Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề cương sinh8 kỳ 2
Total questions: 102
Worksheet time: 34mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu?_x000D_
a)
A. Cơ vòng ống đái
b)
B. Cơ lưng xô_x000D_
c)
C. Cơ bóng đái
d)
D. Cơ bụng_x000D_
2.
Câu 2. Trong quá trình tạo thành nước tiểu, giai đoạn nào dưới đây không cần đến ATP ?_x000D_
a)
A. Bài tiết tiếp
b)
B. Hấp thụ lại_x000D_
c)
C. Lọc máu
d)
D. Tất cả các phương án còn lại_x000D_
3.
Câu 3. Mỗi ngày, một người bình thường thải ra khoảng bao nhiêu lít nước tiểu ?_x000D_
a)
A. 1,5 lít _x000D_
b)
B. 2 lít
c)
C. 1 lít _x000D_
d)
D. 0,5 lít_x000D_
4.
Câu 4. Nước tiểu chứa trong bộ phận nào dưới đây là nước tiểu chính thức ?_x000D_
a)
A. Tất cả các phương án còn lại
b)
B. Bể thận_x000D_
c)
C. Ống thận
d)
D. Nang cầu thận_x000D_
5.
Câu 5. Có bao nhiêu cơ vòng ngăn cách giữa bóng đái và ống đái ?_x000D_
a)
A. 2
b)
B. 1
c)
C. 3
d)
D. 4_x000D_
6.
Câu 6. Trong nước tiểu đầu không chứa thành phần nào dưới đây ?_x000D_
a)
A. Hồng cầu
b)
B. Nước
c)
C. Ion khoáng
d)
D. Tất cả các phương án còn lại_x000D_
7.
Câu 7. Thành phần nào dưới đây của nước tiểu đầu sẽ được hấp thụ lại ?_x000D_
a)
A. Tất cả các phương án còn lại
b)
B. Crêatin_x000D_
c)
C. Axit uric
d)
D. Nước_x000D_
8.
Câu 8. Trong quá trình lọc máu ở thận, các chất đi qua lỗ lọc nhờ_x000D_
a)
A. sự vận chuyển chủ động của các kênh ion trên màng lọc._x000D_
b)
B. sự chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc._x000D_
c)
C. sự co dãn linh hoạt của các lỗ lọc kèm hoạt động của prôtêin xuyên màng._x000D_
d)
D. lực liên kết của dòng chất lỏng cuốn các chất đi qua lỗ lọc._x000D_
9.
Câu 9. Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện ?_x000D_
a)
A. 50 ml _x000D_
b)
B. 1000 ml
c)
C. 200 ml _x000D_
d)
D. 600 ml_x000D_
10.
Câu 10. Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu ?_x000D_
a)
A. Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết_x000D_
b)
B. Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu_x000D_
c)
C. Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn_x000D_
d)
D. Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng_x000D_
11.
Câu 11. Hoạt động lọc máu để tạo nước tiểu đầu có thể kém hiệu quả hay ngưng trệ hoặc ách tắc vì nguyên nhân nào sau đây ?_x000D_
a)
A. Tất cả các phương án còn lại._x000D_
b)
B. Một số cầu thận bị hư hại về cấu trúc do các vi khuẩn gây viêm các bộ phận khác rồi gián tiếp gây viêm cầu thận._x000D_
c)
C. Các tế bào ống thận do thiếu ôxi, làm việc quá sức hay bị đầu độc nhẹ nên hoạt động kém hiệu quả hơn bình thường._x000D_
d)
D. Bể thận bị viêm do vi khuẩn theo đường bài tiết nước tiểu đi lên và gây ra._x000D_
12.
Câu 12. Việc giữ đúng tư thế và khoảng cách khi viết hay đọc sách giúp ta phòng ngừa được tật nào sau đây ?_x000D_
a)
A. Tất cả các phương án còn lại_x000D_
b)
B. Viễn thị_x000D_
c)
C. Cận thị_x000D_
d)
D. Loạn thị_x000D_
13.
