wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ĐỊA LÝ HK2

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Điều kiện tự nhiên nào góp phần làm cho rừng A-ma-dôn có mức độ đa dạng sinh học rất cao?

a)

Có khoáng sản phong phú.

b)

Có nguồn nước dồi dào

c)

Có đất đai màu mỡ.

d)

Có khí hậu nóng ẩm.

2.

Câu 2. Thành phần loài động, thực vật trong rừng A-ma-dôn như thế nào?

a)

Chủ yếu là thwucj vật

b)

Phong phú,đa dạng

c)

Chủ yếu là động vật

d)

Chủ yếu là bò sát

3.

Câu 3. Rừng A-ma-dôn có diện tích là bao nhiêu?

a)

Hơn 3.5 triệu km2

b)

Hơn 4.5 triệu km2

c)

Hơn 5.5 triệu km2

d)

Hơn 6.5 triệu km2

4.

Câu 4. Nguyên nhân nào sau đây không phải là lý do để chúng ta cần bảo vệ rừng A-ma-dôn?

a)

Điều hòa khí hậu

b)

Diện tích đất nông nghiệp lớn

c)

Cung cấp oxy cho sự sống

d)

Lá phổi xanh của thế giới

5.

Câu 5. Bra-xin chiếm bao nhiêu % tỉ lệ diện tích rừng A-ma-dôn?

a)

70%

b)

65%

c)

60%

d)

55%

6.

Câu 6. Hoạt động gì của con người đã gây hậu quả nghiêm trọng cho môi trường và là một trong những nguyên nhân gây biến đổi khí hậu?

a)

Khai thác khoáng sản quá mức

b)

Khai thác đất đai quá mức

c)

Khai thác nguồn nước quá mức

d)

Khai thác rừng quá mức

7.

Câu 7. Phía tây lục địa Ô-xtrây-li-a có địa hình gì?

a)

Cao nguyên,hoang mạc

b)

Đồng bằng,sơn nguyên

c)

Sơn nguyên,cao nguyên

d)

Bờ biển,đồng bằng

8.

Câu 8. Đại bộ phận diện tích lãnh thổ Ô-xtrây-li-a có khí hậu gì?

a)

Lạnh giá

b)

Khô Hạn

c)

Ôn hòa

d)

Ẩm ướt

9.

Câu 9. Loại thú độc đáo, chỉ có ở châu Đại Dương là:

a)

b)

c)
d)

10.

Câu 10. Châu Đại Dương nằm giữa đại dương nào sau đây?

a)

Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương

11.

Câu 11. Địa hình bờ biển của châu Đại Dương có đặc điểm gì?

a)

Ít bị chia cắt

b)

Bị cắt xẻ mạnh

c)

Có nhiều vũng vịnh

d)

Có nhiều bãi cát đẹp

12.

Câu 12. Loài thực vật nào sau đây được in trên quốc huy của Ô-xtrây-li-a?

a)

Thông

b)

Phi Lao

c)

Keo hoa vàng

d)

Lim

13.

Câu 13. Dân số từ 65 tuổi trở lên chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong tổng số dân của Ô-xtrây-li-a?

a)

10%

b)

12%

c)

13%

d)

15%

14.

Câu 14. Năm 2020, mật độ dân số bình quân của Ô-xtrây-li-a là:

a)

1 người/km2

b)

2 người/km2

c)

3 người/km2

d)

4 người/km2

15.

Câu 15. Dân cư của Ô-xtrây-li-a tập trung chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nam

d)

Đông Nam

16.

Câu 16. Ô-xtrây-li-a có mức độ đô thị hóa như thế nào?

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Rất cao

d)

Trung Bình

17.

Câu 17. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư châu Đại Dương?

a)

Dân số ít nhất thế giới

b)

Tỉ lệ dân thành thị cao

c)

Dân nhập cư ít,chủ yếu là người bản địa

d)

Mật độ dân số ít nhất thế giới

18.

Câu 18. Số dân của Ô-xtrây-li-a năm 2020 là:

a)

25.1 triệu người

b)

25.3 triệu người

c)

25.7 triệu người

d)

25.8 triệu người

19.

Câu 19. Từ thế kỉ XVIII, người nhập cư đến Ô-xtrây-li-a chủ yếu từ châu lục nào?

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Âu

e)

Châu Bách

20.

Câu 20. Các đô thị Ô-xtrây-li-a tập trung chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Đồng Bằng

b)

Ven biển phía đông Nam

c)

Sơn Nguyên

d)

Cao nguyên

21.

Câu 21. Sự kết hợp giữa văn hóa của người bản địa và văn hóa của người nhập cư đã tạo nên đặc điểm gì cho nền văn hóa Ô-xtrây-li-a?

a)

Nét đẹp

b)

Nét đặc sắc

c)

Nét đặc biệt

d)

Nét độc đáo

22.

Câu 22. Sự kiện nào dưới đây là bản sắc nền văn hóa bản địa của Ô-xtrây-li-a?

a)

Lễ hội Ô Va-lây

b)

Lễ hội ánh sáng

c)

Lễ hội thời trang

d)

Lễ hội du lịch

23.

