wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm sinh:))))

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong cơ thể, cơ quan thực hiện bài tiết là?

a)

tim

b)

da

c)

ruột

d)

gan

2.

Cấu trúc có ở lớp trong cùng của da là?

a)

Tuyến mồ hôi

b)

Sắc tố

c)

Tuyến nhờn

d)

Tế bào mỡ

3.

Khi bỏng nhẹ, phải làm gì?

a)

Băn bó vết thương

b)

Bôi kem lên sẹo

c)

Ngâm phần bỏng vào nước lạnh (nước sạch)

d)

Rửa vết thương bằng xà phòng dưới nước

4.

Tuyến nào dưới đây 0 phải nội tiết

a)

Tuyến mồ hôi

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến ức

d)

Tuyến

5.

Khi tác động lên 1 cơ quan, phân hệ giao cảm và phân hệ đối giao cảm có tác dụng:

a)

đồng thời với nhau

b)

tương tự nhau

c)

đối lập nhau

d)

tầng tế bào sống

6.

Vì sao luật giao thông quy định người uống rượu bia 0 được lái xe?

a)

Rượu có chất gây ức chế đại não

b)

Rượu ảnh hưởng trực tiếp đến tiểu não

c)

Rượu có chứa ảnh hưởng đến tủy sống

d)

Rượu có chứa chất kích thích não trung gian

7.

Bộ phận nào lớn và quan trọng nhất trong não người?

a)

Trụ não

b)

Não trung gian

c)

Tiểu não

d)

Đại não

8.

Bướu cổ có liên quan đến rối loạn hoạt động của tuyến nội tiết nào?

a)

Tuyến trên thận

b)

Tuyến sinh dục

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến

9.

Trường hợp nào dưới đây là phản xạ có điều kiện?

a)

Rụt tay lại khi bị kim châm

b)

Bỏ chạy khi có báo cháy

c)

Da tím tái khi trời rét

d)

Tiết mồ hôi khi nhiệt độ cơ thể tăng

10.

Ở bán cầu đại não, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách giữa

a)

Thùy đỉnh và thùy chẩm

b)

Thùy đỉnh và thùy thái dương

c)

Thùy trán, thùy thái dương và thùy đỉnh

d)

Thùy đỉnh và thùy trán

11.

Iốt là thành phần 0 thể thiếu của hoocmôn nào?

a)

Tirôxin

b)

Insulin

c)

Glucagôn

d)

Canxitônin

12.

Trong khẩu phần ăn thiếu muối Iốt thì cơ thể người dễ mắc bệnh nào?

a)

Bướu cổ

b)

Thiếu máu

c)

Viêm lợi

d)

Quáng gà

13.

Người khổng lồ xuất hiện do tuyến yên tiết nhiều hoocmôn nào?

a)

Tirôxin

b)

Ơstrôgen

c)

GH

d)

Insulin

14.

Khi vết thương hở tiếp xúc với bùn, đất bẩn hay phân động vật, ta có nguy cơ mắc bệnh nào dưới đây?

a)

Viêm gan A

b)

Tiêu chảy cấp

c)

Thủy đậu

d)

Uốn ván

15.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết?

a)

Nhịn tiểu

b)

Đi chân đất

c)

Uống nhiều nước

d)

Không mắc màn khi ngủ

16.

Tuyến nội tiết nào nằm ngay vùng đầu?

a)

Tuyến ức

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến tụy

17.

Hoocmôn do tuyến sinh dục nam tiết ra là?

a)

Ơstrôgen

b)

Glucagôn

c)

Prôgestêrôl

d)

Testôtêrôl

18.

Hoocmôn do tuyến sinh dục nữ tiết ra là?

a)

Ơstrôgen

b)

Glucagôn

c)

Prôgestêrôl

d)

Testôtêrôl

19.

Vì sao con người có thể sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp

a)

Do đặc tính của bộ linh trưởng

b)

Não bộ người có vùng vận động ngôn ngữ và vùng hiểu tiếng nói, chữ viết

c)

Não bộ người có đủ vùng vận động và cảm giác

d)

Cơ mặt người tiến hóa hoạt động linh hoạt

20.

