Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí :))

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đông Nam Bộ bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

2.

Câu 2: Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

A. Đất xám và đất phù sa

b)

B. Đất badan và đất feralit

c)

C. Đất phù sa và đất feralit

d)

D. Đất badan và đất xám

3.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết các tỉnh (thành phố) giáp biển của Đông Nam Bộ là

a)

A. Bình Dương và Bình Phước.

b)

B. Tây Ninh và Đồng Nai.

c)

C. TP. Hồ Chí Minh và Bà Rịa – Vũng Tàu.

d)

D. TP. Hồ Chí Minh và Bình Dương.

4.

Câu 4:  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết di tích lịch sử nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Bến cảng Nhà Rồng.

b)

B. Địa đảo Củ Chi.

c)

C. Địa đảo Vĩnh Mốc.

d)

D. Nhà tù Côn Đảo.

5.

Câu 5: Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị của Đông Nam Bộ cao nhất cả nước là do

a)

A. dân di cư vào thành thị nhiều.

b)

B. nông nghiệp kém phát triển.

c)

C. tốc độ công nghiệp hóa nhanh nhất.

d)

D. tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao.

6.

Câu 6: Đặc điểm dân cư – xã hội không đúng với Đông Nam Bộ là

a)

A. là vùng đông dân.

b)

B. mật độ dân số cao nhất cả nước.

c)

C. người dân năng động, sáng tạo.

d)

D. có nhiều di tích lịch sử, văn hóa.

7.

Câu 7: Trong cơ cấu kinh tế của vùng, ngành chiếm tỷ trọng nhỏ nhất là:

a)

A. Nông – lâm – ngư nghiệp.

b)

B. Công nghiệp, xây dựng.

c)

C. Dịch vụ.

d)

D. Không có ngành nào.

8.

Câu 8: Cây trồng quan trọng nhất của vùng là:

a)

A. Hạt điều

b)

B. Hồ tiêu

c)

C. Cà phê

d)

D. Cao su

9.

Câu 9: Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là:

a)

A. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo.

b)

B. Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Thánh địa Mỹ Sơn.

c)

C. Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An.

d)

D. Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An, Bến Cảng Nhà Rồng.

10.

Câu 10: Tỉ lệ dân số thành thị ở Đông Nam Bộ đã vượt quá mức:

a)

A. 50 %     

b)

B. 40 %

c)

C. 30 %     

d)

D. 10 %

11.

Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ:

a)

A. Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao.

b)

B. Thị trường tiêu nhỏ do đời sống nhân dân ở mức cao.

c)

C. Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.

d)

D. Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước.

12.

Câu 12: Thành phố trực thuộc trung ương ở Đông Nam Bộ là:

a)

A. Thành phố Biên Hoà

b)

B. Thành phố Tây Ninh

c)

C. Thành phố Hồ Chí Minh

d)

D. Thành phố Vũng Tàu

13.

Câu 13: Ngọn núi cao nhất ở vùng Đông Nam Bộ là:

a)

A. Núi Dinh (Bà Rịa - Vũng Tàu)

b)

B. Núi Bà Đen (Tây Ninh)

c)

C. Núi Chứa Chan (Đồng Nai)

d)

D. Núi Cậu (Bình Dương)

14.

Câu 14: Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là:

a)

A. Dệt – may, da- giầy, gốm sứ.

b)

B. Dầu khí, phân bón, năng lượng.

c)

C. Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí.

d)

D. Dầu khí, điện tử, công nghệ cao.

15.

Câu 15: Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là:

a)

A. Thủy lợi

b)

B. Phân bón

c)

C. Bảo vệ rừng đầu nguồn

d)

D. Phòng chống sâu bệnh

16.

Câu 16: Tỷ lệ dầu thô khai thác ở Đông Nam Bộ so với cả nước chiếm:

a)

A. 30 %

b)

B. 45 %

c)

C. 90 %

d)

D. 100 %

17.

Câu 17: Vấn đề bức xúc nhất hiện nay ở Đông Nam Bộ là:

a)

A. Nghèo tài nguyên

b)

B. Dân đông

c)

C. Thu nhập thấp

d)

D. Ô nhiễm môi trường

18.

Câu 18: Cây trồng nào sau đây không được trồng ở vùng Đông Nam Bộ:

a)

A. Cao su

b)

B. Chè

c)

C. Cà phê

d)

D. Điều

19.

Câu 19: Các hồ nước nhân tạo quan trọng cho thủy lợi và thủy điện trong vùng Đông Nam Bộ là

a)

A. Hồ Ba Bể và hồ Lắk

b)

B. Hồ Dầu Tiếng và hồ Trị An

c)

C. Hồ Thác Bà và hồ Đa Nhim

d)

D. Hồ Yaly và hồ dầu tiếng

20.

Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết tên khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Hoa Lư.

b)

B. Xa Mát.

c)

C. Đồng Tháp.

d)

D. Mộc Bài.

21.

Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tuyến đường ô tô nào nối liền vùng Đông Nam Bộ với Tây Nguyên?

a)

A. Quốc lộ 14 và 20.

b)

B. Quốc lộ 13 và 14.

c)

C. Quốc lộ 1 và 14.

d)

D. Quốc lộ 1 và 13.

22.

Câu 22: Khó khăn của vùng đối với phát triển kinh tế là:

a)

A. Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển (TP HCM và Bà Rịa –Vũng Tàu)

b)

B. Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường

c)

C. Ít khoáng sản, rừng và tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.

d)

D. Tài nguyên sinh vật hạn chếvà có nguy cơ suy thoá

23.

Câu 23: Các thành phố tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là:

a)

A. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.

b)

B. TP. Hồ Chí Minh, Thủ dầu Một, Vùng Tàu.

c)

C. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương.

d)

D. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai.

24.

Câu 24: Mặt hàng không phải xuất khẩu hàng đầu của Đông Nam Bộ là:

a)

A. Dầu thô

b)

B. Thực phẩm chế biến

c)

C. Than đá

d)

D. Hàng nông sản

25.

Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết cây cao su được trồng nhiều nhất ở những tỉnh:

a)

A. Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương.

b)

B. Bà Rịa –Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương.

c)

C. Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai.

d)

D. Đồng Nai, Bình Phước, Bà Rịa –Vũng Tàu

26.

Câu 26: Đông Nam Bộ có thể phát triển nhanh không phải là nhờ:

a)

A. Là trung tâm kinh tế phía Nam.

b)

B. Gần nhiều vùng giàu tiềm năng.

c)

C. Gần trung tâm các nước Đông Nam Á.

d)

D. Nền nông nghiệp tiên tiến nhất.

27.

Câu 27: Ý nào sau đây không đúng khi nói về nhiệm vụ của các dự án để sự phát triển công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ bền vững

a)

A. Tăng cường đầu tư, nâng cấp cơ sởhạtầng

b)

B. Hạn chế sản xuất nhỏ, tăng cường sản xuất công nghiệp của nhà nước

c)

C. Bảo vệ môi trường, phát triển công nghiệp cân đối trên địa bàn toàn vùng

d)

D. Tăng cường xuất khẩu khoáng sản thô

28.

Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết các dòng sông chính trong vùng là

a)

A. Sông Vàm Cỏ Đông, Vàm Cỏ Tây, sông Sài Gòn

b)

B. Sông Biên Hòa, sông Sài Gòn, sông Đồng Nam

c)

Sông Đồng Nai, sông Bé, sông Sài Gòn

d)

D. Sông Đồng Nai,sông Bé,sông Biên Hòa

29.

Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết ở Đông Nam Bộ có khoáng sản nào sau đây?

a)

A. Đá axit; sét, cao lanh; dầu khí, nước khoáng; bôxit

b)

B. Sét, cao lanh; bôxit, dầu khí, nước khoáng, than đá.

c)

C. Bôxit, nước khoáng, than đá, dầu khí, titan, than đá.

d)

D. Nước khoáng, than đá, dầu khí; sét, cao lanh, bôxit.

30.

Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết hồ Dầu Tiếng ở Đông Nam Bộ nằm ở trên sông nào sau đây?

a)

A. Sài Gòn.

b)

B. Đồng Nai.

c)

C. Bé.

d)

D. Vàm Cỏ Đông.

31.

Câu 1: Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

A. Đất phèn

b)

B. Đất mặn

c)

C. Đất phù sa ngọt

d)

D. Đất cát ven biển

32.

Câu 2: Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

A. Xây dựng hệ thống đê điều.

b)

ũ.B. Chủ động chung sống với l

c)

C. Tăng cường công tác dự báo lũ.

d)

D. Đầu tư cho các dự án thoát nước.

33.

Câu 3: Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

A. Tày, Nùng, Thái.

b)

B. Gia Rai, Ê Đê, Ba Na.

c)

C. Khơ me, Chăm, Hoa.

d)

D. Giáy, Dao, Mông.

34.

Câu 4: Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông?

a)

A. Đồng Nai.

b)

B. Mê Công.

c)

C. Thái Bình.

d)

D. Sông Hồng.

35.

Câu 5: Chỉ số phát triển nào Đồng bằng Sông Cửu Long cao hơn bình quân chung cả nước?

a)

A. Tỉ lệ hộ nghèo

b)

B. Tuổi thọ trung bình

c)

C. Tỉ lệ người lớn biết chữ

d)

D. Tỉ lệ dân số thành thị

36.

Câu 6: Điều kiện không phải để phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

A. Đất, rừng.

b)

B. Khí hậu, nước.

c)

C. Biển và hải đảo.

d)

D. Tài nguyên khoáng sản

37.

Câu 7: Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng:

a)

A. 20 000 km2

b)

B. 30 000 km2

c)

C. 40 000 km2

d)

D. 50 000 km2

38.

Câu 8: Khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là:

a)

A. Xâm nhập mặn

b)

B. Cháy rừng

c)

C. Triều cường

d)

D. Thiếu nước ngọt

39.

