wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ĐỊA LÍ 7

Total questions: 34

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đảo nào dưới đây thuộc châu Đại Dương?

a)

A. Phú Quốc.

b)

B. Grơn-len.

c)

C. Niu Ghi-nê.

d)

D. Hôn-su.

2.

Câu 2. Châu lục nào dưới đây có tỉ lệ dân thành thị cao nhất?

a)

A. Châu Phi.

b)

B. Châu Á.

c)

C. Châu Đại Dương.

d)

D. Châu Âu.

3.

Đâu không phải là đặc điểm dân cư, xã hội của khu vực Bắc Mỹ?

a)

A. Thành phần chủng tộc đa dạng.

b)

B. Có nền văn hóa Mỹ La-tinh độc đáo.

c)

C. Tỉ lệ dân đô số thị hóa cao.

d)

D. Xuất hiện nhiều siêu đô thị lớn.

4.

Tác động tiêu cực của thành phần nhập cư đến dân cư, xã hội khu vực Bắc Mỹ?

a)

A. Phân biệt chủng tộc sâu sắc.

b)

B. Gia tăng dân số tự nhiên thấp.

c)

C. Thành phần chủng tộc đa dạng.

d)

D. Đô thị hóa phát triển mạnh.

5.

Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-it di cư đến khu vực Bắc Mỹ bao gồm dân cư các quốc gia:

a)

A. Anh, I-ta-li-a, Pháp.

b)

B. Anh, I-ta-li-a. Tây Ban Nha.

c)

C. Anh, Pháp, Tây Ban Nha.

d)

D. Bồ Đào Nha, I-ta-li-a, Anh.

6.

Để khai thác bền vững tài nguyên đất khu vực Bắc Mỹ đã thực hiện những biện pháp gì?

a)

A. Phát triển theo hướng “Nông nghiệp xanh”.

b)

B. Tiến hành mua nước sạch để cho sinh hoạt.

c)

C. Xử lí nước thải, ban hành Đạo luật nước sạch.

d)

D. Đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

7.

Phía Tây khu vực Trung Mỹ có khí hậu khô hạn nên thảm thực vật chủ yếu là

a)

A. xa van.

b)

B. rừng nhiệt đới.

c)

C. thảo nguyên.

d)

D. đài nguyên.

8.

Dãy núi cao và độ sộ nhất khu vực Trung và Nam Mỹ là

a)

A. An-đét.

b)

B. Hi-ma-lay-a.

c)

C. An-pơ.

d)

D. Côn Luân.

9.

Ở Nam Mỹ, sự phân hóa tự nhiên theo chiều đông – tây thể hiện rõ nhất ở

a)

A. khí hậu.

b)

B. địa hình.

c)

C. cảnh quan.

d)

D. khoáng sản.

10.

Người châu Âu di cư đến khu vực Trung và Nam Mỹ chủ yếu từ các quốc gia nào dưới đây?

a)

A. Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.

b)

B. Bồ Đào Nha và I-ta-li-a.

c)

C. Thụy điển và Tây Ban Nha.

d)

D. Tây Ban Nha và Pháp.

11.

Quốc gia nào dưới đây có tỉ lệ dân thành thị cao nhất ở khu vực Trung Và Nam Mỹ?

a)

A. Brazil.

b)

B. Mexico.

c)

C. Argentina.

d)

D. Venezuela.

12.

Những ngôn ngữ nào dưới đây được sử dụng nhiều ở khu vực Trung và Nam Mỹ?

a)

A. Tiếng Anh và Tây Ban Nha.

b)

B. Tiếng Anh và Tây Ban Nha.

c)

C. Tiếng Nga và Bồ Đào Nha.

d)

D. Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.

13.

Khu vực rừng A-ma-dôn tập trung chủ yếu ở những quốc gia nào?

a)

A. Bra-xin và Cô-lôm-bi-a

b)

B. Pê-ru và Bô-li-vi-a.

c)

C. Braxin và Pê-ru

d)

D. Vê-nê-du-ê-la và Pê-ru.

14.

Nền văn hóa hiện đại, độc đáo nhất của khu vực Trung và Nam Mỹ là

a)

A. văn hóa May-a.

b)

B. văn hóa In-ca.

c)

C. văn hóa A-dơ-tếch.

d)

D. văn hóa Mỹ La-tinh.

15.

Tốc độ đô thị hóa nhanh ở khu vực Trung và Nam Mỹ không dẫn đến

a)

A. tình trạng thất nghiệp.

b)

B. ô nhiễm môi trường.

c)

C. tệ nạn xã hội, tội phạm.

d)

D. phân biệt chủng tộc.

16.

Diện tích rừng Amazon đang có xu hướng suy giảm chủ yếu do

a)

A. thiếu nước để tưới tiêu, sản xuất.

b)

B. khí hậu ngày càng nóng lên.

c)

C. tình trạng hoang mạc hóa diễn ra.

d)

D. nạn phá rừng diễn ra phổ biến.

17.

