wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP TỔNG HỢP

Total questions: 34

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm và ý nghĩa vị trí địa lí của nước ta:

a)

nằm trong vùng nội chí tuyến bắc bán cầu.

b)

giáp với Lào, Cam-pu-chia, Trung Quốc và Biển Đông.

c)

quy định thiên nhiên nước ta mang tính chất cận xích đạo gió mùa.

d)

có khoáng sản và sinh vật phong phú.

2.

Câu 3:  Đặc điểm nào đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc?

a)

A. Cao nhất nước ta

b)

B. Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

c)

C. Hướng Tây Bắc-Đông Nam

d)

D. Có nhiều cao nguyên xếp tầng

3.

Câu 4:  Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam và kiến thức đã học, đỉnh núi Ngọc Linh thuộc vùng núi nào?

a)

A. Đông Bắc

b)

B. Tây Bắc

c)

C. Trường Sơn Nam

d)

D. Trường Sơn Bắc

4.

Câu 5:  Trở ngại lớn nhất của địa hình miền núi đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nước ta là :

a)

A. Địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực gây trở ngại cho giao thông.

b)

B. Địa hình dốc, đất dễ bị xói mòn, lũ quét, lũ nguồn dễ xảy ra.

c)

C. Động đất dễ phát sinh ở những vùng đứt gãy sâu.

d)

D. Thiếu đất canh tác, thiếu nước nhất là ở những vùng núi đá vôi

5.

Câu 8:  Điểm giống nhau ở đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

A. có hệ thống đê điều chạy dài

b)

B. có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

c)

C. đều là những đồng bằng châu thổ do phù sa của các con sông lớn bồi đắp.

d)

D. bị nhiễm mặn nặng nề.

6.

Câu 1: : Tỉ lệ của địa hình đồi núi và của địa hình đồng bằng so với diện tích toàn lãnh thổ của nước ta lần lượt là:

a)

A. 1/2 và 1/2       

b)

2       B. 2/3 và 1/3

c)

C. 3/4 và 1/4       

d)

D. 4/5 và 1/5

7.

Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

Vĩnh Phúc

b)

Quảng Ninh

c)

Phú Thọ

d)

Bắc Giang

8.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở ĐBSH là

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp, tăng tỉ trọng dịch vụ

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, công nghiệp, giảm tỉ trọng dịch vụ

9.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở ĐBSH là

a)

than nâu, bô xit, sắt, dầu mỏ.

b)

đá vôi, sét cao lanh, khí tự nhiên, than nâu.

c)

apatit, than nâu, man gan, đồng.

d)

thiếc, vàng, chì, kẽm.

10.

Hạn chế nào sau đây không phải của ĐBSH?

a)

Một số loại tài nguyên bị xuống cấp.

b)

Tài nguyên thiên nhiên không thật phong phú.

c)

Có một mùa khô sâu sắc.

d)

Chịu ảnh hưởng của nhiều tai biến thiên nhiên

11.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

đất phù sa màu mỡ.

b)

nguồn nước mặt phong phú.

c)

địa hình bằng phẳng.

d)

có một mùa đông lạnh.

12.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?

a)

Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau.

b)

Có các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất.

c)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất.

d)

Có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tăng tỉ trọng cây lương thực; giảm cây công nghiệp, cây thực phẩm.

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt; tăng ngành chăn nuôi và thủy sản.

c)

Giảm tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp; tăng cây ăn quả.

d)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt; giảm ngành chăn nuôi và thủy sản.

14.

Đồng bằng sông Hồng phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành do nguyên nhân trực tiếp nào sau đây?

a)

Vai trò đặc biệt quan trọng của vùng trong nền kinh tế cả nước.

b)

Cơ cấu kinh tế theo ngành chậm chuyển dịch, còn nhiều hạn chế.

c)

Việc chuyển dịch giúp phát huy tốt các thế mạnh của vùng.

d)

Sức ép dân số quá lớn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội.

15.

Về diện tích và tổng sản lượng lương thực, Đồng bằng sông Hồng đứng thứ mấy ở nước ta ?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ ba.

c)

Thứ tư.

d)

Thứ hai.