Câu 13. Loại thức ăn nào dưới đây chứa nhiều ôxalat – thủ phạm hàng đầu gây sỏi đường tiết niệu?_x000D_
a)
A. Đậu xanh _x000D_
b)
B. Rau ngót
c)
C. Rau bina _x000D_
d)
D. Dưa chuột_x000D_
14.
Câu 14. Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?_x000D_
a)
A. Uống nhiều nước
b)
B. Nhịn tiểu_x000D_
c)
C. Đi chân đất
d)
D. Nhịn đói_x000D_
15.
Câu 14. Trong các bệnh về mắt, bệnh nào phổ biến nhất ?_x000D_
a)
A. Đau mắt đỏ_x000D_
b)
B. Đau mắt hột_x000D_
c)
C. Đục thủy tinh thể_x000D_
d)
D. Thoái hóa điểm vàng_x000D_
16.
Câu 15. Để phòng ngừa các bệnh về mắt do vi sinh vật gây ra, chúng ta cần lưu ý điều gì ?_x000D_
a)
A. Tất cả các phương án còn lại_x000D_
b)
B. Hạn chế tiếp xúc với nguồn bệnh_x000D_
c)
C. Hạn chế sờ tay lên mắt, dụi mắt_x000D_
d)
D. Nhỏ mắt thường xuyên bằng nước muối sinh lí 0,9%_x000D_
17.
Câu 16. Để khắc phục tật viễn thị, ta cần đeo loại kính nào dưới đây ?_x000D_
a)
A. Kính hiển vi_x000D_
b)
B. Kính hội tụ_x000D_
c)
C. Kính viễn vọng_x000D_
d)
D. Kính phân kì_x000D_
18.
Câu 17. Tác nhân nào dưới đây có thể gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu ?_x000D_
a)
A. Khẩu phần ăn uống không hợp lí
b)
B. Vi sinh vật gây bệnh_x000D_
c)
C. Tất cả các phương án còn lại
d)
D. Các chất độc có trong thức ăn_x000D_
19.
Câu 18. Các tế bào ống thận có thể bị đầu độc bởi tác nhân nào sau đây ?_x000D_
a)
A. Thủy ngân _x000D_
b)
B. Nước
c)
C. Glucôzơ _x000D_
d)
D. Vitamin_x000D_
20.
Câu 19. Sự tổn thương của các tế bào ống thận sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động nào sau đây ?_x000D_
a)
A. Bài tiết nước tiểu
b)
B. Lọc máu_x000D_
c)
C. Hấp thụ và bài tiết tiếp
d)
D. Tất cả các phương án còn lại_x000D_
21.
Câu 20. Ca ghép thận đầu tiên trên thế giới được thực hiện vào năm nào ?_x000D_
a)
A. 1963 _x000D_
b)
B. 1954
c)
C. 1926 _x000D_
d)
D. 1981_x000D_
22.
Câu 21. Trong cấu tạo của da người, các sắc tố mêlanin phân bố ở đâu ?_x000D_
a)
A. Tầng tế bào sống_x000D_
b)
B. Tầng sừng_x000D_
c)
C. Tuyến nhờn
d)
D. Tuyến mồ hôi_x000D_
23.
Câu 22. Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì ?_x000D_
a)
A. Dự trữ đường
b)
B. Cách nhiệt_x000D_
c)
C. Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài
d)
D. Vận chuyển chất dinh dưỡng_x000D_
24.
Câu 23. Thành phần nào dưới đây không nằm ở lớp bì ?_x000D_
a)
A. Tuyến nhờn
b)
B. Mạch máu_x000D_
c)
C. Sắc tố da
d)
D. Thụ quan_x000D_
25.
Câu 24. Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào chết xếp sít nhau ?_x000D_
a)
A. Cơ co chân lông
b)
B. Lớp mỡ
c)
C. Thụ quan
d)
D. Tầng sừng_x000D_
26.
