NEW
Font size
WorksheetsĐịa 12 CK2
Total questions: 80
Worksheet time: 13hrs 20mins
Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
Tỉ trọng có xu hướng giảm trong cơ cấu GDP
Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP
Câu 51: Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là
A. ngập lụt và triều cường.
B. tài nguyên rừng đang suy giảm.
C. diện tích đất phèn, đất mặn lớn.
D. tài nguyên khoáng sản hạn chế.
Câu 52: Diện tích rừng giàu của Bắc Trung Bộ hiện nay chủ yếu tập trung ở
A. vùng núi biên giới Việt - Lào.
B. vùng đồi núi thấp.
C. đồng bằng ven biển.
D. các đảo gần bờ.
Câu 53: Biểu hiện của biến đổi khí hậu thể hiện rõ nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. nhiệt độ trung bình năm đã giảm.
B. xâm nhập mặn vào sâu đất liền.
C. nguồn nước ngầm hạ thấp hơn
D. mùa mưa kéo dài hơn trước.
Câu 54: Việc phát triển chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ đang gặp khó khăn chủ yếu về
A. vận chuyển sản phẩm tới các vùng tiêu thụ.
B. thiếu lao động có trình độ chuyên môn cao.
C. cơ sở thức ăn phụ thuộc chính từ nhập khẩu
D. không có các cơ sở công nghiệp chế biến.
Câu 55: Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.
B. có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.
C. liền kề với các ngư trường lớn.
D. hoạt động chế biến hải sản đa dạng.
Câu 56: Ý nghĩa xã hội của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
A. thu hút thêm lao động từ các vùng khác.
B. tạo nguyên liệu phát triển công nghiệp.
C. tạo các sản phẩm xuất khẩu quan trọng.
D. chuyển dịch mạnh cơ cấu ngành kinh tế.
Câu 57: Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. đất nông nghiệp
B. đất lâm nghiệp.
C. đất chuyên dùng.
D. đất ở.
Câu 58: Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có các thế mạnh nào sau đây?
A. Trồng cây công nghiệp lâu năm.
B. Trồng cây lương thực.
C. Trồng cây công nghiệp hàng năm.
D. Trồng cây lương thực hoa màu.
Câu 59: Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng.
B. điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch.
C. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng.
D. đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản.
Câu 60: Thế mạnh về tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ ?
A. Nhiều vụng, đầm phá, bãi triều.
B. Bờ biển dài, có các ngư trường lớn.
C. Ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa Đông Bắc.
D. Bờ biển có nhiều vịnh để xây dựng cảng cá.
Câu 61: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất của cây công nghiệp ở Tây Nguyên?
A. Mở rộng thêm diện tích trồng trọt.
B. Đẩy mạnh chế biến sản phẩm.
C. Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
D. Quy hoạch các vùng chuyên canh.
Câu 62: Mùa khô kéo dài ở Đồng bằng sông Cửu Long gây ra hậu quả chủ yếu nào sau đây?
A. Hiện tượng cháy rừng diễn ra trên diện rộng.
B. Thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt.
C. Làm tăng độ chua và chua mặn trong đất.
D. Sâu bệnh phát triển phá hoại mùa màng.
Câu 63: Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của Đồng bằng sông Hồng
B. Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.
C. Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt
D. Tài nguyên khoáng sản rất phong phú.
A. Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao
Câu 64: Giải pháp nào sau đây không có tác dụng với việc bảo vệ rừng ở Tây Nguyên?
A. Ngăn chặn nạn phá rừng, đốt rừng.
B. Đẩy mạnh giao đất, giao rừng.
C. Phát triển khai thác, chế biến gỗ.
D. Khai thác hợp lí đi đôi với trồng rừng.
Câu 65: Khó khăn chủ yếu về tự nhiên của đồng bằng sông Cửu Long là
A. xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền.
B. bão và áp thấp nhiệt đới.
C. cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng vườn.
D. đất bị bạc màu.
Câu 66: Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?
A. Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều.
B. Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi.
D. Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế.
C. Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít.
Câu 68: Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa xã hội chủ yếu nào sau đây?
A. Giải quyết việc, tạo ra tập quán sản xuất mới.
B. Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.
C. Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.
D. Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.
Câu 69: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm khí hậu của Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Lượng mưa lớn, tập trung từ tháng 3 đến tháng 9.
B. Chế độ nhiệt cao, ổn định, biên độ nhiệt năm nhỏ
C. Khí hậu biểu hiện rõ tính chất cận xích đạo.
D. Tổng số giờ nắng cao, từ 2200 - 2700 giờ/năm.
Câu 70: Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. sự phân hóa địa hình sâu sắc.
B. khí hậu phân hoá phức tạp.
C. cơ sở hạ tầng kém phát triển.
D. tập trung nhiều dân tộc ít người.
Câu 67: Điều kiện nào sau đây giúp Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi xây dựng các cảng biển?
A. Nhiều vũng, vịnh biển sâu.
B. Nhiều vùng cửa sông rộng lớn.
C. Có các đảo gần bờ, bãi cát
D. Có các dòng hải lưu ở ven bờ.
Câu 72: Việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên chủ yếu dựa vào các điều kiện thuận lợi nào sau đây?
A. Khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất badan giàu dinh dưỡng.
B. Đất badan có diện tích rộng, giống cây trồng có chất lượng tốt.
C. Đất badan ở trên những mặt bằng rộng, nguồn nước dồi dào.
D. Khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao trên 1000m, đất tốt.
Câu 74:Từ Tây sang Đông ở Bắc Trung Bộ thuận lợi để hình thành cơ cấu kinh tế theo không gian là
A. nông - lâm - ngư nghiệp.
B. lâm - nông - ngư nghiệp.
C. ngư - nông - lâm nghiệp.
D. ngư - lâm - nông nghiệp.
Câu 75:Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn do điều kiện chủ yếu nào sau đây?
A. Có nguồn nước dồi dào.
B. Đất badan tập trung thành vùng lớn.
C. Khí hậu phân hóa theo độ cao.
D. Khí hậu cận xích đạo với 2 mùa rõ rệt.
Câu 76 : Hoạt động du lịch có tiềm năng phát triển nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. mạo hiểm.
B. nghỉ dưỡng.
C. sinh thái.
D. trải nghiệm di sản.
Câu 77: Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Nguồn thức ăn dồi dào từ hoa màu.
B. Có các đồng cỏ trên các cao nguyên.
C. Thức ăn công nghiệp được đảm bảo.
D. Dịch vụ thú y, có trạm trại giống tốt.
Câu 78: Vấn đề cần quan tâm nhất trong phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung bộ là
A. giải quyết tốt vấn đề năng lượng.
B. giải quyết vấn đề ô nhiễm nguồn nước.
C. nâng cao chất lượng nguồn lao động.
D. xây dựng cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải
Câu 79: Tây Nguyên có thể trồng được cây chè nhờ điều kiện nào sau đây?
A. Đất đỏ badan diện tích lớn, tầng phong hóa sâu.
B. Khí hậu ở các cao nguyên trên 1000m mát mẻ.
C. Các cao nguyên có bề mặt khá bằng phẳng.
D. Có nhiều nông trường trường và các nhà máy chế biển.
Câu 80: Thành phố nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long trực thuộc Trung ương?
A. Cần Thơ
B. Long Xuyên.
C. Cà Mau.
D. Mỹ Tho.
Câu 73: Phát biểu nào sau đây không đúng đối với hạn chế về tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Mùa đông nền nhiệt thấp.
B. Mùa khô kéo dài sâu sắc.
Câu 71: Vấn đề năng lượng ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay được giải quyết chủ yếu theo hướng nào?
A. Xây dựng các nhà máy thủy điện công suất lớn.
B. Cải tạo các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than.
C. Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500 KV.
D. Vận hành nhà máy điện nguyên tử đầu tiên của vùng.
