái kinh tế- xã hội
d. Một nấc thang phát triển của LLSX
Câu 341. Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:
a. Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động
b. Do sự can thiệp của nhà nước tư sản
c. Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng- khoa học -công nghệ
d. Cả a, b, c
Câu 342. Kết luận sau đây là của ai? "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sảnxuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫntới độc quyền"
a. C.Mác
b. Ph. Ăng ghen
c. Lênin
d. Cả C.Mác và Ph. Ăng ghen
Câu 343. Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:
a. Sản xuất nhỏ phân tán
b. Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn
c. Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học
d. Sự hoàn thiện QHSX - TBCN
Câu 344. Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:
a. Độc quyền ngân hàng
b. Sự phát triển của thị trường tài chính
c. Độc quyền công nghiệp
d. Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyềncông nghiệp
Câu 345. Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTB độc quyền là:
a. Đầu tư tư bản
b. Khống chế hoạt động của nền kinh tế TBCN
c. Trung tâm tín dụng
d. Trung tâm thanh toán
Câu 346. Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:
a. Quyết định của nhà nước
b. Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng
c. Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp
d. Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu.
Câu 347. Xuất khẩu hàng hoá là đặc điểm của:
a. Sản xuất hàng hoá giản đơn
b. Của CNTB
c. Của CNTB tự do cạnh tranh
d. Của CNTB độc quyền
Câu 348. Xuất khẩu hàng hoá là
a. Đưa hàng hoá ra nước ngoài
b. Đưa hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị
c. Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài
d. Cả a, b, c
Câu 349. Xuất khẩu tư bản là:
a. Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
b. Cho nước ngoài vay
c. Mang hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị
d. Cả a và b
Câu 350. Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:
a. Các nước giàu có
b. Của CNTB
c. Của CNTB độc quyền
d. Của CNTB tự do cạnh tranh
