wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập TN cuối kì II môn sinh 8

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hệ bài tiết nước tiểu gồm các bộ phận:

a)

A.Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng  đái, ống đái   

b)

B.Nang cầu thận, ống thận,bể thận   

c)

C. Cầu thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái

d)

D. Thận, bể thận,bóng đái, ống đái

2.

Các tế bào thụ cảm thính giác nằm trên:

a)

A. Ốc tai màng

b)

B. Ốc tai xương.

c)

C. Cơ quan Cooc ti

d)

D. Các ống bán khuyên.

3.

Đơn vị chức năng của thận không bao gồm thành phần nào sau đây ?

a)

   A. Cầu thận        

b)

   B. Ống thận   

c)

C. Nang cầu thận

d)

D. Ống dẫn nước tiểu  

4.

Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết?

a)

A. Phổi.   

b)

B. Ruộtgià.

c)

C. Thận.    

d)

D. Da.

5.

Trong nước tiểu đầu không chứa thành phần nào dưới đây ?

a)

A. Hồng cầu  

b)

         B. Nước

c)

  C. ion khoáng     

d)

D. Vitamin

6.

Trong quá trình lọc máu ở thận, các chất đi qua lỗ lọc nhờ

a)

A.  lực liên kết của dòng chất lỏng cuốn các chất đi qua lỗ lọc.

b)

B. sự vận chuyển chủ động của các kênh ion trên mànglọc.

c)

C. sự co dãn linh hoạt của các lỗ lọc kèm hoạt động của prôtêin xuyên màng

d)

D.  sự chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc.

7.

Hoạt động lọc máu để tạo nước tiểu đầu có thể kém hiệu quả hay ngưng trệ hoặc ách tắc vì nguyên nhân nào sau đây ?

a)

A.  Một số cầu thận bị hư hại về cấu trúc do các vi khuẩn gây viêm các bộ phận khác rồi gián tiếp gây viêm cầuthận.

b)

B.  Các tế bào ống thận do thiếu ôxi, làm việc quá sức hay bị đầu độc nhẹ nên hoạt động kém hiệu quả hơn bìnhthường.

c)

C. Bể thận bị viêm do vi khuẩn theo đường bài tiết nước tiểu đi lên và gâyra.

d)

D.  Do uống ít nước, nhưng lại uống nhiều rượu hàng ngày.

8.

Ý nghĩa của sự bài tiết là gì?

1.  Làm cho các chất cặn bã, chất độc không kịp gây hại cho cơ thể

2.  Đảm bảo sự ổn định các thành phần của môi trường trong

3.  Giúp cho sự trao đổi chất của cơ thể diễn ra bình thường

4. Thải nhanh axit lactíc ra môi trường ngoài

a)

A. (1),(4)

b)

B. (1),(2),(3),(4)

c)

C. (1),(2),(3)

d)

D. (3),(4)

9.

Nếu xét nghiệm trong nước tiểu chính thức có xuất hiện Glucôzơ thì người đó có thể đã bị bệnh:

a)

    A. Sỏi thận

b)

B. Dư thừa Insulin

c)

C. Đái tháo đường   

d)

D. Viêm cầu thận

10.

Trong cấu tạo của da người, các sắc tố mêlanin phân bố ở đâu ?

a)

A. Tầng tế bào sống

b)

B. Tầngsừng

c)

C. Tuyến nhờn

d)

D. Tuyến mồ hôi

11.

Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước ?

a)

A. Tầng tế bào sống

b)

B. Tuyếnmồhôi   

c)

C. Thụ quan

d)

D. Tuyến nhờn   

12.

Người ta thường dùng da trâu, bò để làm mặt trống, đó thực chất  là phần nào của da?

       

a)

A. Lớp mỡ

b)

B. Lớp bì

c)

C. Tầng sừng      

d)

D. Tầng tế bào sống    

13.

Nguyên tắc nào sau đây không phù hợp với việc rèn luyện da?

1.Rèn luyện từ từ nâng dần sức chịu đựng.

2. Tập cho da chịu đựng ở mức tối đa ngay từ lần đầu luyện tập.

3. Chỉ rèn luyện da khi có điều kiện

4. Rèn luyện phù hợp với tình trạng sức khoẻ của bản thân

5.Thường xuyên tiếp xúc với ánh nắng mặt trời vào buổi sáng, lúc 8 – 9 giờ.

 6.Rèn luyện trong nhà, tránh tiếp xúc với ánh sáng  mặt trời.

a)

A. 2. 3. 6

b)

B. 2. 3. 4

c)

C. 2. 3. 5

d)

D. 1. 3. 4

14.

