NEW
Font size
WorksheetsNGHỀ
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Trong Excel, Ribbon chứa các nút lệnh sắp xếp dữ liệu là:
Home
Sort
Formulas
Data
Để sắp bảng dữ liệu theo cột Lớp với giá trị 11A7 trước giá trị 11A2, đặt con trỏ tại cột Lớp rồi:
Để sắp xếp dữ liệu cột Điểm TB giảm dần mà không cần dùng hộp thoại Sort, ta thao tác như thế nào?
Để sắp xếp dữ liệu mà không làm thay đổi STT, ta sẽ chọn vùng sắp xếp dữ liệu:
A1:H6
A2:H6
B1:H6
A1:A6
Để sắp xếp theo điểm TOÁN từ cao xuống thấp, trùng điểm TOÁN thì sắp theo điểm VĂN từ cao xuống thấp, nếu tiếp tục trùng thì sắp theo LỚP từ nhỏ đến lớn, tại hộp thoại Sort, ta thực hiện:
Để sắp xếp bảng dữ liệu theo thứ tự Tên tăng dần như bảng chữ cái, trùng Tên thì sắp theo Họ, tại hộp thoại Sort, ta lần lượt chọn:
Sort by: Tên và Order: Z to A; Then by: Họ và Order: A to Z
Sort by: Tên và Order: A to Z; Then by: Họ và Order: A to Z
Sort by: Tên và Order: A to Z; Then by: Họ và Order: Z to A
Sort by: Tên và Order: Z to A; Then by: Họ và Order: Z to A
Để sắp theo Lớp từ thấp đến cao, cùng lớp thì sắp theo điểm Anh từ lớn đến nhỏ, tại hộp thoại Sort, ta lần lượt chọn:
Sort by: Lớp và Order: Z to A; Then by: Anh và Order: Smallest to Largest
Sort by: Lớp và Order: A to Z; Then by: Anh và Order: Largest to Smallest
Sort by: Lớp và Order: Smallest to Largest; Then by: Anh và Order: Z to A
Sort by: Lớp và Order: Largest to Smallest; Then by: Anh và Order: A to Z
Để sắp xếp theo lớp từ thấp đến cao, cùng lớp thì sắp theo điểm Anh từ lớn đến nhỏ, tại hộp thoại Sort, sau khi bỏ chọn mục My data has headers, ta lần lượt chọn:
Sort by: Column D và Order: Z to A; Then by: Column G và Order: Smallest to Largest
Sort by: Column D và Order: A to Z; Then by: Column G và Order: Largest to Smallest
Sort by: Column D và Order: Smallest to Largest; Then by: Column G và Order: Z to A
Sort by: Column D và Order: Largest to Smallest; Then by: Column G và Order: A to Z
Để lọc danh sách học sinh có tên bắt đầu là kí tự H, sau khi đã vào Ribbon Data, chọn Filter và nhấp chọn vùng Tên à Text filters, Custom filter…. Cách chọn nào sau đây là đúng?
Chọn vùng so sánh equals vùng giá trị “H*”
Chọn vùng so sánh begins with vùng giá trị “Hùng”
Chọn vùng so sánh contains vùng giá trị “Huy”.
Không thể thực hiện việc lọc này.
Để lọc danh sách có điểm Toán trên 8, sau khi đã vào Ribbon Data, chọn Filter và nhấp chọn vùng TOÁN à Number filters, Custom filters…. Cách chọn nào sau đây là đúng?
Chọn vùng so sánh equals, vùng giá trị 8.
Chọn vùng so sánh is greater than, vùng giá trị 8.
Chọn vùng so sánh is greater than or equal to, vùng giá trị 8.
Chọn vùng so sánh is less than or equal to, vùng giá trị 8.
Để lọc danh sách học sinh có họ “Trần”, sau khi đã vào Ribbon Data, chọn Filter và nhấp chọn vùng HỌ à Text filters, Custom filter…. Cách chọn nào sau đây là đúng?
Chọn vùng so sánh equals, vùng giá trị “Trần”
Chọn vùng so sánh begins with, vùng giá trị “Trần”
Chọn vùng so sánh ends with, vùng giá trị “Trần”
Chọn vùng so sánh does not equal, vùng giá trị “Trần”
Để lọc danh sách học sinh có tên bắt đầu là kí tự D, sau khi đã vào Ribbon Data, chọn Filter và nhấp chọn vùng TÊN à Text filters, Custom filter…. Cách chọn nào sau đây là đúng?
Chọn vùng so sánh equals, vùng giá trị “G”.
Chọn vùng so sánh begins with, vùng giá trị “G”.
Chọn vùng so sánh contains, vùng giá trị “G”.
Không thể thực hiện việc chọn lọc này.
Để lọc danh sách học sinh có điểm Toán từ 6.5 đến 8, sau khi đã vào Ribbon Data, chọn Filter và nhấp chọn vùng TOÁN à Number filters, Custom filters…. Cách chọn vùng nào sau đây là đúng?
Chọn vùng so sánh is greater than or equal to, vùng giá trị 6.5, chọn toán tử AND, vùng so sánh kế is less than or equal to, vùng giá trị 8.
Chọn vùng so sánh is greater than, vùng giá trị 6.5, chọn toán tử OR, vùng so sánh kế islessthan, vùng giá trị 8.
Chọn vùng so sánh equals to, vùng giá trị 6.5, chọn toán tử OR, vùng so sánh kế equalsto, vùng giá trị8.
