wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hk2 sử 1-40

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

. Ngày 6/6/1969 gắn với sự kiện lịch sử nào của dân tộc ta?

a)

Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam ra đời

b)

Chính phủ lâm thời cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời.

c)

Mĩ mở rộng tấn công phá hoại miền Bắc lần 2.

d)

Hội nghị cao cấp ba nước Đông Dương.

2.

Mục đích chủ yếu nào của Mĩ khi cho máy bay tập kích Hà Nội, Hải Phòng trong 12 ngày đêm?

a)

Cứu nguy cho chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.

b)

Đánh phá miền Bắc, không cho tiếp tế cho miền Nam.

c)

. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chiến đấu của ta.

d)

Giành thắng lợi quyết định, buộc ta kí hiệp định có lợi cho Mĩ.

3.

. Ngày 27 – 1 -1973, đã diễn ra sự kiện nào dưới đây

a)

Mĩ kí hiệp định Pari.

b)

Hội nghị Pari bắt đầu.

c)

Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương.

d)

Mĩ chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc lần 2.

4.

Thắng lợi nào buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari?

a)

Trận “Điện Biên Phủ trên không”.

b)

Đập tan cuộc hành quân “Lam Sơn – 719” của Mĩ, Ngụy.

c)

Cuộc tiến công chiến lược 1972.

d)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968.

5.

Tại sao Mĩ phải chuyển sang chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”?

a)

Chiến tranh cục bộ bị phá sản.

b)

Chính quyền Ngô Đình Diệm bị sụp đổ.

c)

Chiến tranh đặc biệt bị phá sản

d)

Chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai bị đánh bại.

6.

. Mĩ dùng thủ đoạn ngoại giao nào dưới đây để hạn chế sự giúp đỡ của các nước đối với cuộc kháng chiến của ta?

a)

Thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô.

b)

Liên kết chặt chẽ với các nước Tây Âu.

c)

Kêu gọi Liên Hợp Quốc ủng hộ Mĩ.

d)

Thành lập khối SEATO.

7.

. Ưu thế về quân sự của Mĩ trong chiến lược“chiến tranh cục bộ” là.

a)

. Nhiều vũ khí hiện đại

b)

. Không quân, hải quân

c)

Quân số đông, vũ khí hiện đại

d)

Thực hiện nhiều chiến thuật mới

8.

Công cụ chiến lược của đế quốc Mĩ trong âm mưu biến miền nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới giai đoạn (1961- 1965) là.

a)

Quân đội và chính quyền Sài Gòn.

b)

Cố vấn Mĩ.

c)

Quân đội viễn chinh Mĩ

d)

Quân các nước đồng minh của Mĩ.

9.

Căn cứ vào đâu ta quyết định mở cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu thân( 1968)?

a)

Sự thất bại của Mĩ trong “Chiến lược Chiến tranh cục bộ”.

b)

Ta nhận định tương quan lực lượng thay đổi có lợi cho ta, lợi dụng mâu thuẫn ở Mĩ trong cuộc bầu cử

Tổng thống ( 1968) .

c)

Sự giúp đỡ về vật chất, phương tiện chiến tranh của Trung Quốc, Liên Xô.

d)

Quân đội Trung Quốc sang giúp ta đánh Mĩ.

10.

Căn cứ vào điều kiện thời cơ như thế nào Đảng ta đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam?

a)

. Mĩ kí Hiệp định Pari rút quân về nước.

b)

.Ở miền Nam chỉ còn duy nhất quân đội Sài Gòn.

c)

Mĩ gặp khó khăn ở trong nước do bầu cử Tổng thống.

d)

So sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ có lợi cho cách mạng, chiến thắng Phước Long( 6/1/1975) với sự phản ứng yếu ở của quân đội Sài Gòn và việc quân Mĩ ít có khả năng quay lại.

11.

Ý nào không phản ánh đúng sự đúng đắn, linh hoạt của Đảng trong việc đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng Miền Nam?

a)

Dựa trên cơ sở nhận định sự thay đổi trong so sánh lực lượng giữa ta và địch ngày càng có lợi cho ta.

b)

Dựa trên nhận định quân Mĩ không có khả năng quay lại chiến trường miền Nam.

c)

Đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm 1975 và 1976, dự đoán khả năng giải phóngsớm hơn( trong năm 1975), khi thời cơ đến nhanh bằng cuộc tổng tiến công và nổi dậy.

d)

Nêu sự cần thiết thời cơ tranh thủ đánh nhanh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của, giữ gìn tốt

cơ sở kinh tế, công trình văn hóa.

12.

Hội nghị Ban chấp hành TW Đảng lần thứ 21 (cuối năm 1973), nêu rõ nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam trong giai đoạn hiện tại là?

a)

. Tiếp tục cuộc cách mạng Dân tộc dân chủ nhân dân.

b)

Chuyển sang cách mạng XHCN.

c)

Đấu tranh hòa bính để thống nhất đất nước.

d)

Hoàn thành cuộc cách mạng Dân tộc dân chủ nhân dân.

