wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIAM SAT TD

Total questions: 48

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.
Theo quy định đối với rà soát nhập liệu hằng ngày Phòng HTHĐ phân công cán bộ rà soát như thế nào
a)
Phân công cán bộ đối soát, kiểm tra chéo
b)
Cán bộ nào nhập liệu thì cán bộ đó tự rà soát
c)
Phòng KH kiểm tra lại nội dung thông tin hạch toán theo đề xuất
d)
CVKH kiểm tra nhập liệu LOS, CV HTHĐ kiểm tra nhập liệu core
2.
Phương pháp kiểm tra qua phỏng vấn (gọi điện trực tiếp cho khách hàng, chủ tài sản…) để bổ sung xác minh thông tin, củng cố kết luận giám sát tín dụng áp dụng với khoản cấp tín dụng nào?
a)
Các khoản vay quá hạn, nợ xấu, có dấu hiệu sai phạm trong quá trình cấp tín dụng
b)
Các khoản cấp tín dụng đến hạn kiểm tra sau giải ngân
c)
Các khoản cấp tín dụng đến hạn thực hiện giám sát trực tiếp trong tháng, và/hoặc khoản cấp tín dụng trong quá trình giám sát hồ sơ tín dụng thường xuyên cần thu thập thông tin giám sát tín dụng nhưng TTGSKD chưa thể thu xếp thời gian để thực hiện giám sát trực tiếp
d)
Tất cả khoản vay trên
3.
Phòng HTHĐ lập DS KH đến hạn kiểm tra sau giải ngân, bảo lãnh, kiểm tra định kỳ(TSBĐ, hoạt động SXKD, nguồn thu…) của trụ sở CN và PGD vào ngày nào?
a)
20 hàng tháng
b)
25 hàng tháng
c)
Trước ngày 20 hàng tháng
d)
Trước ngày 25 hàng tháng
4.
Một trong những nội dung mà sau khi tiếp nhận kết quả đối soát thông tin nhập liệu từ CVHTHĐ, lãnh đạo phòng HTHĐ phải thực hiện
a)
Chỉ đạo CV HTHĐ nhập liệu chỉnh sửa ngay đối với các lỗi có thể chỉnh sửa được ngay hoặc đề xuất khối CNTT hỗ trợ khắc phục đối với các lỗi ĐVKD không thể điều chỉnh
b)
Báo cáo Giám đốc CN xin ý kiến chỉ đạo lần lượt các nội dung theo thứ tự trọng yếu đến ít nghiêm trọng
c)
Rà soát lại và yêu cầu khắc phục có thời hạn nhưng tối đa không quá 1 ngày làm việc
d)
Rà soát lại và yêu cầu khắc phục có thời hạn nhưng tối đa không quá 3 ngày làm việc
5.
Căn cứ quy định giám sát tín dụng số 1703/2021: Phòng/Ban HTHĐ thực hiện upload mẫu BC 2B/2021 lên hệ thống phần mềm tin học, lưu trữ… của ngân hàng và gửi email thông báo kết quả đối soát nhập liệu thông tin cho TT GSKD như thế nào?
a)
Trước 17h hằng ngày
b)
Chậm nhất 17h hằng ngày
c)
Trước 09h ngày T+1
d)
Chậm nhất 09h ngày T+1
6.
Căn cứ quy định giám sát tín dụng số 1703/2021: Việc đối chiếu thông tin ghi nhận trên mẫu báo cáo 2B đối với công tác kiểm tra định kỳ điều chỉnh lãi suất, Phòng/Ban HTHĐ thực hiện đối chiếu thoogn tin như thế nào?
a)
Từ ngày 01 đến ngày 30 hoặc ngày làm việc cuối cùng của tháng T-3
b)
Từ ngày 01 đến ngày 30 hoặc ngày làm việc cuối cùng của tháng T-2
c)
Từ ngày 01 đến ngày 30 hoặc ngày làm việc cuối cùng của tháng T-1
d)
Từ ngày 01 đến ngày 30 hoặc ngày làm việc cuối cùng của tháng T
7.
