wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử cuối kì 2

Total questions: 98

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn lương thực chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là:

a)

Lúa mạch, lúa mì

b)

Gạo nếp, gạo tẻ

c)

Ngô, khoai, sắn

d)

Lúa

2.

Tín ngưỡng phổ biến của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là thờ:

a)

Nhân thần

b)

Đa thần

c)

Thần tự nhiên

d)

Linh vật

3.

Ý nào phản ánh không đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời sớm nhà nước Văn Lang - Âu Lạc:

a)

Yêu cầu buôn bán với các tộc người khác

b)

Yêu cầu của hoạt động trị thủy để phục vụ nông nghiệp

c)

Yêu cầu của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm

d)

Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội

4.

Người Việt cổ chủ yếu đi lại bằng:

a)

Thuyền, bè

b)

Xe bò, xe máy

c)

Xe đạp, xe máy

d)

Nghe, tàu

5.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc được phát triển dựa trên cơ sở nền văn hóa nào:

a)

Sa Huỳnh

b)

Óc Eo

c)

Đông Sơn

d)

Đồng Nai

6.

Người đứng đầu các bộ của nước Văn Lang là:

a)

Lạc hầu

b)

Lạc tướng

c)

Quan lang

d)

Bồ chính

7.

Người đứng đầu các công xã nông thôn, chiềng chạ của nước Văn Lang là:

a)

Quan lại

b)

Lạc hầu

c)

Lạc tướng

d)

Bồ chính

8.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc còn được gọi là nền văn minh:

a)

Sông Hồng

b)

Phù Nam

c)

Sa Huỳnh

d)

Trống Đồng

9.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay

a)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Trên toàn lãnh thổ Việt Nam

10.

Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

Săn bắn, hái lượm

b)

Nông nghiệp lúa nước

c)

Thương nghiệp

d)

Thủ công nghiệp

11.

Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là

a)

Vua – Quan văn, quan võ – Lạc dân

b)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng

c)

Vua – Quý tộc, vương hầu – Bồ chính      

d)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính

12.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc

a)

Trống đồng Đông Sơn

b)

Tiền đồng Óc Eo

c)

Phù điêu Khương Mỹ

d)

Tượng phật Đồng Dương

13.

Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi để hình thành văn minh Văn Lang – Âu Lạc

a)

Đất đai màu mỡ, phì nhiêu

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

Khoáng sản phong phú

d)

Hệ thống kênh rạch chằng chịt

14.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm đời sống của cư dân Văn Lang – Âu Lạc

a)

Lúa gạo là lương thực chính

b)

Ở nhà sàn, nhuộm răng đen, ăn trầu

c)

Sùng bái tự nhiên và có tục phồn thực

d)

Có chữ viết trên cơ sở sáng tạo chữ Phạn

15.

Những chuyển biến về mặt xã hội của Quốc gia Văn Lang, Âu Lạc bắt nguồn từ

a)

Sự chuyển biến về kinh tế

b)

Sự xuất hiện các giai cấp mới

c)

Sự tư hữu hoá trong sản xuất

d)

Sự thay đổi vai trò của đàn ông

16.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang - Âu Lạc

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp

b)

Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa

c)

Sự tan rã của công xã nguyên thuỷ dẫn đến sự phân hoá xã hội

d)

Xuất phát từ những nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm

17.

Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc

a)

Xây dựng bộ máy chuyên chế ở trình độ cao

b)

Bộ máy nhà nước đảm bảo tính dân chủ

c)

Bộ máy nhà nước sơ khai chưa thể hiện chủ quyền

d)

Tổ chức đơn giản, sơ khai nhưng thể hiện được chủ quyền

18.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam

a)

Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam

b)

Phác họa và định hình bản sắc dân tộc, tránh nguy cơ bị đồng hóa

c)

Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực

d)

Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này

19.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện cho sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang – Âu Lạc

a)

Kĩ thuật luyện kim (đồ đồng) phát triển đến trình độ cao

b)

Có cảng thị Óc Eo là trung tâm buôn bán với nhiều quốc gia

c)

Có nhiều cảng thị nổi tiếng như: Đại Chiêm, Thị Nại,...

d)

Mở rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia ở khu vực Đông Nam Á

20.