16.

Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Hồng?

a)

Mật độ dân số cao nhất

b)

Năng suất lúa cao nhất

c)

Đồng bằng lớn nhất

d)

Là một trung tâm kinh tế

17.

Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng Đồng bằng sông Hồng là do:

a)

Tài nguyên đất phù sa màu mỡ

b)

Hệ thống sông dày đặc, nước dồi dào

c)

Sinh vật thích nghi tốt với các điều kiện tự nhiên

d)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh

18.

Cho biểu đồ về GDP phân theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng, giai đoạn 1986 – 2014.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô GDP của Đồng bằng sông Hồng

b)

Quy mô và cơ cấu GDP của Đồng bằng sông Hồng.

c)

Chuyển dịch cơ cấu GDP của Đồng bằng sông Hồng.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP của Đồng bằng sông Hồng.

19.

Cho bảng số liệu

Để thể hiện diện tích và sản lượng lương thực ở Đồng bằng sông Hồng qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Kết hợp

c)

Đường

d)

Tròn.

20.

Cho bảng số liệu

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lương thực ở Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1995-2015, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Kết hợp

c)

Đường.

d)

Tròn.

21.

Cho bảng số liệu về

Để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích, sản lượng thủy sản nuôi trồng phân theo vùng ở nước ta năm 2014, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Kết hợp

c)

Đường

d)

Tròn.

22.

Cho bảng số liệu về

Để thể hiện quy mô diện tích thủy sản nuôi trồng phân theo vùng ở nước ta năm 2014, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp

c)

Đường

d)

Tròn.

23.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?

a)

A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

B. Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến.

c)

C. Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất.

d)

D. Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

24.

Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là:

a)

A. Tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

B. Đối tượng lao động.

c)

C. Công cụ lao động.

d)

D. Cơ sở vật chất.

25.

Vùng nào sau đây có năng suất lúa cao nhất cả nước:

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B. Đồng bằng ven biển miền Trung.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

26.

Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 19, hãy cho biết cây cà phê được trồng chủ yếu ở vùng nào?

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

D. Tây Nguyên.

27.

Cây ăn quả được trồng nhiều nhất ở:

a)

A. Trung du và miền núi Bắc bộ và Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

d)

D. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

28.

Điều kiện kinh tế - xã hội nào sau đây thuận lợi cho sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?

a)

A. Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm, có cả cận nhiệt, cận xích đạo.

b)

B. Có nhiều loại đất thích hợp với nhiều loại cây công nghiệp.

c)

C. Có mạng lưới các cơ sở chế biến nguyên liệu cây công nghiệp.

d)

D. Có nhiều giống cây công nghiệp thích hợp với điều kiện sinh thái.

29.

Để nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm cây công nghiệp nước ta trên thị trường thế giới cần phải:

a)

A. Hoàn thiện công nghệ chế biến.

b)

B. Có chính sách phát triển cây công nghiệp.

c)

C. Mở rộng thị trường tiêu thụ.

d)

D. Phát triển tốt hệ thống thủy lợi.

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, những vùng nuôi nhiều bò ở nước ta là    

a)

A. Tây Nguyên, đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

b)

B. Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.

c)

C. Bắc Trung Bộ, đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ, đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên.

31.

Ý nào sau đây không phải là hướng phát triển của ngành chăn nuôi nước ta:

a)

A. chăn nuôi theo hình thức hộ gia đình.

b)

B. sản xuất theo hướng hàng hóa.

c)

C. chăn nuôi theo hình thức công nghiệp.

d)

D. tăng các sản phẩm không qua giết thịt.

32.

Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung chủ yếu ở những vùng

a)

A. có điều kiện khí hậu ổn định.

b)

B. ven biển có nghề cá phát triển.

c)

C. trọng điểm lương thực, thực phẩm và đông dân.

d)

D. có mật độ dân số cao.

33.

Vùng nuôi tôm lớn nhất ở nước ta hiện nay là:

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Bắc Trung Bộ.

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn hơn khai thác?

a)

A. Nghệ An.

b)

B. Quảng Bình.

c)

C. Bình Định.

d)

D. Bạc Liêu.