Căn cứ quy định giám sát tín dụng số 1703/2021: việc ghi nhận sai sót vào mẫu BC 2B/2021 đối với công tác giám sát nhập liệu thông tin tín dụng thực hiện như thế nào?
a)
Các nội dung thực hiện kiểm tra hàng tháng, ngày thực hiện kiểm tra rà soát dữ liệu trong tháng và phát hiện sai sót sẽ là ngày ghi hận sai sót trên mẫu 2B
b)
Các nội dung thực hiện kiểm tra hàng tháng, ngày lập biên bản kiểm tra rà soát dữ liệu trong tháng và phát hiện sai sót sẽ là ngày ghi hận sai sót trên mẫu 2B
c)
Các nội dung thực hiện kiểm tra hàng tháng, ngày gửi kết quả kiểm tra rà soát dữ liệu trong tháng và phát hiện sai sót sẽ là ngày ghi hận sai sót trên mẫu 2B
d)
Các nội dung thực hiện kiểm tra hàng tháng, ngày BC TT GSKD kết quả kiểm tra rà soát dữ liệu trong tháng và phát hiện sai sót sẽ là ngày ghi hận sai sót trên mẫu 2B
8.
Căn cứ quy định giám sát tín dụng số 1703/2021 trong công tác thực hện hoàn thiện và lưu trữ hồ sơ tín dụng thì thời gian phòng HTHĐ phải thực hiện rà soát như thế nào?
a)
Từ ngày 21 tháng T-1 đến ngày 20 tháng T
b)
Từ ngày 21 tháng T đến ngày 20 tháng T+1
c)
Từ ngày 25 tháng T-1 đến ngày 24 tháng T
d)
Từ ngày 25 tháng T đến ngày 24 tháng T+1
9.
Căn cứ quy định giám sát tín dụng số 1703/2021 Phòng HTHĐ thực hiện kiểm tra và cập nhật tình hình khắc phục, giải trình, kiến nghị thời hạn khắc phục trên mẫu 2C và gửi lại TT GSKD vào thời gian nào?
a)
Trước ngày 18 hàng tháng
b)
Trước ngày 20 hàng tháng
c)
Trước ngày 23 hàng tháng
d)
Trước ngày 25 hàng tháng
10.
Căn cứ quy định giám sát tín dụng số 1703/2021 Phòng/Ban HTHĐ thực hiện gửi DS đến hạn kiểm tra sau giải ngân, phát hành bảo lãnh, kiểm tra định kỳ như thế nào?
a)
Gửi phòng KH và PGD xác nhận kế hoạch
b)
Gửi phòng KH và PGD thực hiện theo lịch do phòng HTHĐ lập và không thực hiện thay đổi lịch
c)
Chỉ gửi phòng phòng KH tại trụ sở CN, PGD do tổ KH tự thực hiện
d)
Gửi phòng KH và Tổ HTHĐ tại PGD xác nhận kế hoạch
11.
Căn cứ quy định giám sát tín dụng số 1703/2021, Phòng/Ban chịu trách nhiệm scan, upload hồ sơ kiểm tra sau giải ngân lên hệ thống phần mềm tin học, lưu trữ, luân chuyển hồ sơ của ngân hàng là
a)
Phòng Hỗ trợ hoạt động
b)
Phòng Khách hàng
c)
TTGSKD
12.
CV.HTHĐ rà soát tình hình thực hiện bổ sung hồ sơ tín dụng, lập báo cáo các hồ sơ còn thiếu và thực hiện đôn đốc CV.KH bổ sung chứng từ theo thời gian như thế nào?
a)
Hàng tuần
b)
Hàng tháng
c)
Hàng ngày
d)
Hàng quý
13.
Đối với các hồ sơ tín dụng không còn dư nợ, phòng HTHĐ thực hiện nhập kho lưu trữ, lập danh mục hồ sơ cần có xác nhận của bộ phận nào
a)
Phòng KH
b)
TT GSKD
c)
TP.HTHĐ
d)
Giám đốc CN
14.