Đặc điểm của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là

a)

Bộ máy nhà nước khá hoàn chỉnh đứng đầu là vua

b)

Bộ máy nhà nước khá phức tạp với nhiều bộ phận

c)

Nhà nước sơ khai nhưng không còn là tổ chức bộ lạc

d)

Nhà nước ra đời sớm nhất ở Đông Nam Á

21.

Nét đặc sắc trong tín ngưỡng của người Việt cổ là

a)

Nghi thức cầu mùa, cầu cho mưa thuận gió hòa

b)

Sùng bái các hiện tượng tự nhiên

c)

Tục phồn thực, sùng bái các vị thần linh

d)

Thờ cúng tổ tiên, những người có công với nước

22.

Điểm giống nhau trong cơ sở hình thành Nhà nước Văn Lang và Nhà nước Âu Lạc là do

a)

Yêu cầu chống ngoại xâm, bảo vệ kinh tế nông nghiệp và làm thủy lợi

b)

Yêu cầu liên minh giữa các bộ lạc với nhau để cùng phát triển kinh tế

c)

Thương nghiệp phát triển cần tập trung để hình thành những đội tàu buôn

d)

Yêu cầu của các gia đình sống chung với nhau từ thế hệ này sang thế hệ khác

23.

Nhân tố nào dưới đây đóng vai trò quan trọng đưa tới sự ra đời sớm của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc

a)

Yêu cầu thống nhất toàn bộ lãnh thổ

b)

Hoạt động trị thủy và chống ngoại xâm

c)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng sâu sắc

d)

Kinh tế nông nghiệp có bước chuyển biến rõ nét

24.

Nhận xét nào dưới là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm-pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam

a)

Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam

b)

Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc

c)

Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới

d)

Là cội nguồn của nền văn minh tiếp theo của dân tộc

25.

Thành tựu văn hóa nào của cư dân Chăm-pa còn tồn tại đến ngày nay và được công nhận là di sản văn hóa thế giới

a)

Tháp Bánh Ít

b)

Thánh địa Mỹ Sơn

c)

Tháp Bà Pô Na-ga (Po Naga)

d)

Phố cổ Hội An

26.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay

a)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

Trung và Nam Trung Bộ

c)

Khu vực Nam Bộ

d)

Cư trú rải rác khắp cả nước

27.

Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

Đồng Nai

b)

Đông Sơn

c)

Sa Huỳnh

d)

Óc Eo

28.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là

a)

Phát triển thương nghiệp

b)

Săn bắn, hái lượm

c)

Nông nghiệp lúa nước

d)

Trồng trọt, chăn nuôi

29.

Ngoài nền kinh tế nông nghiệp, cư dân Chăm-pa còn rất giỏi nghề nào

a)

Buôn bán bằng đường biển

b)

Nuôi trồng thủy hải sản

c)

Buôn bán bằng đường sông

d)

Chăn nuôi trên những đồng cỏ lớn

30.

Công trình nào sau đây là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm -pa

a)

Thành Cổ Loa

b)

Tháp Bà Pô Na-ga

c)

Cảng thị Óc Eo

d)

Tháp Phổ Minh

31.

Chữ Chăm cổ được sáng tạo trên cơ sở của loại chữ viết nào

a)

Chữ Phạn

b)

Chữ La-tinh

c)

Chữ Hán

d)

Chữ Nôm

32.

Lễ hội truyền thống nào sau đây thuộc văn minh Chăm-pa

a)

Katé (Ka-tê)

b)

Ok Om Bok (Óoc Om Bóc)

c)

Cơm mới

d)

Lồng tồng

33.