Câu 25. Ở người, lông và móng sinh ra từ các túi cấu tạo bởi các tế bào của_x000D_
a)
A. tầng sừng.
b)
B. tầng tế bào sống._x000D_
c)
C. cơ co chân lông.
d)
D. mạch máu._x000D_
27.
Câu 26. Ở người, lông không bao phủ ở vị trí nào dưới đây ?_x000D_
a)
A. Gan bàn chân
b)
B. Má
c)
C. Bụng chân
d)
D. Đầu gối_x000D_
28.
Câu 27. Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước ?_x000D_
a)
A. Thụ quan
b)
B. Tuyến mồ hôi
c)
C. Tuyến nhờn
d)
D. Tầng TB sống_x000D_
29.
Câu 28. Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại ?_x000D_
a)
A. Thụ quan
b)
B. Mạch máu _x000D_
c)
C. Tuyến mồ hôi
d)
D. Cơ co chân lông_x000D_
30.
Câu 29. Lông mày có tác dụng gì ?_x000D_
a)
A. Bảo vệ trán
b)
B. Hạn chế bụi bay vào mắt_x000D_
c)
C. Ngăn không cho mồ hôi chảy xuống mắt
d)
D. Giữ ẩm cho đôi mắt_x000D_
31.
Câu 30. Da có vai trò gì đối với đời sống con người ?_x000D_
a)
A. Tất cả các phương án còn lại
b)
B. Bảo vệ cơ thể_x000D_
c)
C. Điều hòa thân nhiệt
d)
D. Góp phần tạo nên vẻ đẹp bên ngoài_x000D_
32.
Câu 31. Ở hệ thần kinh người, bộ phận ngoại trung ương không bao gồm thành phần nào dưới đây ?_x000D_
a)
A. Tiểu não
b)
B. Trụ não
c)
C. Tủy sống
d)
D. Hạch thần kinh_x000D_
33.
Câu 32. Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng ?_x000D_
a)
A. Cấu tạo
b)
B. Chức năng
c)
C. Tần suất hoạt động
d)
D. Thời gian hoạt động_x000D_
34.
Câu 33. Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là_x000D_
a)
A. hạch thần kinh.
b)
B. dây thần kinh.
c)
C. cúc xináp.
d)
D. nơron._x000D_
35.
Câu 34. Mỗi nơron có bao nhiêu sợi trục ?_x000D_
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 1_x000D_
36.
Câu 35. Bao miêlin là cấu trúc nằm trên bộ phận nào của nơron ?_x000D_
a)
A. Thân nơron _x000D_
b)
B. Sợi trục
c)
C. Sợi nhánh _x000D_
d)
D. Cúc xináp_x000D_
37.
Câu 36. Nơron có chức năng gì ?_x000D_
a)
A. Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh
b)
B. Tiếp nhận và xử lí các kích thích_x000D_
c)
C. Trả lời các kích thích
d)
D. Tất cả các phương án còn lại_x000D_
38.
Câu 37. Người trưởng thành có khoảng bao nhiêu tế bào não ?_x000D_
a)
A. 1 tỉ tế bào
b)
B. 100 tỉ tế bào
c)
C. 1000 tỉ tế bào
d)
D. 10 tỉ tế bào_x000D_
39.
Câu 38. Khi nói về nơron, nhận định nào dưới đây là đúng ?_x000D_
a)
A. Không có khả năng phân chia
b)
B. Không có khả năng tái sinh phần cuối sợi trục_x000D_
c)
C. Có nhiều sợi trục_x000D_
d)
D. Có một sợi nhánh_x000D_
40.
Câu 39. Cúc xináp nằm ở vị trí nào trên nơron ?_x000D_
a)
A. Giữa các bao miêlin
b)
B. Đầu sợi nhánh
c)
C. Cuối sợi trục _x000D_
d)
D. Thân nơron_x000D_
41.