13.

Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng Phước Long đối với cuộc kháng chiến chống Mĩ là gì?

a)

Làm lung lay ý chí chiến đấu quân Mĩ.

b)

Gíang đòn manh vào chính quyền Sài Gòn.

c)

Cho thấy sự lớn mạnh và khả năng thắng lớn của quân ta, giúp Bộ chính trị hoàn chỉnh kế hoạch giải phóng miền Nam.

d)

Tạo điều kiện thuận lợi hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng hoàn toàn miền Nam.

14.

Hãy cho biết trận then chốt mở màn chiến dịch Tây Nguyên là

a)

Plây cu

b)

. Buôn Ma Thuột

c)

Kon Tum

d)

Đắc lắc

15.

Cách đánh của ta trong chiến dịch Hồ Chí Minh là

a)

Tiến đánh từ ngoài vào trong.

b)

Đánh từ bên trong trở ra vòng ngoài.

c)

Vượt qua tuyến phòng thủ vòng ngoài tiến vào trung tâm thành phố Sài Gòn, đánh chiếm các cơ quan đầu não.

d)

Kêu gọi binh lính đầu hàng, đàm phán với chính quyền địch.

16.

Yếu tố truyền thống, góp phần quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc.

b)

Mâu thuẫn sâu sắc trong nội bộ nước Mĩ vì cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam

c)

Phong trào phản chiến của nhân dân Mĩ và nhân dân thế giớ

d)

Tinh thần đoàn kết, phối hợp chiến đấu của 3 dân tộc Đông Dương chống kẻ thù chung

17.

Thắng lợi chính trị mở đầu của quân dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh”

a)

Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập.

b)

Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam được thành lập

c)

Quân giải phóng miền Nam ra đời.

d)

ung ương cục miền Nam được thành lập.

18.

Nội dung nào không phản ánh đúng tình hình Việt Nam những năm đầu sau Hiệp định Giơnevơ 1954?

a)

. Mĩ nhảy vào miền Nam VN, dựng lên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm

b)

Pháp rút quân khi chưa thực hiện cuộc hiệp thương giữa 2 miền Nam- Bắc

c)

Miền Bắc hoàn toàn giải phóng tiến lên xây dựng CNXH

d)

Tổng tuyển cử tự do thống nhất đất nước thực hiện

19.

Ở Việt Nam chiến thắng “ Điện Biên Phủ trên không” (cuối năm 1972) của nhân dân miền Bắc đã có tác động tới cục diện của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước, ngoại trừ việc buộc Mĩ phải:

a)

chấm dứt mọi hoạt động ném bom phá hoại miền Bắc

b)

kí hiệp địn Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam

c)

thừa nhận sự thất bại của cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ 2

d)

chấm dứt hoàn toàn mọi âm mưu và hành động xâm lược Việt Nam

20.

Hội nghị lần thứ 21 Ban chấp hành TW Đảng Lao động Việt Nam (7/1973) chủ trương đấu tranh chống Mĩ và chính quyền Sài Gòn trên cả 3 mặt trận

a)

quân sự, kinh tế, ngoại giao

b)

quân sự, chính trị, ngoại giao

c)

. quân sự, ngoại giao, văn hóa

d)

. chính trị, kinh tế, văn hóa

21.

Với chiến thắng Ấp Bắc ( 1/1963), quân dân miền Nam Việt Nam bước đầu làm thất bại các chiến thuật nào của Mĩ?

a)

Tìm diệt và bình định

b)

. Tìm diệt và lấn chiếm

c)

. Trực thăng vận thiết xa vận

d)

. Lấn chiếm và tràn ngập lãnh thổ

22.

Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào đánh dấu cách mạng miền Nam hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho ngụy nhào”

a)

Đại thắng mùa xuân 1975

b)

Toán lính Mĩ cuối cùng rút khỏi Việt Nam( 3/1973)

c)

Hiệp định Pari về VN được kí kết

d)

Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không( 1972

23.

Khác với cách mạng tháng 8/1945, trong chiến dịch Hồ Chí Minh( 1975), lực lượng vũ trang đóng vai trò?

a)

. quyết định thắng lợi

b)

mở đầu, xung kích

c)

hỗ trợ, xung kích

d)

. nòng cốt, chi phối

24.

Sau chiến thắng Đường 14- Phước Long quân dân miền nam Việt Nam 1/1975), chính quyền Sài Gòn đã:

a)

đưa quân đến hòng chiếm lại nhưng thất bại

b)

phản ứng yếu ớt, chủ yếu dùng áp lực đe dọa từ xa

c)

nhanh chóng rút quân để bảo toàn lực lượng

d)

phối hợp với quân đội Mĩ phản công tái chiếm

25.

Việt Nam trở thành tiêu điểm của "cuộc đụng đầu lịch sử mang tính chất thời đại và có tầm vóc quốc tế" vào thời kì

a)

1975-2000

b)

1954-1975.

c)

1945-1954.

d)

1930-1945.

