Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSỬ CK
Total questions: 127
Worksheet time: 6hrs 21mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1 Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi bị thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia
a)
A thuộc địa
b)
B phong kiến lệ thuộc vào nước ngoài
c)
C nửa thuộc địa nửa phong kiến
d)
D phong kiến độc lập, có chủ quyền
2.
Câu 2 Sự kiện đánh dấu thực dân Pháp chính thức xâm lược Việt Nam vào nửa sau thế kỉ XIX là
a)
A Pháp - Tây Ban Nha nổ súng đánh Đà Nẵng rồi đổ bộ lên bán đảo Sơn Trà (01/9/1858)
b)
B Pháp - Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng (31/8/1858)
c)
C Hạm đội Pháp tới Vũng Tàu (9/2/1859)
d)
D Pháp lập ra hội đồng Nam kì để bàn cách can thiệp vào Việt Nam (1857)
3.
Câu 3 Âm mưu của thực dân Pháp khi tấn công Đà Nẵng là
a)
A thực hiện kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh
b)
B chiếm Đà Nẵng để lập một tô giới riêng của Pháp
c)
C chiếm Đà Nẵng làm căn cứ rồi tấn công ra Huế
d)
D biến Đà Nẵng thành thị trường độc chiếm của Pháp
4.
Câu 4 Khi thực dân Pháp nổ súng đánh Đà Nẵng (1858) nhân dân Việt Nam đã phát huy kế sách đánh giặc nào của ông cha?
a)
A Tiên phát chế nhân
b)
B Vây thành diệt viện
c)
C Vườn không nhà trống
d)
D Dĩ đoản chế trường
5.
Câu 5 Khi biết tin Pháp tấn công Đà Nẵng,Ông đã tự chiêu mộ 300 người xin Vua được ra chiến trường Ông là ai ?
a)
A Phan Văn Trị
b)
B Nguyễn Trường Tộ
c)
C Phạm Văn Nghị
d)
D Nguyễn Trị Phương
6.
Câu 6 Sau thất bại trong việc thực hiện kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh ở Đà Nẵng, từ tháng 2/1859 Pháp đã chuyển hướng tấn công vào
a)
A Gia Định
b)
B Biên Hòa
c)
C Vĩnh Long
d)
D Định Tường
7.
Câu 7 Ngày 17/2/1859, ở Việt Nam diễn ra sự kiện nào sau đây ?
a)
A Liên quân Pháp –Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng
b)
B Thực dân Pháp tấn công thành Gia Định
c)
C Thực dân Pháp tấn công đại đồn Chí HòA
d)
D Triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất
8.
Câu 8 Một trong những âm mưu của thực dân Pháp khi đưa quân từ Đà Nẵng vào Gia Định (21859) là
a)
A làm bàn đạp tấn công kinh thành Huế
b)
B hoàn thành chiếm Trung kì
c)
C cắt đứt con đường tiếp tế lương thực của triều đình
d)
D buộc nhà Nguyễn đầu hàng không điều kiện
9.
Câu 9 Trước sự tấn công của quân Pháp ở Gia Định (1859) quân đội triều đình đã
a)
A kêu gọi nhân dân chống Pháp
b)
B đoàn kết với nhân dân đẩy lùi ăm mưu của Pháp
c)
C nhanh chóng tan rã
d)
D tập hợp lực lượng, chiến đấu dũng cảm
10.
Câu 10 Sau khi tiến hành xâm lược Đà Nẵng (1858) và Gia Định (1859 – 1860) kết quả mà Pháp nhận được là
a)
A Làm chủ vùng đất Nam kì, buộc nhà Nguyễn nhượng bộ
b)
B Bị sa lầy cả hai nơi, rơi và thế tiến thoái lưỡng
c)
C Bị nhân dân ta đánh trả quyết liệt, Pháp buộc phải rút quân về nước
d)
D Chiếm đóng được cả hai nơi, có lợi thế để mở rộng đánh chiếm Nam kì
11.
Câu 11 Khi xâm lược Việt Nam, âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp bị thất bại là do
a)
A Khí thế kháng chiến sôi sục trong nhân dân cả nước và quân dân ta anh dũng chống trả quân xâm lược
b)
B Quân Pháp không quen với thời tiết, bị đau ốm nhiều
c)
C Quân Pháp gặp khó khăn trong việc tiếp tế lương thực và thuốc men
d)
D Quân Pháp không quen thuộc địa hình, địa thế ở Việt Nam
12.
Câu 12 Đốt cháy tàu Ét-pê-răng của Pháp (10/12/1861) trên sông Vàm cỏ là chiến công của
a)
A nghĩa quânTrương Quyền
b)
B nghĩa quân Nguyễn Trung Trực
c)
C nghĩa Quân Trương Định
d)
D nghĩa quân Tôn thất Thuyết
13.
Câu 13 Bản Hiệp ước đầu hàng đầu tiên nhà Nguyễn kí với thực dân Pháp là
a)
A Nhâm Tuất
b)
B Tân Sửu
c)
CGiáp Tuất
d)
D Hác-măng
14.
Câu 14 Trong cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược, người được nhân dân ta phong “Bình Tây đại nguyên soái” là
a)
A Trương Quyền
b)
B Nguyễn Trung Trực
c)
C Trương Định
d)
D Nguyễn Tri Phương
15.
Câu 15 Ba tỉnh miền Tây Nam Kì bị Pháp chiếm vào năm 1867 là
a)
A Hà Tiên, Vĩnh Long, Kiên Giang
b)
B Vĩnh Long, Định Tường, An Giang
c)
C Gia Định, Định Tường, Biên Hòa
d)
D Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên
16.
Câu 16 Tác giả của câu nói “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam, thì mới hết người Nam đánh Tây” là của
a)
A Nguyễn Trung Trực
b)
B Nguyễn Tri Phương
c)
C Trương Định
d)
D Hoàng Diệu
17.
Câu 17 Chính sách nào của nhà Nguyễn càng làm rạn nứt khối đoàn kết dân tộc, gây bất lợi cho cuộc kháng chiến về sau?
a)
A Độc quyền công thương
b)
B Cấm họp chợ
c)
C Bế quan tỏa cảng
d)
D Cấm đạo, đuổi giáo sĩ
18.