Không thể thực hiện việc chọn lọc này
Khi lọc dữ liệu, sau khi đã vào Ribbon Data, chọn Filter và nhấp chọn vùng HỌ -> Text filters, Custom filter…, chọn so sánh equals và giá trị “Trần” như hình sau:
0
1
2
3
Khi lọc dữ liệu, sau khi đã vào Ribbon Data, chọn Filter và nhấp chọn vùng HỌ -> Text filters, Custom filter…, chọn so sánh begins with và giá trị “Trần”. Kết quả số mẫu tin xuất hiện trên màn hình là:
0
1
2
3
Để lọc danh sách học sinh có chữ lót là “Phượng”, sau khi đã vào Ribbon Data, chọn Filter và nhấp chọn vùng HỌ -> Text filters, Custom filter…. Cách chọn nào sau đây là đúng?
Chọn vùng so sánh equals, vùng giá trị “Phượng"
Chọn vùng so sánh does not begin with, vùng giá trị “Phượng"
Chọn vùng so sánh contains, vùng giá trị “Phượng”
Chọn vùng so sánh does not equal, vùng giá trị “Trần”
Để lọc danh sách học sinh có điểm TOÁN từ 8 trở lên hay VĂN từ 6.5 trở lên. Để tạo vùng điều kiện lọc theo phương pháp Advanced, tiêu chuẩn công thức ghi thế nào là đúng?
=AND(B1>8,F1>=6.5)
=OR(B1>=8,F1>=6.5)
=AND(B2>8,F2>=6.5)
=OR(E2>=8,F2>=6.5)
Tại ô G2 có công thức =RANK(F2, $F$2:$F$6, 0), kết quả xuất hiện là:
1
2
3
4
Tại ô G2 có công thức = RANK(F2, F2:F6, 0). Công thức này:
xếp hạng sai khi sao chép xuống các ô G3 à G6.
vẫn đúng khi sao chép xuống các ô từ G3 à G6.
không cho sao chép xuống
không cho thực hiện (SAI, Excel yêu cầu bổ sung mới thực hiện)
Tại ô G2 có công thức =RANK(F2, $F$2:$F$6) cho kết quả xuất hiện là:
3
4
5
Không thực hiện được (còn thiếu đối số)
Tại ô G2 có công thức =RANK(F2, $F$2:$F$6, 2).
Chép công thức xuống các ô từ G3 đến ô G5. Giá trị tại ô G3 là:
4
2
5
Công thức sai (không cho thực hiện)
Tại ô G2 có công thức =RANK(F2, $F$2:$F$6, 0). Chép công thức xuống các ô từ G3 đến G6. Giá trị tại ô G3 là
4
2
5
1
Tại ô B10 có công thức =COUNT(A1:A12), có kết quả là:
11
6
8
Kết quả khác
Tại ô B13 có công thức =COUNTIF(A1:A12, “<2”), có kết quả là:
1
5
6
Báo lỗi.
Tại ô B11 có công thức =COUNTIF(A1:A12, “>=2”), có kết quả là:
1
5
6
Báo lỗi
Tại ô B10 có công thức =COUNTA(A1:A12) cho kết quả là:
11
12
6
Kết quả khác
Tại ô B12 có công thức =COUNTIF(A1:A12, “TRUE”) cho kết quả là:
1
5
6
Báo lỗi
Tại ô B15 có công thức = MAX(C2:E6) cho kết quả là:
32
22
8
10
Tại ô B14 có công thức = SUMIF(A2:A6, “8A1”, C2:C6) cho kết quả là:
34
14
18
Báo lỗi
Tại ô B16 có công thức = MAX(C2:E6) + MIN(C2:E6) cho kết quả là:
13
16
8
10
Tại ô B15 có công thức =SUMIF(C2:C6, “>5”) cho kết quả là:
34
22
18
Báo lỗi
Tại ô B17 có công thức = AVERAGE(C2:E6) có kết quả là:
5.0
6.0
6.6
5.8
Giả sử các ô B1, C1, D1, E1, F1 lần lượt chứa các số 5, số 6, số 7, kí tự “8”, số 4.
Ô G1 chứa công thức =MIN(B1:F1) cho kết quả là:
7
8
4
Báo lỗi
Công thức =MIN(1, 3, 4, “8”) cho kết quả là:
1
4
8
Báo lỗi
Để tính tổng của một dãy ô chứa các giá trị số trong Excel , ta có thể dùng biểu tượng:
Không thể dùng các biểu tượng
trên, phải dùng hàm SUM
Tại một ô có công thức =MAX(1, 3, 5) cho kết quả là:
1
3
5
Báo lỗi #VALUE!
Tại một ô có công thức = AVERAGE(1, 3, 5) cho kết quả là:
1
3
5
Báo lỗi #VALUE!
Giả sử các ô B1, C1, D1, E1, F1 lần lượt chứa các số 5, số 6, số 7, kí tự “8”, số 4.
Ô G1 chứa công thức =MAX(B1:F1) cho kết quả là:
7
8
4
Báo lỗi #VALUE!
Giả sử các ô B1, C1, D1, E1, F1 lần lượt chứa các số 5, số 6, số 7, kí tự “A”, số 4.
Ô G1 chứa công thức =MIN(B1:F1) cho kết quả là:
7
8
4
Báo lỗi #VALUE!
Tại một ô có công thức =MAX(1, 3, MAX(4, 5)) cho kết quả là:
1
3
4
5
