wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin đề 4

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong Microsoft Excel 2010, hàm nào dưới đây được dùng để tính tổng có nhiều điều kiện?*_x000D_
a)
A. SUMIF_x000D_
b)
B. SUMIFS_x000D_
c)
C. SUMS_x000D_
d)
D. COUNTIFS_x000D_
2.
Câu 10: Trong Microsoft Excel 2010, khi sử dụng hàm dò tìm kết quả về #NA là lỗi gì?*_x000D_
a)
A. Không tìm thấy giá trị tìm_x000D_
b)
B. Sai tên hàm_x000D_
c)
C. Lỗi vùng dò tìm_x000D_
d)
D. Sai cách dò_x000D_
3.
Câu 11: Trong Microsoft Excel 2010, để hiệu chỉnh công thức mảng của một khối ô, phát biểu nào sau đây đúng?*_x000D_
a)
A. Không thể thực hiện được_x000D_
b)
B. Click chuột vào ô đó để chọn, sau đó bấm phím Delete_x000D_
c)
C. Click chuột vào ô đó để chọn, sau đó bấm Ctrl + Delete_x000D_
d)
D. Chọn toàn bộ dãy ô chứa công thức mảng có chứa ô cần xóa, bấm phím Delete_x000D_
4.
Câu 12: Trong Microsoft Excel 2010, hàm nào sau đây dùng để tính tiền lãi mỗi kỳ cho một khoản đầu tư:*_x000D_
a)
A. INTERESTPAYMENT (…)_x000D_
b)
B. IPMT (…)_x000D_
c)
C. NPER (…)_x000D_
d)
D. PPMT (…)_x000D_
5.
Câu 13: Trong Microsoft Excel 2010, để thực hiện sao chép (chỉ) điều kiện đã được thiết lập trong ô hiện hành. Lựa chọn nào sau đây là đúng:*_x000D_
a)
A. Thực hiện lệnh Copy (Ctrl+C) tại ô nguồn, chọn ô đích thực hiện lệnh Paste special/chọn Validation_x000D_
b)
B. Thực hiện lệnh Copy (Ctrl+C) tại ô nguồn, chọn ô đích thực hiện lệnh Paste special/chọn Values_x000D_
c)
C. Thực hiện lệnh Copy (Ctrl+C) tại ô nguồn, chọn ô đích thực hiện lệnh Paste (Ctrl+V)_x000D_
d)
D. Thực hiện lệnh Cut (Ctrl+V) tại ô nguồn, chọn ô đích thực hiện lệnh Paste special/chọn Validation_x000D_
6.
Câu 14: Trong Microsoft Excel 2010, cột B trong trang tính đang được ẩn, để hiển thị cột B lên thì kích phải chuột vào vị trí cột B rồi chọn thao tác nào sau đây?*_x000D_
a)
A. Hide_x000D_
b)
B. Clear_x000D_
c)
C. Unhide_x000D_
d)
D. Delete_x000D_
7.
Câu 15: Trong Microsoft Excel 2010, khi sử dụng hàm kết quả về ###### là lỗi gì?*_x000D_
a)
A. Không tìm thấy giá trị đó_x000D_
b)
B. Lỗi vùng dò tìm_x000D_
c)
C. Sai cách dò_x000D_
d)
D. Ô chứa dữ liệu không đủ rộng_x000D_
8.
Câu 16: Trong Microsoft Excel 2010, muốn chuyển đổi dữ liệu cột thành hàng hay hàng thành cột thì trong hộp thoại Paste Special chọn:*_x000D_
a)
A. Values_x000D_
b)
B. Formulas_x000D_
c)
C. Transpose_x000D_
d)
D. Skip blanks_x000D_
9.
Câu 17: Trong Microsoft Excel 2010, để sử dụng công thức mảng khi hoàn tất công thức ta dùng phím gì?*_x000D_
a)
A. Ctrl + Enter_x000D_
b)
B. Ctrl + Shift + Enter_x000D_
c)
C. Alt + Shift +Enter_x000D_
d)
D. Shift + Enter_x000D_
10.
Câu 18: Trong Microsoft Excel 2010, để xem cùng lúc 2 WorkSheet khác nhau của 1 WorkBook thì:*
a)
A. Vào menu View tại nhóm Zoom ta chọn One Page_x000D_
b)
B. Vào menu View tại nhóm Window ta chọn Custom Views_x000D_
c)
C. Vào menu View tại nhóm Window ta chọn Arrange All_x000D_
d)
D. Vào menu View tại nhóm Window ta chọn New Window sau đó chọn Arrange All để hiển thị 2 cửa sổ WorkSheet_x000D_
11.
