Worksheets.,,,,,,
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Nguyên phân không xảy ra ở loại tế bào nào dưới đây?
B. Tế bào sinh dưỡng.
D. Tế bào nấm
A. Tế bào vi khuẩn
C. Tế bào sinh dục sơ khai,
Trong nguyên phần, sự phân chia nhân tế bào trải qua mấy kì?
1
2
3
4
Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân
BKì sau, kì giữa, kì đầu, kì cuối.
D. Kì giữa, kì sau, kì đầu, kì cuối
CKì đầu, kì giữakì sau, kì cuối
A. Kì đầu, kì sau, kì cuối, kì giữa.
Quá trình nguyên phân không bao gồm kì nào sau đây?
A. Kì trung gian.
C. Ki đầu.
D. Kì cuối.
B. Ki giữa.
Trong kì đầu của nguyên phần, nhiễm sắc thể có hoạt động nào?
A. Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép.
B. Bat dau co xoán lai.
C. Co xoắn tối đa
D. Bắt đầu dãn xoán.
Trong quá trình nguyên phân, các nhiễm sắc thể co xoắn cực đại, có hình thái đặc trưng cho loài và dễ quan sát nhất ở kì nào sau đây
A. Kì đầu.
B. Kì giữa
D. Kì cuối.
C. Kì sau
19.7. Ở kì giữa của nguyên phâncác nhiễm sắc thể kép sắp xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào?
A. 4 hàng.
B. 3 hàng
C. 2 hàng.
D. 1 hàng
Sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở kì nào?
A. Kì đầu.
B. Kì giữa
C. Ki sau
D. Kì cuối
Trong quá trình nguyên phân, sự phân chia vật chất di truyền được thực hiện nhờ
A. màng nhận.
B. nhân con.
C. trung thể.
D. thoi phân bào.
ong quá trình nguyên phân, các nhiễm sắc thể phân li về hai cực của tế bào nhờ hoạt động của yếu tố nào?
A. Nhân
D. Vách tế bào.
CThoi phân bào
BCác bào quan.
11Trong quá trình nguyên phân, thoi phân bào dẫn xuất hiện ở kì nào?
AKì đầu.
B, Kì giữa.
CKi sau
DKi cuối
Trong quá trình nguyên phân, thoi phân bào đóng vai trò gi
A. Nơi gần nhiễm sắc thể.
BNơi xảy ra quá trình tự nhân đôi của nhiễm sắc thể.
C. Nơi gắn vào tâm động của nhiễm sắc thể và kéo nhiễm sắc thể về hai cực của tế bào.
D. Hình thành mảng nhân và nhân con cho các tế bào con.
Sự phân chia tế bào chất diễn ra rõ nhất ở kì nào của nguyên phân
A. Kì cuối.
B. Ki sau.
C. Kì giữa.
D. Kì đầu.
9.14. Trong phân bào, tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách nào?
A. Tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.
BKéo dài màng tế bào.
C. Màng tế bào thắt eo ở chính giữa tế bào chất.
D. Tạo màng mới giữa tế bào.
Trong phân bào, phân chia tế bào chất bằng cách thắt eo màng tế bào ở giữa tế bào chất có ở tế bào nào?
A. Vi khuẩn.
B. Động vật.
C. Thực vật.
D. Că AB, C.
19.16Trong phân bào, tế bào thực vật phân chia tế bào chất bằng cách nào?
B. Kéo dài màng tế bào.
D. Tạo màng mới giữa tế bào.
CMàng tế bào thắt eo ở chính giữa tế bào chất.
A. Tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.
17. Vì sao trong nguyên phân, tế bào thực vật phản chia tế bào chất bằng vách ngăn?
AVì tế bào không có trung thể
B. Vì màng tế bào không thể co dãn
vật có vách cellulose.
D. Vì tế bào thực vật không rời 2 tế bào con,
. C. Vì tế bào thực
Câu 1: Trong cơ thể đa bào nhân thực, quá trình nguyên phân không diễn ra ở loại tế bào nào sau đây?
Tế bào hợp tử.
Tế bào sinh dục chín.
Tế bào sinh dưỡng.
Tế bào sinh dục sơ khai.