Câu 18 Sau thất bại của kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh trong những năm 1858 – 1859 khi tiến hành xâm lược Việt Nam, Pháp buộc phải chuyển sang
a)
A kế hoạch chinh phục từng gói nhỏ
b)
B đánh lâu dài với ta
c)
C Vừa đánh vừa đàm phán với nhà Nguyễn
d)
D Phòng thủ để củng cố lực lượng
19.
Câu 19 Từ đầu 1860, Pháp rút toàn bộ quân số từ Đà Nẵng vào Gia Định là do
a)
A Pháp đang sa lầy trong cuộc chiến tranh ở Trung Quốc và Italia
b)
B Pháp đang chuẩn bị cho việc xâm lược Campuchia
c)
C Bệnh dịch ở Đà Nẵng đang hoành hành
d)
D Gia Định có vị trí chiến lược quan trọng, có thể dung làm bàn đạp đánh C
20.
Câu 20 Năm 1860,quân triều đình không giành được thắng lợi trên chiến trường Gia Định là do
a)
A không chủ động tấn công giặc
b)
B thiếu sự ủng hộ của nhân dân
c)
C quân ít
d)
D tinh thần quân triều đình sa sút
21.
Câu 21 Khi Pháp chiếm ba tỉnh miền Đông nam kì (1861 – 1862), phong trào kháng chiến của nhân dân ta gây cho Pháp nhiều thiệt hại, triều đình nhà Nguyễn đã làm gì?
a)
A Lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp
b)
B Động viên nhân dân kháng chiến chống Pháp
c)
C Quyết tâm lãnh đạo quan quân triều đình chiếm lại các tỉnh đã mất
d)
D Kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất
22.
Câu 22 Sau Hiệp ước Nhâm Tuất 1862, thái độ của Triều đình đối với nghĩa binh chống Pháp ở các tỉnh miền Đông Nam Kì là
a)
A khuyến khích và ủng hộ các nghĩa binh chống Pháp
b)
B ra lệnh giải tán các nghĩa binh chống Pháp
c)
C yêu cầu quân triều đình phối hợp cùng các nghĩa binh chống Pháp
d)
D cử quan lại chỉ huy các nghĩa binh chống Pháp
23.
Câu 23 Vì sao thực dân Pháp chiếm được 3 tỉnh miền Tây Nam Kì một cách nhanh chóng?
a)
A Quân đội triều đình trang bị vũ khí quá kém
b)
B Triều đình bạc nhược, thiếu kiên quyết chống Pháp
c)
C Thực dân Pháp tấn công bất ngờ
d)
D Nhân dân không ủng hộ triều đình chống Pháp
24.
Câu 24 Hiệp ước nào đánh dấu Việt Nam từ một nước phong kiến độc lập dần trở thành thuộc địa của thực dân Pháp?
a)
A Hiệp ước Giáp Tuất (1874)
b)
B Hiệp ước Nhâm Tuất (1862)
c)
C Hiệp ước Hác-măng (1883)
d)
D Hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884)
25.
Câu 25 Đâu không phải là lí do để Pháp chọn Đà Nẵng là mục tiêu tấn công nước ta đầu tiên?
a)
A Cảng biển sâu, rộng
b)
B Gần kinh thành Huế
c)
C Nằm trên trục giao thông Bắc - Nam
d)
D Là vựa lúa lớn của Việt Nam
26.
Câu 26 Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng từ tháng 8/1858 đến tháng 2/1859 đã
a)
A làm thất bại hoàn toàn âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp
b)
B bước đầu làm thất bại âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp
c)
C bước đầu làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp
d)
D làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp
27.
Câu 27 Sau khi ba tỉnh miền Tây Nam kì rơi vào tay Pháp (1867), phong trào kháng chiến chống Pháp trong nhân dân
a)
A Vẫn tiếp tục dâng cao
b)
B Bị đàn áp dữ dội nên không phát triển được
c)
C Chỉ diễn ra dưới hình thức khởi nghĩa vũ trang
d)
D Diễn ra dưới sự lãnh đạo của triều đình
28.
Câu 28 Nhà Nguyễn ký hiệp ước Nhâm Tuất 1862 với Pháp trong hoàn cảnh nào ?
a)
A Phong trào kháng chiến của ta dâng cao, quân giặc bối rối
b)
B Pháp đã chiếm xong 6 tỉnh Nam Kì
c)
C Phong trào kháng chiến của nhân dân Nam Kì phát triển mạnh
d)
D Quân dân ta đã giành chiến thắng Cầu Giấy lần thư nhất
29.
Câu 29 Từ giữa thế kỉ XIX, khả năng phòng thủ đất nước bị giảm sút, quốc phòng yếu kém trong bối cảnh các nước phương Tây đang tìm cách xâm lược nước ta là trách nhiệm của
a)
A những nông dân Việt Nam
b)
B các giáo dân Việt Nam
c)
C triều đình nhà Nguyễn
d)
D các văn thân sĩ phu
30.
Câu 30 Thái độ bạc nhược của triều đình nhà Nguyễn khi thực dân Pháp mở rộng xâm lược trong những năm 1859- 1862 đã dẫn đến hậu quả gì?
a)
A Pháp có điều kiện củng cố lực lượng, mở rộng đánh chiếm các tỉnh Nam kì
b)
B Pháp có cơ hội tập trung lực lượng cho chiến trường Đà Nẵng
c)
C Phong trào kháng chiến của nhân dân Gia Định gặp khó khăn
d)
D Nhà Nguyễn có sự phân hóa, tư tưởng chủ hòa làm long dân li tán
31.
Câu 31 Đặc điểm nổi bật của phong trào kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Nam kì sau 1862 là
a)
A quy tụ thành những trung tâm kháng chiến lớn, tổ chức chặt chẽ
b)
B các cuộc khởi nghĩa nổ ra với quy mô nhỏ và phân tán
c)
C lực lượng khởi nghĩa quy tụ nhiều thành phần xã hội
d)
Dkhông tiếp tục kháng chiến vì lệnh bãi binh của triều đình
32.