26.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu miền Bắc Việt Nam được hoàn toàn giải phóng?

a)

Ngày 21/7/1954, Hiệp định Giơnevơ được ký kết.

b)

Ngày 10/10/1954, quân ta tiếp quản Hà Nội.

c)

Ngày 1/1/1955, Trung ương Đảng và Chính phủ ra mắt nhân dân thủ đô.

d)

Ngày 16/5/1955, quân Pháp rút khỏi đảo Cát Bà (Hải Phòng).

27.

. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) diễn ra trong bối cảnh lịch sử

a)

Cách mạng hai miền Nam-Bắc có những bước tiến quan trọng.

b)

Cách mạng miền Nam Việt Nam đang đứng trước những khó khăn.

c)

Cách mạng ở Miền Bắc đang chống lại sự phá hoại nặng nề của Mĩ.

d)

Cách mạng miền Nam gặp khó, cách mạng miền Bắc thành công

28.

Nội dung “bình định miền Nam trong 2 năm”, là kế hoạch quân sự nào sau đây của Mĩ?

a)

Kế hoạch Xtalây Taylo.

b)

Kế hoạch định mới của Mĩ.

c)

Kế hoạch Giônxơn Mac-namara.

d)

Kế hoạch Đờ-Lát Đờ-tát-Xi-nhi.

29.

Ngày 17-1-1960 tại Bến Tre nổ ra phong trào đấu tranh nào ?

a)

Chống bình định.

b)

Phá ấp chiến lược.

c)

Đồng khởi.

d)

Trừ gian diệt ác.

30.

Nhiệm vụ của Cách mạng miền Nam Việt Nam sau 1954 là ?

a)

. chống lại sự bắn phá và ném bom ác liệt của chính quyền Mĩ-Diệm

b)

àn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế.

c)

C. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thực hiện thống nhất nước nhà.

d)

tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mỹ, Diệm.

31.

Quyết định cơ bản của Hội nghị BCH Trung ương lần thứ 15 (1-1959) là?

a)

Dùng đấu tranh ngoại giao để đánh đổ ách thống trị của Mĩ - Diệm

b)

. Nhờ sự giúp đỡ của các nước ngoài để đánh Mĩ - Diệm.

c)

Giành chính quyền bằng con đường đấu tranh hòa bình.

d)

Nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ quyền Mĩ - Diệm.

32.

Âm mưu cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ tiến hành ở miền Nam Việt Nam là gì?

a)

Dùng người Việt đánh người Việt.

b)

Tiêu diệt lực lượng của ta.

c)

Kết thúc chiến tranh.

d)

Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.

33.

Sau thất bại của phong trào “Đồng khởi” ở miền Nam Việt Nam, Mĩ chuyển sang chiến lược chiến tranh nào?

a)

“Chiến tranh đặc biệt”.

b)

Chiến tranh đơn phương”.

c)

Chiến tranh Cục bộ”.

d)

Việt Nam hóa chiến tranh”.

34.

Thắng lợi nào dưới đây không góp phần làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam?

a)

Vạn Tường

b)

. An Lão.

c)

Đồng Xoài.

d)

D. Ba Gia.

35.

Thắng lợi nào dưới đây chứng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ?

a)

Chiến thắng Bình Giã.

b)

Chiến thắng Ấp Bắc.

c)

Chiến thắng Vạn Tường.

d)

Chiến thắng Đồng Xoài.

36.

Nội dung nào dưới đây không phải ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi” (1959-1960)?

a)

Buộc Mĩ phải rút quân về nước.

b)

Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm

c)

Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

d)

Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

37.

. Âm mưu của Mĩ đối với miền Nam Việt Nam sau hiệp định Giơnevơ 1954 là?

a)

biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.

b)

biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hoá của Mĩ.

c)

bưa quân đội Mĩ vào miền Nam.

d)

phá hoại các cơ sở kinh tế của ta.

38.

Điều khoản nào trong Hiệp định Giơrievơ 1954 khi quân Pháp rút khỏi nước ta, đã chưa thực hiện?

a)

Để lại quân đội ở miền Nam.

b)

Để lại cố vấn quân sự khoác áo dân sự.

c)

Phá hoại các cơ sở kinh tế của ta.

d)

. Chưa thực hiện cuộc hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam - Bắc.

39.

. Kết quả của phong trào “Đồng khởi” là gì?

a)

Phá vỡ từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch.

b)

Lực lượng vũ trang được hình thành và phát triể

c)

UBND tự quản tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ chia cho dân cày nghèo.

d)

Sự ra đời của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20 – 12 – 1960).

40.

Chính sách nào của Mỹ- Diệm tác động gây khó khăn với cuộc cách mạng miền Nam Việt Nam từ 1954-1959

a)

Phế truất Bảo Đại đưa Ngô Đình Diệm lên làm tổng thống.

b)

Gạt hết quân Pháp để độc chiếm miền Nam

c)

Đặt cộng sản ngoài vòng pháp luật, ra“luật 10 – 59”, công khai chém giết.

d)

Thực hiện chính sách “đả thực”, “bài phong”, “diệt cộng”.