wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hk2

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí etilen là

a)

hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.

b)

bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.

d)

bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.

2.

Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng cháy.

d)

phản ứng phân hủy.

3.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan là

a)

dung dịch axit clohidric.

b)

dung dịch nước vôi trong.

c)

dung dịch phenolphtalein.

d)

dung dịch brom.

4.

Khí tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

C2H4.

b)

C3H8.

c)

CH4.

d)

C2H6.

5.

Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng của etilen?

a)

Điều chế khí gas.

b)

Dùng để ủ trái cây mau chín.

c)

Điều chế PE.

d)

Điều chế rượu etylic và axit axetic.

6.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí, chất này kích thích các quả xanh nhanh chín. Khí đó là

a)

metan.

b)

etan.

c)

axetilen.

d)

etilen.

7.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

8.

Chất nào làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH3 - CH3.

b)

CH3 - Cl.

c)

CHCH.CH\equiv CH.

d)

CH3 - OH.

9.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là

a)

metan.

b)

etilen.

c)

axetilen.

d)

etan.

10.

etylen và axetilen đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom vì

a)

Chúng đều là hidrocacbon.

b)

Chúng đều ở thể khí trong điều kiện bình thường.

c)

Chúng đều chứa hai nguyên tử cacbon trong phân tử.

d)

Phân tử đều chứa liên kết kém bền.

11.

Để thu được khí metan tinh khiết có lẫn khí etilen, ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch nước vôi trong.

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch nước brom.

d)

Dung dịch muối NaCl.

12.

Để phân biệt 3 bình khí không màu C2H2, CO2, CH4, ta có thể cho các khí lần lượt đi qua

a)

Dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch brom.

b)

Dung dịch NaCl và dung dịch brom.

c)

Dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch NaCl.

d)

Nước và dung dịch Ca(OH)2.

13.

Thành phần chính của khí thiên nhiên là:

a)

metan.

b)

metan và etilen.

c)

metan và axetilen.

d)

etilen và axetilen.

14.

Những chất cháy được, khi cháy toả nhiệt và phát sáng được gọi là

a)

nguyên liệu.

b)

nhiên liêu.

c)

vật liệu.

d)

điện năng.

15.

Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp

a)

phun nước vào ngọn lửa.

b)

phủ cát vào ngọn lửa.

c)

thổi oxi vào ngọn lửa.

d)

phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa.

16.

Rượu etylic trong phân tử gồm

a)

nhóm etyl (C2­H5) liên kết với nhóm – OH.

b)

nhóm metyl (CH3) liên kết với nhóm – OH.

c)

nhóm hiđrocacbon liên kết với nhóm – OH.

d)

nhóm metyl CH3) liên kết với oxi.

17.

Công thức cấu tạo của rượu etylic là

a)

CH2 – CH3 – OH.

b)

CH3 – O – CH3.

c)

CH2 – CH2 – OH2

d)

CH3 – CH2 – OH.

18.

Rượu etylic cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là

a)

ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt.

b)

ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt.

c)

ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt.

d)

ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt.

19.

Cho một mẫu natri vào ống nghiệm đựng rượu etylic. Hiện tượng quan sát được là

a)

có bọt khí màu nâu thoát ra.

b)

mẫu natri tan dần không có bọt khí thoát ra.

c)

mẫu natri nằm dưới bề mặt chất lỏng và không tan.

d)

có bọt khí không màu thoát ra và natri tan dần.

20.

Hợp chất hữu cơ X được điều chế bằng cách cho C2H4 phản ứng với nước có axit làm xúc tác. Vậy X là chất nào trong các chất sau?

a)

CH3COOH.

b)

C3H7OH.

c)

C2H5OH.

d)

CH3OH.

21.

Tính chất vật lý của axit axetic là

a)

chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.

b)

chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.

c)

chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.

22.

Axit hữu cơ trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

HOOC-COOH.

d)

CH3CH(OH)COOH.

23.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là

a)

2% - 5%.

b)

5% - 9%.

c)

9% -12%.

d)

12% -15%.

24.

Chất nào sau đây làm quì tím đổi màu?

a)

CH3COOH.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH2 = CH2.

d)

CH3OH.