Câu 32 Nhận xét nào sau đây là không đúng về phong trào kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Việt Nam từ 1858 đến 1873?
a)
A Bất chấp lệnh bãi binh của triều đình, tiếp tục kháng chiến chống Pháp
b)
B Ngay từ đầu đã sát cánh với triều đình chống Pháp
c)
C Phong trào kháng chiến tuy lúc đầu diễn ra sôi nổi nhưng ngày càng lắng xuống
d)
D Chủ động đứng lên chống Pháp với tinh thần dũng cảm, hình thức sáng tạo
33.
Câu 33 Sau khi chiếm được sáu tỉnh Nam Kì, thực dân Pháp từng bước thiết lập bộ máy cai trị nhằm
a)
A biến Nam Kì thành thuộc địa của Pháp
b)
B củng cố thế lực quân sự của Pháp
c)
C biến Nam Kì thành bàn đạp chuẩn bị chiến tranh xâm lược toàn bộ Việt Nam
d)
D biến Nam Kì thành bàn đạp để tấn công Campuchia
34.
Câu 34 Để chuẩn bị tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất, thực dân Pháp đã làm gì?
a)
A Xây dựng lực lượng quân đội ở Bắc Kì
b)
B Tăng cường viện binh
c)
C Cử gián điệp ra Bắc nắm tình hình và lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạ
d)
D Gây sức éo buộc triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước mới
35.
Câu 35 Pháp lấy cớ gì để đưa quân đánh chiếm Bắc kì lần thứ nhất vào năm 1873?
a)
A Chớp cơ hội nhà Nguyễn nhờ giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy
b)
B Nhà Nguyễn vi phạm hiệp ước 1862
c)
C Nhà Nguyễn cấm đạo và giết giáo sĩ Pháp
d)
D Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp
36.
Câu 36 Ngày 20/11/1873, diễn ra sự kiện gì ở Bắc Kì?
a)
A Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội
b)
B Quân dân ta anh dũng đánh bại cuộc tấn công của Pháp ở Hà Nội
c)
C Nhân dân Hà Nội chủ động đốt kho đạn của Pháp
d)
D Thực dân Pháp đánh chiếm Thanh HóA
37.
Câu 37 Người lãnh đạo quân ta chiến đấu chống Pháp tại thành Hà Nội lần nhất là
a)
A Nguyễn Tri Phương
b)
BTôn Thất Thuyết
c)
C Hoàng Diệu
d)
D Phan Thanh Giản
38.
Câu 38 Ngày 15/3/1874, gắn với sự kiện nào trong lịch sử Việt Nam?
a)
A Triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất
b)
B Triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất
c)
C Thực dân Pháp đánh chiếm Vĩnh Long
d)
D Thực dân Pháp tấn công đại đồn Chí HòA
39.
Câu 39 Với hiệp ước Giáp Tuất (1874), triều đình nhà Nguyễn đã chính thức thừa nhận
a)
A Ba tỉnh miền Tây Nam kì là đất thuộc Pháp
b)
B Sáu tỉnh Nam kì và đảo Côn lôn là đất thuộc Pháp
c)
C Ba tỉnh miền Đông Nam kì là đất thuộc Pháp
d)
D Sáu tỉnh Nam kì là đất thuộc Pháp
40.
Câu 40 Vì sao thực dân Pháp đem quân tấn công Hà nội lần thứ hai?
a)
A Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh
b)
B Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp
c)
C Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy
d)
D Vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công
41.
Câu 41 Lấy cớ gì Pháp đưa quân ra đánh Hà Nội lần thứ hai?
a)
A Triều đình Huế vi phạm Hiệp ước 1874
b)
B Pháp có đặc quyền, đặc lợi ở Việt Nam
c)
C Nước Pháp bước vào giai đoạn đế quốc chủ nghĩa nên phải có thuộc địA
d)
D Triều đình nhà Nguyễn ngang nhiên chống lại Pháp
42.
Câu 42 Ngày 25/4/1882, diễn ra sự kiện gì ở Bắc Kì?
a)
A Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội lần thứ hai
b)
B Quân dân ta anh dũng đánh bại cuộc tấn công của Pháp ở Hà Nội
c)
C Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội lần thứ nhất
d)
D Thực dân Pháp đánh chiếm các tỉnh đồng bằng Bắc kì
43.
Câu 43 Người lãnh đạo quan quân triều đình chống lại cuộc tấn công thành Hà Nội lần thứ hai (1882) của quân Pháp là
a)
A Nguyễn Tri Phương
b)
B Lưu Vĩnh Phúc
c)
C Hoàng Diệu
d)
D Hoàng Tá Viêm
44.
Câu 44 Sự kiện đánh dấu thực dân Pháp hoàn thành cơ bản công cuộc xâm lược Việt Nam là
a)
A Sau khi đánh chiếm Hà Nội lần thứ hai
b)
B Sau khi Hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt được kí kết
c)
C Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế
d)
D Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng
45.
Câu 45 Sau Hiệp ước Hác-măng (1883), thái độ của triều đình đối với phong trào kháng chiến của nhân dân như thế nào?
a)
A Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp trong cả nước
b)
B Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Trung kỳ
c)
C Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Nam kỳ
d)
D Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Bắc Kỳ
46.
Câu 46 Hiệp ước Hác-măng (25 – 8 – 1883) và Hiệp ước Pa-tơ-nốt (6 – 6 – 1884) mà triều đình Huế đã kí với Pháp đều thể hiện
a)
A sự nhu nhược của triều đình Huế, không dám cùng nhân dân đứng lên chống Pháp
b)
B sự bán nước của triều đình Huế
c)
C sự chấp nhận cho Pháp cai quản từ Khánh Hòa đến Đèo Ngang
d)
D sự nhu nhược của triều đình giữa lúc đất nước bị ngoại xâm
47.
Câu 47 Hiệp ước Hác-măng (25 – 8 – 1883) và Hiệp ước Pa-tơ-nốt (6 – 6 – 1884) được kí kết
a)
A đã mở đầu quá trình đầu hàng của triều đình nhà Nguyễn
b)
B chứng tỏ Pháp đã dập tắt được phong trào đấu tranh của nhân dân
c)
C chứng tỏ Pháp hoàn thành xâm lược 3 nước Đông Dương
d)
D là mốc đánh dấu Việt Nam trở thành thuộc địa của Pháp
48.