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Cửu Long có chung đường biên giới với Campuchia?

a)

A. Long An

b)

B. Tiền Giang

c)

C. Bến Tre

d)

D. Trà Vinh

40.

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết  Đồng bằng sông Cửu Long  không có cửa khẩu quốc tế nào sau đây?

a)

A. An Giang

b)

B. Đồng Tháp

c)

C. Mộc Bài

d)

D. Hà Tiên

41.

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết trong cơ cấu ngành công nghiệp Cần Thơ không có ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Vật liệu xây dựng

b)

B. Cơ khí

c)

C. Đóng tàu

d)

D. Hoá chất

42.

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết các khu kinh tế ven biển của vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Định An, Bạc Liêu

b)

B. Định An, Năm Căn

c)

C. Năm Căn, Rạch Giá

d)

D. Định An, Kiên Lương

43.

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Kiên Giang

b)

B. Cần Thơ

c)

C. Cà Mau

d)

D. Vũng Tàu

44.

Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết tên các trung tâm công nghiệp có quy mô từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng của vùng đồng bằng sông Cửu long.

a)

A. Cần Thơ, Long Xuyên

b)

B. Cà Mau, Sóc Trăng

c)

C. Cà Mau, Rạch Giá

d)

D. Cần Thơ, Cà Mau

45.

Câu 17:  Khoáng sản chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long đang được khai thác là

a)

A. Đá vôi, dầu khí. 

b)

           B. Dầu khí, than bùn

c)

C. Đá vôi, than bùn. 

d)

         D. Dầu khí, titan

46.

Câu 18: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long bao gồm mấy tỉnh, thành phố?

 

a)

A. 12

b)

B. 13

c)

C. 14

d)

D. 15

47.

Câu 19: Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. Vùng trọng điểm cây công nghiệp lớn nhất cả nước.

b)

B. Vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước.

c)

C. Vùng trọng điểm chăn nuôi gia súc lớn nhất cả nước.

d)

D. Vùng trọng điểm cây thực phẩm lớn nhất cả nước.

48.

Câu 20: Hàng xuất khẩu chủ lực của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. Gạo, xi măng, vật liệu xây dựng.

b)

B. Gạo, hàng may mặc, nông sản.

c)

C. Gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả.

d)

D. Gạo, hàng tiêu dùng, hàng thủ công.

49.

Câu 21: Bên cạnh là vựa lúa số 1 của cả nước, Đồng bằng sông Cửu Long còn phát triển mạnh

a)

A. Nghề rừng.

b)

B. Giao thông.

c)

C. Du lịch.

d)

D. Thuỷ hải sản.

50.

Câu 22: Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

A. Đường sông

b)

B. Đường sắt

c)

C. Đường bộ

d)

D. Đường biển

51.

Câu 23: Thuận lợi lớn nhất về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là:

         

              

a)

A. Toàn bộ diện tích là đồng bằng      

b)

B. Ba mặt giáp biển

c)

C. Nằm ở cực Nam tổ quốc           

d)

D.  Rộng lớn nhất cả nước.

52.

Câu 24: Chỉ số phát triển nào Đồng bằng Sông Cửu Long thấp hơn bình quân chung cả nước?

a)

A. Mật độ dân số

b)

B. Tỷ lệ hộ nghèo

c)

C. Thu nhập bình quân

d)

D. Tuổi thọ trung bình

53.

Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết tỉnh nào có diện tích lúa nhiều nhất vùng?

  

       

            

a)

A. Vĩnh Long.            

b)

B. Cần Thơ.        

c)

C. Kiên Giang.    

d)

D. Đồng Tháp

54.

Câu 26: Nhóm đất phèn phân bố chủ yếu ở:

                           

a)

A. Đồng Tháp Mười và Tứ giác Long Xuyên           

b)

B. Dọc sông Tiền

c)

C. Ven biển               

d)

 D. Dọc sông Hậu

55.

Câu 27: Tỉnh có sản lượng nuôi trồng thủy sản lớn nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

        

    

a)

A. Cà Mau.        

b)

B. Đồng Tháp.     

c)

C. Bến Tre.          

d)

C. An Giang

56.

Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vườn quốc gia Tràm Chim thuộc tỉnh

         

             

     

a)

A. Đồng Tháp.       

b)

B. Cần Thơ.    

c)

C. An Giang.          

d)

D. Cà Mau

57.

Câu 29: Hoạt động du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

    

a)

A. Mạo hiểm.           

b)

B. Nghỉ dưỡng.         

c)

C. Sinh thái.          

d)

D. Văn hóa

58.

Câu 30: Hướng chính trong khai thác kinh tế vùng biển ở Đồng bằng sông Cửu Long là kết hợp

a)

A. Khai thác sinh vật biển, khoáng sản và phát triển du lịch biển

b)

B. Mặt biển, đảo, quần đảo và đất liền tạo  nên một thể kinh tế liên hoàn

c)

C. Vùng bờ biển với đất liền và hệ thống sông ngòi, kênh rạch

d)

D. Kết hợp du lịch biển, phát triển giao thông vận tải biển và du lịch miệt vườn