wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý cuối kỳ 2 bee

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

b)

độ lớn từ thông qua mạch

c)

điện trở của mạch

d)

diện tích của mạch

2.

Độ lớn của suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

dòng điện biến thiên rất nhanh

b)

dòng điện có giá trị nhỏ

c)

dòng điện có giá trị lớn

d)

dòng điện không đổi

3.

Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một đoạn dây dẫn chuyển động trong từ trường không phụ thuộc

a)

hướng của từ trường

b)

chiều dài của đoạn dây dẫn

c)

vận tốc của dây dẫn

d)

điện trở của dây dẫn

4.

Một thanh nam châm thẳng có từ trường hướng vào lòng ống dây. Trong trường hợp nào dưới đây suất điện động xuất hiện trong ống dây có độ lớn lớn nhất?

a)

Nam châm chuyển động với tốc độ v tiến lại gần ống dây đang đứng yên

b)

Nam châm và ống dây cùng chuyển động với tốc độ v và chuyển động ngược chiều

c)

Nam châm và ống dây cùng chuyển động với tốc độ v và chuyển động cùng chiều

d)

Ống dây chuyển động với tốc độ v tiến lại gần nam châm đang đứng yên

5.

Phát biểu nào sau đây là sai? Độ lớn suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

dòng điện tăng rất nhanh

b)

dòng điện có giá trị lớn

c)

dòng điện giảm rất nhanh

d)

dòng điện giảm rất nhanh

6.

Một vòng dây dẫn hình vuông có diện tích 100cm2, được đặt cố định trong một từ trường đều có véctơ cảm ứng từ vuông góc với mặt khung. Cho độ lớn của cảm ứng từ tăng đều từ 0 đến 0,5 T. Trong khoảng thời gian 0,05 s thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

a)

100V

b)

0,15V

c)

1,5V

d)

0,1V

7.

Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 s từ thông tăng từ 0,6 Wb đến 1,6 Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

a)

6 V

b)

10V

c)

16V

d)

22V

8.

Khi cho nam châm lại gần khung dây như hình vẽ thì

a)

Trên khung dây không có dòng điện

b)

Trên khung dây có dòng điện chạy theo chiều mũi tên

c)

Trên khung dây có dòng điện chạy ngược chiều mũi tên

d)

Khung dây và nam châm không tương tác với nhau

9.

Khi cho nam châm ra xa khung dây như hình vẽ thì

a)

Trên khung dây không có dòng điện

b)

Trên khung dây có dòng điện chạy theo chiều mũi tên

c)

Trên khung dây có dòng điện chạy ngược chiều mũi tên

d)

Khung dây và nam châm không tương tác với nhau

10.

Từ thông riêng qua một mạch kín được tính theo biểu thức

a)

Li

b)

L+i

c)

L2i

d)

L-i

11.

Độ tự cảm của một ống dây không phụ thuộc

a)

số vòng dây N của ống dây

b)

chiều dài l của ống dây

c)

tiết diện S của ống dây

d)

cường độ dòng điện i qua ống dây

12.

Đơn vị của hệ số tự cảm là:

a)

Vôn (V)

b)

Tesla (T)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Henry (H)

13.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng

a)

xuất hiện suất điện động cảm ứng trong mạch mà sự biến thiên từ thông do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra.

b)

có dòng điện cảm ứng được sinh ra ở trong khối vật dẫn khi nó chuyển động trong từ trường

c)

xuất hiện suất điện động cảm ứng ở trong khối vật dẫn khi đặt trong từ trường biến thiên theo thời gian

d)

xuất hiện suất điện động cảm ứng trong mạch khi có sự biến thiên từ thông gửi qua mạch đó gây ra

14.

Đơn vị của suất điện động tự cảm là

a)

vôn (V)

b)

henry (H)

c)

ampe/giây (A/s)

d)

vôn/mét (V/m).

15.

Suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ lệ với

a)

độ lớn của cường độ dòng điện chạy qua mạch

b)

tốc độ biến thiên của độ tự cảm trong mạch

c)

thời gian từ thông biến đổi qua mạch

d)

tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện qua mạch

16.

Một ống dây có chiều dài ống dây là l, số vòng dây là N, tiết diện một vòng dây là S, không có lõi sắt bên trong. Độ tự cảm L của ống dây được tính theo công thức

a)

b)

c)

d)

17.