Câu 40. Ở người, hoạt động nào dưới đây chịu sự điều khiển của vỏ não ?_x000D_
a)
A. Bài tiết nước tiểu
b)
B. Co bóp dạ dày
c)
C. Dãn mạch máu dưới da
d)
D. Co đồng tử_x000D_
42.
Câu 41. Mỗi ngày, một người trưởng thành nên ngủ trung bình bao nhiêu tiếng ?_x000D_
a)
A. 5 tiếng _x000D_
b)
B. 8 tiếng
c)
C. 9 tiếng
d)
D. 11 tiếng_x000D_
43.
Câu 42. Đồ uống nào dưới đây gây hại cho hệ thần kinh ?_x000D_
a)
A. Nước khoáng
b)
B. Nước lọc
c)
C. Rượu
d)
D. Sinh tố chanh leo_x000D_
44.
Câu 43. Ban đêm, để dễ đi vào giấc ngủ, bạn không nên sử dụng đồ uống nào dưới đây ?_x000D_
a)
A. Cà phê
b)
B. Trà atisô
c)
C. Nước rau má
d)
D. Nước khoáng_x000D_
45.
Câu 44. Để bảo vệ hệ thần kinh, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?_x000D_
a)
A. Tất cả các phương án còn lại_x000D_
b)
B. Giữ cho tâm hồn được thanh thản, tránh suy nghĩ lo âu_x000D_
c)
C. Xây dựng một chế độ làm việc và nghỉ ngơi hợp lí_x000D_
d)
D. Đảm bảo giấc ngủ hằng ngày để phục hồi chức năng của hệ thần kinh sau thời gian làm việc căng thẳng_x000D_
46.
Câu 45. Để có giấc ngủ tốt, chúng ta có thể áp dụng biện pháp nào sau đây ?_x000D_
a)
A. Tắm nước ấm trước khi đi ngủ_x000D_
b)
B. Thường xuyên luyện tập thể dục, thể thao_x000D_
c)
C. Lắng nghe những bản nhạc du dương_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án còn lại_x000D_
47.
Câu 46. Loại đồ uống nào dưới đây có tác dụng an thần, giảm căng thẳng thần kinh và chống mất ngủ ?_x000D_
a)
A. Trà tâm sen
b)
B. Trà móc câu
c)
C. Trà sâm
d)
D. Tất cả các phương án _x000D_
48.
Câu 47. Điều nào sau đây có thể gây cản trở đến giấc ngủ của bạn ?_x000D_
a)
A. Tâm trạng bất ồn
b)
B. Tiếng ồn
c)
C. Ánh sáng mạnh
d)
D. Tất cả các phương án _x000D_
49.
Câu 48. Vì sao nói ngủ là nhu cầu sinh lí của cơ thể ?_x000D_
a)
A. Vì đó là kết quả của quá trình ức chế tự nhiên sau một thời gian làm việc của hệ thần kinh._x000D_
b)
B. Vì khi ngủ, khả năng làm việc của hệ thần kinh được phục hồi lại hoàn toàn._x000D_
c)
C. Vì thời gian đi vào giấc ngủ đã được cài đặt sẵn trong cấu trúc hệ gen của loài người._x000D_
d)
D. Tất cả các phương án còn lại._x000D_
50.
Câu 49. Trong các đối tượng dưới đây, đối tượng nào có thời gian ngủ mỗi ngày nhiều nhất ?_x000D_
a)
A. Người cao tuổi
b)
B. Thanh niên
c)
C. Trẻ sơ sinh _x000D_
d)
D. Trẻ vị thành niên_x000D_
51.
Câu 50. Chất nào dưới đây có hại cho hệ thần kinh ?_x000D_
a)
A. Tất cả các phương án còn lại
b)
B. Hêrôin_x000D_
c)
C. Cafêin
d)
D. Côcain_x000D_
52.
