wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH 9 chou

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Ví dụ về sự thay đổi theo chu kì mùa là

a)

Chim én di cư về phương nam tránh rét

b)

Gà lên chuồng khi trời tối

c)

Trâu thức dậy từ sáng sớm

d)

Hoa mười giờ nở vào khoảng giữa buổi sáng

2.

Những sinh vật có khả năng sử dụng năng lượng mặt trời để tổng hợp casc chất hữu cơ gọi là:

a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1

c)

Sinh vật tiêu thụ bậc 2

d)

Sinh vật phân giải

3.

Sự thay đổi các tính chất vật lí, hoá học, sinh học của môi trường làm cho môi trường tự nhiên bị bẩn, gây tác hại đời sống của con người và các sinh vật khác được gọi là

a)

diễn thế sinh thái

b)

ô nhiễm môi trường

c)

biến động môi trường

d)

Biến đổi môi trường

4.

Ví dụ về hệ sinh thái là

a)

đàn trâu trên cánh đồng

b)

rừng quốc gia Nam Cát Tiên

c)

vườn ươm cây

d)

rừng thông Đà Lạt

5.

Cánh đồng lúa nếp cái hoa vàng là ví dụ về

a)

Quần xã

b)

Quần thể

c)

Hệ sinh thái

d)

sinh cảnh

6.

Giữa các thành phần trong quần xã, mối quan hệ đóng vai trò quan trọng nhất là mối quan

a)

về mật độ

b)

về nơi ở

c)

về dinh dưỡng

d)

về nhiệt độ

7.

Hệ sinh thái nước mặn không bao gồm

a)

Hệ sinh thái rạn san hô

b)

Hệ sinh thái rừng mưa, suối nguồn

c)

Hệ sinh thái vùng biển

d)

Hệ sinh thái rừng ngập mặn

8.

Hệ sinh thái có độ đa dạng sinh học cao nhất là

a)

rừng rậm nhiệt đới

b)

rừng trồng kinh tế

c)

rừng phòng hộ ven biển

d)

rừng đang phục hồi sau hỏa hoạn

9.

Có nhiều tác nhân gây ô nhiễm môi trường, ngoại trừ

a)

vi sinh vật phân giải

b)

núi lửa phun trào

c)

con người

d)

động đất

10.

Hành vi góp phần giảm thiểu tác động tiêu cực của con người đến môi trường là

a)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên phục vụ mục đích kinh tế

b)

Sử dụng động vật hoang dã cho mục đích tham quan, giải trí

c)

Hạn chế quan tâm tới các vấn đề khí hậu, môi trường

d)

Hạn chế phát triển dân số quá nhanh

11.

Trong một hệ sinh thái, sinh vật có khả năng phân giải vật chất (xác chết, chất thải) thành những chất vô cơ trả lại cho môi trường là:

a)

sinh vật phân giải

b)

sinh vật sản xuất

c)

sinh vật tiêu thụ và phân giải

d)

sinh vật sản xuất và tiêu thụ

12.

Trong hệ sinh thái, sinh vật nào dưới đây là sinh vật tiêu thụ:

a)

thỏ

b)

cỏ dạ

c)

nấm

d)

vi sinh vật

13.

Để bảo vệ các loài động vật hoang dã cần đồng thời bảo vệ

a)

khu vực nuôi nhốt chúng

b)

nguồn dinh dưỡng của chúng

c)

thói quen của chúng

d)

sinh cảnh của chúng

14.

Loại khí thải gây hiệu ứng nhà kính là

a)

CO2

b)

CaO

c)

H2O

d)

O2

15.

Xói mòn và thoái hóa đất là hậu quả trực tiếp của hoạt động

a)

chăn thả gia súc

b)

săn bắt thú rừng

c)

dịch bệnh, đói nghèo

d)

đốt, phá rừng bừa bãi

16.

Chất có khả năng cao gây đột biến ở người và sinh vật là

a)

rác sinh hoạt

b)

khí thải sinh hoạt

c)

chất phóng xạ

d)

chất thải rắn

17.

