wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không bị hao kiệt?

a)

Năng lượng mặt trời.

b)

Khoáng sản

c)

Rừng

d)

Đất trồng

2.

Những vấn đề môi trường của các nước phát triển chủ yếu gắn với những tác động của ngành

a)

du lịch.

b)

nông nghiệp

c)

ngoại thương

d)

công nghiệp

3.

Sự phân bố mạng lưới đường sắt trên thế giới phản ánh khá rõ sự phân bố của ngành nào ?

a)

Dịch vụ.

b)

Công nghiệp.

c)

Nông nghiệp

d)

Du lịch

4.

Loại tài nguyên nào sau đây không phục hồi được?

a)

Thực vật

b)

Đất đai

c)

Khoáng sản.

d)

Động vật

5.

Biện pháp để hạn chế cạn kiệt tài nguyên khoáng sản trong quá trình phát triển kinh tế là

a)

phải sử dụng tiết kiệm, khai thác hợp lý, tìm các vật liệu thay thế.

b)

hạn chế khai thác các khoáng sản trong lòng đất.

c)

hạn chế sử dụng các sản phẩm có nguồn gốc là khoáng sản.

d)

hạn chế sự phát triển các ngành sử dụng nhiều khoáng sản.

6.

Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2014

Quốc gia

Giá trị xuất khẩu (tỉ USD )

Giá trị nhập khẩu (tỉ USD )

Số dân (triệu người )

Hoa Kì

1610

2380

234,3

Ca-na - da

465

482

34,8

Trung Quốc

2252

2249

1378

Ấn Độ

464

508

1330

Nhận xét nào sau đây là không chính xác?

a)

Ấn Độ có giá trị xuất khẩu thấp nhất.

b)

Hoa Kì xuất siêu lớn nhất.

c)

Ca na da có giá trị nhập khẩu thấp nhất

d)

Trung Quốc xuất siêu ít nhất.

7.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về môi trường nhân tạo ?

a)

Xuất hiện trước khi con người xuất hiện.

b)

Sẽ bị hủy hoại nếu không có bàn tay chăm sóc của con người.

c)

Tồn tại không phụ thuộc vào con người.

d)

Phát triển theo quy luật riêng của nó.

8.

Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng

a)

cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển.

b)

thấp nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển.

c)

cao trong cơ cấu GDP của tất cả các nước trên thế giới.

d)

cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển.

9.

Năm 2010, khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển đường sắt nước ta lần lượt là 7861,5 nghìn tấn và 3960,9 triệu tấn.km. Cự li vận chuyển trung bình của đường sắt là

a)

0,5038 km

b)

1984,7 km

c)

503,8 km

d)

1,9847 km

10.

Nhân tố có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải là

a)

trình độ phát triển công nghiệp của một vùng.

b)

sự phát triển và phân bố ngành cơ khí vận tải.

c)

mối quan hệ kinh tế giữa nơi sản xuất và nơi tiêu thụ

d)

sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân

11.

Trên các tuyến đường biển quốc tế, sản phẩm được chuyên chở nhiều nhất là

a)

các loại nông sản.

b)

dầu thô và sản phẩm của dầu mỏ.

c)

sản phẩm công nghiệp nặng.

d)

các loại hàng tiêu dùng.

12.

Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến

a)

mạng lưới ngành dịch vụ

b)

cơ cấu ngành dịch vụ.

c)

hình thành các điểm du lịch.

d)

sức mua, nhu cầu dịch vụ.

13.

Sự phát triển của khoa học kĩ thuật làm cho danh mục tài nguyên thiên nhiên có xu hướng

a)

ngày càng cạn kiệt.

b)

ổn định, ít thay đổi.

c)

ngày càng mở rộng.

d)

ngày càng thu hẹp.

14.

Phải bảo vệ môi trường vì

a)

ngày nay không nơi nào trên Trái Đất không chịu tác động của con người.

b)

môi trường có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người.

c)

không có bàn tay của con người thì môi trường sẽ bị hủy hoại.

d)

con người có thể làm nâng cao chất lượng môi trường.

15.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về môi trường tự nhiên ?

a)

Bị hủy hoại nếu không có bàn tay chăm sóc của con người.

b)

Xuất hiện trên bề mặt Trái Đất phụ thuộc vào con người.

c)

Là kết quả lao động của con người

d)

Phát triển theo quy luật tự nhiên.

16.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động thương mại?

a)

Thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

b)

Điều tiết sản xuất.

c)

Phân tích thị trường.

d)

Hướng dẫn tiêu dùng.

17.