25.

Axit axetic tác dụng với kẽm giải phóng khí

a)

hiđro (H2).

b)

hiđro clorua (HCl).

c)

hiđro sunfua (H2S).

d)

amoniac (NH3).

26.

Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

ZnO.

b)

CaCO3.

c)

MgCl­2.

d)

NaOH.

27.

Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

NaOH, Na, CaCO3.

b)

Na, CuO, HCl.

c)

Na, NaCl, CuO.

d)

NaOH, Cu, NaCl.

28.

Phương pháp lên men dung dịch rượu etylic loãng dùng để điều chế

a)

etilen.

b)

axit axetic.

c)

natri axetat.

d)

etyl axetat.

29.

Rượu etylic và axit axetic có công thức phân tử lần lượt là:

a)

C2H6O2, C2H4O2.

b)

C3H6O, C2H4O2.

c)

C2H6O, C3H4O2.

d)

C2H6O, C2H4O2.

30.

Rượu etylic và axit axetic đều tác dụng được với:

a)

Na2CO3.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

Na.

31.

Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là

a)

0,7 gam.

b)

7 gam.

c)

1,4 gam.

d)

14 gam.

32.

Để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan có thể dẫn hỗn hợp khí này qua:

a)

Nước

b)

Dung dịch Brom

c)

Dung dịch Ca(OH)2

d)

Dung dịch NaOH

33.

Đốt cháy hết 5,6 lít C2H4 trong không khí (trong đó oxi chiếm 20%). Thể tích không khí cần dùng là:... (lít) đktc

(a)  

34.

Để phản ứng hết 100 ml dung dịch CH3COOH 6% (d = 1,05 g/ml) thì cần bao nhiêu mol NaOH?

a)

0,105 mol

b)

0,21 mol

c)

0,1 mol

d)

0,2 mol

35.

Dung dịch nước javen bao gồm:

a)

NaCl, NaClO

b)

NaCl, NaClO, H2O

c)

NaCl, H2O

d)

NaClO, H2O

36.

Hidrocacbon nào vừa có phản ứng thế vừa có phản ứng cộng?

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Benzen

37.

Khi cho dung dịch rượu etylic trong nước phản ứng với Natri (vừa đủ). Số phản ứng hóa học xảy ra là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Cacbohidrat không có phản ứng thủy phân, nhưng có phản ứng tráng gương đó là:

(a)  

39.

Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:

a)

Chất béo là mỡ động vật

b)

Chất béo là nguyên chất, có công thức hóa học xác định

c)

Chất béo là hỗn hợp nhiều chất, không có công thức xác định

d)

Chất béo là dầu thực vật

40.

Xà phòng hóa vừa đủ 8,58kg một chất béo cần 0,48 kg NaOH thu được 0,368 kg glixerol và hỗn hợp muối của axit béo. Khối lượng của muối axit béo là:

a)

9,06 kg

b)

8,692 kg

c)

8,468 kg

d)

8,212 kg

41.

Cho 50 ml dd NaOH 1M vào 100ml dd HCl 1M, hỏi dung dịch sau phản ứng làm quỳ tím đổi màu gì?

(a)  

42.

Metan, etilen, axetilen có công thức hóa học lần lượt là

a)

CH4, C2H2, C2H4

b)

CH4, C2H4, C2H2

c)

C2H4, CH4, C2H2

d)

C2H2, CH4, C2H4

43.

Công thức cấu tạo thu gọn của etilen C2H4 là

a)

CH2=CH2

b)

CH2-CH2

c)

CH3=CH

d)

CH3-CH

44.

Trong liên kết đôi có ... liên kết kém bền. Trong liên kết ba có ... liên kết kém bền. Những số thích hợp điền vào chỗ ... là

a)

2; 3

b)

1; 3

c)

2; 1

d)

1; 2

45.

Trong tự nhiên, metan có nhiều trong

a)

miệng núi lửa

b)

hang động đá lâu năm

c)

hoa quả chín tiết ra

d)

khí thiên nhiên, khí bùn ao, biogas

46.

Ứng dụng nào dưới đây đúng với axetilen C2H2?

a)

Kích thích quả mau chín.

b)

Điều chế bột than.

c)

Dùng trong đèn xì, hàn cắt kim loại.

d)

Điều chế nhựa polietilen PE.

