NEW
Font size
WorksheetsANĐEHIT
Total questions: 25
Worksheet time: 17mins
Ném đất đèn CaC2 xuống ao làm cá chết. Chất hóa học nào sau đây làm tổn thương đến hoạt động hô hấp của cá và có thể làm cá chết?
axetilen
canxi hiđroxit
anđehit axetic
canxi cacbonat
Tên gọi của HCOOH là
axit fomic
axit axetic.
axit propionic.
axit acrylic.
Nhận định nào sau đây không đúng với CH2=CH–CHO?
Phản ứng với H2 dư có xúc tác Ni tạo CH3–CH2–CHO.
Vừa có tính vừa có tính oxi hóa lại vừa có tính khử.
Cộng H2 dư có Ni làm xúc tác tạo ancol bậc I.
Khi tham gia phản ứng tráng bạc, mỗi phân tử nhường 2 electron.
CH3CHO không thể tạo thành trực tiếp từ
CH2=CH2.
C2H2.
C2H5OH.
CH3COOH.
Dung dịch fomalin là dung dịch HCHO nồng độ
10% - 12%
37% - 40%
3,7M - 4M
57% - 60%
Đốt cháy anđehit A được n CO2
= n H2O . A là
anđehit no, mạch hở, đơn chức.
anđehit đơn chức, no, mạch vòng.
Anđêhit no, 2 chức, mạch hở.
Anđêhit no, đa chức.
Anđehit axetic có công thức là
CH3COOH
HCHO
CH3CHO
HCOOH
. Chất tác dụng được với dung dịch AgNO3
trong NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
CH3OH
CH3COOCH3
HCHO
CH3COOH
Propanal có công thức cấu tạo thu gọn là?
C3H7CHO
CH3CHO
C2H5CHO
HCHO
Cho 50 gam dung dịch andehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam kết tuả. Nồng độ của andehit trong dung dịch là bao nhiêu
4,4%
8,8%
13,2%
17,6%
Anđehit fomic có công thức hóa học là
CH3CHO
HCHO
C2H5CHO
OHC-CHO
Cho phản ứng:
CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là
HCOONH4
CH3COONH4
CH3CH2COONH4
CH3CH2COOH
Cho 4,4 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Công thức của X là
C2H3CHO
HCHO
CH3CHO
C2H5CHO
Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
10,8 gam
43,2 gam
16,2 gam
21,6 gam
Cho 4,4 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Công thức của X là
C2H3CHO
HCHO
CH3CHO
C2H5CHO
Cho các nhận định sau:
(a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử.
(b) Anđehit cộng hiđro thành ancol bậc một.
(c) Anđehit tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.
(d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO.
Số nhận định đúng là
1
2
3
4
Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
1,62
0,81
3,24
4,75
Trong phân tử andehit no, đơn chức, mạch hở X có phần trăm khối lượng oxi bằng 27,586%. X có CTPT là
CH2O
C2H4O
C3H6O
C4H8O
Cho anđehit X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (to), thu được muối Y. Muối Y phản ứng dung dịch NaOH hoặc dung dịch HCl đều giải phóng khí. Công thức của X là
CH3CHO.
HCHO.
(CHO)2.
CH2=CH-CHO.
Tên gọi của OHC-CHO là
anđehit benzoic.
anđehit oxalic.
anđehit malonic.
anđehit acrylic.
Tính chất vật lý nào đặc trưng cho anđehit fomic
là chất lỏng không màu, có mùi thơm, tan tốt trong nước.
là chất khí, không màu, có mùi xốc, tan tốt trong nước.
là chất lỏng không màu, có mùi xốc, tan ít trong nước.
là chất khí không màu, có mùi xốc, tan ít trong nước.
Các anđehit có nhiệt độ sôi và nóng chảy thấp hơn các ancol tương ứng là do
các anđehit không tạo liên kết hiđro giữa các phân tử.
các anđehit có liên kết hiđro giữa các phân tử yếu hơn của ancol tương ứng.
các anđehit có phân tử khối nhỏ hơn nhiều so với các ancol tương ứng.
các anđehit có phản ứng tráng gương còn ancol không có phản ứng tráng gương.
Công thức nào đúng nhất sau đây được dùng để chỉ anđehit no đơn chức?
CnH2nO (n>1).
CnH2n+1CHO (n>0).
CnH2n-1CHO (n>0).
R-CHO.
Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3CHO, C2H5OH, H2O là
H2O, CH3CHO, C2H5OH.
H2O, C2H5OH, CH3CHO.
CH3CHO, H2O, C2H5OH.
CH3CHO, C2H5OH, H2O.
Anđehit axetic không tác dụng được với
Na.
H2.
O2.
dung dịch AgNO3/NH3 .