Câu 3: Tại sao có thể quan sát hình dạng đặc trưng của nhiễm sắc thể rõ nhất ở kì giữa của quá trình nguyên phân?
D. Vì lúc này nhiễm sắc thể đã phân li xong.
B. Vì lúc này nhiễm sắc thể đóng xoắn tối đa.
A. Vì lúc này nhiễm sắc thể dãn xoắn tối đa.
C. Vì lúc này nhiễm sắc thể đã nhân đôi xong.
Câu 4: Trong quá trình nguyên phân, nhiễm sắc tử tách nhau ở tâm động và di chuyển về 2 cực của tế bào ở
D. kì cuối.
B. kì giữa.
C. kì sau.
A. kì đầu.
Câu 5: Trong quá trình nguyên phân, NST tồn tại ở trạng thái kép ở những kì nào sau đây?
A. kì đầu và kì giữa.
B. kì giữa và kì sau.
C. kì sau và kì cuối.
D. kì đầu và kì cuối.
Câu 6: Sự khác nhau trong quá trình phân chia tế bào chất ở tế bào động vật và thực vật là do
A. tế bào động vật có kích thước nhỏ.
B. tế bào động vật có nhiều lysosome.
C. tế bào thực vật có thành cellulose.
D. Vì lúc này nhiễm sắc thể đã phân li xong.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phân chia nhân và phân chia tế bào chất trong nguyên phân?
A. Nhân và tế bào chất đều được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con.
B. Nhân và tế bào chất đều không được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con.
C. Nhân được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con, tế bào chất không được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con.
D. Nhân không được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con, tế bào chất được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con.
Câu 8: Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn trong nguyên phân có ý nghĩa nào sau đây?
A. Tạo thuận lợi cho sự phân li của nhiễm sắc thể.
B. Tạo thuận lợi cho sự nhân đôi của nhiễm sắc thể.
C. Tạo thuận lợi cho sự tiếp hợp của nhiễm sắc thể.
D. Tạo thuận lợi cho sự trao đổi chéo của nhiễm sắc thể.
Câu 9: Hiện tượng các nhiễm sắc thể dãn xoắn trong nguyên phân có ý nghĩa nào sau đây?
B. Tạo thuận lợi cho sự nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể.
A. Tạo thuận lợi cho sự phân li và tổ hợp nhiễm sắc thể.
C. Tạo thuận lợi cho sự tiếp hợp của nhiễm sắc thể.
D. Tạo thuận lợi cho sự trao đổi chéo của nhiễm sắc thể.
Câu 10: Nguyên phân không có ý nghĩa nào sau đây?
A. Giúp cơ thể đa bào lớn lên.
B. Giúp thay thế các tế bào già, bị tổn thương; tái sinh bộ phận.
C. Giúp gia tăng số lượng cá thể của quần thể đơn bào.
D. Giúp tạo ra sự đa dạng di truyền của các loài sinh sản hữu tính
Câu 11: Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
A. Tế bào sinh dưỡng.
B. Tế bào sinh dục sơ khai.
C. Tế bào sinh dục chín.
D. Tế bào giao tử.
Quá trình giảm phân xảy ra ở tế bào sinh dục chín.
Câu 12: Cho các phát biểu sau về quá trình giảm phân:
(1) Giảm phân có 2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể.
(2) Giảm phân có 2 lần phân chia nhiễm sắc thể.
(3) Giảm phân I là giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng nhiễm sắc thể ở các tế bào con.
(4) Giảm phân tạo ra các tế bào con có số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa so với tế bào mẹ.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Câu 13: Cho các phát biểu sau về quá trình giảm phân:
(1) Ở kì giữa I và kì giữa II, NST đều xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
(2) Ở kì đầu II có sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng.
(3) Nhiễm sắc thể kép tách nhau ra ở tâm động và di chuyển về 2 cực của tế bào diễn ra ở kì sau I.
(4) Sau khi kết thúc giảm phân I, nhiễm sắc thể nhân đôi trong kì trung gian trước khi bước vào giảm phân II.