47.

Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon chỉ có liên kết đơn (ví dụ metan CH4) là

a)

phản ứng trùng hợp

b)

phản ứng thế (Cl2, as)

c)

phản ứng cộng (dd Br2, H2...)

d)

phản ứng tách

48.

Phản ứng đặc trưng của axetilen, etilen (có liên kết bội - nối ba, nối đôi) là

a)

phản ứng cháy tạo CO2, H2O

b)

phản ứng tách

c)

phản ứng thế (Cl2, as)

d)

phản ứng cộng (dd Br2, H2, ...)

49.

Hỗn hợp khí X gồm metan CH4, etilen C2H4. Để thu được khí metan CH4 tinh khiết, nên làm cách nào dưới đây?

a)

Dẫn hh khí qua dung dịch brom dư.

b)

Dẫn hh khí qua dung dịch nước vôi trong.

c)

Dẫn hh khí qua dung dịch natri hidroxit.

d)

Dẫn hh khí vào bình chứa khí clo, đưa ra ánh sáng.

50.

Dẫn khí axetilen C2H2 qua dung dịch brom Br2 dư. Tỉ lệ phản ứng giữa 2 chất này là (nC2H2 : nBr2 = ?)

a)

2:1

b)

1:1

c)

1:3

d)

1:2

51.

Chất nào dưới đây được dùng để điều chế axetilen C2H2 trong phòng thí nghiệm?

a)

Đất đèn CaC

b)

Đất đèn CaC2

c)

Nhiệt phân metan CH4

d)

Nhiệt phân etan C2H6

52.

Dự đoán tên của các chất có công thức hóa học sau: CH4, C2H6, C3H8

a)

etan, propan, metan

b)

propan, metan, etan

c)

metan, etan, propan

d)

etan, metan, propan

53.

Hợp chất nào trong công thức cấu tạo chỉ có liên kết đơn

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Benzen

54.

Hợp chất nào trong công thức cấu tạo chỉ có liên kết đơn

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Benzen

55.

Phương pháp để dập tắt đám cháy xăng là

a)

Phun nước lên

b)

Thổi không khí vào

c)

Phủ cát, chăn ướt, bình chữa cháy

d)

Phun dầu vào

56.

Sản phẩm trong phản ứng cháy hidro cacbon là:

a)

CO2

b)

CO2 và H2O

c)

H2O

d)

CO2 và H2

57.

Dung dịch Brom có màu gì?

a)

Xanh

b)

Vàng

c)

Đỏ

d)

Nâu đỏ

58.

Khí nào kích thích quả mau chín?

a)

oxi

b)

hidro

c)

metan

d)

axetilen

59.

Dẫn 5,6 lít khí axetilen vào bình đựng dung dịch brom 0,25M dư. Thể tích dung dịch brom 0,25M vừa đủ cho phản ứng trên là:

a)

1 lít

b)

2 lít

c)

3 lít

d)

4 lít

60.

Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí etilen trong bình chứa khí oxi dư. Thể tích khí CO2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:

a)

11,2 lít

b)

22,4 lít

c)

5,6 lít

d)

6,72 lít

61.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, hidrocacbon đó là:

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetylen

d)

Benzen

62.

Rượu etylic có thể tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Na

b)

Fe

c)

Mg

d)

Zn

63.

số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước được gọi là

a)

Độ rượu.

b)

Nồng độ mol.

c)

Nồng độ phần trăm.

d)

Khối lượng riêng.

64.

Rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng do trong phân tử có:

a)

nhóm –OH

b)

nhóm –COOH

c)

liên kết đôi

d)

liên kết ba

65.

Rượu etylic không có tính chất vật lí:

a)

ít tan trong nước

b)

không màu

c)

nhẹ hơn nước

d)

tan vô hạn trong nước

66.

500 ml cồn 90o có chứa bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất?

a)

450

b)

500

c)

90

d)

4500

67.

Giấm ăn là tên thông thường của:

a)

Dung dịch axit axetic 2 – 5%

b)

Dung dịch rượu etylic 2 – 5%

c)

Dung dịch rượu etylic 45o

d)

Dung dịch axit axetic 2M

68.

