wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ PHY11

Total questions: 32

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

không tương tác.

d)

đều dao động.

2.

Các tương tác sau đây, tương tác nào không phải là tương tác từ:

a)

tương tác giữa hai nam châm.

b)

tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện.

c)

tương tác giữa các điện tích đứng yên.

d)

tương tác giữa nam châm và dòng điện

3.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó

4.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

5.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng.

b)

song song.

c)

thẳng song song.

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

6.

Các đường sức từ trong lòng nam châm hình chữ U là

a)

những đường thẳng song song cách đều nhau

b)

những đường cong, cách đều nhau.

c)

những đường thẳng hướng từ cực Nam sang cực Bắc.

d)

những đường cong hướng từ cực Nam sang cực Bắc

7.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện.

b)

Vuông góc với vectơ cảm ứng từ.

c)

Vuông góc với mặt phẳng chứa vectơ cảm ứng từ và dòng điện.

d)

Song song với các đường sức từ.

8.

Người ta thường có thể xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây mang dòng điện thẳng bằng quy tắc nào sau đây:

a)

quy tắc bàn tay phải.

b)

quy tắc cái đinh ốc.

c)

quy tắc nắm tay phải.

d)

quy tắc bàn tay trái

9.

Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

10.

Độ lớn của lực Lo – ren – xơ không phụ thuộc vào

a)

giá trị của điện tích

b)

độ lớn vận tốc của điện tích

c)

độ lớn cảm ứng từ

d)

khối lượng của điện tích

11.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ , α là góc hợp bởi và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

A. Φ = B.S.cosα

b)

B. Φ = B.S.sinα

c)

C. Φ = B.

d)

D. Φ = B.S.tanα

12.

Đơn vị của từ thông?

a)

A. Tesla (T).

b)

B. Ampe (A).

c)

C. Vêbe (Wb).

d)

D. Vôn (V).

13.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín là do:

a)

A. diện tích của mạch thay đổi.

b)

B. mạch kín chuyển động.

c)

C. cảm ứng từ của từ trường không đổi.

d)

D. từ thông qua mạch thay đổi.

14.

Một khung dây có tiết diện S = 100 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng B = 0,5T. Từ thông gởi qua khung dây có giá trị bằng bao nhiêu khi mặt phẳng khung dây hợp với cảm ứng từ 1 góc 300 ?

a)

0,0043 Wb

b)

0,43 Wb

c)

0,25 Wb

d)

0,0025 Wb

15.

Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,1 H, trong đó có dòng điện biến thiên đều 200 A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị

a)

10 V.

b)

20 V.

c)

0,1 kV.

d)

2,0 kV.

16.

Cho dòng điện 10 A chạy qua một vòng dây tạo ra một từ thông qua vòng dây là 5.10- 2 Wb. Độ tự cảm của vòng dây là

a)

5 H.

b)

5 mH.

c)

50 mH.

d)

500 mH.

17.

Hiện tượng tự cảm thực chất là

a)

hiện tượng dòng điện cảm ứng bị biến đổi khi từ thông qua một mạch kín đột nhiên bị triệt tiêu.

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi một khung dây đặt trong từ trường biến thiên.

c)

hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng khi một dây dẫn chuyển động trong từ trường.

d)

hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch do chính sự biến đổi dòng điện trong mạch đó gây ra.

18.

Định luật Len - xơ được dùng để xác định

a)

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

b)

chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

c)

cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

19.

Trên hình vẽ mô tả hiện tượng khúc xạ ánh sáng, tia khúc xạ là:

a)

Tia SI

b)

Tia IR

c)

Tia IN

d)

Tia SK

20.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó

b)

chân không

c)

không khí

d)

nước

21.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng:

a)

Luôn lớn hơn 1

b)

Luôn bằng 1

c)

Luôn nhỏ hơn 1

d)

Luôn lớn hơn 0

22.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

n1sinr = n2sini.

b)

n1sini = n2sinr.

c)

n1cosr = n2cosi.

d)

n1tanr = n2tani.

23.

Một tia sáng truyền từ nước ra không khí thì:

a)

Góc khúc xạ lớn hơn góc tới

b)

Tia khúc xạ luôn trùng với pháp tuyến

c)

Tia khúc xạ hợp với pháp tuyến 300

d)

Tia khúc xạ vẫn nằm trong môi trường nước

24.

Chiếu ánh sáng từ không khí (n1=1) vào thủy tinh có chiết suất (n2 = 1,5). Nếu góc tới i là 60o thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là

a)

30o.

b)

35o.

c)

40o.

d)

45o.

25.

Khi nhìn một hòn sỏi trong chậu nước, ta thấy hòn sỏi như được “nâng lên”. Hiện tượng này liên quan đến

a)

sự truyền thẳng của ánh sáng.

b)

sự khúc xạ của ánh sáng.

c)

sự phản xạ của ánh sáng.

d)

khả năng quan sát của mắt người.

26.

Để khắc phục tật mắt lão, ta cần đeo loại kính có tính chất như

a)

kính mát.

b)

kính phân kì.

c)

kính hội tụ.

d)

kính râm

27.

Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

a)

luôn nhỏ hơn vật.

b)

luôn cùng chiều với vật.

c)

luôn lớn hơn vật.

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

28.

Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì có đặc điểm

a)

luôn nhỏ hơn vật.

b)

luôn lớn hơn vật.

c)

luôn ngược chiều với vật.

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

29.

Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì

a)

góc tới luôn lớn hơn góc khúc xạ.

b)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

c)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

d)

tia khúc xạ nằm ở bên kia pháp tuyến so với tia tới.

30.

Cảm ứng từ B do dòng điện I chạy trong dây dẫn thẳng dài gây ra tại điểm M cách dây dẫn một đoạn r là

a)

B=2.107 IrB=2.10^{-7}\ \frac{I}{r}  

b)

B=2π.107 IrB=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{r}  

c)

B=4π.107 IrB=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{r}  

d)

B=4.107 IrB=4.10^{-7}\ \frac{I}{r}  

31.

Cảm ứng từ B do dòng điện I chạy trong khung dây dẫn tròn gồm N vòng dây, bán kính R gây ra tại tâm O của vòng dây là

a)

B=2.107 NIRB=2.10^{-7}\ \frac{NI}{R}  

b)

B=2π.107 NIRB=2\pi.10^{-7}\ \frac{NI}{R}  

c)

B=4π.107 NIRB=4\pi.10^{-7}\ \frac{NI}{R}  

d)

B=4.107 NIRB=4.10^{-7}\ \frac{NI}{R}  

32.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló có đặc điểm gì?

a)

Tia ló đi qua tiêu điểm F của thấu kính.

b)

Tia ló song song với trục chính của thấu kính.

c)

Tia ló cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.

d)

Tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm F' của thấu kính.