Căn cứ quy định giám sát tín dụng số 1703/2021 Phòng HTHĐ chịu trách nhiệm triển khai công tác rà soát hồ sơ cấp tín dụng, chịu trách nhiệm báo cáo và thực hiện theo chỉ đạo của GĐ.ĐVKD. Theo đó:
a)
Lãnh đạo phòng HTHĐ thực hiện phân công CV.HTHĐ phụ trách theo từng khoản vay/hỗ trợ theo từng CVKH và 01 CV.HTHĐ làm đầu mối chuyên trách tổng hợp tình hình rà soát, bổ sung, lưu trữ hồ sơ tín dụng của ĐVKD
b)
Lãnh đạo phòng HTHĐ thực hiện phân công 01 CV.HTHĐ làm đầu mối chuyên trách tổng hợp tình hình rà soát, bổ sung, lưu trữ hồ sơ tín dụng của ĐVKD
c)
Lãnh đạo phòng HTHĐ thực hiện phân công 01 CV.HTHĐ làm đầu mối đôn đố, nhắc nhở hàng ngày
d)
Tất cả đáp án đều sai
15.
Theo Quy định Giám sát tín dụng số 1703/2021 ban hành ngày 09/03/2021, phòng ban nào chịu trách nhiệm thực hiện kiểm tra mục đích sử dụng vốn vay, kiểm tra tình hình sản xuất kinh doanh và các nội dung kiểm tra sau giải ngân khác theo quy trình cấp tín dụng hiện hành của Ngân hàng?
a)
Phòng KH/ tổ KH và phòng HTHĐ/ tổ HTHĐ
b)
Phòng KH/ tổ KH
c)
Phòng HTHĐ/ tổ HTHĐ
d)
Phòng KTNQ
16.
Theo Quy định Giám sát tín dụng số 1703/2021 ban hành ngày 09/03/2021, trường hợp toàn bộ các khoản nhập liệu thông tin tín dụng của PGD trực thuộc được phòng HTHĐ thực hiện nhập liệu, hạch toán trên Corebanking, thì phòng ban nào thực hiện công tác rà soát thông tin tín dụng?
a)
Phòng HTHĐ
b)
PGD
c)
Phòng KH
d)
Trung tâm GSKD
17.
Theo Quy định Giám sát tín dụng số 1703/2021 ban hành ngày 09/03/2021, phạm vi kiểm tra sau giải ngân, phát hành bảo lãnh bao gồm?
a)
Tất cả các khoản cấp tín dụng còn số dư theo quy định của Ngân hàng đến hạn kiểm tra mục đích sử dụng vốn vay, kiểm tra định kỳ trong tháng
b)
Tất cả các khoản cấp tín dụng còn số dư tại Ngân hàng
c)
Các khoản cấp tín dụng còn số dư ngoại trừ các khoản vay cầm cố sổ tiết kiệm
18.
Theo Quy định Giám sát tín dụng số 1703/2021 ban hành ngày 09/03/2021, mục tiêu của công tác đối soát nhập liệu thông tin tín dụng là?
a)
Đảm bảo thông tin tín dụng trên hệ thống báo cáo luôn được rà soát kịp thời đảm bảo khớp đúng giữa thông tin trên hồ sơ/ chứng từ với thông tin được nhập vào hệ thống phần mềm, báo cáo, đảm bảo tuân thủ đúng các quy định về nhập liệu thông tin tín dụng của Ngân hàng.
b)
Đảm bảo thông tin tín dụng trên hệ thống báo cáo luôn được rà soát kịp thời để báo cáo các cấp lãnh đạo của Ngân hàng
c)
Đảm bảo các thông tin tín dụng trên hệ thống báo cáo luôn được rà soát hàng ngày
d)
Để phát hiện kịp thời các sai sót và chỉnh sửa kịp thời
19.
Theo Quy định Giám sát tín dụng số 1703/2021 ban hành ngày 09/03/2021, trường hợp phát hiện thất lạc, mất, thiếu các hồ sơ cấp tín dụng bản gốc, phòng HTHĐ thực hiện báo cáo ngay cho ai?
a)
GĐ ĐVKD và TTGSKD
b)
GĐ ĐVKD
c)
TTGSKD
d)
Khối GSKD&XLN
20.