Nhược điểm chính của ngành vận tải đường sắt là

a)

tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn cao.

b)

chỉ hoạt động được trên các tuyến đường cố định có đặt sẵn đường ray.

c)

đầu tư lớn để xây dựng hệ thống nhà ga.

d)

đòi hỏi đầu tư lớn để lắp đặt đường ray.

18.

Tài nguyên thiên nhiên là

a)

tất cả các thành phần tự nhiên có trên Trái Đất.

b)

tất cả tài nguyên khoáng sản có giá trị kinh tế cao.

c)

các thành phần tự nhiên được khai thác sử dụng phục vụ lợi ích của con người.

d)

các yếu tố của tự nhiên có tác động đến cuộc sống của con người.

19.

Theo quy luật cung-cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả

a)

có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.

b)

có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn

c)

có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn.

d)

có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.

20.

Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng

a)

khối lượng luân chuyển.

b)

sự an toàn cho hành khách và hàng hóa

c)

khối lượng vận chuyển

d)

. sự kết hợp của các loại hình giao thông vận tải.

21.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

sự chuyên chở người và hàng hóa.

b)

khối lượng vận chuyển.

c)

Sự tiện nghi tốc độ an toàn

d)

khối lượng luân chuyển.

22.

Ở miền núi, ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do

a)

khoa học kĩ thuật chưa phát triển.

b)

địa hình hiểm trở.

c)

khí hậu khắc nghiệt.

d)

dân cư thưa thớt.

23.

Đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp khai thác là

a)

nằm thật xa khu dân cư.

b)

gắn với thị trường tiêu thụ.

c)

gắn với vùng nguyên liệu.

d)

gắn với những nơi giao thông phát triển.

24.

Sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

để phục vụ cho ngành nông nghiệp.

b)

để phục vụ cho giao thông vận tải.

c)

để phục vụ cho du lịch.

d)

để phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế.

25.

 Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất là

a)

Đường sông.

b)

Đường bộ.

c)

Đường sắt.

d)

Đường biển.

26.

Ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là

a)

Quốc lộ 1

b)

đường Hồ Chí Minh.

c)

các tuyến chạy từ Tây sang Đông.

d)

các tuyến đường xuyên Á.

27.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước?

a)

Chế biến dầu khí.

b)

Điện lực

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Chế biến nông - lâm - thủy sản.

28.

Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?

a)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm.

b)

Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa ,lịch sử 

c)

Tạo ra một khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

d)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất.

29.

Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây ?

a)

Châu Âu.

b)

Trung Đông

c)

Châu Đại Dương.

d)

Bắc Mĩ.

30.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất ?

a)

Khu công nghiệp tập trung.

b)

Vùng công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghiệp.

d)

Điểm công nghiệp.

31.

Khoáng sản nào sau đây được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia ?

a)

Sắt

b)

Than

c)

Molipđen.

d)

Dầu mỏ

32.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Khu công nghiệp tập trung.

c)

Vùng công nghiệp.

d)

Trung tâm công nghiệp.

33.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ là

a)

phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

b)

quy mô, cơ cấu dân số.

c)

mức sống và thu nhập thực tế.

d)

truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

34.

Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì

a)

có nguồn tài nguyên khoang sản phong phú.

b)

có nguồn lao động dồi dào , trình độ cao.

c)

có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống.

d)

đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao.

35.

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

cần nhiều lao động.

b)

phụ thuộc chặt chẽ vào tự nhiên.

c)

có tính tập trung cao độ.

d)

có tính mùa vụ.

36.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều đến lao động kĩ thuật cao ?

a)

Điện tử - tin học.

b)

Công nghiệp thực phẩm.

c)

Giày – da .

d)

Dệt – may

37.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của công nghiệp điện lực ?

a)

Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người.

b)

Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước.

c)

Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

d)

Đẩy mạnh tiến bộ khoa học-kĩ thuật.

38.

Vận chuyển được các hàng nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh, ổn định và giá rẻ là ưu điểm của ngành giao thông vận tải nào?

a)

Đường ô tô.

b)

Đường sắt.

c)

Đường sông.

d)

Đường ống.

39.

Ở xứ lạnh, về mùa đông, loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được ?

a)

Đường ô tô.

b)

Đường sắt.

c)

Đường sông.

d)

Đường hàng không.

40.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chính của khu công nghiệp tập trung ?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Tập trung nhiều xí nghiệp có khả năng hợp tác sản xuất cao.

c)

Sản xuất các sản phẩm dể tiêu dùng , xuất khẩu.

d)

Có ranh giới rõ ràng, vị trí thuận lợi.