Sử thi của người Chăm-pa chịu ảnh hưởng của

a)

Thần thoại Ấn Độ

b)

Sử thi Ai Cập

c)

Thần thoại Hy Lạp

d)

Sử thi Trung Hoa

34.

Từ thế kỉ III, tôn giáo nào sau đây trở thành tôn giáo chính ở Chăm-pa

a)

Nho giáo

b)

Phật giáo

c)

Ấn Độ giáo

d)

Cơ Đốc giáo

35.

Loại hình kiến trúc tiêu biểu của người Chăm là

a)

Đền tháp

b)

Chùa chiền

c)

Cung điện

d)

Nhà thờ

36.

Nhà nước Chăm-pa theo thể chế nào sau đây

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Dân chủ đại nghị

d)

Dân chủ chủ nô

37.

Người có công lập ra nhà nước Chăm-pa là

a)

Khu Liên

b)

Hùng Vương

c)

Thục Phán

d)

Lý Bí

38.

Vương quốc cổ tồn tại trên dải đất ven biển miền Trung và một phần cao nguyên Trường Sơn Việt Nam ngày nay là

a)

Chăm Pa

b)

Phù Nam

c)

Văn Lang

d)

Sa Huỳnh

39.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điều kiện tự nhiên của Chăm-pa

a)

Có nhiều vịnh, cảng biển tốt

b)

Khí hậu khô nóng, đất đai cằn cỗi

c)

Địa hình thấp, chủ yếu là đồng bằng

d)

Có dải đồng bằng nhỏ, hẹp dọc ven biển

40.

Cư dân Chăm cổ gồm hai bộ tộc chính là

a)

Dừa và Cau

b)

Hổ và Gấu

c)

Voi và Gấu

d)

Cam và Quýt

41.

Cư dân Chăm cổ thuộc ngữ hệ nào sau đây

a)

Mông-Dao

b)

Thái

c)

Nam Đảo

d)

Mường

42.

Chế độ nào sau đây được bảo lưu lâu dài trong cộng đồng người Chăm

a)

Chế độ phụ hệ

b)

Chế độ mẫu hệ

c)

Chế độ vua - tôi

d)

Chế độ quan - dân

43.

Tổ chức xã hội của người Chăm được phân chia theo những yếu tố nào sau đây

a)

Tộc người và tín ngưỡng

b)

Tín ngưỡng và tôn giáo

c)

Lãnh thổ và tộc người

d)

Địa hình và địa bàn cư trú

44.

Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây

a)

Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo

b)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật

c)

Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp

d)

Phát triển kinh tế nông nghiệp lúa nước

45.

Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa

a)

Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ

b)

Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ

c)

Kết hợp giữa văn hoá bản địa với văn hoá Ấn Độ

d)

Kết hợp giữa văn hoá Đại Việt với văn hoá Phù Nam

46.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa

a)

Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế

b)

Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ

c)

Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú

d)

Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển

47.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa

a)

Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ

b)

Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh

c)

Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa

d)

Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa

48.

Nhân tố quan trọng hàng đầu nào đã đưa đến sự phát triển mạnh mẽ của ngoại thương đường biển ở Phù Nam

a)

Nông nghiệp phát triển, tạo nhiều sản phẩm dư thừa

b)

Kĩ thuật đóng tàu có bước phát triển mớ

c)

Điều kiện tự nhiên, vị trí địa lí thuận lợi

d)

Sự thúc đẩy mạnh mẽ của hoạt động nội thương

49.

Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

Đồng Đậu, Gò Mun

b)

Sa Huỳnh

c)

Đông Sơn

d)

Óc Eo

50.

Óc Eo là tên gọi của

a)

Một tỉnh thuộc vùng đất Nam Bộ

b)

Một tiểu quốc của Vương quốc Chân Lạp

c)

Một cảng thị ở miền Trung Việt Nam

d)

Một di chỉ khảo cổ học ở Nam Bộ

51.