Theo Quy định Giám sát tín dụng số 1703/2021 ban hành ngày 09/03/2021, hàng tháng phòng HTHĐ sẽ gửi báo cáo tình hình lưu trữ hồ sơ tín dụng trình GĐ ĐVKD phê duyệt vào ngày nào?
a)
Ngày 25 hàng tháng
b)
Ngày 15 hàng tháng
c)
Ngày 05 hàng tháng
d)
Ngày 20 hàng tháng
21.
Theo Quy định Giám sát tín dụng số 1703/2021 ban hành ngày 09/03/2021, hàng tháng phòng HTHĐ lập danh sách Khách hàng đến hạn kiểm tra sau giải ngân, phát hành bảo lãnh, kiêm tra định kỳ (TSBĐ, hoạt động sản xuất kinh doanh, nguồn thu nhập trả nợ,…) của ĐVKD vào ngày nào?
a)
Ngày 20 hàng tháng
b)
Ngày 25 hàng tháng
c)
Ngày 05 hàng tháng
d)
Ngày 15 hàng tháng
22.
Theo Quy định Giám sát tín dụng số 1703/2021 ban hành ngày 09/03/2021, phạm vi thực hiện của việc đối soát nhập liệu thông tin (chọn câu trả lời đúng nhất)
a)
Phòng/Ban HTHĐ thực hiện rà soát toàn bộ các khoản cấp tín dụng được hạch toán tại trụ sở Chi nhánh/PGD lớn và Tổ HTHĐ (nếu có nhân sự) thực hiện rà soát toàn bộ các khoản cấp tín dụng được hạch toán tại PGD trực thuộc
b)
Phòng/Ban HTHĐ thực hiện rà soát toàn bộ các khoản cấp tín dụng được hạch toán tại trụ sở Chi nhánh/PGD lớn và toàn bộ các khoản cấp tín dụng được hạch toán tại PGD trực thuộc
c)
Phòng HTHĐ thực hiện rà soát các khoản cấp tín dụng có cấp phê duyệt là Ban tín dụng chi nhánh được hạch toán ại trụ sở Chi nhánh/PGD lớn và toàn bộ các khoản cấp tín dụng được hạch toán tại PGD trực thuộc
d)
Phòng/Ban HTHĐ thực hiện rà soát các khoản cấp tín dụng có cấp phê duyệt tín dụng là GĐCN/GĐ PGD lớn được hạch toán ại trụ sở Chi nhánh/PGD lớn và toàn bộ các khoản cấp tín dụng được hạch toán tại PGD trực thuộc
23.
Theo Quy định Giám sát tín dụng số 1703/2021 ban hành ngày 09/03/2021, người thực hiện việc đối soát nhập liệu thông tin là ai?
a)
CV. HTHĐ
b)
CV KH
c)
CV TT GSKD
d)
không có ý nào đúng
24.
Theo Quy định Giám sát tín dụng số 1703/2021 ban hành ngày 09/03/2021, thời gian upload báo cáo theo ngày mấu 2B/2021/K.GSKD&XLN-GSTD là?
a)
trước 17h hàng ngày
b)
trước 10h hàng ngày
c)
trước 11h 30 hàng ngày
d)
trước 9h hàng ngày
25.
Theo Quy định Giám sát tín dụng số 1703/2021 ban hành ngày 09/03/2021, thời gian nào Phòng HTHĐ lập danh sách KH đến hạn kiểm tra sau giải ngân, phát hành bảo lãnh?