Số phát biểu đúng là
0
1
2
3
Câu 14: Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là
A. các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái đơn.
B. các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái kép.
C. có sự dãn xoắn của các nhiễm sắc thể.
D. có sự phân li các nhiễm sắc thể về 2 cực tế bào.
Câu 15: Trong giảm phân, các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở
C. kì giữa I và kì giữa II
A. kì giữa I và kì sau I.
B. kì giữa II và kì sau II.
D. kì đầu I và kì giữa II.
Câu 16: Đặc điểm nào sau đây có ở quá trình giảm phân mà không có ở quá trình nguyên phân?
A. Có sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng.
B. Có sự co xoắn và dãn xoắn của các nhiễm sắc thể.
C. Có sự phân li của các nhiễm sắc thể về hai cực của tế bào.
Câu 17: Cho các vai trò sau:
(1) Tạo nên sự đa dạng di truyền cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống.
(2) Kết hợp với thụ tinh giúp duy trì bộ NST đặc trưng ở các loài sinh sản hữu tính.
(3) Giúp các cơ quan sinh trưởng và phát triển.
(4) Giúp cơ thể tăng kích thước và khối lượng.
Số vai trò của giảm phân là
1
2
3
4
Câu 18: Cho các yếu tố sau:
(1) Sóng điện thoại di động.
(2) Chất dioxin.
(3) Chế độ dinh dưỡng thiếu kẽm.
(4) Bất thường về cấu trúc nhiễm sắc thể.
Số yếu tố ảnh hưởng đến quá trình giảm phân tạo giao tử ở nam giới là
1
2
3
4
Câu 1: Công nghệ tế bào là
A. quy trình kĩ thuật ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc nuôi cấy mô trên môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
B. quy trình chuyển gen từ tế bào của loài này sang tế bào của loài khác nhằm tạo ra giống mới có năng suất cao, chất lượng tốt.
C. quy trình tạo ra giống mới đáp ứng yêu cầu của sản xuất bằng cách gây đột biến các giống sẵn có.
D. quy trình tạo ra thế hệ con có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu vượt trội hơn hẳn thế hệ bố mẹ.
Câu 2: Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào dựa trên đặc tính nào sau đây?
A. Tính đặc thù của các tế bào.
B. Tính đa dạng của các tế bào giao tử.
C. Tính ưu việt của các tế bào nhân thực.
D. Tính toàn năng của các tế bào.
Câu 3: Các tế bào toàn năng có khả năng nào sau đây?
A. Biệt hóa và phản biệt hóa
B. Nguyên phân liên tục.
C. Duy trì sự sống vĩnh viễn.
D. Giảm phân liên tục.
.18. Từ một tế bào mẹ (2n) ban đầu sau một lần nguyên phân sẽ tạo ra
A. 2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n giống tế bào mẹ,
B. 2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội n khác tế bào mẹ.
D. nhiều cơ thể đơn bào.
C. 4 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội n.
9.18. Từ một tế bào mẹ (2n) ban đầu sau một lần nguyên phân sẽ tạo ra
A. 2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n giống tế bào mẹ,
B. 2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội n khác tế bào mẹ.
C. 4 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội n.
D. nhiều cơ thể đơn bào.
9. Sự khác nhau trong nguyên phân ở tế bào thực vật và động vật là gi?
A. Tế bào chất ở động vật phân chia bằng eo thắt, ở thực vật bằng vách ngăn tế bào
B. Ở thực vật không có trung tử và thoi phân bào.
C. Sự di chuyển của nhiễm sắc thể về hai cực.
D. Cả A và B đúng.
1 2 3 4 5
1 3 5
1 2 3 5 6
1 2 3 4 5 6
21.1. Nuôi cấy mô, tế bào là phương pháp nào sau đây?
A. Tách rời tế bào hoặc mô rồi giậm trong môi trường có chất kích thích để mô h phát triển thành cây trưởng thành.
B. Tách rời tế bào thực vật, nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng thích hợp giống như trong cơ thể sống, giúp tế bào phân chia, biệt hoả thành mộ cơ quan, phát triển thành cây hoàn chỉnh.
CTách mỗ, nuôi dưỡng trong môi trường có chất kích thích tạo chốirễ, phát triển thành cây mới.
DTách tế bào thực vật nuôi cấy trong môi trường cách li để tế bào thực vật sốngphát triển thành cây hoàn chỉnh.