Câu 19: Trong Microsoft Excel 2010, để đặt mật khẩu cho một file bảng tính trong Excel 2010, thực hiện nào sau đây là đúng?*_x000D_
a)
A. Home > Font > Protection_x000D_
b)
B. File > Info > Protected Book_x000D_
c)
C. Review > Trong nhóm Changes chọn Protect Workbook_x000D_
d)
D. Review > Trong nhóm Changes chọn Protect Worksheet_x000D_
12.
Câu 2: Trong Microsoft Excel 2010, hàm nào dưới đây được dùng để đếm giá trị thỏa mãn nhiều điều kiện?*_x000D_
a)
A. COUNTIFS_x000D_
b)
B. SUMS_x000D_
c)
C. SUMIF_x000D_
d)
D. SUMIFS_x000D_
13.
Câu 20: Trong Microsoft Excel 2010, để xem các thay đổi trang tính khi đã bật chức năng Track Changes ta thực hiện các bước:*_x000D_
a)
A. Review > Track Changes > Accept reject changes_x000D_
b)
B. Insert > View comment_x000D_
c)
C. Review > View changes_x000D_
d)
D. View > View comment_x000D_
14.
Câu 21: Trong Microsoft Excel 2010, hàm nào sau đây dùng để tính tiền lãi mỗi kỳ cho một khoản đầu tư:*_x000D_
a)
A. INTERESTPAYMENT (…)_x000D_
b)
B. PPMT (…)_x000D_
c)
C.NPER (…)_x000D_
d)
D.IPMT (…)_x000D_
15.
Câu 22: Trong Microsoft Excel 2010, phát biểu nào sau đây đúng nhất: A. Có thể chèn số trang một trong 2 phần Header hoặc Footer nhưng không thể trên cùng một trang in*_x000D_
a)
A. Có thể chèn số trang một trong 2 phần Header hoặc Footer nhưng không thể trên cùng một trang in_x000D_
b)
B. Có thể chèn số trang trong cả phần Header và Footer của bảng tính_x000D_
c)
C. Không thể sử dụng chức năng chèn số trang trong phần Footer_x000D_
d)
D. Không thể sử dụng chức năng chèn số trang trong phần Header_x000D_
16.
Câu 23: Trong Microsoft Excel 2010, phát biểu nào sau đây đúng nhất:*_x000D_
a)
A. Tắt chế dộ cho phép sử dụng Macro trong hộp thoại Trusted Center để cho phép mở một Workbook từ một nguồn nào mà không cần cảnh báo rủi ro an toàn_x000D_
b)
B. Khi chế độ Protected View đã được thiết lập (Enabled) và Worksheet đã được đặt mật khẩu bảo vệ, người dùng không thể thay đổi nội dung của Worksheet_x000D_
c)
C. Cho phép thiết lập chế độ tin cậy cho một Folder để xem như tất cả các tài liệu trong Folder này như một nguồn tài liệu an toàn mà không cần cảnh báo khi được mở_x000D_
d)
D. Khi chế độ Protected View đã được thiết lập (Enabled), ta có thể đặt mật khẩu cho một Workbook để bảo vệ bảng tính không cho người dùng thay đổi nội dung_x000D_
17.
Câu 24: Trong một CSDL quản lý về thông tin bán hàng, trong đó có các thuộc tính (tên sản phẩm, số lượng, đơn giá, thành tiền), hãy tính tổng thành tiền của sản phẩm có số lượng trên 10, ta dùng:*_x000D_
a)
A. {Sum (X*(…))}_x000D_
b)
B. Sumifs (…)_x000D_
c)
C. Sum (…)_x000D_
d)
D. Dsum (…)_x000D_
18.
Câu 25: Xác định mức khấu hao đều cho các năm:*_x000D_
a)
A. FV_x000D_
b)
B. SLN_x000D_
c)
C. DB_x000D_
d)
D. DDB_x000D_
19.