Các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung tạo thành

a)

hệ dinh dưỡng

b)

hệ sinh thái

c)

nhóm thức ăn

d)

lưới thức ăn

18.

Cho chuỗi thức ăn sau: Cỏ  Sâu  Nhái  Chuột đồng  Rắn hổ mang  Đại bang

Chuột đồng là:

a)

Sinh vật tiêu thụ bậc 2

b)

Sinh vật tiêu thụ bậc 3

c)

Sinh vật sản xuất

d)

Sinh vật phân giải

19.

Tác nhân chủ yếu gây ra ô nhiễm môi trường là

a)

giông bão, lũ lụt, thiên tai

b)

tác động của con người

c)

sự phân hủy xác động thực vật

d)

biến đổi khí hậu

20.

Hoàn thành chuỗi thức ăn sau: Cỏ -> Sâu bướm -> Chuột -> …….-> Đại bàng -> Vi khuẩn phân giải

a)

Chim cú

b)

Cây bắt mồi

c)

Nấm

d)

Ong

21.

Những dạng tài nguyên khi sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi gọi là

a)

tài nguyên tái sinh

b)

tài nguyên năng lượng vĩnh cửu

c)

tài nguyên sinh vật

d)

tài nguyên không tái sinh

22.

Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?

a)

Khí đốt

b)

Than đá

c)

Dầu mỏ

d)

Gió

23.

Trật tự của các dạng sinh vật trong một chuỗi thức ăn là

a)

Sinh vật sản xuất -> Sinh vật phân giải -> Sinh vật tiêu thụ

b)

Sinh vật tiêu thụ -> Sinh vật sản xuất-> Sinh vật phân giải

c)

Sinh vật sản xuất -> Sinh vật tiêu thụ -> Sinh vật phân giải

d)

Sinh vật phân giải -> Sinh vật sản xuất-> Sinh vật tiêu thụ

24.

Phát biểu không đúng về bảo vệ môi trường là

a)

cần duy trì thói quen bảo vệ môi trường

b)

chỉ sử dụng điện, nước khi thực sự cần thiết

c)

cần bảo tồn các loài động vật quý hiếm

d)

chỉ cần tiết kiệm các tài nguyên không tái sinh

25.

Hoạt động của con người tác động tiêu cực đối với môi trường là

a)

hạn chế sử dụng túi nilong

b)

sử dụng phương tiện giao thông công cộng

c)

trồng cây phủ xanh đồi trọc

d)

đào vàng, khai thác khoáng sản trái phép

26.

Khẳng định nào sau đây không chính xác?

a)

Tài nguyên thiên nhiên là vô tận

b)

Năng lượng mặt trời là tài nguyên năng lượng vĩnh cửu

c)

Tài nguyên không tái sinh sẽ cạn kiệt sau một thời gian khai thác, sử dụng

d)

Đất, nước và sinh vật là ví dụ về tài nguyên tái sinh

27.

Số lượng cá thể trong quần thể tăng cao khi

a)

Dịch bệnh lan tràn

b)

Xuất hiện nhiều kẻ thù trong môi trường sống

c)

Xảy ra sự cạnh tranh gay gắt trong quần thể

d)

Nguồn thức dồi dào và nơi ở rộng rãi

28.

Ví dụ nào sau đây không phải quần xã sinh vật

a)

Trong Hồ Tây có các quần thể động vật, thực vật, vi sinh vật thủy sinh, ...

b)

Trên một cánh đồng cỏ có quần thể cỏ, quần thể chuột, quần thể vi sinh vật, ...

c)

Rừng ngập mặn Xuân Thủy, Nam Định có các loài thực vật như sú, vẹt, động vật, ...

d)

Trong một khu vườn có một đàn gà, hai luống rau, 3 con chim sẻ.

29.