Câu 48 Trận Cầu Giấy ở Hà Nội năm 1873 đã gây cho Pháp tổn thất nặng nề nhất là
a)
A quân Pháp phải bỏ thành Hà Nội về trấn giữ ở Nam Định
b)
B Gác-ni-ê bị chết tại trận
c)
C quân Pháp phải rút quân khỏi Miền Bắc
d)
D quân Pháp bị bao vây, uy hiếp
49.
Câu 49 Chiến thắng của quân và dân ta trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) có ý nghĩa
a)
A Làm cho quân Pháp hoang mang lo sợ, phải tìm cách thương lượng với triều đình
b)
B Quân Pháp kí Hiệp ước với triều đình và rút khỏi Bắc kì
c)
C Pháp phải từ bỏ mộng xâm lược Bắc kì, xin giảng hòa
d)
D Pháp phải bồi thường chiến phí và xin giảng hòa với nhà Nguyễn
50.
Câu 50 Vì sao quân đội triều đình nhanh chóng thất thủ tại thành Hà Nội năm 1873?
a)
A Triều đình đã đầu hàng
b)
B Quân triều đình chống cự yếu ớt
c)
C Quân triều đình đã thực hiện chiến thuật phòng thủ, chưa kết hợp với nhân dân kháng chiến
d)
D Triều đình phải lo đối phó với phong trào đấu tranh của nhân dân
51.
Câu 51 Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1883) đều là chiến công của lực lượng nào?
a)
A Dân binh Hà Nội
b)
B Quan quân binh sĩ triều đình
c)
C Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc
d)
D Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc kết hợp với quân của Hoàng Tá Viêm
52.
Câu 52 Việc triều đình nhà Nguyễn kí với Pháp hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884), chứng tỏ triều đình nhà Nguyễn đã
a)
A bán nước Việt Nam cho Pháp
b)
B biến sự mất nước không tất yếu trở thành tất yếu
c)
C Cõng rắn cắn gà nhà
d)
D phản bội quyền lợi dân tộc
53.
Câu 53 Nguyên nhân chính khiến thực dân Pháp muốn đẩy mạnh xâm lược toàn bộ Việt Nam vào những năm cuối thế kỉ XIX là
a)
A Pháp chuyển sang đế quốc chủ nghĩa,cần nhiều thị trường, nguyên liệu, nhân công
b)
B Làm bàn đạp tấn công Trung Quốc
c)
C Làm bàn đạp tấn công Campuchia và các nước Đông Nam Á khác
d)
D Để bảo vệ những người theo đạo Thiên Chúa
54.
Câu 54 Đâu không phải là nguyên nhân làm cho cuộc kháng chiến chống Pháp của quân ta từ 1858 đến 1884 bị thất bại?
a)
A Có sự ủng hộ của lực lượng yêu chuộng hòa bình trên thế giới
b)
B Nhân dân kháng chiến anh dũng nhưng các cuộc khởi nghĩa diễn ra lẻ tẻ,tự phát
c)
C Triều đình nhu nhược, thiếu quyết tâm chống Pháp
d)
D Sự chênh lệch lớn về lực lượng
55.
Câu 55 Sau chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) của nhân dân ta, thái độ của nhà Nguyễn là
a)
A vẫn nuôi ảo tưởng hòa hoãn với Pháp
b)
B phối hợp với quân của Lưu Vĩnh Phúc để đánh Pháp
c)
C đứng về phía nhân dân kiên quyết kháng chiến
d)
D lo sợ Pháp trả thù nên hòa hoãn với Pháp
56.
Câu 56 Nhận xét nào sau đây đúng nhất khi nói về ý nghĩa chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta ?
a)
A Thể hiện lòng yêu nước, ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân tA
b)
B Thể hiện lòng yêu nước, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân tA
c)
C Thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân tA
d)
D Thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của nhân dân ta trong việc phá thế vòng vây của địch
57.
Câu 57 Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian diễn ra
a)
A 2;3; 1;4
b)
B 1;4;3;2
c)
C 3;2;1;4
d)
D 4;1;3;2
58.
Câu 58 Cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của quân dân Việt Nam (1858 - 1884) thất bại là do
a)
A Triều đình đã tổ chức cả nước quyết tâm chống Pháp xâm lược
b)
B Triều đình thiếu quyết tâm, lúng túng trong việc đối phó với Pháp
c)
C Triều đình quy tụ được phong trào chống Pháp của nhân dân
d)
D Triều đình đi từ chủ hòa đến phòng thủ, bảo vệ lợi ích dòng họ
59.
Câu 59 Điểm giống nhau về thái độ của triều đình nhà Nguyễn trong hai lần chiến thắng Cầu Giấy của quân dân Bắc kì nửa cuối thế kỉ XIX là
a)
A Triều đình nhà Nguyễn thiếu đường lối chỉ đạo đúng đắn
b)
B Triều đình nhà Nguyễn chỉ đàm phán thương lượng
c)
C Nhân dân thiếu quyết tâm đánh giặc
d)
D Nhân dân không ủng hộ triều đình kháng chiến
60.
Câu 60 Trong cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Việt Nam (1858 - 1884) tình hình sau trận Cầu Giấy lần thứ hai (19/5/1883) có điểm gì khác so với trận Cầu Giấy lần thứ nhất (21/12/1873)?
a)
A Dàn trải quân đội đến các vị trí để tiếp tục chiến đấu
b)
B Chủ động kí với Pháp Hiệp ước để giữ vững chủ quyền độc lập
c)
C Kiên quyết đấu tranh với Pháp để không mất chủ quyền dân dân tộc
d)
D Nuôi ảo tưởng thu hồi Hà Nội bằng con đường thương thuyết
61.
Câu 61 Nhận xét nào là đúng về trận tuyến của triều đình nhà Nguyễn trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1858 – 1884)?
a)
A Chính phủ Pháp càng đặt quyết tâm xâm lược Việt Nam
b)
B Triều đình vẫn ảo tưởng vào con đường thương thuyết
c)
C Quân Pháp ở Bắc kì vô cùng lo sợ
d)
D Nhân dân cả nước vô cùng phấn khởi
62.