Câu 26: Trong giao diện của Microsoft Excel 2010, khi chọn lệnh “Zoom to selection” trong thẻ View*_x000D_
a)
A. Phóng to Worksheet sao cho nhìn rõ nội dung vùng đang chọn_x000D_
b)
B. Phóng to hay thu nhỏ Worksheet sao cho khối ô hiện tại đang được chọn tự động hiện thị vừa trên toàn bộ cửa sổ_x000D_
c)
C. Sẽ phóng to hay thu nhỏ vùng bảng tính đang chọn trong khi giữ nguyên phần còn lại của bảng tính_x000D_
d)
D. Sẽ phóng to hay thu nhỏ nội dung Worksheet hiện tại theo một tỉ lệ mà chúng ta mong muốn_x000D_
20.
Câu 27: Trong Microsoft Excel 2010, để áp dụng định nghĩa table style light cho một vùng ta chọn vùng cần định dạng thực hiện các bước:*_x000D_
a)
A. Insert > Format as table chọn Table style light 1_x000D_
b)
B. Home > Format as table chọn Table style light 1_x000D_
c)
C. Page layout > Format as table chọn Table style light 1_x000D_
d)
D. Inser > chọn Table style light 1_x000D_
21.
Câu 28: Trong Microsoft Excel 2010, khi sử dụng hàm kết quả trả về #REF! là lỗi gì?*_x000D_
a)
A. Sai vùng tham chiếu_x000D_
b)
B. Ô chứa dữ liệu không đủ rộng_x000D_
c)
C. Chia cho giá trị 0_x000D_
d)
D. Không tìm thấy giá trị dò_x000D_
22.
Câu 29: Trong Microsoft Excel 2010, để ngăn chặn người dùng mở file bảng tính nếu không biết mật khẩu:*_x000D_
a)
A. Ẩn nội dung của bảng tính_x000D_
b)
B. Đặt mật khẩu bảo vệ cho cell trong bảng tính_x000D_
c)
C. Đặt mật khẩu bảo vệ cho Worksheet_x000D_
d)
D. Đặt mật khẩu bảo vệ file bảng tính_x000D_
23.
Câu 3: Trong Microsoft Excel 2010, chức năng Track Changes có tác dụng gì?*_x000D_
a)
A. Trong Microsoft Excel 2010, đánh dấu sự thay đổi trên trang tính_x000D_
b)
B. Để tạo ghi chú trên ô_x000D_
c)
C. Xóa các ghi chú_x000D_
d)
D. Định dạng ô dữ liệu_x000D_
24.
Câu 30: Trong Microsoft Excel 2010, biểu đồ thu nhỏ bên trong các ô trang tính có máy dạng cơ bản:*_x000D_
a)
A. 3_x000D_
b)
B. 2_x000D_
c)
C. 4_x000D_
d)
D. 5_x000D_
25.
Câu 31: Trong Microsoft Excel 2010, khi thực hiện lệnh Advanced Filter, phát biểu nào sau đây đúng nhất với vùng tiêu chuẩn:*_x000D_
a)
A. Tiêu đề cột của vùng tiểu chuẩn bắt buộc phải nằm trong tiêu đề cột của cơ sở dữ liệu nguồn_x000D_
b)
B. Luôn phải đặt điều kiện từ dòng đầu tiên tiếp theo sau dòng tiêu đề của vùng điều kiện_x000D_
c)
C. Luôn có một dòng trống giữa dòng đầu tiên đặt điều kiện với dòng tiêu đề của vùng tiêu chuẩn_x000D_
d)
D. Vùng tiêu chuẩn không cần thiết phải có tiêu đề_x000D_
26.
Câu 32: Trong Microsoft Excel 2010, để xóa các định dạng có điều kiện ta chọn vùng cần xóa sau đó thực hiện các bước:*_x000D_
a)
A. Home > Manager Rules > Chọn định dạng cần xóa và Delete Rule_x000D_
b)
B. Home > Conditional Formatting > Manager Rules > Chọn định dạng cần xóa và Delete Rule_x000D_
c)
C. Insert > Conditional Formatting > Chọn định dạng cần xóa và Delete Rule_x000D_
d)
D. Insert > Conditional Formatting > Manager Rules > Chọn định dạng cần xóa và Delete Rule_x000D_
27.