Loài động vật nào là biểu tượng cho đất nước Ô-xtrây-li-a?

a)

A. Gấu.

b)

B. Chim bồ câu.

c)

C. Khủng long.

d)

D. Chuột túi.

18.

Các đảo, quần đảo nằm gần lục địa Ô-xtrây-li-a hầu hết là

a)

A. đồng bằng phù sa.

b)

B. các đảo núi lửa.

c)

C. các đảo núi cao.

d)

D. các sơn nguyên.

19.

Hầu hết diện tích lục địa Ô-xtrây-li-a thuôc đới khí hậu nào sau đây?

a)

A. đới lạnh.

b)

B. đới ôn hòa.

c)

C. đới nóng.

d)

D. đới cận nhiệt.

20.

Để phù hợp với điều kiện khí hậu khô hạn ngành chăn nuôi nào được chú trọng phát triển ở Ô-xtrây-li-a?

a)

A. Chăn nuôi cừu.

b)

B. Chăn nuôi bò.

c)

C. Chăn nuôi dê.

d)

D. Chăn nuôi lợn.

21.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm lịch sử, văn hóa của Ô-xtrây-li-a?

a)

A. Là quốc gia đa dân tộc, đa tôn giáo.

b)

B. Là đất nước của những người nhập cư.

c)

C. Là đất nước phát triển mạnh ngành du lịch.

d)

D. Là quốc gia xuất khẩu nhiều loại khoáng sản.

22.

Dãy Trường Sơn phân bố ở

a)

A. phía Tây lục địa Ô-xtrây-lia

b)

B. phía Đông lục địa Ô-xtrây-lia

c)

C. trung tâm lục địa Ô-xtrây-lia

d)

D. trên quần đảo Niu Ghi nê

23.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm dân cư châu Đại Dương?

a)

A. Dân cư phân bố không đều

b)

B. Mức độ đô thị hóa rất cao.

c)

C. Dân cư chủ yếu là người bản địa.

d)

D. Mật độ dân số thấp nhất thế giới.

24.

Ở Ô-Xtrây-li-a, ngành kinh tế nào được chú trọng phát triển nhất?

a)

A. Trồng trọt.

b)

B. Chăn nuôi.

c)

C. Công nghiệp.

d)

D. Du lịch.

25.

Ngôn ngữ chính thức được sử dụng ở Ô-xtrây-li-a là

a)

A. tiếng Anh.

b)

B. tiếng A-rập.

c)

C. tiếng Hoa.

d)

D. tiếng Hi Lạp.

26.

Châu Đại Dương được chia làm bao nhiêu bộ phận?

a)

A. Hai.

b)

B. Ba.

c)

C. Bốn.

d)

D. Năm.

27.

Năm 2020, đô thị lớn trên 4 triệu dân ở Ô-xtrây-li-a là

a)

A. Niu Ca-tơ.

b)

B. Can-bê-ra.

c)

C. Xít - ni.

d)

D. Gôn Cốt.

28.

Trong sản xuất nông nghiệp ở Ô-xtrây-li-a, vấn đề chủ yếu được quan tâm là

a)

A. chú trọng đầu tư cơ sở vật chất.

b)

B. chú trọng tới chất lượng sản phẩm.

c)

C. bảo vệ nguồn nước, chống hạn hán.

d)

D. bảo quản và vận chuyển hàng hóa.

29.

Lãnh thổ của lục địa Ô-xtrây-li-a có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có dạng hình khối rõ rệt.

b)

B. Trải dài từ bắc xuống nam.

c)

C. Gồm: núi và sơn nguyên.

d)

D. Đối xứng qua xích đạo.

30.

Khu vực nào ở Ô-xtrây-li-a có lượng mưa cao nhất?

a)

A. Dải bờ biển hẹp ở phía Bắc.

b)

B. Sườn đông của dãy Trường Sơn.

c)

C. Vùng trung tâm của lục địa.

d)

D. Phía Nam của đảo Ta-xma-ni-a.

31.

Các cơ sở chế biến sản phẩm nông nghiệp ở Ô-xtrây-li-a thường nằm gần các cảng biển vì

a)

A. có nguồn nguyên liệu rất dồi dào

b)

B. khí hậu thuận lợi cho sản xuất

c)

C. phục vụ cho hoạt động xuất khẩu

d)

D. có nhiều lao động trình độ cao

32.

Tại sao khu vực đồng bằng trung tâm Ô-xtrây-li-a không có người sinh sống?

a)

A. Địa hình thấp, trũng.

b)

B. Khí hậu rất khô hạn.

c)

C. Khoáng sản nghèo nàn.

d)

D. Nhiều núi lửa hoạt động.

33.

Ri-ô Ca-na-van là lễ hội thường niên của

a)

A. Hoa Kỳ.

b)

B. Bra-xin.

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Việt Nam.

34.

Sông nào dưới đây thuộc khu vực Trung và Nam Mỹ?

a)

A. Sông Amazon.

b)

B. Sông Hồng.

c)

C. Sông Von-ga.

d)

D. Sông Nin.