Câu 62 Sau Hiệp ước Hác-măng (1883) và Pa-tơ-nốt (1884), việc làm đầu tiên của thực dân Pháp là
a)
A bắt bớ, giam cầm những sĩ phu yêu nước thuộc phái chủ chiến
b)
B thiết lập chế độ bảo hộ và bộ máy chính quyền thực dân ở ba kì
c)
C thiết lập chế độ bảo hộ và bộ máy chính quyền thực dân ở Bắc kì và Trung kì
d)
D tấn công vào vùng căn cứ các cuộc khởi nghĩa, đàn áp khủng bố nhân dân
63.
Câu 63 Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở
a)
A có sự đồng tâm nhất trí trong Hoàng tộc
b)
B có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh
c)
C có sự ủng hộ của đông đảo văn thân, sĩ phu
d)
D có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đông đảo nhân dân
64.
Câu 64 Người đứng đầu trong phái chủ chiến của triều đình Huế là
a)
A Phan Thanh Giản
b)
B Nguyễn Trường Tộ
c)
C Tôn Thất Thuyết
d)
D Phan Đình Phùng
65.
Câu 65 Sau khi cuộc phản công quân Pháp tại kinh thành Huế thất bại, Tôn Thất Thuyết đã
a)
A Đưa vua Hàm Nghi rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Tân Sở (Quảng Trị)
b)
B Tiếp tục xây dựng hệ thống sơn phòng
c)
C Bổ sung lực lượng quân sự
d)
D Đưa vua Hàm Nghi rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Âu Sơn (Hà Tĩnh)
66.
Câu 66 Tôn Thất Thuyết lấy danh nghĩa vua Hàm Nghi xuống chiếu Cần Vương vào ngày
a)
A 13/7/1885
b)
B 05/7/1885
c)
C 17/03/1885
d)
D 06/06/1884
67.
Câu 67 Tôn Thất Thuyết thay mặt vua Hàm Nghi hạ chiếu Cần vương khi đang ở
a)
A Kinh đô Huế
b)
B Căn cứ Ba Đình
c)
C Căn cứ Tân sở(Quảng Trị)
d)
D Đồn Mang Cá(Huế)
68.
Câu 68 Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là
a)
A kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến chống pháp
b)
B kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến
c)
C kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội
d)
D tố cáo tội ác của thực dân Pháp
69.
Câu 69 Tác dụng của chiếu Cần Vương?
a)
A Thổi bùng ngọn lửa yêu nước trong nhân dân,tạo thành phong trào vũ trang chống Pháp sôi nổi, liên tục
b)
B Vạch trần bản chất xâm lược của thực dân Pháp
c)
C Làm cho Pháp hoang mang lo sợ
d)
D Cổ vũ tinh thần đánh giặc ngoại xâm của nhân dân Huế
70.
Câu 70 Trong giai đoạn từ năm 1885 đến năm 1888 phong trào Cần vương được đặt dưới sự chỉ huy của
a)
A Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường
b)
B Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết
c)
C Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn
d)
D Nguyễn Đức Nhuận và Đoàn Doãn Địch
71.
Câu 71 Đặc điểm nào sau đây không thuộc giai đoạn thứ nhất của phong trào Cần vương?
a)
A Đặt dưới sự lãnh đạo của vua Hàm Nghi, Tôn Thất Thuyết
b)
B Diễn ra sôi nổi, liên tục trên phạm vi rộng lớn
c)
C Phong trào quy tụ thành các trung tâm khởi nghĩa lớn, phát triển theo chiều sâu
d)
D Thu hút nhiều thành phần, tầng lớp tham giA
72.
Câu 72 Đặc điểm nào sau đây không thuộc giai đoạn thứ hai của phong trào Cần Vương
a)
A Phong trào phát triển theo chiều rộng
b)
B Đặt dưới sự lãnh đạo của văn thân, sĩ phu
c)
C Quy tụ thành các trung tâm lớn, hoạt động ở vùng trung du và miền núi
d)
D Thu hút nhiều giai cấp, tầng lớp tham giA
73.
Câu 73 Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương chống Pháp cuối thế kỉ XIX là
a)
A Khởi nghĩa Hương Khê
b)
B Khởi nghĩa Ba Đình
c)
C Khởi nghĩa Bãi Sậy
d)
D Khởi nghĩa Yên Thế
74.
Câu 74 Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương chống Pháp cuối thế kỉ XIX
a)
A Khởi nghĩa Hương Khê
b)
B Khởi nghĩa Ba Đình
c)
C Khởi nghĩa Bãi Sậy
d)
D Khởi nghĩa Yên Thế
75.
Câu 75 Lãnh đạo khởi nghĩa Hương Khê (1885 – 1896) là
a)
A Hoàng Hoa Thám và Phan Đình Phùng
b)
B Nguyễn Thiện Thuật và Đinh Công Tráng
c)
C Phan Đình Phùng và Cao Thắng
d)
D Phan Đình Phùng và Đinh Công Tráng
76.
Câu 76 Hình thức đấu tranh của phong trào Cần Vương (1885 – 1896) ở Việt Nam là
a)
A đấu tranh vũ trang
b)
B Đấu tranh chính trị
c)
C thương lượng, hòa hoãn
d)
D Đấu tranh nghị trường
77.
Câu 77 Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là
a)
A khởi nghĩa Hương Khê
b)
B khởi nghĩa Ba Đình
c)
C khởi nghĩa Bãi Sậy
d)
D Khởi nghĩa nông dân Yên Thế
78.
Câu 78 Phong trào Cần vương ở Việt Nam chấm dứt với sự thất bại của cuộc khởi nghĩa nào?
a)
A Khởi nghĩa Bãi Sậy
b)
B Khởi nghĩa Ba Đình
c)
C Khởi nghĩa Hương Khê
d)
D Khởi nghĩa Hùng Lĩnh
79.
Câu 79 Lực lượng tham gia chủ yếu trong khởi nghĩa Yên Thế (1884 – 1913) là
a)
A nông dân
b)
B văn thân, sĩ phu
c)
C binh lính
d)
D thợ thủ công
80.
Câu 80 Giai đoạn từ 1885 đến năm 1888, nghĩa quân Hương Khê tập trung thực hiện nhiệm vụ chủ yếu gì?
a)
A Tập trung lực lượng đánh thực dân Pháp
b)
B Chuẩn bị lực lượng, xây dựng cơ sở chiến đấu
c)
C Xây dựng hệ thống chiến lũy để chiến đấu
d)
D Chặn đánh các đoàn xe vận tải của thực dân Pháp
81.