Câu 33: Trong Microsoft Excel 2010, giả sử ô A1 có một công thức, để sao chép (chỉ kết quả) của ô trên vào ô A2 thì ta cần thực hiện:*_x000D_
a)
A. Tại ô A2 chọn Copy, chuyển sang ô A1 thực hiện lệnh Paste Special, chọn Formulas_x000D_
b)
B. Tại ô A1 chọn Copy, chuyển sang ô A2 thực hiện lệnh Paste Special, chọn Values_x000D_
c)
C. Tại ô A1 chọn Copy, chuyển sang ô A2 thực hiện lệnh Paste Special, chọn Validation_x000D_
d)
D. Tại ô A2 chọn Copy, chuyển sang ô A1 thực hiện lệnh Paste Special, chọn Validation_x000D_
28.
Câu 34: Trong Microsoft Excel 2010, để áp dụng định dạng kiểu dữ liệu cell style Good cho một vùng ta chọn vùng cần định dạng thực hiện các bước:*_x000D_
a)
A. Insert > Format as table > Chọn Table style_x000D_
b)
B. Home > Cell style > Chọn kiểu style Good_x000D_
c)
C. Insert > Chọn Cell style Good_x000D_
d)
D. Page layout > Format as table > Chọn Style Good_x000D_
29.
Câu 35: Trong Microsoft Excel 2010, khi sử dụng hàm kết quả trả về #DIV/0! là lỗi gì?*_x000D_
a)
A. Lỗi vùng dò tìm_x000D_
b)
B. Ô chứa dữ liệu không đủ rộng_x000D_
c)
C. Chia cho giá trị 0_x000D_
d)
D. Không tìm thấy giá trị dò_x000D_
30.
Câu 36: Trong một trang bảng tính Excel, để ẩn công thức trong một khối ô trong khi vẫn cho hiển thị kết quả của công thức. Thực hiện nào sau đây là đúng nhất: A. Chọn khối ô cần bảo vệ, thực hiện lệnh:*_x000D_
a)
A. Review > Protect Worksheet_x000D_
b)
B. Chọn khối ô cần ẩn công thức trong ô, thực hiện lệnh Review > Protect Workbook_x000D_
c)
C. Chọn khối ô cần bảo vệ, thực hiện lệnh: Home > Font > Trong thẻ Protection chọn Hide, sau đó thực hiện lệnh Review > Protect Worksheet_x000D_
d)
D. Chọn khối ô cần ẩn công thức trong ô, thực hiện lệnh: Home > Font > Trong thể Protection chọn Hide_x000D_
31.
Câu 37: Trong Microsoft Excel 2010, một hàm được tạo ra bởi VBA:*_x000D_
a)
A. Để dùng được hàm này ta phải bỏ mật khẩu bảo vệ trang tính_x000D_
b)
B. Để dùng được hàm này ta phải tắt (Disabled) chế độ chặn Macro trong Macro_x000D_
c)
C. Để dùng được hàm này ta phải tắt (Disabled) chế độ Protected View trong Trusted center_x000D_
d)
D. Luôn có hiệu lực và luôn có thể dùng được trong Workbook đi kèm như một hàm có sẵn_x000D_
32.
Câu 38: Trong Microsoft Excel 2010, để xóa nội dung chỉ của một ô nằm trong một dãy ô chứa một công thức mảng, lựa chọn nào sau đây là đúng:  *_x000D_
a)
A. Click vào ô đó để chọn, sau đó bấm phím Delete_x000D_
b)
B. Chọn toàn bộ dãy ô chứa công thức mảng có chứa ô cần xóa, bấm phím Delete_x000D_
c)
C. Click chuột vào ô đó để chọn, sau đó bấm Ctrl + Delete_x000D_
d)
D. Không thể thực hiện được_x000D_
33.
Câu 39: Trong Microsoft Excel 2010, khi thực hiện lệnh Advanced Filter, phát biểu nảo sau đây đúng nhất với vùng tiêu chuẩn:*_x000D_
a)
A. Luôn có một dòng trống giữa dòng đầu tiên đặt điều kiện với dòng tiêu đề của vùng tiêu chuẩn_x000D_
b)
B. Vùng tiêu chuẩn không cần thiết phải có tiêu đề_x000D_
c)
C. Tiêu đề cột của vùng tiêu chuẩn bắt buộc phải nằm trong tiêu đề cột của cơ sở dữ liệu nguồn_x000D_
d)
D. Luôn phải đặt điều kiện từ dòng đầu tiên tiếp theo sau dòng tiêu đề của vùng điều kiện_x000D_
34.