Tính chất vật lý của axit axetic là

a)

chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.

b)

chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.

c)

chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.

69.

Axit axetic có thể làm quỳ tím chuyển sang màu:

a)

đỏ

b)

xanh

c)

vàng

d)

không chuyển màu

70.

Công thức phân tử của rượu etylic à

a)

C2H6O

b)

C2H6O2

c)

C2H4O2

d)

C2H4O

71.

Công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic là:

a)

CH3 – CH2 – OH

b)

CH3 – CH3

c)

CH3 – O – CH3

d)

CH3 – CH2 – CH3

72.

Độ rượu là

a)

số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước.

b)

số ml rượu etylic có trong 10ml hỗn hợp rượu với nước.

c)

số ml rượu etylic có trong 1000ml hỗn hợp rượu với nước.

d)

số mol rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước.

73.

Nhóm –OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng là:

a)

tác dụng được với natri giải phóng khí hiđro.

b)

tác dụng được với kim loại giải phóng khí hiđro.

c)

tác dụng được với magie giải phóng khí hiđro.

d)

tác dụng được với kẽm giải phóng khí hiđro.

74.

Rượu etylic có tính chất vật lí:

a)

là chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,…

b)

là chất lỏng màu hồng , nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

c)

là chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

d)

là chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

75.

Axit axetic không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cu

b)

Zn

c)

NaOH

d)

CuO

76.

Chất nào sau đây tác dụng với NaOH thu được glixerol

a)

chất béo

b)

protein

c)

tinh bột

d)

glucozơ

77.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Chất béo là este.

b)

Chất béo không tan trong nước.

c)

Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.

d)

Chất béo còn có tên là triglixerit.

78.

Cho các chất lỏng sau: axit axetic, rượu etylic, dầu ăn. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng

a)

nước và quỳ tím

b)

nước và dung dịch NaOH

c)

dung dịch NaOH

d)

nước brom

79.

Thủy phân hoàn toàn chất béo trong môi trường axit ta thu được:

a)

este và nước

b)

glixerol và hỗn hợp muối của axit béo với natri

c)

glixerol và các axit béo

d)

hỗn hợp nhiều axit béo

80.

Đâu không phải chất béo trong các chất sau?

a)

dầu dừa

b)

dầu mè

c)

dầu vừng

d)

dầu mỏ

81.

Xà phòng được điều chế bằng cách nào ?

a)

Phân hủy chất béo

b)

Thủy phân chất béo trong môi trường axit

c)

Hòa tan chất béo trong dung môi hữu cơ

d)

Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm

82.

Hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ vài giọt dầu ăn vào ống nghiệm chứa nước?

a)

Dầu ăn không tan trong nước, nổi trên bề mặt nước.

b)

Dầu ăn không tan trong nước, chìm xuống đáy ống nghiệm.

c)

Dầu ăn phản ứng hóa học với nước.

d)

Dầu ăn tan hoàn toàn vào nước.

83.

Phản ứng hóa học đặc trưng của chất béo là

a)

Phản ứng oxi hóa.

b)

Phản ứng thủy phân.

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng thế.

84.

Ứng dụng của phản ứng thủy phân chất béo trong dung dịch kiềm là

a)

điều chế acetic acid

b)

điều chế ethanol.

c)

điều chế xà phòng.

d)

điều chế chất dẻo.

85.

Trong các loại quả, hạt sau, loại nào chứa nhiều chất béo

a)

Hạt vừng, lạc

b)

Nho

c)

Gấc

d)

Mía

e)

Hạt hướng dương

86.

Chất béo tan trong

a)

xăng

b)

nước

c)

dầu hỏa

d)

benzen

87.

Xà phòng là sản phẩm khi cho NaOH tác dụng với (a)  

88.

Thủy phân chất béo trong môi trường acid thu được

a)

glycerine và một loại acid béo.

b)

glycerine và một số loại acid béo.

c)

glycerine và một muối của acid béo.

d)

glycerine và xà phòng.

89.

Những công thức hóa học nào sau đây là công thức của chất béo?