a)
Vào ngày 20 hàng tháng, Phòng HTHĐ lập danh sách KH đến hạn kiểm tra sau giải ngân, phát hành bảo lãnh, kiểm tra định kỳ (TSBĐ, hoạt động sản xuất kinh doanh, nguồn thu nhập trả nợ…) của ĐVKD từ ngày 25 tháng này đến ngày 24 tháng sau gửi Phòng KH và PGD trực thuộc để xác nhận kế hoạch
b)
Vào ngày 20 hàng tháng, Phòng HTHĐ lập danh sách KH đến hạn kiểm tra sau giải ngân, phát hành bảo lãnh, kiểm tra định kỳ (TSBĐ, hoạt động sản xuất kinh doanh, nguồn thu nhập trả nợ…) của ĐVKD từ ngày 20 tháng này đến ngày 21 tháng sau gửi Phòng KH và PGD trực thuộc để xác nhận kế hoạch
c)
Vào ngày 20 hàng tháng, Phòng HTHĐ lập danh sách KH đến hạn kiểm tra sau giải ngân, phát hành bảo lãnh, kiểm tra định kỳ (TSBĐ, hoạt động sản xuất kinh doanh, nguồn thu nhập trả nợ…) của trụ sở Chi nhánh gửi Phòng KH và Tổ HTHĐ thuộc PGD lập danh sách KH đến kỳ kiểm tra gửi CVKH thuộc PGD để xác nhận kế hoạch
d)
không có ý nào đúng
26.
Theo Quy định Giám sát tín dụng số 1703/2021 ban hành ngày 09/03/2021, thành viên bắt buộc thuộc ĐVKD tham gia kiểm tra sau giải ngân, phát hành bảo lãnh?
a)
Thành viên bắt buộc là CVKH phụ trách khoản vay và/hoặc lãnh đạo Phòng KH/Tổ KH
b)
Thành viên bắt buộc là CVKH phụ trách khoản vay và/hoặc lãnh đạo Phòng HTHĐ
c)
CVKH phụ trách khoản vay và CV HTHĐ và lãnh đạo Phòng KH/Tổ KH
d)
CVKH phụ trách khoản vay và lãnh đạo Phòng HTHĐ
27.
Theo Quy định Giám sát tín dụng số 1703/2021 ban hành ngày 09/03/2021, đối tượng trong công tác đối soát nhập liệu thông tin tín dụng gồm?
a)
Toàn bộ các thông tin giải ngân trên Corebanking (giải ngân tiền vay, phát hành bảo lãnh, cam kết tài trợ…và nhập liệu khai báo thông tin TSBĐ)
b)
Các khoản giải ngân trên Corebanking có thẩm quyền phê duyệt tín dụng thuộc GĐ Chi nhánh/GĐ PGD lớn
c)
Toàn bộ các thông tin giải ngân trên Corebanking (giải ngân tiền vay, phát hành bảo lãnh, cam kết tài trợ…và nhập liệu khai báo thông tin TSBĐ) có thẩm quyền phê duyệt tín dụng thuộc Ban tín dụng chi nhánh
d)
không có ý nào đúng
28.
Theo Quy định Giám sát tín dụng số 1703/2021 ban hành ngày 09/03/2021, đâu là đầu mối tổng hợp kết quả đối soát và chỉnh sửa khắc phục của toàn chi nhánh (bao gồm cả PGD trực thuộc)?
a)
Phòng/Ban HTHĐ
b)
Phòng KH
c)
Phòng/Ban HTHĐ tổng hợp của Trụ sở chi nhánh, Tổ HTHĐ tổng hợp của PGD trực thuộc
d)
TT GSKD tại Chi nhánh
29.