Câu 81 Giai đoạn từ 1888 đến năm 1896, nghĩa quân Hương Khê thực hiện nhiệm vụ gì?
a)
A Tập trung lực lượng đánh Pháp
b)
B Chuẩn bị lực lượng, xây dựng cơ sở chiến đấu của nghĩa quân
c)
C Xây dựng hệ thống chiến lũy để chiến đấu
d)
D Chiến đấu quyết liệt với Pháp
82.
Câu 82 Lãnh đạo của cuộc khởi nghĩa nông dân Yên Thế (1884 – 1913) là
a)
A Phan Đình Phùng, Cao Thắng
b)
B Đề Nắm, Đề Thám
c)
C Cao Thắng, Tôn Thất Thuyết
d)
D Đề Thám, Cao Thắng
83.
Câu 83 Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?
a)
A Một số quan lại yêu nước
b)
B Một số văn thân, sĩ phu yêu nước
c)
C Nhân dân yêu nước ở Trung Kì
d)
D Toàn thể dân tộc Việt Nam
84.
Câu 84 Cần Vương có nghĩa là
a)
A Cuộc nổi dậy của vua quan yêu nước
b)
B Phong trào vũ trang chống Pháp thời phong kiến
c)
C Phò vua, giúp vua đánh giặc giữ nước
d)
D Cần người lên làm vua
85.
Câu 85 Đâu không phải là nội dung của chiếu Cần vương?
a)
A Tố cáo tội ác của thực dân Pháp
b)
B Khẳng định quyết tâm chống Pháp của phe chủ chiến chiến,đứng đầu là vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết
c)
C Kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước, khôi phục quốc gia phong kiến
d)
D Kêu gọi bãi binh, thương lượng với Pháp để bảo vệ vương quyền
86.
Câu 86 Tính chất của phong trào Cần vương chống thực dân Pháp xâm lược trong những năm cuối thế kỉ XIX là
a)
A phong trào nông dân tự phát
b)
B yêu nước, chống Pháp theo hệ tư tưởng phong kiến
c)
C phong trào yêu nước theo hệ tư tưởng tư sản
d)
D phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản
87.
Câu 87 Nội dung nào dưới đây không phải là hành động của phái chủ chiến trong triều đình Huế?
a)
A Bổ sung lực lượng, xây dựng sơn phòng, tích trữ lương thực
b)
B Gạt các vua thân Pháp, đưa hoàng tộc có tư tưởng yêu nước lên ngôi
c)
C Xây dựng quân đội tinh nhuệ để bảo vệ phái chủ chiến trong triều đình
d)
D Trừ khử những người chống đối, bí mật liên kết với văn thân sĩ phu yêu nước
88.
Câu 88 Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt (11/1888) phong trào Cần Vương
a)
A quy tụ lại thành những trung tâm lớn, có xu hướng đi vào chiều sâu
b)
B hoạt động cầm chừng ở trung du và miền núi
c)
C tiếp tục hoạt động rộng khắp trong cả nước
d)
D chấm dứt hoạt động vì thiếu sự lãnh đạo chung
89.
Câu 89 Điểm khác nhau về địa bàn hoạt động của phong trào Cần Vương 1885 – 1888 so với giai đoạn 1888 – 1896 là
a)
A trải dài trên địa bàn rộng lớn, tập trung ở các tỉnh bắc kì và trung kì
b)
B quy tụ thành trung tâm lớn, tập trung ở trung du miền núi
c)
C tập trung ở đồng bằng, trung du và miền núi Bắc kì
d)
D chủ yếu tập trung ở Nam kì và Trung kì
90.
Câu 90 Vì sao khởi nghĩa Hương Khê (1885 – 1896) là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?
a)
A Có lãnh đạo tài giỏi, đúc được súng trường theo kiểu của Pháp, gây cho Pháp những tổn thất nặng nề
b)
B Có lãnh đạo tài giỏi, lực lượng tham gia đông đảo
c)
C Có căn cứ rộng lớn, lực lượng tham gia đông đảo
d)
D Gây cho Pháp những tổn thất nặng nề
91.
Câu 91 Nhận xét nào dưới đây không đúng về ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Yên Thế (1884 – 1913)?
a)
A chứng minh sức mạnh to lớn của nông dân trong cuộc kháng chiến chống Pháp
b)
B cản trở kế hoạch bình định Việt Nam, gây cho Pháp nhiều tổn thất
c)
C thể hiện lòng yêu nước, không khuất phục trước kẻ thù của nhân dân
d)
D bước đầu giải quyết được ruộng đất cho nông dân, để lại nhiều bài học quý
92.
Câu 92 Một trong những bài học kinh nghiệm từ sự thất bại của phong trào Cần Vương?
a)
A cần có sự lãnh đạo thống nhất với đường lối đúng đắn
b)
B muốn giành độc lập cần dựa vào lực lượng bên ngoài
c)
C cần xác định đúng kẻ thù của dân tộc
d)
D Sử dụng hình thức đấu tranh duy nhất là khởi nghĩa vũ trang
93.
Câu 93 Phong trào Cần vương cuối cùng bị thất bại vì lí do chủ yếu nào sau đây?
a)
A Thực dân Pháp còn mạnh, lực lượng chống Pháp quá yếu
b)
B Phong trào bùng nổ trong lúc Pháp đã đặt ách thống trị Việt Nam
c)
C Thiếu giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đúng đắn
d)
D Phong trào diễn ra trên qui mô còn nhỏ lẻ
94.
Câu 94 Phong trào Cần Vương (1885 – 1896) được sự ủng hộ của đông đảo nhân dân chứng tỏ
a)
A nguyện vọng bức thiết của nhân dân là độc lập dân tộc
b)
B mâu thuẩn sâu sắc giữa thực dân Pháp và triều đình phong kiến
c)
C chế độ phong kiến vẫn tiến bộ và được đông đảo nhân dân ủng hộ
d)
D nguyện vọng của nhân dân là thiết lập chế độ phong kiến
95.