Câu 23. Ngôn ngữ chính thức của người Ô-xtrây-li-a là:

a)

Tiếng Úc

b)

Tiếng Anh

c)

Tiếng Tây Ban Nha

d)

Tiếng Bồ Đào Nha

24.

Câu 24. Ô-xtrây-li-a có tài nguyên sinh vật như thế nào?

a)

Nghèo nàn

b)

Phong phú

c)

Hạn hẹp

d)

Đặc sắc

25.

Câu 25. Khí hậu khô nóng kết hợp với biến đổi khí hậu đã làm cho tình trạng gì ở Ô-xtrây-li-a trở nên phổ biến?

a)

Cháy rừng

b)

Thiếu nước

c)

Khô Hạn

d)

Bão lũ

26.

Câu 26. Ô-xtrây-li-a thực hiện những biện pháp như phát triển các khu bảo tồn thiên nhiên, công viên biển, vườn quốc gia… nhằm bảo vệ yếu tố tự nhiên nào?

a)

Động vật,thực vật

b)

Tài nguyên rừng

c)

Đa dạng sinh học

d)

Tài nguyên biển

27.

Câu 27. Nguyên nhân làm cho phần lớn diện tích đất của Ô-xtrây-li-a thường bị khô hạn, kém màu mỡ?

a)

Do khí hậu

b)

Do nguồn nước hạn chế

c)

Do lớp đất bề mặt mỏng

d)

Do địa hình phức tạp

28.

Câu 28. Nguyên nhân nào sau đây giúp Ô-xtrây-li-a khai thác khoáng sản một cách hiệu quả?

a)

Khai thác với số lượng ít

b)

Phương pháp khai thác tiên tiến

c)

Kĩ thuật thăm dò hiện đại

d)

Lao động có trình độ cao

29.

Câu 29. Ngành công nghiệp nào của Ô-xtrây-li-a thành công trong việc kết hợp hài hòa các vấn đề bảo vệ môi trường, trách nhiệm xã hội và hiệu quả thương mại?

a)

Ngành công nghiệp nặng

b)

Ngành công nghiệp chế biến

c)

Ngành công nghiệp khai khoáng

d)

Nghành công nghiệp hóa chất

30.

Câu 30. Ngành công nghiệp nào của Ô-xtrây-li-a có đóng góp đáng kể cho sự phát triển kinh tế của quốc gia này?

a)

Ngành công nghiệp nặng

b)

Ngành công nghiệp chế biến

c)

Ngành công nghiệp khai khoáng

d)

Ngành công nghiệp hóa chất

31.

Câu 31. Vật nuôi nào được chú trọng phát triển ở Ô-xtrây-li-a?

a)
b)
c)
d)
32.

Câu 32. Nguyên nhân làm đất trồng ở Ô-xtrây-li-a dễ bị suy thoái?

a)

Do khô hạn

b)

Do trồng nhiều vụ

c)

Do sử dụng thuốc trừ sâu

d)

Do sử dụng nhiều phân bón vô cơ

33.

Câu 33. Vì sao châu Nam Cực được phát hiện và nghiên cứu muộn nhất?

a)

Nằm cách xa châu lục khác

b)

Ít người sinh sống

c)

Kinh tế kém phát triển

d)

Không giao lưu với các châu lục khác

34.

Câu 34. Hai nhà hàng hải lần đầu tiên phát hiện ra châu Nam Cực là người của quốc gia nào?

a)

Người Pháp

b)

Người Đức

c)

Người Nga

d)

Người Anh

35.

Câu 35. Hoạt động của con người ở châu Nam Cực ngày càng đe dọa đến yếu tố nào?

a)

Sinh vật

b)

Khí hậu

c)

Môi Trường

d)

Băng tan

36.

Câu 36. Đại bộ phận lãnh thổ lục địa Nam Cực nằm trong

a)

Phạm vi vòng cực Bắc

b)

Phạm vi vòng cực Nam

c)

Phạm vi chí tuyến Bắc

d)

Phạm vi chí tuyến Nam

37.

Câu 37. Châu Nam Cực có diện tích là:

a)

14.4 triệu km2

b)

14.3 triệu km2

c)

14.2 triệu km2

d)

14.1 triệu km2

38.

Câu 38. Châu Nam Cực được bao bọc xung quanh bởi:

a)

các dãy núi

b)

các lục địa

c)

các biển và đại dương

d)

các sơn nguyên băng

39.

Câu 39. Hiệp ước Nam Cực được kí kết vào ngày tháng năm nào?

a)

1/12/1958

b)

12/12/1959

c)

12/01/1959

d)

01/12/1959

40.

Câu 40. Theo Hiệp ước Nam Cực, châu Nam Cực phải được sử dụng cho mục đích gì?

a)

Phân chia lãnh thổ

b)

Nơi định cư cho con người

c)

Hòa Bình

d)

Khai thác tài nguyên