Câu 51. Tuyến nào dưới đây vừa có chức năng ngoại tiết, vừa có chức năng nội tiết ?_x000D_
a)
A. Tuyến cận giáp
b)
B. Tuyến yên_x000D_
c)
C. Tuyến trên thận
d)
D. Tuyến sinh dục_x000D_
53.
Câu 52. Tuyến nội tiết nào dưới đây nằm ở vùng đầu ?_x000D_
a)
A. Tuyến tùng
b)
B. Tuyến tụy
c)
C. Tuyến ức
d)
D. Tuyến giáp_x000D_
54.
Câu 53. Dịch tiết của tuyến nào dưới đây không đi theo hệ thống dẫn ?_x000D_
a)
A. Tuyến nước bọt
b)
B. Tuyến sữa
c)
C. Tuyến giáp
d)
D. Tuyến mồ hôi_x000D_
55.
Câu 54. Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là gì ?_x000D_
a)
A. Kháng nguyên
b)
B. Hoocmôn
c)
C. Enzim
d)
D. Kháng thể_x000D_
56.
Câu 55. Hoocmôn glucagôn chỉ có tác dụng làm tăng đường huyết, ngoài ra không có chức năng nào khác. Ví dụ trên cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?_x000D_
a)
A. Tính đặc hiệu
b)
B. Tính phổ biến
c)
C. Tính đặc trưng cho loài
d)
D. Tính bất biến_x000D_
57.
Câu 56. Hoocmôn có vai trò nào sau đây ?1. Duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể; 2. Xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa vật chất bên trong cơ thể;3. Điều hòa các quá trình sinh lý;4. Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể_x000D_
a)
A. 2, 4
b)
B. 1, 2
c)
C. 1, 3
d)
D. 1, 2, 3, 4_x000D_
58.
Câu 57. Chỉ cần một lượng rất nhỏ, hoocmôn đã tạo ra những chuyển biến đáng kể ở môi trường bên trong cơ thể. Điều này cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?_x000D_
a)
A. Có tính đặc hiệu
b)
B. Có tính phổ biến_x000D_
c)
C. Có tính đặc trưng cho loài
d)
D. Có hoạt tính sinh học rất cao_x000D_
59.
Câu 58. Sản phẩm tiết của các tuyến nội tiết được phân bố đi khắp cơ thể qua con đường nào ?_x000D_
a)
A. Hệ thống ống dẫn chuyên biệt
b)
B. Đường máu_x000D_
c)
C. Đường bạch huyết
d)
D. Ống tiêu hóa_x000D_
60.
Câu 59. Ở người, vùng cổ có mấy tuyến nội tiết ?_x000D_
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 1
d)
D. 4_x000D_
61.
Câu 60. Tuyến nào dưới đây là tuyến pha ?_x000D_
a)
A. Tuyến tùng _x000D_
b)
B. Tuyến sữa
c)
C. Tuyến tụy _x000D_
d)
D. Tuyến nhờn_x000D_
62.
Câu 61. Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác ?_x000D_
a)
A. Tuyến sinh dục
b)
B. Tuyến yên
c)
C. Tuyến giáp
d)
D. Tuyến tuỵ_x000D_
63.
Câu 62. Tuyến nội tiết nào có khối lượng lớn nhất trong cơ thể người ?_x000D_
a)
A. Tuyến giáp
b)
B. Tuyến tùng
c)
C. Tuyến yên
d)
D. Tuyến trên thận_x000D_
64.
Câu 63. Thuỳ trước tuyến yên tiết ra hoocmôn nào dưới đây ?_x000D_
a)
A. TH _x000D_
b)
B. ADH
c)
C. ACTH _x000D_
d)
D. OT_x000D_
65.
Câu 64. Trong các hoocmôn dưới đây, có bao nhiêu hoocmôn do thuỳ trước tuyến yên tiết ra ?1. FSH;2. PRL; 3. TH; 4. ADH; 5. OT; 6. GH_x000D_
a)
A. 1
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D.4
66.