Căn cứ quy định giám sát tín dụng số 1703/2021: Đâu là Nguyên tắc Giám sát tín dụng
a)
Giám sát tín dụng là hoạt động kiểm tra, rà soát các khoản tín dụng từ thời điểm sau cấp tín dụng nhằm đảm bảo tính tuân thủ đối với các phê duyệt cấp tín dụng của cấp có thẩm quyền, quy định của sản phẩm trong từng thời kỳ để đưa ra các khuyến nghị nhằm hạn chế rủi ro cho Ngân hàng
b)
Giám sát tín dụng là hoạt động kiểm tra, rà soát các khoản tín dụng từ thời điểm sau cấp tín dụng nhằm đảm bảo tính tuân thủ đối với các phê duyệt cấp tín dụng của cấp có thẩm quyền nhằm hạn chế rủi ro cho Ngân hàng
c)
Giám sát tín dụng là hoạt động rà soát các khoản tín dụng từ thời điểm sau cấp tín dụng nhằm đảm bảo tính tuân thủ đối với các phê duyệt cấp tín dụng của cấp có thẩm quyền, quy định của sản phẩm trong từng thời kỳ để đưa ra các khuyến nghị nhằm hạn chế rủi ro cho Ngân hàng
d)
Giám sát tín dụng là hoạt động kiểm tra các khoản tín dụng từ thời điểm sau cấp tín dụng nhằm đảm bảo tính tuân thủ đối với các phê duyệt cấp tín dụng của cấp có thẩm quyền, quy định của sản phẩm trong từng thời kỳ để đưa ra các khuyến nghị nhằm hạn chế rủi ro cho Ngân hàng
30.
Căn cứ quy định giám sát tín dụng số 1703/2021: Đâu là nhiệm vụ cảu Giám sát tín dụng
a)
Thực hiện kiểm tra, giám sát tín dụng đột xuất khi có sự vụ tiềm ẩn rủi ro cho Ngân hàng theo chuyên đề, hoặc theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền
b)
Thực hiện kiểm tra, giám sát tín dụng thường xuyên khi có sự vụ tiềm ẩn rủi ro cho Ngân hàng theo chuyên đề, hoặc theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền
c)
Thực hiện kiểm tra, giám sát tín dụng thường xuyên khi có sự vụ tiềm ẩn rủi ro cho Ngân hàng mà không cần theo chuyên đề, hoặc theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền
d)
Thực hiện kiểm tra, giám sát tín dụng đột xuất khi có sự vụ tiềm ẩn rủi ro cho Ngân hàng mà không cần theo chuyên đề, hoặc theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền
31.
Căn cứ quy định giám sát tín dụng số 1703/2021: Đâu là thông tin Giám sát tín dụng
a)
Các thông tin khuyến nghị từ Khối PC&QLRR, Khối Thẩm định, Khối kiểm toán nội bộ, Phòng kiểm soát giải ngân, Thanh tra NHNN, Thanh tra Chính phủ
b)
Các thông tin về chất lượng dự nợ tại ĐVKD, các thông tin CIC và các nguồn thông tin từ các TCTD khác
c)
Các thông tin chỉ đạo công tác giám sát tín dụng của Tổng Giám đốc và cấp có thẩm quyền
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
32.
Ý nào sau đây là đúng với công tác Luân chuyển và lưu trữ hồ sơ giám sát tín dụng
a)
ĐVKD có trách nhiệm cung cấp, upload hồ sơ tín dụng lên Hệ thống phần mềm tin học, lưu trữ, luân chuyển hồ sơ của Ngân hàng theo đúng thời hạn và danh mục hồ sơ do Trung tâm GSKD và/hoặc Phòng QLTTGSKD yêu cầu
b)
ĐVKD có trách nhiệm cung cấp hồ sơ tín dụng lên Hệ thống phần mềm tin học, lưu trữ, luân chuyển hồ sơ của Ngân hàng theo đúng thời hạn và danh mục hồ sơ do Trung tâm GSKD và/hoặc Phòng QLTTGSKD yêu cầu
c)
ĐVKD có trách nhiệm lưu trữ, luân chuyển hồ sơ của Ngân hàng theo đúng thời hạn và danh mục hồ sơ do Trung tâm GSKD và/hoặc Phòng QLTTGSKD yêu cầu
d)
ĐVKD có trách nhiệm cung cấp, upload hồ sơ tín dụng lên Hệ thống phần mềm tin học, lưu trữ, luân chuyển hồ sơ của Ngân hàng theo đúng thời hạn và danh mục hồ sơ do Trung tâm GSKD yêu cầu
33.
Đối với nội dung Đối soát nhập liệu thông tin tín dụng: Hàng ngày Phòng/Ban HTHĐ phải thực hiện upload Mẫu BC 2B/2021/K.GSKD&XLN-GSTD lên Hệ thống phần mềm tin học, lưu trữ, luân chuyển hồ sơ của Ngân hàng vào lúc mấy giờ
a)
17h hàng ngày
b)
16h hàng ngày
c)
15h hàng ngày
d)
Không cần upload hàng ngày
34.