Sự khác nhau về hoạt động thần kinh cấp cao ở người so với động vật là:

a)

A. Cấu tạo của vỏ não.

b)

B. Hình thành hệ thống tín hiệu thứ hai và khả năng tư duy trừu tượng.

c)

C. Hình thành hệ thống tín hiệu thứ hai.

d)

D. Khả năng tư duy trìu tượng.

15.

Chọn phương án không đúng. Để bảo vệ hệ thần kinh, chúng ta cần:

a)

A. Giữ cho tâm hồn được thanh thản, tránh suy nghĩ lo âu.

b)

B. Xây dựng một chế độ làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

c)

C. Thường xuyên sử dụng thuốc hỗ trợ hệ thần kinh, an thần.

d)

D. Đảm bảo giấc ngủ hằng ngày để phục hồi chức năng của hệ thần kinh sau thời gian làm việc căng thẳng.

16.

Ở người, hoạt động nào dưới đây chịu sự điều khiển của vỏ não ?

a)

A. Bài tiết nước tiểu

b)

B. Co bóp dạ dày

c)

C. Dãn mạch máu dưới da

d)

D. Co đồng tử

17.

Tủy sống có hai chỗ phình là những chỗ nào?

a)

A. Cổ và ngực.

b)

B. Ngực và thắt lưng.

c)

C. Cổ và thắt lưng.

d)

D. Ngực và xương cùng.

18.

Ếch đã hủy não, để nguyên tủy rồi tiếp tục cắt ngang tủy (ở đôi dây thần kinh da giữa lưng 1 và 2) sau đó kích thích mạnh chi trước bằng HCl 3%. Hiện tượng gì sẽ xẩy ra:

a)

A. Ếch co hai chi sau, hai chi trước không co.

b)

B. Ếch co hai chi trước, hai chi sau không co.

c)

C. Ếch giãy giụa, co cả bốn chi.

d)

D. Ếch giãy giụa, chi bị kích thích co.

19.

Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại?

a)

A. Cơ co chân lông

b)

B. Mạch máu

c)

C. Tuyến mồ hôi

d)

D. Thụ quan

20.

Chức năng của Nơron là:

a)

A. cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

b)

 B. tiếp nhận và xử lí các kích thích.

c)

 C. trả lời các kích thích.

d)

 D. tạo nên trí thông minh ở người.

21.

Khi tiến hành cắt rễ sau liên quan đến dây thần kinh đi đến chi sau bên trái của ếch rồi kích thích bằng HCl 3%, hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

A. Tất cả các chi đều co.

b)

B. Tất cả các chi đều không co.

c)

C. Chi sau bên trái không co nhưng co các chi còn lại

d)

D. Chi sau bên phải co, các chi còn lại thì không.

22.

Khi phá hủy một phần của bộ phận nào dưới đây, ếch sẽ nhảy và bơi loạng choạng?

a)

A. Hành não  

b)

B. Cuống não.

c)

        C. Tiểu não.

d)

D. Cầu não

23.

Tại sao người già thường phải đeo kính lão?

a)

A. Người già bị cận thị do thể thủy tinh bị lão hóa, mất tính đàn hồi không phồng được.

b)

B. Người già bị viễn thị do thể thủy tinh bị lão hóa, mất tính đàn hồi không xẹp được.

c)

C. Người già bị cận thị do thể thủy tinh bị lão hóa, mất tính đàn hồi không xẹp được

d)

D. Người già bị viễn thị do thể thủy tinh bị lão hóa, mất dần tính đàn hồi không phồng được

24.

Nếu một người bị chấn thương đại não vùng thùy chẩm thì thông thường người đó sẽ bị:

a)

A. Ảnh hưởng đến khả năng nghe.

b)

B. Ảnh hưởng đến khả năng nói.

c)

C. Ảnh hưởng đến khả năng nhìn.

d)

D. Ảnh hưởng đến khả năng viết.

25.

Tế bào nón tiếp nhận dạng kích thích nào dưới đây?

a)

A. Ánh sáng yếu và ánh sáng mạnh.

b)

B. Ánh sáng yếu và màu sắc.

c)

C. Ánh sáng mạnh, ánh sáng yếu và màu sắc.

d)

D. Cả ánh sáng mạnh và màu sắc.

26.

Đâu là những phát biểu đúng về tính chất của hoocmôn?

1. Duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể

2. Xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa vật chất bên trong cơ thể

3. Điều hòa các quá trình sinh lý

4. Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể

a)

A. 2, 3  

b)

B. 1, 2     

c)

C. 2, 4

d)

D. 1, 3

27.

Dây thần kinh tủy được cấu tạo như thế nào ?

a)

A. Bao gồm bó sợi thần kinh cảm giác và bó sợi thần kinh vận động.

b)

B. Bao gồm các bó sợi thần kinh.

c)

C. Chỉ được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh vận động.

d)

D. Chỉ được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh cảm giác.

28.