Câu 95 Mục tiêu cơ bản của phong trào Cần Vương ở Việt Nam là
a)
A chống Pháp giành độc lập, đưa đất nước phát triển theo chế độ mới tiến bộ hơn
b)
B chống Pháp giành độc lập, khôi phục chế độ phong kiến có vua hiền tôi giỏi
c)
C bảo vệ cuộc sống, giúp người cày có ruộng
d)
D buộc Pháp chấm dứt sự đàn áp các phong trào đấu tranh của dân ta
96.
Câu 96 Nội dung nào không đúng khi nói về mục đích của khởi nghĩa nông dân Yên Thế?
a)
A Hưởng ứng chiếu Cần vương do Tôn Thất Thuyết mượn danh vua Hàm Nghi ban rA
b)
B Chống lại chính sách cướp bóc của thực dân Pháp
c)
C Tự đứng lên bảo vệ cuộc sống của quê hương mình
d)
D Bất bình với chính sách đàn áp bóc lột của thực dân Pháp
97.
Câu 97 Một trong những điểm khác biệt của khởi nghĩa Yên Thế (1884 – 1913) so với các cuộc khởi nghĩa lớn trong phong trào Cần Vương (1885 – 1896) là
a)
A Phong trào có sự tham gia của đông đảo nhân dân
b)
B Cuộc đấu tranh chống thực dân Pháp diễn ra quyết liệt
c)
C Có nhiều cuộc chiến đấu diễn ra tại các vùng căn cứ
d)
D Kết hợp đấu tranh vũ trang với hòa hoãn để bảo toàn lực lượng
98.
Câu 98 Nội dung nào sau đây là điểm giống nhau cơ bản giữa phong trào Cần Vương (1885 – 1896) và khởi nghĩa Yên Thế (1884 – 1913)?
a)
A Kết hợp đấu tranh vũ trang với hòa hoãn
b)
B Diễn ra mạnh, trên quy mô rộng lớn
c)
C Do văn thân sĩ phu lãnh đạo
d)
D Có sự tham gia của đông đảo nông dân
99.
Câu 99 Nguyên nhân lớn nhất dân đến sự thất bại của phong trào Cần vương là
a)
A do chưa tập hợp được lực lượng đông đảo
b)
B chưa phối hợp giữa các cuộc khởi nghĩA
c)
C khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo
d)
D Pháp quá mạnh nên dễ dàng đàn áp
100.
Câu 100 Phong trào Cần vương thất bại đã đặt ra yêu cầu cấp thiết gì đối với cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ta?
a)
A Phải liên kết các phong trào đấu tranh thành một khối thống nhất
b)
B Huy động kháng chiến của toàn dân để giành độc lập
c)
C Phải có giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp
d)
D Phải tăng cường sức mạnh quân sự để có thể đương đầu với Pháp
101.
Câu 101 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân thất bại của các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương?
a)
A phương pháp tổ chức và lãnh đạo còn nhiều hạn chế
b)
B thực dân Pháp có tiềm lực mạnh để đàn áp phong trào
c)
C nhân dân các địa phương chưa hưởng ứng và tham gia phong trào
d)
D hệ tư tưởng phong kiến đã lỗi thời, không phù hợp
102.
Câu 102 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của phong trào Cần Vương?
a)
A thể hiện tinh thần yêu nước, ý chí quyết thắng của quân dân ta
b)
B gây khó khăn cho Pháp trong việc bình định nước ta
c)
C buộc thực dân Pháp nhượng bộ phong trào đấu tranh của quần chúng
d)
D Để lại bài học kinh nghiệm quý báu cho phong trào đấu tranh giai đoạn sau
103.
Câu 103 Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp được tiến hành ở Việt Nam trong bối cảnh
a)
A Pháp cần chuẩn bị đầy đủ cho chiến tranh thế giới thứ nhất
b)
B Pháp chịu tổn thất nặng nề của chiến tranh thế giới thứ nhất
c)
C Các nước Âu Mĩ bắt đầu đẩy mạnh xâm lược thuộc địa
d)
D Pháp đã cơ bản bình định được Việt Nam bằng quân sự
104.
Câu 104 Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp ở Việt Nam được thực hiện trong khoảng thời gian
a)
A 1897 - 1914
b)
B 1896 - 1913
c)
C 1858 - 1884
d)
D 1883 - 1884
105.
Câu 105 Tác giả của chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương là
a)
A Pôn Đume
b)
B Gác-ni-ê
c)
C Rivie
d)
D Đờ Cuốc-xi
106.
Câu 106 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, thực dân Pháp chưa đầu tư xây dựng ngành giao thông
a)
A Đường thủy
b)
B Đường bộ
c)
C Đường hàng không
d)
D Đường sắt
107.
Câu 107 Nét nổi bật nhất trong chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp là
a)
A xây dựng hệ thống giao thông phục vụ khai thác
b)
B chính sách cướp đoạt ruộng đất
c)
C khai thác mỏ lấy nguyên liệu phục vụ công nghiệp Pháp
d)
D mở mang một số cảng biển để chuyên chở hàng hóA
108.
Câu 108 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam thực dân Pháp tập trung chủ yếu vào lĩnh vực
a)
A Công nghiệp khai mỏ
b)
B Thương nghiệp
c)
C Giao thông vận tải
d)
D Công nghiệp
109.
Câu 109 Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam tập trung vào các lĩnh vực
a)
A cướp đất lập đồn điền, khai mỏ, thu thuế và giao thông
b)
B phát triển kinh tế nông nghiệp và công thương nghiệp
c)
C nông nghiệp, công nghiệp và quân sự
d)
D ngoại thương, quân sự và giao thông
110.
Câu 110 Qua cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, phương thức sản xuất nào từng bước du nhập vào Việt Nam?
a)
A Phương thức sản xuất thực dân
b)
B Phương thức sản xuất nhỏ, tự cung tự cấp
c)
C Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
d)
D Phương thức sản xuất phong kiến
111.
Câu 111 Trước cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam có hai giai cấp cơ bản là
a)
A Địa chủ phong kiến và tư sản
b)
B Địa chủ phong kiến và tiểu tư sản
c)
C Công nhân và nông dân
d)
D Địa chủ phong kiến và nông dân
112.
Câu 112 Chỗ dựa quan trọng nhất của thực dân Pháp trong quá trình thống trị nước ta là giai cấp
a)
A nông dân
b)
B địa chủ phong kiến C tư sản
c)
Ctư sản
d)
D công nhân
113.