Câu 65. Khi tác động lên buồng trứng, FSH có vai trò gì ?_x000D_
a)
A. Kích thích tiết testôstêrôn
b)
B. Kích thích bao noãn phát và tiết ơstrôgen_x000D_
c)
C. Kích thích quá trình sinh tinh
d)
D. Tất cả các phương án còn lại_x000D_
67.
Câu 66. Tuyến nội tiết nào dưới đây chịu ảnh hưởng bởi các hoocmôn tiết ra từ tuyến yên ?_x000D_
a)
A. Tuyến trên thận
b)
B. Tuyến sinh dục_x000D_
c)
C. Tuyến giáp
d)
D. Tất cả các phương án _x000D_
68.
Câu 67. Khi dư thừa, hoocmôn ơstrôgen sẽ tác động ngược lên thuỳ trước tuyến yên và kìm hãm quá trình tiết_x000D_
a)
A. FSH. _x000D_
b)
B. TSH.
c)
C. MSH. _x000D_
d)
D. ACTH._x000D_
69.
Câu 68. Tuyến nội tiết nào dưới đây tham gia vào cơ chế điều hoà hoạt động của tuyến giáp ?_x000D_
a)
A. Tuyến tuỵ
b)
B. Tuyến trên thận
c)
C. Tuyến yên
d)
D. Tuyến tùng_x000D_
70.
Câu 69. ADH sẽ tác động trực tiếp đến cơ quan nào dưới đây ?_x000D_
a)
A. Gan
b)
B. Tim
c)
C. Thận
d)
D. Phổi_x000D_
71.
Câu 70. Hoocmôn nào dưới đây có tác dụng tăng cường sự co bóp cơ trơn, hỗ trợ quá trình tiết sữa và sinh nở ở phụ nữ ?_x000D_
a)
A. Ôxitôxin _x000D_
b)
B. Canxitônin
c)
C. Insulin _x000D_
d)
D. Tirôxin_x000D_
72.
Câu 71. Hoocmôn insulin do tuyến tuỵ tiết ra có tác dụng sinh lí như thế nào ?_x000D_
a)
A. Chuyển glicôgen thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ_x000D_
b)
B. Chuyển glucôzơ thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ_x000D_
c)
C. Chuyển glicôgen thành glucôzơ dự trữ trong gan và cơ_x000D_
d)
D. Chuyển glucôzơ thành glicôgen dự trữ trong gan và cơ_x000D_
73.
Câu 72. Nhóm nào dưới đây gồm hai loại hoocmôn có tác dụng sinh lý trái ngược nhau ?_x000D_
a)
A. Insulin và canxitônin
b)
B. Ôxitôxin và tirôxin_x000D_
c)
C. Insulin và glucagôn
d)
D. Insulin và tirôxin_x000D_
74.
Câu 73. Bệnh tiểu đường có liên quan đến sự thiếu hụt hoặc rối loạn hoạt tính của hoocmôn nào dưới đây ?_x000D_
a)
A. GH _x000D_
b)
B. Glucagôn
c)
C. Insulin _x000D_
d)
D. Ađrênalin_x000D_
75.
Câu 74. Vỏ tuyến trên thận được phân chia làm mấy lớp ?_x000D_
a)
A. 2 lớp _x000D_
b)
B. 3 lớp
c)
C. 4 lớp
d)
D. 5 lớp_x000D_
76.
Câu 75. Lớp nào của vỏ tuyến trên thận tiết ra hoocmôn điều hoà đường huyết ?_x000D_
a)
A. Lớp lưới
b)
B. Lớp cầu
c)
C. Lớp sợi
d)
D. Tất cả các phương án còn lại_x000D_
77.