Câu 4: Trong Microsoft Excel 2010, phát biểu nào sau đây đúng nhất?*_x000D_
a)
A. Luôn cho phép mở và làm việc bình thường các Workbook được tạo từ các phiên bản trước Microsoft Excel 2010_x000D_
b)
B. Thiết lập Protected View có ý nghĩa cho phép người dùng chỉ được xem nội dung bản tính mà không được sửa đổi thông qua mật khẩu bảo vệ_x000D_
c)
C. Mặc định, Microsoft Excel 2010 cho phép mở Workbook được lấy từ bất kỳ nguồn nào (internet, đính kèm trong Email, …) mà không có bất kỳ cảnh báo nào về vấn đề an toàn_x000D_
d)
D. Chỉ cho phép mở một Workbook được lấy từ một nguồn không tin cậy mà không cần cảnh báo rủi ro khi tắt chế độ Protected View trên nguồn của tài liệu tương ứng_x000D_
35.
Câu 40: Trong Micosoft Excel 2010, phát biểu nào sau đây đúng nhất?*_x000D_
a)
A. Chỉ cho phép mở một Workbook được lấy từ một nguồn không tin cậy mà không cần cảnh báo rủi ro khi tắt chế độ Protected View trên nguồn của tài liệu tương ứng_x000D_
b)
B. Luôn cho phép mở và làm việc bình thường các Workbbook được tạo từ các phiên bản trước Microsoft Excel 2010_x000D_
c)
C. Thiết lập Protected View có ý nghĩa cho phép người dùng chỉ được xem nội dung bảng tính mà không được sửa đổi thông qua mật khẩu bảo vệ_x000D_
d)
D. Mặc định, Microsoft Excel 2010 cho phép mở Workbook được lấy từ bất kỳ nguồn nào (Internet, đính kèm trong Email, …) mà không có bất kỳ cảnh báo nào về vấn đề an toàn_x000D_
36.
Câu 41: Trong Microsoft Excel 2010, hàm If có thể lồng vào bao nhiêu cấp?*_x000D_
a)
A. 5_x000D_
b)
B. 7_x000D_
c)
C. 8_x000D_
d)
D. 6_x000D_
37.
Câu 43: Trong Microsoft Excel 2010, khi sử dụng hàm kết quả trả về #NUM! là lỗi gì?*_x000D_
a)
A. Ô chứa dữ liệu không đủ rộng_x000D_
b)
B. Không tìm thấy giá trị dò_x000D_
c)
C. Chia cho giá trị 0_x000D_
d)
D. Lỗi dữ liệu kiểu số_x000D_
38.
Câu 44: Thực hiện việc tổng hợp dữ liệu từ nhiều nguồn dữ liệu khác nhau (nằm trên nhiều Sheet hoặc nhiều WorkBook khác nhau), ta chọn:*_x000D_
a)
A. Lệnh PivotTable_x000D_
b)
B. Lệnh PivotChart_x000D_
c)
C. Lệnh Consolidate_x000D_
d)
D. Lệnh Subtotal_x000D_
39.
Câu 45: Trong Microsoft Excel 2010, để hiệu chỉnh (Edit) một công thức mảng, phát biểu nào sau đây đúng:*_x000D_
a)
A. Thực hiện hiệu chỉnh nội dung công thức, sau đó bấm phím Enter_x000D_
b)
B. Chọn toàn bộ khối ô chứa công thức mảng cần hiệu chỉnh, hiệu chỉnh công thức sau đó bấm phím Ctrl + Enter_x000D_
c)
C. Chọn ô chứa công thức mảng cần hiệu chỉnh, thực hiện thay đổi nội dung công thức sau đó bấm phím Shift + Enter_x000D_
d)
D. Chọn ô chứa công thức mảng cần hiệu chỉnh, thực hiện thay đổi nội dung công thức sau đó bấm phím Ctrl + Enter_x000D_
40.
Câu 46. Trong Microsoft Excel 2010, để xem các thay đổi trang tính khi đã bật chức năng Track Changes ta thực hiện các bước.*_x000D_
a)
A. View\ View commet._x000D_
b)
B. Review\ Track Changes\ accept rejcect changes._x000D_
c)
C. Review \ view Changes._x000D_
d)
D. Inset \ View commet._x000D_
41.
Câu 47. Trong bảng tính Excel, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?*_x000D_
a)
A. $B$1:$D$10_x000D_
b)
B. $B1:$D10_x000D_
c)
C. $B1$:$D10$_x000D_
d)
D. B$1:D$10_x000D_
42.