Đặc trưng không có ở quần xã là:

a)

Độ đa dạng

b)

Loài đặc trưng và loài ưu thế

c)

Độ thường gặp

d)

Tỷ lệ giới tính

30.

Gia tăng dân số quá nhanh sẽ dẫn đến hậu quả:

a)

Nguồn tài nguyên ít bị khai thác hơn

b)

Trẻ được hưởng các điều kiện để học tập tốt hơn

c)

Điều kiện sống của người dân được nâng cao hơn

d)

Không gian sống thu hẹp, tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường

31.

Để góp phần bảo vệ thiên nhiên con người cần

a)

săn bắn động vật hoang dã.

b)

xả rác bừa bãi.

c)

chặt phá rừng bừa bãi.

d)

xây dựng các khu bảo tồn, các vườn quốc gia.

32.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Trồng rừng tạo nơi ở cho nhiều loài sinh vật

b)

Bón phân hợp lí và hợp vệ sinh giúp hạn chế ô nhiễm môi trường

c)

Rừng là tài nguyên tái sinh nên có thể khai thác không giới hạn

d)

Đốt rừng gây mất cân bằng sinh thái

33.

Động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới thường có kích thước các phần nhô ra như tai, đuôi, chi nhỏ hơn các phần tương ứng với loài có họ hàng gần gũi sống ở vùng xích đạo. Hiện tượng này phản ánh ảnh hưởng của nhân tố nào?

a)

Gió

b)

Ánh sáng

c)

Độ ẩm

d)

Nhiệt độ

34.

Cá Cóc Tam Đảo chỉ xuất hiện chủ yếu ở các con suối trong hệ sinh thái VQG Tam Đảo, Vĩnh Phúc. Trong hệ sinh thái này, cá cóc Tam Đảo được coi là

a)

Loài đặc trưng

b)

Loài ưu thế

c)

Loài tuyệt chủng

d)

Loài thường gặp

35.

Trong quần xã rừng U Minh, cây tram là loài thực vật phát triển mạnh và đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển và duy trì cấu trúc ổn định cho quần xã. Với quần xã rừng U Minh, cây tràm là

a)

loài đặc trưng

b)

loài ưu thế

c)

loài ngoại nhập

d)

loài lâu năm

36.

Trong nghề nuôi cá để thu được năng suất cá tối đa trên một đơn vị diện tích mặt nước thì điều gì dưới đây cần làm hơn cả?

a)

Nuôi nhiều cá với mật độ càng cao càng tốt

b)

Nuôi nhiều loài cá thuộc cùng một chuỗi thức ăn

c)

Nuôi một loài cá thích hợp với mật độ cao và cho dư thừa thức ăn

d)

Nuôi nhiều loài cá sống ở các tầng nước khác nhau

37.

Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật:

a)

Các cá thể chuột đồng cùng sống trên một đồng lúa

b)

Các cây xanh trong một khu rừng

c)

Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ

d)

Những con cá trong một hồ nước

38.

Một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngô; châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh đều ăn châu chấu và sâu; rắn hổ mang ăn ếch xanh. Trong lưới thức ăn trên, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là:

a)

Rắn hổ mang và chim chích

b)

Rắn hổ mang

c)

Chim chích và ếch xanh

d)

Châu chấu và sâu

39.

Những đặc điểm chỉ có ở quần thể người mà không có ở quần thể sinh vật khác là:

a)

Sinh sản, giáo dục, hôn nhân, kinh tế

b)

Tử vong, văn hoá, giáo dục, sinh sản

c)

Giới tính, pháp luật, kinh tế, văn hoá

d)

Pháp luật, kinh tế, văn hoá, giáo dục, hôn nhân

40.

Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

a)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng Đông bắcViệt Nam.

b)

Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa

c)

Các cá thể rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo cách xa nhau.

d)

Các cá thể chim cánh cụt sống ở bờ biển Nam cực

41.