Việc thực hiện kiểm tra định kỳ lãi suất, Phòng/Ban HTHĐ cần sử dụng mẫu báo cáo nào?
a)
CL001_Sao kê dư nợ tổng hợp 2B/2021/K.GSKD&XLN-GSTD
b)
CL003_Sao kê dư nợ tổng hợp 2B/2021/K.GSKD&XLN-GSTD
c)
CL003_Sao kê dư nợ tổng hợp 3B/2021/K.GSKD&XLN-GSTD
d)
CL001_Sao kê dư nợ tổng hợp 1B/2021/K.GSKD&XLN-GSTD
35.
Đối với nội dung Giám sát nhập liệu thông tin tín dụng: Ai là người thực hiện và kiểm soát
a)
Người thực hiện: CB.TTGSKD Người kiểm soát: Lãnh đạo TTGSKD
b)
Người thực hiện: CVKH Người kiểm soát: Lãnh đạo Phòng KH
c)
Người thực hiện: CB.HTHĐ Người kiểm soát: Lãnh đạo Phòng HTHĐ
d)
Người thực hiện: CB Phòng Kiểm soát giải ngân Người kiểm soát: Lãnh đạo Phòng Kiểm soát giải ngân
36.
Đối với nội dung Theo dõi và đôn đốc ĐVKD khắc phục sai sót nhập liệu thông tin tín dụng: CB.TTGSKD thực hiện lập Mẫu 2C/2021/K.GSKD&XLN-GSTD vào ngày bao nhiêu hàng tháng
a)
Vào ngày 15 hàng tháng
b)
Vào ngày 30 hàng tháng
c)
Vào ngày 1 hàng tháng
d)
Vào ngày 5 hàng tháng
37.
Đối với nội dung Theo dõi và đôn đốc ĐVKD khắc phục sai sót nhập liệu thông tin tín dụng: Mẫu 2C/2021/K.GSKD&XLN-GSTD dùng để thống kê các sai sót đã được TTGSKD phát hiện trong khoảng thời gian nào
a)
Trong kỳ từ 15 tháng trước đến 14 tháng này
b)
Trong kỳ từ 1 tháng này đến 29 tháng này
c)
Trong kỳ từ 1 tháng trước đến 30 tháng trước
d)
Trong kỳ từ 5 tháng trước đến 4 tháng này
38.
Đối với nội dung Theo dõi và đôn đốc ĐVKD khắc phục sai sót nhập liệu thông tin tín dụng: Phòng HTHĐ kiểm tra và cập nhập tình hình khắc phục, giải trình , kiến nghị thời hạn khắc phục trên mẫu 2C/2021/K.GSKD&XLN-GSTD và gửi lại TTGSKD vào thời gian nào.
a)
Trước ngày 18 hàng tháng
b)
Trước ngày 28 hàng tháng
c)
Trước ngày 8 hàng tháng
d)
Vào ngày 10 hàng tháng
39.
Đối với nội dung Theo dõi và đôn đốc ĐVKD khắc phục sai sót nhập liệu thông tin tín dụng: TTGSKD hoàn thành mẫu 2C/2021/K.GSKD&XLN-GSTD ký đầy đủ Lãnh đạo phòng HTHĐ và GĐ ĐVKD thị TTGSKD phải gửi (bản exel và pdf) đến Phòng QLTTGSKD qua phần mềm lưu trữ của Ngân hàng vào thời gian nào
a)
Trước ngày 20 hàng tháng
b)
Trước ngày 30 hàng tháng
c)
Trước ngày 10 hàng tháng
d)
Trước ngày 15 hàng tháng
40.