Một ống dây có hệ số tự cảm L. Cho dòng điện qua ống dây biến thiên một lượng Di trong thời gian Dt thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây là

a)

b)

c)

d)

18.

Phát nào sau đây là không đúng?

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm

b)

Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm

c)

Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi cường độ dòng điện chạy qua mạch có giá trị

a)

tăng nhanh

b)

giảm nhanh

c)

biến đổi nhanh

d)

lớn

20.

Một ống dây dài 50 cm, có 2000 vòng dây. Diện tích mặt cắt của ống dây là 25 cm2. Độ tự cảm của ống dây bằng

a)

0,025 H.

b)

0,015 H

c)

0,01 H.

d)

0,02 H

21.

Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng điện trong cuộn cảm có cường độ giảm đều từ 2 A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là

a)

4 V

b)

0,4 V

c)

0,02 V

d)

8 V

22.

Khi có dòng điện 1 A chạy qua ống dây có 10 vòng thì từ thông qua ống dây là 0,8 Wb. Hệ số tự cảm của ống dây là

a)

80 H

b)

0,008 H

c)

0,8 H

d)

0,08 H

23.

Dòng điện qua một ống dây giảm đều theo thời gian từ I1 = 1,2 A đến I2 = 0,4 A trong thời gian 0,2 s. Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,4 H. Suất điện động tự cảm trong ống dây là

a)

0,8 V

b)

1,6 V

c)

2,4 V

d)

3,2 V.

24.

Một ống dây hình trụ có độ tự cảm L. Nếu giảm số vòng dây đi hai lần còn các thông số khác giữ nguyên thì độ tự cảm của ống dây là

a)

2L

b)

L/2

c)

4L.

d)

L/4

25.

Một ống dây hình trụ dài 40 cm, gồm 1000 vòng dây, diện tích mỗi vòng dây là 200 cm2. Độ tự cảm của ống dây khi đặt trong không khí là

a)

3,14.10-2 H

b)

6,28.10-2 H

c)

628 H

d)

314H

26.

Một ống dây có độ từ cảm L = 0,1H, nếu cho dòng điện qua ống dây biến thiên đều với tốc độ 200 A/s thì trong ống dây xuất hiện suất điện động tự cảm bằng

a)

10 V

b)

0,1 KV

c)

20 V

d)

2 kV

27.

Một ống dây có độ tự cảm L = 0,2 H. Trong một giây dòng điện giảm đều từ 5 A xuống 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây là

a)

1 V

b)

2 V

c)

0,1 V

d)

0,2 V

28.

Trong một mạch kín có độ tự cảm 0,5 1 H, nếu suất điện động tự cảm có độ lớn bằng 0,25 V  thì tốc độ biến thiên của dòng điện là

a)

250 A/s

b)

400 A/s.

c)

600 A/s

d)

500 A/s

29.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi  trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

30.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó

b)

không khí

c)

chân không

d)

nước

31.

Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

a)

góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

b)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

d)

khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

32.

Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới

a)

luôn lớn hơn 1.

b)

luôn nhỏ hơn 1

c)

bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới

d)

bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới

33.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

a)

lớn hơn hoặc bằng 1

b)

nhỏ hơn 1.

c)

bằng 1.

d)

lớn hơn 0, nhỏ hơn 1.

34.

Trong các nhận định sau về hiện tượng khúc xạ, nhận định không đúng

a)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phảng chứa tia tới và pháp tuyến.

c)

Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng0

d)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới

35.

Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2. Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh là

a)

n21 = n1/n2

b)

n21 = n2/n1

c)

n21 = n2 – n1

d)

n12 = n1 – n2

36.

Chọn câu đúng nhất. Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt n1 tới mặt phân cách với môi trường trong suốt n2 (với n2 > n1), tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì

a)

tất cả tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường.

b)

tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường n2

c)

tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trường n1.

d)

một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ

37.

Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo công thức

a)

sini = n

b)

sini = 1/n

c)

tani = n

d)

tani = 1/n

38.

Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

luôn nhỏ hơn góc tới

b)

luôn lớn hơn góc tới

c)

luôn bằng góc tới

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới

39.

Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới lớn hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

luôn nhỏ hơn góc tới

b)

luôn lớn hơn góc tới

c)

luôn bằng góc tới

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới

40.