Loại hình tôn giáo nào xuất hiện trong đời sống tâm linh của cư dân Phù Nam

a)

Hồi giáo

b)

Công giáo

c)

Nho giáo

d)

Hin-đu giáo và Phật giáo

52.

Thành tựu nào sau đây của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam đã được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới

a)

Trống đồng Đông Sơn

b)

Phật viện Đông Dương

c)

Thánh địa Mỹ Sơn

d)

Đồng tiền cổ Óc Eo

53.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế

a)

Giáp biển, có nhiều cảng biển

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

Đất đai canh tác giàu phù sa

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

54.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điều kiện tự nhiên của Phù Nam

a)

Đất đai khô cằn, khó canh tác

b)

Giáp biển, có nhiều hải cảng

c)

Nguồn lợi thuỷ sản phong phú

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

55.

Những lực lượng nào trong xã hội Phù Nam có vai trò chi phối các quan hệ chính trị - xã hội và ngoại giao

a)

Quý tộc và tu sĩ

b)

Nông dân và nô lệ

c)

Nông dân và thợ thủ công

d)

Thợ thủ công và thương nhân

56.

Tầng lớp bị trị trong xã hội Phù Nam bao gồm

a)

Quý tộc, tăng lữ và nông dân

b)

Tu sĩ, thợ thủ công và nô lệ

c)

Nông dân, thương nhân và quý tộc

d)

Nông dân, thợ thủ công và nô lệ

57.

Nhà nước Phù Nam ra đời vào khoảng thời gian nào

a)

Thế kỉ VII TCN

b)

Đầu thế kỉ I

c)

Cuối thế kỉ II

d)

Đầu thế kỉ III

58.

Nhà nước Phù Nam mang tính chất của nhà nước

a)

Dân chủ chủ nô phương Tây

b)

Phong kiến phương Đông

c)

Chuyên chế cổ đại phương Đông

d)

Cộng hòa đại nghị phương Tây

59.

Người Phù Nam đã dựa vào loại chữ nào để xây dựng hệ thống chữ viết của riêng mình

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Phạn

c)

Chữ La-tinh

d)

Chữ Quốc ngữ

60.

Một trong những trung tâm thương mại quan trọng bậc nhất của Vương quốc Phù Nam là thương cảng

a)

Óc Eo

b)

Hội An

c)

Vân Đồn

d)

Đà Nẵng

61.

Nhà ở của cư dân Phù Nam chủ yếu là

a)

Nhà bê tông

b)

Nhà thuyền

c)

Nhà đất

d)

Nhà sàn

62.

Phương tiện đi lại chủ yếu của cư dân Phù Nam là

a)

Xe bò

b)

Ngựa

c)

Voi

d)

Thuyền

63.

Một trong những tín ngưỡng bản địa của người Phù Nam là

a)

Tín ngưỡng thờ thánh Ala

b)

Tín ngưỡng thờ Chúa

c)

Tín ngưỡng thờ Phật

d)

Tín ngưỡng phồn thực

64.

Nghệ thuật điêu khắc của người Phù Nam chịu ảnh hưởng đậm nét của quốc gia nào

a)

Ấn Độ

b)

Trung Quốc

c)

Đại Việt

d)

Triều Tiên

65.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là

a)

Nông nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

c)

Buôn bán

d)

Chăn nuôi, trồng trọt

66.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay

a)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

Trung Bộ và Nam Bộ

c)

Khu vực Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

67.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở

a)

Điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

b)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ

c)

Hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh

d)

Tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ

68.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển

a)

Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp

b)

Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á

c)

Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á

d)

Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp

69.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam

a)

Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh

b)

Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển

c)

Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á

d)

Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam

70.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước

b)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán

c)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến

d)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển

71.