Có 2500 cá thể chim, để 1200 cá thể chim này trở thành một quần thể thì cần bao nhiêu điều kiện trong những điều kiện dưới đây:

1. Cùng sống với nhau trong một khoảng thời gian dài

2. Các cá thể chim này phải cùng một loài

3. Cùng sống trong một môi trường vào một khoảng thời điểm xác định

4. Có khả năng giao phối với nhau để sinh con hữu thụ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Trong nông nghiệp, việc sử dụng thiên địch để phòng trừ các sinh vật gây hại hay dịch bệnh là ứng dụng của?

a)

quan hệ cạnh tranh giữa các loài

b)

quan hệ cạnh tranh cùng loài

c)

quan hệ hỗ trợ giữa các loài

d)

quan hệ cộng sinh giữa các loài

43.

Sinh vật: Trăn, Cỏ, Châu chấu, Gà rừng, Vi khuẩn có mối quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào sau đây?

a)

Cỏ ➙ Châu chấu ➙ Gà ➙ Trăn ➙ Vi khuẩn

b)

Cỏ ➙ Châu chấu ➙ Vi khuẩn ➙ Trăn ➙ Gà

c)

Cỏ ➙ Trăn ➙ Châu chấu ➙ Gà ➙ Vi khuẩn

d)

Cỏ ➙ Châu chấu ➙ Trăn ➙ Gà ➙ Vi khuẩn

44.

Trong vườn cây có múi, loài kiến hôi chuyên đưa những con rệp cây lên chồi non, nhờ vậy rệp lấy được nhiều nhựa cây và thải ra nhiều đường cho kiến hôi ăn. Người nông dân thường thả kiến đỏ vào sống vì kiến đỏ đuổi được loài kiến hôi, đồng thời dùng sâu và dệp cây là thức ăn. Cho các nhận định sau:

1. Quan hệ giữa rệp cây và cây có múi là cạnh tranh khác loài

2. Quan hệ giữa rệp cây và kiến hôi là hội sinh

3. Kiến đỏ là sinh vật tiêu thụ bậc 2 nếu xây dựng lưới thức ăn cho các sinh vật trên

4. Có 3 loài là thức ăn cho kiến đỏ khi xây dựng lưới thức ăn cho các sinh vật trên

a)

Môi trường có nhiệt độ dao động từ 12oC đến 30oC; độ ẩm từ 90% đến 100%

b)

Môi trường có nhiệt độ dao động từ 20oC đến 35oC; độ ẩm từ 75% đến 95%

c)

Môi trường có nhiệt độ dao động từ 25oC đến 40oC; độ ẩm từ 85% đến 95%

d)

Môi trường có nhiệt độ dao động từ 25oC đến 30oC; độ ẩm từ 85% đến 95%

45.

Tại một hồ nuôi cá phát hiện thấy 2 loài cá chuyên ăn động vật nổi. Một loài sống ở nơi thoáng đãng, một loài sống nhờ các vật thể trôi nổi trong nước. Người chăn nuôi bổ sung một lượng rong vào hồ với mục đích chính là:

a)

Giảm sự canh tranh về nơi ở

b)

Giảm sự cạnh tranh về thức ăn

c)

Giảm sự canh tranh về ánh sáng

d)

Giúp cân bằng nồng độ pH của nước

46.

Sau khi nghiên cứu quần thể cá chép tại Hồ Tây thu được kết quả sau: 15% cá thể ở nhóm tuổi trước sinh sản; 50% cá thể ở nhóm tuổi sinh sản; 35% cá thể ở nhóm tuổi sau sinh sản. Biện pháp nào sau đây giúp làm tăng khối lượng và kích thước quần thể:

a)

Thả thêm cá thể cá chép ở nhóm tuổi trước sinh sản

b)

Giữ nguyên số lượng cá trong thời gian dài

c)

Thả thêm cá thể cá chép ở nhóm tuổi sinh sản

d)

Đánh bắt những cá thể sau tuổi sinh sản

47.

Cho cái lày

a)

1;2;3

b)

2;4;5

c)

2;3;5

d)

1;3;5