Tại sao nói dây thần kinh tủy là dây pha?

a)

A. Vì nó bao gồm cả bó sợi thần kinh cảm giác và bó sợi thần kinh vận động.

b)

B. Vì nó vừa thu nhận, vừa trả lời kích thích.

c)

C. Vì nó vừa chịu sự chi phối của hệ thần kinh sinh dưỡng, vừa chịu sự điều khiển của hệ thần kinh vận động.

d)

D. Vì cùng một lúc nó có thể nhận và truyền xung thần kinh.

29.

Khi nói về cấu tạo của đại não, phát biểu nào dưới đây là đúng

a)

A. Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong tạo thành các nhân nền.

b)

B. Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong.

c)

C. Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong.

d)

D. Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong tạo thành các nhân nền.

30.

Những tuyến nào dưới đây là tuyến nội tiết?

a)

A. Tuyến yên, tuyến giáp       

b)

B. Tuyến trên thận, tuyến vị

c)

C. Tuyến tụy, tuyến nước bọt    

d)

  D. Tuyến mồ hôi, tuyến yên

31.

Tuyến nào dưới đây là tuyến pha?

a)

 A. Tuyến giáp

b)

B. Tuyến tụy 

c)

C. Tuyến yên

d)

D. Tuyến nước bọt

32.

Ảnh của vật nhìn lên điểm vàng rõ nhất vì:

a)

A. Ở điểm vàng mỗi chi tiết ảnh được một tế bào nón tiếp nhận và truyền về não qua từng tế bào thần kinh riêng rẽ.

b)

B. Ở điểm vàng ảnh của vật được truyền về não nhiều lần.

c)

C. Ở điểm vàng là nơi tập chung các tế bào thần kinh thị giác.

d)

D. Ở điểm vàng mỗi chi tiết ảnh được một tế bào nón tiếp nhận và được truyền về não nhiều lần.

33.

Khi dọi đèn pin vào mắt thì:

a)

A. Lỗ đồng tử đứng im.

b)

B. Lỗ đồng tử sẽ dãn ra.

c)

C. Lỗ tử sẽ co lại.

d)

D. Lỗ đồng tử mở rộng.

34.

Cơ quan nào giúp cho cơ thể giữ được thăng bằng:

1. Tiểu não.

2. Cơ quan tiền đình.

3. Trụ não.

4. Các ống bán khuyên.

a)

A. 1,2,3.

b)

B. 1,2,4

c)

C. 1,3,4.

d)

D. 2,3,4.

35.

Vì sao trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa ?

a)

A. Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa

b)

B. Vì vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây viêm tai giữa luôn cùng chủng loại với nhau.

c)

B. Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm

d)

D. Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể lây lan khắp cơ thể nhờ đường máu.

36.

Thông thường, sự duy trì hay biến mất của phản xạ có điều phụ thuộc chủ yếu vào sự tồn tại của yếu tố nào sau đây ?

a)

A. Hoàn cảnh sống khác nhau.

b)

B. Các vùng chức năng của vỏ não.

c)

C. Kích thích không điều kiện.

d)

D. Đường liên hệ thần kinh tạm thời.

37.

Sản phẩm của các tuyến nội tiết đến khắp nơi trong cơ thể nhờ con đường nào?

a)

A. Máu      

b)

     B. Ống dẫn chuyên biệt

c)

C. Bạch huyết    

d)

D. Ống tiêu hóa

38.

Những tuyến nào dưới đây là tuyến ngoại tiết?

a)

A. Tuyến nước bọt, tuyến mồ hôi   

b)

B. Tuyến yên, tuyến giáp

c)

C. Tuyến tụy, tuyến nước bọt     

d)

D. Tuyến tụy, tuyến thượng thận

39.

Vì sao nói ngủ là nhu cầu sinh lí của cơ thể ?

a)

A. Vì đi ngủ giúp con người giảm ăn khi ăn kiêng.

b)

B. Vì khi ngủ, khả năng làm việc của hệ thần kinh được phục hồi lại hoàn toàn.

c)

C. Vì thời gian đi vào giấc ngủ đã được cài đặt sẵn trong cấu trúc hệ gen của loài người.

d)

D. Vì đó là kết quả của quá trình ức chế tự nhiên sau một thời gian làm việc của hệ thần kinh.

40.

Để người việt có thể giao tiếp tốt bằng tiếng anh cần:

 

a)

A. Xem nhiều phim phụ đề bằng tiếng anh.

b)

B. Chỉ cần nghe và nói bằng tiếng anh.

c)

C. Thường xuyên nghe, nói, viết bằng tiếng anh một cách khoa học.

d)

D. Học tiếng anh với người nước ngoài.