Câu 113 Tầng lớp tiểu tư sản không bao gồm thành phần nào dưới đây?
a)
A Nhà báo, nhà giáo
b)
B Chủ các hãng buôn
c)
C Học sinh, sinh viên
d)
D Tiểu thương, tiểu chủ
114.
Câu 114 Lực lượng đông đảo và to lớn nhất trong phong trào chống Pháp ở xã hội Việt Nam đầu thế kỷ XX là
a)
A tiểu tư sản
b)
B nông dân
c)
C công nhân
d)
D tư sản
115.
Câu 115 Mục đích của thực dân Pháp trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam là
a)
A Bù đắp thiệt hại của Pháp sau chiến tranh thế giới thứ nhất
b)
B Khôi phục địa vị của Pháp ở Việt Nam
c)
C Phục vụ nhu cầu phát triển của nền kinh tế Việt Nam
d)
D Phục vụ nhu cầu phát triển của chủ nghĩa tư bản Pháp
116.
Câu 116 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, Pháp chú trọng đến việc xây dựng hệ thống giao thông vận tải nhằm
a)
A Giúp cho nhân dân Việt Nam đi lại thuận lợi
b)
B Phát triển cơ sở hạ tầng cho Việt Nam
c)
C Phục vụ cho mục đích khai thác và mục đích quân sự
d)
D Phục vụ cho việc phát triển kinh tế Việt Nam
117.
Câu 117 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, công nhân Việt Nam đấu tranh vì mục tiêu
a)
A Đòi chính quyền thực dân cho tham gia vào đời sống chính trị
b)
B Đòi quyền lợi về kinh tế
c)
C Đòi thực dân Pháp trao trả độc lập cho Việt Nam
d)
D Đòi chính quyền thực dân thực hiện các quyền dân chủ rộng rãi
118.
Câu 118 Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã tác động đến xã hội Việt Nam như thế nào?
a)
A Giai cấp nông dân tăng nhanh về số lượng
b)
B Hình thành giai cấp tư sản và giai cấp tiểu tư sản
c)
C Giai cấp nông dân tăng nhanh về số lượng và giác ngộ cách mạng
d)
D Hình thành giai cấp công nhân và 2 tầng lớp tư sản, tiểu tư sản
119.
Câu 119 Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, thái độ của giai cấp địa chủ Việt Nam đối với thực dân Pháp như thế nào?
a)
A Kiên quyết đứng về phía nhân dân chống Pháp giành độc lập dân tộc
b)
B Hầu hết làm tay sai cho Pháp, phản bội quyền lợi dân tộc
c)
C Một bộ phận làm tay sai cho Pháp, bộ phận khác giữ thái độ bất hợp tác và có tinh thần chống Pháp
d)
D Hợp tác với Pháp để làm giàu cho đất nước
120.
Câu 120 Thủ đoạn nào được thực dân Pháp thực hiện trong nông nghiệp ở cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất tại Việt Nam?
a)
A Mua ruộng đất của nông dân
b)
B Ép triều đình nhà Nguyễn nhượng quyền khai khẩn đất hoang
c)
C Xây dựng giao thông đường sắt, đường bộ và các cảng biển
d)
D Ưu tiên xuất khẩu lúa gạo Việt Nam sang Pháp và Tây Âu
121.
Câu 121 Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã tác động đến nền kinh tế Việt Nam như thế nào?
a)
A Làm kinh tế Việt Nam phát triển mất cân đối, lệ thuộc vào kinh tế Pháp
b)
B Kinh tế Việt Nam chuyển từ kinh tế phong kiến sang kinh tế tư bản chủ nghĩa
c)
C Kinh tế Việt Nam không có chuyển biến nào, ngày càng lạc hậu
d)
D Làm kinh tế Việt Nam phát triển mạnh với nhiều ngành nghề mới
122.
Câu 122 Xã hội Việt Nam dưới tác động từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp mang tính chất
a)
A Xã hội tư bản chủ nghĩa
b)
B Xã hội phong kiến
c)
C Xã hội thuộc địa
d)
D Xã hội thuộc địa nửa phong kiến
123.
Câu 123 Nhận xét nào dưới đây đúng về cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam?
a)
A Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp quan tâm đầu tư phát triển kinh tế
b)
B Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp xây dựng nhiều trường học để đào tạo lao động
c)
C Thực dân Pháp chú trọng đầu tư phát triển công nghiệp nặng
d)
D Bên cạnh khai thác thực dân Pháp còn tăng cường đàn áp các cuộc đấu tranh của nhân dân
124.
Câu 124 Thủ đoạn nào được thực dân Pháp thực hiện trong nông nghiệp ở cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất tại Việt Nam?
a)
A Vì số lượng còn ít do mới ra đời
b)
B Vì đời sống vật chất còn thiếu thốn
c)
C Vì chưa được giác ngộ lý luận cách mạng
d)
D Vì bị sự quản lý chặt chẻ của thực dân Pháp
125.
Câu 125 Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã tác động đến nền kinh tế Việt Nam như thế nào?
a)
A Làm nảy sinh những quan hệ bốc lột mới
b)
B Làm phân hóa sâu sắc các tầng lớp xã hội cũ
c)
C Tạo ra những điều kiện bên trong cho cuộc vận động giải phóng dân tộc theo xu hướng mới
d)
D Làm xuất hiện những tầng lới xã hội mới
126.
Câu 126 Xã hội Việt Nam dưới tác động từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp mang tính chất
a)
A Vì làm cho kinh tế Việt Nam kiệt quệ
b)
B Vì làm kinh tế Việt Nam phát triển hơn trước
c)
C Vì đã tạo ra những chuyển biến mới về kinh tế - xã hội
d)
D Vì đã du nhập phương thức sản xuất tiến bộ vào nước tA
127.
Câu 127 Nhận xét nào dưới đây đúng về cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam?
a)
A Pháp không đủ điều kiện khoa học kỷ thuật
b)
B Pháp đã đầu tư hết vốn vào các ngành khác
c)
C đây là ngành có vốn đầu tư lớn và khó thu lại lợi nhuận
d)
D nước ta thiếu những quặng kim loại để phục vụ phát triển công nghiệp nặng
Reset