Đối với nội dung Thực hiện kiểm tra sau giải ngân, phát hành bảo lãnh: Thành viên tham gia kiểm tra bao gồm
a)
Thành viên bắt buộc CVKH phụ trách khoản vay và/hoặc Lãnh đạo Phòng KH/Tổ KH
b)
Thành viên bắt buộc CVKH phụ trách khoản vay và/hoặc Lãnh đạo TTGSKD
c)
Thành viên bắt buộc CVKH phụ trách khoản vay và Lãnh đạo Phòng KH/Tổ KH
d)
Thành viên bắt buộc CVKH phụ trách khoản vay hoặc Lãnh đạo Phòng KH/Tổ KH
41.
Đối với nội dung Thực hiện kiểm tra sau giải ngân, phát hành bảo lãnh: Đâu là mẫu báo cáo cần thực hiện
a)
1D/2021/K.GSKD&XLN-GSTD
b)
1A/2021/K.GSKD&XLN-GSTD
c)
1B/2021/K.GSKD&XLN-GSTD
d)
1C/2021/K.GSKD&XLN-GSTD
42.
Đối với nội dung Thực hiện kiểm tra sau giải ngân, phát hành bảo lãnh: Kế hoạch kiểm tra sau giải ngân cần được thực hiện như thế nào
a)
100% các khoản vay đến hạn kiểm tra trong kỳ
b)
90% các khoản vay đến hạn kiểm tra trong kỳ
c)
80% các khoản vay đến hạn kiểm tra trong kỳ
d)
70% các khoản vay đến hạn kiểm tra trong kỳ
43.
Đối với nội dung Thực hiện kiểm tra sau giải ngân, phát hành bảo lãnh: Trường hợp phát hiện các khoản cấp tín dụng bất thường có thể ảnh hưởng đến khả năng thu hồi khoản vay, ĐVKD lập tức báo cáo gấp cho ai.
a)
GĐ Khối GSKD&XLN thông qua TTGSKD tại đơn vị
b)
Trực tiếp báo cáo cho GĐ Khối GSKD&XLN
c)
Tổng Giám đốc
d)
TTGSKD tại đơn vị
44.
Đối với nội dung Thực hiện kiểm rà soát, hoàn thiện và lưu trư hồ sơ tín dụng: Đâu là mẫu báo cáo cần thực hiện
a)
2A/2021/K.GSKD&XLN-GSTD
b)
2D/2021/K.GSKD&XLN-GSTD
c)
2B/2021/K.GSKD&XLN-GSTD
d)
2C/2021/K.GSKD&XLN-GSTD
45.
Đối với nội dung Thực hiện kiểm rà soát, hoàn thiện và lưu trư hồ sơ tín dụng: CVKH phụ trách hồ sơ liên quan thực hiện bổ sung khắc phục ngay hoặc khắc phục có thời hạn tối đa không quá bao nhiêu ngày kể từ ngày Phòng HTHĐ gửi email đôn đốc
a)
30 ngày
b)
10 ngày
c)
15 ngày
d)
20 ngày
46.
Đối với nội dung Giám sát tín dụng thường xuyên: Phạm vi giám sát tín dụng thường xuyên là bao nhiêu kỳ/tháng
a)
3 kỳ
b)
2 kỳ
c)
1 kỳ
d)
5 kỳ
47.
Đối với nội dung Giám sát trực tiếp khoản cấp tín dụng: Tổng số khoản cấp tín dụng có TSBĐ, TTGSKD phải giám sát trực tiếp mỗi tháng là bao nhiêu khoản * số lượng cán bộ (không bao gồm các khoản được lựa chọn theo phương pháp phổng vấn trực tiếp)
a)
≥ 3 khoản
b)
≥ 5 khoản
c)
≥ 10 khoản
d)
≥ 15 khoản
48.
Đối với nội dung Giám sát trực tiếp khoản cấp tín dụng: Tổng số khoản cấp tín dụng không có TSBĐ, TTGSKD phải giám sát trực tiếp mỗi tháng là bao nhiêu khoản * số lượng cán bộ (không bao gồm các khoản được lựa chọn theo phương pháp phổng vấn trực tiếp)
a)
≥ 3 khoản
b)
≥ 5 khoản
c)
≥ 10 khoản
d)
≥ 15 khoản