Khi chiếu một tia sáng từ không khí vào nước theo một góc nghiêng thì góc khúc xạ

a)

nhỏ hơn góc tới

b)

lớn hơn góc tới

c)

bằng góc tới.

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới

41.

Khi chiếu một tia sáng từ nước ra không khí theo một góc nghiêng thì góc khúc xạ

a)

lớn hơn góc tới

b)

nhỏ hơn góc tới

c)

bằng góc tới.

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

42.

Khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ một không khí vào một khối chất trong suốt với góc tới 600 thì góc khúc xạ là 300. Khi chiếu cùng ánh sáng đơn sắc đó từ khối chất đã cho ra không khí với góc tới 300 thì

a)

nhỏ hơn 300

b)

lớn hơn 600

c)

bằng 600

d)

không xác định được

43.

Khi chiếu một tia sáng từ chân không vào một môi trường trong suốt thì thấy tia phản xạ vuông góc với tia tới góc khúc xạ chỉ có thể nhận giá trị

a)

400

b)

500

c)

600

d)

700

44.

Trong trường hợp sau đây, tia sáng không truyền thẳng?

a)

Tia sáng truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suất có cùng chiết suất.

b)

Tia tới vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

Tia tới có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt.

d)

Tia tới truyền xiên góc từ không khí vào kim cương.

45.

Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần

c)

tăng căn 2 lần

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

46.

Chiết suất của nước và của thủy tinh có giá trị lần lượt là 1,333 và 1,532. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thủy tinh bằng

a)

0,199

b)

0,870

c)

1,433

d)

1,149

47.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i = 6° thì góc khúc xạ r là

a)

b)

c)

d)

48.

Một tia sáng truyền từ nước có chiết suất 4/3 vào thủy tinh chiết suất 1,5 với góc tới 350. Góc khúc xạ bằng

a)

30,60

b)

35,60

c)

40,20

d)

42,60

49.

Chiếu một tia sáng từ không khí tới mặt nước với góc tới 60°. Biết chiết suất của không khí và nước lần lượt là 1 và 1,333. Giá trị của góc khúc xạ là

a)

37,97°.

b)

22,03°.

c)

40,52°.

d)

19,48°.

50.

Một tia sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất , khi đó góc khúc xạ bằng 300..Góc tới bằng

a)

600

b)

450

c)

32,60

d)

43,40

51.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc khúc xạ r = 300 thì góc tới i gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

200

b)

360      

c)

420      

d)

450

52.

Thủy tinh có chiết suất n = 1,6 và tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Tốc độ của ánh sáng khi truyền trong thủy tinh bằng

a)

2,23.108 m/s

b)

1,875.108 m/s

c)

2/75.108 m/s

d)

1,5.108 m/s

53.

Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450  thì góc khúc xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

a)

căn 2

b)

căn 3

c)

2

d)

căn 2/ căn3

54.

Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước (n = 4/3) với góc tới là 450. Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là

a)

D = 70032’

b)

D = 450

c)

D = 25032’

d)

D = 12058’

55.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

phản xạ toàn bộ ánh sáng tới xảy ra tại bề mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

c)

ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

d)

cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

56.

Ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2. Điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần là:

a)

n1 > n2 và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

b)

n1 < n2 và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

c)

n1 < n2 và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

d)

n1 > n2 và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

57.

Hiện tượng phản xạ toàn phần ứng dụng để chế tạo

a)

gương phẳng.

b)

gương cầu

c)

cáp quang

d)

thấu kính

58.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia sáng tới

b)

Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chết quang hơn

c)

Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần igh

d)

Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường kém chiết quang với môi trường chiết quang hơn.

59.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt (1) sang môi trường trong suốt (2) có chiết suất lần lượt n1 > n2. Góc tới giới hạn phản xạ toàn phần giữa 2 môi trường đó được xác định bởi công thức

a)

sinigh = n2/n1.

b)

sinigh = n1/n2

c)

igh = n2/n1

d)

sinigh = n1/n2

60.

Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8. Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi chiếu ánh sáng từ

a)

từ benzen vào nước.

b)

từ nước vào thủy tinh flin.

c)

từ benzen vào thủy tinh flin

d)

từ chân không vào thủy tinh flin

61.

Khi ánh sáng đi từ nước (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là:

a)

igh = 41048’

b)

igh = 48035’

c)

igh = 62044’

d)

igh = 38026’

62.

Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (n2 = 4/3). Điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước là:

a)

i ≥ 62044’

b)

i < 62044’

c)

i < 41048’

d)

i < 48035’

63.

Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:

a)

i < 490.

b)

i > 420

c)

i > 490

d)

i > 430

64.

Nước có chiết suất 1,33. Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

200

b)

300

c)

400

d)

500

65.

Một tia sáng truyền từ nước có chiết suất 4/3 vào thủy tinh chiết suất 1,5 với góc tới 350. Góc lệch của tia khúc xạ so với tia tới bằng

a)

30,6o.

b)

4,4º

c)

31,3º

d)

3,7º

66.

Một tia sáng truyền từ một chất lỏng ra ngoài không khí dưới góc tới 300 thì góc lệch giữa tia tới và tia khúc xạ là 300. Chiết suất của chất lỏng bằng

a)

1,73

b)

1,41

c)

4/3

d)

1,5

67.

Chọn phát biểu đúng về lăng kính. Lăng kính là một khối chất trong suốt và

a)

có dạng trụ tam giác

b)

có dạng hình trụ tròn

c)

giới hạn bởi 2 mặt cầu

d)

hình lục lăng

68.

Một lăng kính đặt trong không khí, tia sáng đơn sắc khi đi qua lăng kính thì

a)

bị lệch về phía trên của lăng kính

b)

bị lệch về phía dưới của lăng kính

c)

bị lệch về phía cạnh của lăng kính

d)

bị lệch về phía đáy của lăng kính

69.

Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi

a)

hai mặt cầu lồi.

b)

hai mặt phẳng

c)

hai mặt cầu lõm.

d)

hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng

70.

Trong không khí, thấu kính có thể hội tụ được chùm sáng tới song song là thấu kính giới hạn bởi

a)

hai mặt lõm

b)

một mặt phẳng và một mặt lõm

c)

hai mặt phẳng

d)

hai mặt lồi

71.

Trong không khí, thấu kính có thể hội tụ được chùm sáng tới song song là thấu kính giới hạn bởi

a)

một mặt phẳng và một mặt lồi

b)

hai mặt phẳng

c)

hai mặt lõm

72.

Tính chất của quang tâm của thấu kính là: Tia tới đi qua quang tâm thì tia ló (hoặc đường kéo dài của tia ló)

a)

song song với trục chính.

b)

đi qua tiêu điểm ảnh chính

c)

đi qua tiêu điểm vật chính

d)

truyền thẳng

73.

Trục chính của thấu kính là

a)

đường thẳng bất kỳ vuông góc với mặt của thấu kính

b)

đường thẳng bất kỳ đi qua quang tâm của thấu kính

c)

đường thẳng đi qua quang tâm và vuông góc với mặt của thấu kính

d)

đường thẳng đi qua tiêu điểm vật và tiêu điểm ảnh của thấu kính

74.

Gọi d là vị trí vật,  là vị trí ảnh. Công thức xác định tiêu cự của thấu kính là

a)

b)

c)

d)

75.

Gọi là vị trí ảnh tạo bởi thấu kính, khi tính được d’ > 0, nhận xét đúng về ảnh là:

a)

Ảnh cùng chiều vật

b)

Ảnh ngược chiều vật

c)

Ảnh thật

d)

Ảnh ảo

76.

Gọi là vị trí ảnh tạo bởi thấu kính, khi tính được d’ > 0, nhận xét đúng về ảnh là:

a)

Ảnh cùng chiều vật

b)

Ảnh ngược chiều vật

c)

Ảnh thật

d)

Ảnh ảo

77.

Gọi d là vị trí vật,  là vị trí ảnh. Công thức xác định số phóng đại k là

a)

k = -d.d’

b)

k = -d’/d

c)

k = -d/d’

d)

k = dd’/(d+d’).

78.

Khi dùng công thức số phóng đại ảnh qua thấu kính, ta tính được độ phóng đại k<0, nhận xét về ảnh là

a)

Ảnh cùng chiều vật.

b)

Ảnh ngược chiều vật

c)

Ảnh thật.

d)

Ảnh ảo

79.

Khi dùng công thức số phóng đại ảnh qua thấu kính, ta tính được độ phóng đại k>0, nhận xét về ảnh là

a)

Ảnh cùng chiều vật

b)

Ảnh ngược chiều vật

c)

Ảnh thật

d)

Ảnh ảo

80.

Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì

a)

luôn nhỏ hơn vật

b)

luôn lớn hơn vật

c)

luôn ngược chiều với vật

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

81.

Ảnh của một vật thật qua thấu kính hội tụ

a)

luôn nhỏ hơn vật

b)

luôn lớn hơn vật

c)

luôn cùng chiều với vật

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

82.

Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ?

a)

Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương

b)

Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn.

c)

Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hôi tụ ánh sáng mạnh hay yếu.

d)

Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp).

83.

Nhận định không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ là:

a)

Tia sáng tới song song với trục chính, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính.

b)

Tia sáng đia qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính.

c)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính đều đi thẳng.

d)

Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính.

84.

Nhận định nào sau đây là đúng  về tiêu điểm chính của thấu kính?

a)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ nằm trước kính

b)

Tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính.

c)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính.

d)

Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính

85.

Gọi d là vị trí vật,  là vị trí ảnh, f là tiêu cự của thấu kính. Công thức xác định số phóng đại k là

a)

k = d/(f-d).

b)

k = (f-d)/f.

c)

k = f/(f-d)

d)

k = f/(d-f).

86.

Nhận định đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính hội tụ là:

a)

Tia sáng tới kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh chính thì ló ra song song với trục chính

b)

Tia sáng song song với trục chính thì ló ra đi qua tiêu điểm vật chính

c)

Tia tới qua tiêu điểm vật chính thì tia ló đi thẳng

d)

Tia tới qua tiêu điểm vật thì tia ló song song với trục tương ứng.

87.

Nhận định không đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì đặt trong không khí là

a)

Tia sáng tới qua quang tâm thì tia ló đi thẳng

b)

Tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song với trục chính

c)

Tia sáng tới song song với trục chính, tia sáng ló kéo dài qua tiêu điểm ảnh chính

d)

Tia sáng qua thấu kính luôn bị lệch về phía trục chính

88.

Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trướng kính một khoảng

a)

lớn hơn 2f.

b)

bằng 2f.

c)

từ f đến 2f.

d)

từ 0 đến f.

89.

Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh thật thì điều kiện về khoảng cách từ vật đến thấu kính là

a)

lớn hơn 2f.

b)

bằng 2f

c)

lớn hơn f

d)

từ 0 đến f

90.

Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng

a)

lớn hơn 2f

b)

bằng 2f.

c)

từ f đến 2f.

d)

từ 0 đến f

91.

Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều nhỏ hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng

a)

lớn hơn 2f  

b)

bằng 2f.

c)

từ f đến 2f

d)

từ 0 đến f

92.

Qua thấu kính hội tụ, nếu vật cho ảnh ảo thì ảnh này

a)

nằm trước kính và lớn hơn vật

b)

nằm sau kính và lớn hơn vật

c)

nằm trước kính và nhỏ hơn vật

d)

nằm sau kính và nhỏ hơn vật

93.

Qua thấu kính phân kì, vật thật thì ảnh không có đặc điểm

a)

sau kính

b)

nhỏ hơn vật

c)

cùng chiều vật

d)

ảo

94.

Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính

a)

chỉ là thấu kính  phân kì.

b)

chỉ là thấu kính hội tụ

c)

không tồn tại

d)

có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì đều được

95.

Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh ảo, lớn hơn vật thì thấu kính

a)

chỉ là thấu kính  phân kì

b)

chỉ là thấu kính hội tụ

c)

không tồn tại

d)

có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì đều được

96.

Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một khoảng 60 cm. Ảnh của vật nằm ở

a)

sau kính 60 cm

b)

trước kính 60 cm

c)

sau kính 20 cm

d)

trước kính 20 cm.

97.

Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một khoảng 20 cm. Ảnh của vật nằm ở

a)

sau kính 60 cm.

b)

trước kính 60 cm

c)

sau kính 20 cm

d)

trước kính 20 cm

98.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kì tiêu cự có độ lớn 20 cm một khoảng 60 cm. Ảnh của vật nằm ở

a)

trước kính 15 cm.

b)

sau kính 15 cm

c)

trước kính 30 cm

d)

sau kính 30 cm

99.