Câu 76. Hoocmôn nào dưới đây do phần tuỷ tuyến trên thận tiết ra ?_x000D_
a)
A. Norađrênalin
b)
B. Cooctizôn
c)
C. Canxitônin
d)
D. Tirôxin_x000D_
78.
Câu 77. Hoocmôn điều hoà sinh dục nam có thể được tiết ra bởi tuyến nội tiết nào dưới đây ?_x000D_
a)
A. Tuyến tùng
b)
B. Tuyến trên thận
c)
C. Tuyến tuỵ
d)
D. Tuyến giáp_x000D_
79.
Câu 78. Hoocmôn ađrênalin gây ra tác dụng sinh lí nào dưới đây ?_x000D_
a)
A. Tất cả các phương án còn lại
b)
B. Dãn phế quản_x000D_
c)
C. Tăng nhịp tim
d)
D. Tăng nhịp hô hấp_x000D_
80.
Câu 79. Loại hooc môn nào dưới đây giúp điều chỉnh đường huyết khi cơ thể bị hạ đường huyết ?_x000D_
a)
A. Ađrênalin
b)
B. Norađrênalin_x000D_
c)
C. Glucagôn
d)
D. Tất cả các phương án còn lại_x000D_
81.
Câu 80. Ở đảo tuỵ của người có bao nhiêu loại tế bào có khả năng tiết hoocmôn điều hoà đường huyết ?_x000D_
a)
A. 5 loại _x000D_
b)
B. 4 loại
c)
C. 2 loại
d)
D. 3 loại_x000D_
82.
Câu 81. Hoocmôn nào dưới đây tham gia vào cơ chế điều hoà sinh dục ở nam giới ?_x000D_
a)
A. Testôstêrôn
b)
B. Tất cả các phương án còn lại_x000D_
c)
C. LH
d)
D. FSH_x000D_
83.
Câu 82. Ở nam giới, testôstêrôn do loại tế bào nào tiết ra ?_x000D_
a)
A. Tế bào nón
b)
B. Tế bào que
c)
C. Tế bào hạch
d)
D. Tế bào kẽ_x000D_
84.
Câu 83. Loại hoocmôn nào gây ra những biến đổi cơ thể ở tuổi dậy thì của nam giới ?_x000D_
a)
A. Ôxitôxin
b)
B. Prôgestêrôn
c)
C. Testôstêrôn
d)
D. Ơstrôgen_x000D_
85.
Câu 84. Dấu hiệu nào dưới đây thường xuất hiện ở tuổi dậy thì của nam ?_x000D_
a)
A. Vú phát triển
b)
B. Sụn giáp phát triển, lộ hầu_x000D_
c)
C. Hông nở rộng
d)
D. Xuất hiện kinh nguyệt_x000D_
86.
Câu 85. Dấu hiệu nào dưới đây xuất hiện ở độ tuổi dậy thì của cả nam và nữ ?_x000D_
a)
A. Tất cả đáp án A, B, C
b)
B. Xuất hiện mụn trứng cá_x000D_
c)
C. Mọc lông nách
d)
D. Lớn nhanh_x000D_
87.
Câu 86. Ở nữ giới, hoocmôn nào có vai trò kích thích trứng chín và rụng ?_x000D_
a)
A. Ơstrôgen _x000D_
b)
B. Prôgestêrôn
c)
C. FSH
d)
D. LH_x000D_
88.
Câu 87. Kích tố nang trứng có tên viết tắt là gì ?_x000D_
a)
A. LH
b)
B. FSH
c)
C. ICSH
d)
D. OT_x000D_
89.
Câu 88. Ở nữ giới, hoocmôn nào có tác dụng sinh lí tương tự như testôstêrôn ở nam giới ?_x000D_
a)
A. Ađrênalin _x000D_
b)
B. Insulin
c)
C. Prôgestêrôn _x000D_
d)
D. Ơstrôgen_x000D_
90.
