WorksheetsÔn tập SH10 - HK2 (22-23)
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Công nghệ tế bào bao gồm các quy trình kỹ thuật (a) và nuôi cấy tế bào, mô trong ống nghiệm (in vitro)
Đâu không là thành tựu của Công nghệ tế bào thực vật?
Tạo giống cây trồng mới.
Sản xuất các chất có hoạt tính sinh học.
Nhân nhanh các giống cây trồng.
Bảo tồn nguồn gene động vật.
Người ta thường áp dụng nuôi cấy mô tế bào nhằm mục đích gì?
Nhân nhanh số lượng lớn cây ở những loài quý hiếm có thời gian sinh trưởng nhanh.
Nhân nhanh số lượng lớn cây ở những loài quý hiếm có thời gian sinh trưởng chậm.
Nhân nhanh số lượng nhỏ cây ở những loài quý hiếm có thời gian sinh trưởng chậm.
Nhân nhanh số lượng nhỏ cây ở những loài quý hiếm có thời gian sinh trưởng nhanh.
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về cừu Dolly?
Quá trình tạo ra cừu Dolly không thông qua sự giảm phân và thụ tinh.
Cừu Dolly chỉ mang vật chất di truyền của cừu cho trứng.
Cừu Dolly có tuổi thọ dài hơn những con cừu bình thường khác.
Cừu Dolly không trải qua giai đoạn phát triển trong tử cung của cừu cái.
Công nghệ tế bào có cơ sở khoa học dựa trên đặc tính nào sau đây?
Tính đặc biệt của các tế bào.
Tính đa dạng của các tế bào tinh trùng.
Tính tự duy trì của các tế bào nhân thực.
Tính toàn năng của các tế bào.
Tính toàn năng của tế bào là khả năng mà một tế bào phân chia, phát triển thành mô, cơ quan, cơ thể hoàn chỉnh trong môi trường .....................
tự nhiên
nhân tạo
thích hợp
ánh sáng mạnh
Đặc điểm nào sau đây là đúng với vi sinh vật?
Nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.
Tất cả các vi sinh vật đều có nhân thực.
Sinh trưởng và sinh sản nhanh.
Phân bố rộng ở hầu hết các môi trường.
Vi sinh vật có mấy kiểu dinh dưỡng?
4
3
2
1
Mục đích của phương pháp nghiên cứu hình thái vi sinh vật là gì?
Nhận biết nhóm vi sinh vật qua quan sát đặc điểm hình dạng.
Hiểu rõ hơn về sinh lí, di truyền của vi sinh vật.
Nhận biết nhóm vi sinh vật qua quan sát sự phân bố của chúng.
Nhận biết vi sinh vật thông qua một số phản ứng hóa học.
Vi khuẩn lam có kiểu dinh dưỡng là
quang dị dưỡng.
hoá dị dưỡng.
quang tự dưỡng.
hoá tự dưỡng.
Sinh trưởng ở vi sinh vật là sự tăng lên về số lượng tế bào của ……. vi sinh vật thông qua quá trình sinh sản.
quần thể.
quần xã.
khuẩn lạc.
tổ chức.
càng cao/ càng nhanh.
càng cao/ càng chậm.
càng thấp/ càng nhanh.
càng thấp/ sản càng chậm.
Vi sinh vật nhân sơ sinh sản vô tính bằng những hình thức nào sau đây?
Phân đôi.
Nảy chồi.
Thụ tinh.
Hình thành bào tử.
Pha tiềm phát không có đặc điểm đặc điểm nào sau đây?
Dinh dưỡng đầy đủ cho sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn.
Vi khuẩn thích ứng dần với môi trường và tổng hợp các enzyme trao đổi chất.
Các chất độc hại cho sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn tích lũy nhiều.
Mật độ tế bào vi khuẩn trong quần thể chưa tăng (gần như không thay đổi).
Vi sinh vật M có khả năng sinh trưởng ở nhiệt độ từ -5 độ C đến 18 độ C, sinh trưởng tối ưu ở 10 – 15 độ Chúng thuộc nhóm vi sinh vật nào dưới đây?
Nhóm vi sinh vật ưa lạnh.
Nhóm vi sinh vật ưa ấm.
Nhóm vi sinh vật ưa nhiệt.
Nhóm vi sinh vật cực ưa nhiệt.
Thuốc kháng sinh có khả năng tiêu diệt hoặc .......... một hoặc vài nhóm vi sinh vật gây bệnh.
ăn
ức chế đặc hiệu
phân hủy
tái chế