Câu 48. Hàm nào trả về độ dài chuỗi kí tự của một ô.*_x000D_
a)
A. Length_x000D_
b)
B. Len_x000D_
c)
C. Text-lengh_x000D_
d)
D. Now_x000D_
43.
Câu 49. Trong hàm Match nếu dãy được dò là một chuỗi kí tự, ta dùng chỉ số nào cho trường hợp kiểu dò.*_x000D_
a)
A. -1_x000D_
b)
B.0_x000D_
c)
C. 1_x000D_
d)
D. 2_x000D_
44.
Câu 5: Trong Microsoft Excel 2010, khi bấm Enter để kết thúc việc vào dữ liệu hay công thức cho một ô:*_x000D_
a)
A. Con trỏ ô luôn dời sang ô phía trên, ô bên dưới, ô bên phải ô hiện hành tùy theo ta thiết lập_x000D_
b)
B. Con trỏ ô luôn dời sang ô phía trên ô hiện hành trên cùng cột_x000D_
c)
C. Con trỏ ô luôn dời sang ô bên trái ô hiện hành trên cùng dòng_x000D_
d)
D. Con trỏ ô luôn dời sang ô bên phải ô hiện hành trên cùng dòng_x000D_
45.
Câu 50. Trong Excel, hàm gì được dùng để đếm các giá trị trong một vùng nào đó khi các giá trị nằm trong vùng tương ứng thỏa mãn điều kiện cho trước.*_x000D_ lụi
a)
A. COUNTIF_x000D_
b)
B. SUMIF_x000D_
c)
C. COUNT_x000D_
d)
D. SUM_x000D_
46.
Câu 6: Để lọc một tiêu chí trong một cột bất kỳ của danh sách đã cho và trả kết quả về đặt tại chỗ:*_x000D_
a)
A. Chọn cột cần lọc > Data > trong nhóm Connections > Chọn Filter_x000D_
b)
B. Chọn cột cần lọc > Data > trong nhóm Sort & Filter > Chọn Sort_x000D_
c)
C. Chọn cột cần lọc > Data > trong nhóm Sort & Filter > Chọn Filter_x000D_
d)
D. Chọn cột cần lọc > Data > trong nhóm Sort & Filter > Chọn Clear_x000D_
47.
Câu 7: Trong Microsoft Excel 2010, cấu trúc hàm nào dưới đây là đúng?*_x000D_
a)
A.=DAVERAGE (field, criteria, database)_x000D_
b)
B.=DAVERAGE (database, field, criteria)_x000D_
c)
C.=DAVERAGE (criteria, field, database)_x000D_
d)
D.=DAVERAGE (field, database, criteria)_x000D_
48.
Câu 8: Trong Microsoft Excel 2010, tại hộp thoại Paste Special, mục Comments dùng để:*_x000D_
a)
A. Chỉ sao chép giá trị của ô_x000D_
b)
B. Chỉ sao chép ghi chú_x000D_
c)
C. Chỉ sao chép định dạng_x000D_
d)
D. Sao chép mọi thiết lập hiện có trong ô_x000D_
49.
Câu 9: Với Microsoft Excel 2010, việc bảo mật dữ liệu được thực hiện:*_x000D_
a)
A. Từ mức file, đến workbook, đến worksheet hoặc có thể đến từng cells trong bảng tính_x000D_
b)
B. Từ mức workbook, đến worksheet và đến từng cells trong bản tính_x000D_
c)
C. Chỉ 2 mức workbook và worksheet_x000D_
d)
D. Chỉ đến mức workbook_x000D_
50.
CÂU HỎI 42: Với MS Excel 2010, việc bảo mật dữ liệu được thực hiện:*_x000D_
a)
A. Có thể mở cùng lúc nhiều Workbooks và chỉ cho phép sắp xếp các Window hiển thị các Workbook trên màn hình nhưng không cho ẩn Workbook đang mở_x000D_
b)
B. Có thể sắp xếp cửa sổ của các Worksheet trong một Workbook theo các dạng Tiled, Horizontal, Veritical, … cho dễ nhìn_x000D_
c)
C. Cho phép mở cùng lúc nhiều Workbooks, khi chưa cần sử dụng thì có thể ẩn Workbook bằng lệnh Hide_x000D_
d)
D. Có thể mở cùng lúc nhiều Workbooks và chúng ta cũng có thể thực hiện ẩn (Hide) hoặc hiện (Unhide) từng Worksheet, từng Workbook khi cần thiết_x000D_