Một vật đặt trước một thấu kính 40 cm cho một ảnh trước thấu kính 20 cm. Đây là

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm

c)

thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm.

d)

thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm

100.

Thấu kính có độ tụ D = 5 dp, đây là thấu kính

a)

phân kì có tiêu cự f = - 5 cm.

b)

phân kì có tiêu cự f = - 20 cm

c)

hội tụ có tiêu cự f = + 5 cm

d)

hội tụ có tiêu cự f = + 20 cm

101.

Thấu kính có độ tụ D = -2,5 đp, đây là thấu kính

a)

phân kì có tiêu cự f = - 40 cm

b)

phân kì có tiêu cự f = - 25 cm

c)

hội tụ có tiêu cự f = + 25 cm

d)

hội tụ có tiêu cự f = + 40 cm

102.

Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm phân kì coi như xuất phát từ một điểm nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 cm. đây là thấu kính

a)

hội tụ có tiêu cự f = 25 cm

b)

phân kì có tiêu cự f = 25 cm

c)

hội tụ có tiêu cự f = - 25 cm

d)

phân kì có tiêu cự f = - 25 cm

103.

Đặt một nguồn sáng điểm S trên trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 20 cm, sau khi qua thấu kính thu được chùm sáng song song với trục chính. Đó là thấu kính

a)

hội tụ có tiêu cự f = 20 cm

b)

phân kì có tiêu cự f = 20 cm.

c)

hội tụ có tiêu cự f = - 20 cm

d)

phân kì có tiêu cự f = - 20 cm

104.

Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính 20cm. Thấu kính có tiêu cự 10cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là

a)

20cm

b)

10cm.

c)

30cm

d)

40cm

105.

Vật AB ở trước thấu kính hội tụ cho ảnh thật cách thấu kính 60cm, tiêu cự của thấu kính là f = 30cm. Vật được đặt cách thấu kính khoảng bằng

a)

60cm

b)

40cm

c)

50cm

d)

80cm

106.

Điểm sáng S trên trục chính và cách thấu kính hội tụ khoảng 45 cm cho ảnh thật cách thấu kính 22,5 cm. Tiêu cự của thấu kính bằng

a)

15cm

b)

20cm

c)

10cm

d)

12,5cm

107.

Đặt vật AB = 2 cm thẳng góc trục chính thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12 cm, cách thấu kính một khoảng d = 12 cm thì ta thu được

a)

ảnh thật A’B’, cao 2cm

b)

ảnh ảo A’B’, cao 2cm

c)

ảnh ảo A’B’,  cao 1 cm

d)

ảnh thật A’B’, cao 1 cm

108.

Vật AB = 2 cm đặt thẳng góc với trục chính thấu kính hội tụ cách thấu kính 40 cm. Tiêu cự thấu kính là 20cm. Qua thấu kính cho ảnh A’B’ là ảnh

a)

ảo, cao 4 cm

b)

ảo, cao 2 cm

c)

thật cao 4 cm

d)

thật, cao 2 cm

109.

Vật sáng AB đặ vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì  có tiêu cụ f = - 25 cm đặt cách thấu kính 25cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là

a)

ảnh thật, trước thấu kính, cao gấp hai lần vật

b)

ảnh ảo, trước thấu kính, cao bằng nửa lần vật

c)

ảnh thật, sau thấu kính, cao gấp hai lần vật

d)

ảnh thật, sau thấu kính, cao bằng nửa lần vật

110.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 đp và cách thấu kính một khoảng 30 cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là

a)

ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 cm.

b)

ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 cm

c)

ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm

d)

ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm

111.

Vật AB = 2 cm nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là:

a)

8 cm

b)

16 cm

c)

64 cm

d)

72 cm

112.

. Đặt một vật phẳng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ một khoảng 20cm. Nhìn qua thấu kính thấy có một ảnh cùng chiều với AB cao gấp 2 lần AB. Tiêu cự của thấu kính bằng

a)

20 cm

b)

40 cm

c)

45 cm

d)

60 cm

113.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20cm, qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là

a)

f = 15 cm

b)

f = 30 cm

c)

f = -15 cm

d)

f = -30 cm

114.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 40cm, nhìn qua thấu kính thấy ảnh A’B’ cao bằng nửa AB. Tiêu cự của thấu kính là

a)

f = 40 cm

b)

f = 30 cm

c)

f = -30 cm

d)

f = -40 cm