Tuyến trên thận có chức năng

a)

Điều hòa đường huyết, muối natri trong máu

b)

Tiết hoocmôn sinh dục

c)

Tham gia điều hòa canxi và phôtpho trong máu

d)

Tiết dịch tiêu hóa và tiết hoocmôn

21.

Phản xạ nào dưới đây là phản xạ không có điều kiện ở người?

a)

Đi học đúng giờ

b)

Đánh răng trước khi đi ngủ

c)

Mặc áo ấm khi trời trở lạnh

d)

Nổi da gà khi lạnh

22.

Hoocmôn glucagôn chỉ có tác dụng làm tăng đường huyết, ngoài ra không có chức năng nào khác. Ví dụ nào cho thấy tính chất của hoocmôn?

a)

Tính đặc trưng cho loài

b)

Tính phổ biến

c)

Tính bất biến

d)

Tính đặc hiệu

23.

Dấu hiệu nào dưới đây thường xuất hiện ở tuổi dậy thì nam?

a)

Vú phát triển

b)

Sụn giáp xuất hiện, lộ hầu

c)

Xuất hiện kinh nguyệt (thốnn)

d)

Hông nở rộng

24.

Hiện tượng mụn trứng cá tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường của hoạt động của:

a)

Tầng tế bào sống

b)

Lông và bao lông

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Tuyến nhờn

25.

Ở não người, nằm liền sau trụ não là bộ phận nào?

a)

Não trung gian

b)

Tiểu não

c)

Đại não

d)

Tủy sống

26.

Tuyến sinh dục và tuyến tụy là tuyến

a)

Tuyến pha

b)

Ngoại tiết

c)

Nội tiết

d)

Tuyến đơn

27.

Sản phẩm tiết của các tuyến nội tiết được phân bố đi khắp cơ thể qua con đường nào?

a)

Hệ thống ống dẫn chuyên biệt

b)

Đường máu

c)

Đường bạch huyết

d)

Ống tiêu hóa

28.

Vùng chức năng nào dưới đây không có ở thú mà chỉ có ở đại não của con người?

a)

Vùng vận động

b)

Vùng vị giác

c)

Vùng hiểu chữ viết

d)

Vùng thính giác

29.

Chỉ cần một lượng rất nhỏ, hoocmôn đã tạo ra những chuyến biến đáng kể ở môi trường bên trong cơ thể. Điều này cho thấy tính chất nào của hoocmôn?

a)

Có tính đặc hiệu

b)

Có hoạt tính sinh học rất cao

c)

Có tính phổ biến

d)

Có tính đặc trưng cho loài

30.

Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là gì?

a)

Nơron

b)

Tế bào hạch

c)

Dây thần kinh

d)

Hạch thần kinh

31.

Số lượng đơn vị chức năng cho mỗi quả thận

a)

100 000

b)

1 000 000

c)

1 000

d)

10 000

32.

Dấu hiệu nào sau đây có xuất hiện ở tuổi dậy thì của nam lẫn nữ:

a)

Mọc ria mép

b)

Mọc lông nách

c)

Xuất tinh lần đầu

d)

Hông nở rộng

33.

Tuyến giáp còn tiết ra hoocmôn canxitônin cùng hoocmôn của tuyến cận giáp có tác dụng gì?

a)

Điều hòa phôtpho trong máu

b)

Tham gia điều hòa cả canxi và phôtpho trong máu

c)

Điều hòa canxi trong máu

d)

Giúp trẻ em hấp thụ canxi tốt để phát triển

34.

Hooc môn điều hòa sinh dục nam có thể tiết ra bởi tuyến nội tiết nào?

a)

Tuyến tùng

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến trên thận

d)

Tuyến tụy

35.

Hoocmôn có vai trò gì sau đây? (nhiều đáp án nhe)

a)

Duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể

b)

Điều hòa các quá trình sinh lý

c)

Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh vào xâm nhập cơ thể

d)

Xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa vật chất bên trong cơ thể

36.

Chức năng ngoại tiết của tụy là gì?

a)

Tiết dịch glucagôn để chuyển hóa glycôgen

b)

Tiết hoocmôn điều hòa lượng đường trong máu

c)

Tiết dịch tụy theo ống dẫn đổ và tá tràng, giúp cho sự biến đổi thức ăn trong ruột non

d)

Tiết dịch insulin để tích lũy glucôzơ