Câu 89. Ở nữ giới không mang thai, hoocmôn prôgestêrôn do bộ phận nào tiết ra?_x000D_
a)
A. Âm đạo
b)
B. Tử cung
c)
C. Thể vàng
d)
D. Ống dẫn trứng_x000D_
91.
Câu 90. Khi tuyến giáp tiết quá nhiều TH, hoocmôn này sẽ tác động ngược lên_x000D_
a)
A. vùng dưới đồi và tuyến trên thận.
b)
B. tuyến giáp và tuyến yên._x000D_
c)
C. vùng dưới đồi và tuyến giáp.
d)
D. tuyến yên và vùng dưới đồi._x000D_
92.
Câu 91. Hoocmôn nào dưới đây không tham gia vào cơ chế điều hoà đường huyết khi đường huyết giảm ?_x000D_
a)
A. Glucagôn _x000D_
b)
B. ACTH
c)
C. Cooctizôn _x000D_
d)
D. Insulin_x000D_
93.
Câu 92. Khi tác dụng lên thuỳ trước tuyến yên, TH sẽ kìm hãm sự tiết hoocmôn nào ?_x000D_
a)
A. TSH
b)
B. FSH
c)
C. GH
d)
D. MSH_x000D_
94.
Câu 93. Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là_x000D_
a)
A. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm._x000D_
b)
B. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh._x000D_
c)
C. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán._x000D_
d)
D. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm._x000D_
95.
Câu 94. Tế bào nón tiếp nhận dạng kích thích nào dưới đây ?_x000D_
a)
A. Ánh sáng yếu và ánh sáng mạnh_x000D_
b)
B. Ánh sáng mạnh và màu sắc_x000D_
c)
C. Ánh sáng yếu và màu sắc_x000D_
d)
D. Cả ánh sáng mạnh, ánh sáng yếu và màu sắc_x000D_
96.
Câu 95. Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất ?_x000D_
a)
A. Màng giác_x000D_
b)
B. Thủy dịch_x000D_
c)
C. Dịch thủy tinh_x000D_
d)
D. Thể thủy tinh_x000D_
97.
Câu 96. Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Nhờ khả năng điều tiết của … mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần._x000D_
a)
A. thể thủy tinh_x000D_
b)
B. thủy dịch_x000D_
c)
C. dịch thủy tinh_x000D_
d)
D. màng giác_x000D_
98.
Câu 97. Cận thị là_x000D_
a)
A. tật mà hai mắt nằm quá gần nhau._x000D_
b)
B. tật mà mắt không có khả năng nhìn gần._x000D_
c)
C. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần._x000D_
d)
D. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa._x000D_
99.
Câu 98. Viễn thị thường gặp ở_x000D_
a)
A. thai nhi._x000D_
b)
B. trẻ em._x000D_
c)
C. người lớn tuổi._x000D_
d)
D. thanh niên._x000D_
100.
Câu 99. Viễn thị có thể phát sinh do nguyên nhân nào dưới đây ?1. Do cầu mắt quá dài; 2. Do cầu mắt ngắn; 3. Do thể thủy tinh bị lão hóa; 4. Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách quá gần_x000D_
a)
A. 1, 2, 3 4_x000D_
b)
B. 2, 4_x000D_
c)
C. 1, 3_x000D_
d)
D. 2, 3_x000D_
101.
Câu 100. Đâu là nguyên nhân gây ra cận thị ?1. Do cầu mắt quá dài; 2. Do cầu mắt ngắn; 3. Do thể thủy tinh bị lão hóa; 4. Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách quá gần_x000D_
a)
A. 1, 4_x000D_
b)
B. 2, 4_x000D_
c)
C. 1, 3_x000D_
d)
D. 2, 3_x000D_
102.
Câu 101. Để khắc phục tật cận thị, ta cần đeo_x000D_
a)
A. kính râm._x000D_
b)
B. kính lúp._x000D_
c)
C. kính hội tụ._x000D_
d)
D. kính phân kì._x000D_
Reset