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)2C2H4

c)

CH3CH2OH

d)

CH3COOH

e)

(C15H31COO)3C3H5

90.

1. Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được

a)

A. glixerol và một loại axit béo.

b)

B. glixerol và một số loại axit béo.

c)

C. glixerol và một muối của axit béo.

d)

D. glixerol và xà phòng.

91.

2. Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được

a)

A. glixerol và muối của một axit béo.

b)

B. glixerol và axit béo.

c)

C. glixerol và xà phòng.

d)

D. glixerol và muối của các axit béo

92.

3. Chọn phương pháp tốt nhất làm sạch vết dầu ăn dính trên quần áo.

a)

A. Giặt bằng giấm

b)

B. Giặt bằng nước.

c)

C. Giặt bằng xà phòng.

d)

D. Giặt bằng dung dịch axit sunfuric loãng.

 Đáp án :  C

93.

Câu 1. Ở điều kiện thường, chất béo có thể tồn tại ở thể nào? (chọn nhiều đáp án)

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

94.

Câu 2. Chất béo có tan được trong nước không?

a)

b)

Không

95.

Câu 3. Chất nào sau đây không phải chất béo?

a)

Dầu vừng

b)

Dầu lạc

c)

Dầu dừa

d)

Dầu mỏ

96.

Câu 4. Chất béo có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhẹ hơn nước, tan nhiều trong nước

b)

nặng hơn nước, không tan trong nước

c)

nhẹ hơn nước, không tan trong nước

d)

nặng hơn nước, tan nhiều trong rượu etylic

97.

Công thức cấu tạo đúng của axit axetic là:

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

C2H4O2

98.

Axit axetic không tác dụng với kim loại nào sau đây?

a)

Cu

b)

Mg

c)

K

d)

Ca

99.

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Mg:

a)

CH3 – CH2 – OH

b)

CH3 – CH2 – COOH

c)

CH3 – CH2 – CH2 – OH

d)

CH3 – COO – CH3

100.

Muốn nhận biết CH3COOH, C2H5OH và C6H6 người ta có thể dùng:

a)

Quỳ tím

b)

Na

c)

Zn

d)

Quỳ tím và Na

101.

Phản ứng cháy của rượu etilic C2H5OH + O2 → CO2 + H2O

có hệ số cân bằng là?

a)

2: 3: 1: 3

b)

1: 3: 2: 3

c)

1: 2: 3: 3

d)

2: 2: 3: 3

102.

Rượu Etylic có thành phần % khối lượng của cacbon là:

a)

52,17%

b)

42,17%

c)

62,17%

d)

72,17%

103.

Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?

a)

Glucozơ

b)

Tinh bột.

c)

Fructozơ.

d)

Saccarozơ.

104.

Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?

a)

Tinh bột

b)

Saccarozơ

c)

Glucozơ

d)

Fructozơ.

105.

Phản ứng cháy của rượu etilic C2H5OH + O2 → CO2 + H2O

có hệ số cân bằng là?

a)

2: 3: 1: 3

b)

1: 3: 2: 3

c)

1: 2: 3: 3

d)

2: 2: 3: 3

106.

Cho Natri tác dụng với rượu 960 chất tạo thành là:

a)

NaOH

b)

H2

c)

H2, C2H5ONa, NaOH

d)

C2H5ONa và H2

107.

Độ rượu là:

a)

số (ml) rượu etylic có trong 100(ml) hỗn hợp rượu và nước.

b)

số (g) rượu etylic có trong 100 (g) nước.

c)

số (g) rượu etylic có trong 100 (g) hỗn hợp rượu và nước.

d)

số (ml) rượu etylic có trong 100 (ml) nước.

108.

Tính chất chung của rượu etylic và axit axetic là

a)

Sôi ở 78,30C.

b)

Hòa tan được benzen.

c)

Tan vô hạn trong nước.

d)

Có vị chua.

109.

Số ml rượu etylic có trong 500ml rượu 450 là:

a)

9 ml

b)

22,5 ml

c)

45 ml

d)

225 ml

110.

Chất tác dụng được với Na là

a)

CH3-CH3

b)

CH3-CH2-CH2-OH

c)

C6H6

d)

CH3-O-CH3