“Tam giáo đồng nguyên” là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây

a)

Nho giáo – Phật giáo – Đạo giáo

b)

Nho giáo – Phật giáo – Công giáo

c)

Phật giáo – Ấn Độ giáo - Công giáo

d)

Phật giáo – Bà La Môn giáo - Nho giáo

72.

Để khuyến khích nghề nông phát triển, các Hoàng đế Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau đây

a)

Lễ tịch điền

b)

Lễ cúng cơm mới

c)

Lễ đâm trâu

d)

Lễ cầu mùa

73.

Các bia Tiến sĩ dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của vương triều Lê sơ

a)

Coi trọng nghề thủ công chạm khắc

b)

Quan tâm đến biên soạn sử

c)

Phát triển văn hoá dân gian

d)

Đề cao giáo dục, khoa cử

74.

Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây

a)

Múa rối

b)

Ca trù

c)

KỊch nói

d)

Chèo

75.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh ...... và văn hoá làng xã.

a)

Thủ công nghiệp

b)

Hướng biển

c)

Thương nghiệp

d)

Nông nghiệp lúa nước

76.

Bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta được ban hành dưới triều đại nào?

a)

b)

Trần

c)

Lê sơ

d)

Nguyễn

77.

Bộ luật nào được biên soạn đầy đủ nhất, có nội dung tiến bộ nhất thời phong kiến ở Việt Nam

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

78.

Bộ Luật thành văn đầu tiên của nước ta có tên gọi là gì?

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

79.

Bắt đầu từ triều đại nào, Thăng Long có đủ 36 phố phường

a)

b)

Trần

c)

Lê sơ

d)

Mạc

80.

Văn minh Đại Việt phát triển qua mấy giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

81.

Đặc trưng nào sau đây thuộc về văn minh Đại Việt

a)

Văn hoá làng xã

b)

Văn hoá thành thị

c)

Văn hoá thủ công

d)

Văn hoá thành bang

82.

Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây

a)

Truyền đạo

b)

Giáo dục

c)

Sáng tác văn học

d)

Sử dụng trong cung đình

83.

Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sình (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào

a)

Đúc đồng

b)

Điêu khắc gỗ

c)

Gốm sứ

d)

Tranh dân gian

84.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành

a)

Quốc triều hình luật

b)

Hình thư

c)

Hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

85.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta

a)

Tiền Lê

b)

Ngô

c)

d)

Nguyễn

86.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

Quân chủ lập hiến

b)

Quân chủ chủ nô

c)

Chiếm hữu nô lệ

d)

Quân chủ chuyên chế

87.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào

a)

b)

Trần

c)

Lê sơ

d)

Hồ

88.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

Cục bách tác

b)

Hàn lâm viện

c)

Quốc tử giám

d)

Quốc sử quán

89.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Thăng Long

b)

Phố Hiến

c)

Thanh Hà

d)

Hội An

90.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta

a)

b)

Trần

c)

Lê sơ

d)

Tây Sơn

91.

Dưới triều đại phong kiến nhà Lê (thể kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây

a)

Khuyến khích nhân tài

b)

Răn đe hiền tài

c)

Vinh danh hiền tài

d)

Đề cao vai trò của nhà vua

92.

Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây

a)

Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp

b)

Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc

c)

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta

d)

Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp

93.

Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?

a)

Phát triển Thăng Long với 36 phố phường

b)

Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh)

c)

Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện

d)

Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới

94.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm

a)

Văn học dân gian và văn học viết

b)

Văn học nhà nước và văn học dân gian

c)

Văn học viết và văn học truyền miệng

d)

Văn học nhà nước và văn học tự do

95.

Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước

c)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp

96.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài

c)

Nho giáo là tư tưởng chính trong suốt các triều đại phong kiến

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta

97.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp

98.

Thương nghiệp Việt Nam thời Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau đây

a)

Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến

b)

Hoạt động tích cực của thương nhân nước ngoài

c)

Sự phát triển của nông nghiệp và thủ công nghiệp

d)

Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình phải mở cửa