wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập từ mới unit 14,15

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

"Tall" có nghĩa là?

a)

Gầy

b)

Cao

c)

Béo

d)

Thông minh

2.

Từ "Xinh đẹp" trong Tiếng Anh là gì?

a)

Beautiful

b)

Thin

c)

Big

d)

Short

3.

"Young" có nghĩa là?

a)

Ồn ào

b)

Gầy

c)

Thư điện tử

d)

Trẻ

4.

Chọn từ phù hợp với bức tranh?

a)

Big

b)

Strong

c)

Dictionary

d)

Short

5.

Dạng so sánh hơn của tính từ "Old" là gì?

a)

More old

b)

Older

c)

Old

d)

More older

6.

Từ "Nhỏ" trong Tiếng Anh là gì?

a)

Thick

b)

Good

c)

Small

d)

Slim

7.

Dạng so sánh hơn của tính từ "Good" là gì?

a)

Better

b)

More good

c)

Good

d)

Gooder

8.

tall- taller

a)

Thấp - thấp hơn

b)

Cao - cao hơn

c)

Mảnh mai - mảnh mai hơn

9.

Short- shorter

a)

Thấp - thấp hơn

b)

Cao - cao hơn

c)

Mảnh mai - mảnh mai hơn

10.

Young- younger

a)

Già - già hơn

b)

Trẻ - trẻ hơn

c)

Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn

11.

mother / your / look / What / like / does / ?

(a)  

12.

______ does he look like ?

- He's tall

a)

Where

b)

Who

c)

What

13.

am / I / than / brother / taller / my

(a)  

14.

______ does he look like ?

- He's tall

a)

Where

b)

Who

c)

What

15.

mother / your / look / What / like / does / ?

(a)  

16.

What does he look like?

a)

He isn't tall

b)

She is tall

c)

He is slim

d)

He is fat

17.

She is ........

a)

tall

b)

thin

c)

beautiful

d)

fat

18.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "Cao hơn"

(a)  

19.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "thấp hơn"

(a)  

20.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "gầy"

(a)  

21.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "mảnh mai hơn"

(a)  

22.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "già"

(a)  

23.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "già hơn"

(a)  

24.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "trẻ"

(a)  

25.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "trẻ hơn"

(a)  

26.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "mạnh khoẻ"

(a)  

27.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "mạnh khoẻ hơn"

(a)  

28.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "dày"

(a)  

29.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "dày hơn"

(a)  

30.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "anh trai"

(a)  

31.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "em trai"

(a)  

32.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "chị gái"

(a)  

33.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "em gái"

(a)  

34.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "từ điển"

(a)  

35.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "cầu thủ bóng đá"

(a)  

36.

fireworks

a)

pháo hoa

b)

Giáng sinh

c)

lễ hội

d)

quần áo

37.

What do they do at Tet?

a)

I eat banh chung

b)

she eats bánh chung

c)

they eat banh chung

d)

he eats banh chung

38.

house

a)
b)
c)
39.

Children's Day

a)
b)

ngày quốc tế thiếu nhi

c)

Giáng sinh

40.

Xem phaó hoa

a)

watch TV

b)

watch firework displays

c)

decora the house

d)

wear new clothes

41.

thăm

a)

wish

b)

visit

c)

market

d)

smart

42.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "Cao hơn"

(a)  

43.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "thấp"

(a)  

44.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "già hơn"

(a)  

45.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "trẻ hơn"

(a)  

46.

What's the date today ?

a)

it's the first of JUNE

b)

it's the one of JUNE

c)

it's the JUNE of one

d)

it's the JUNE of first

47.

It's the second of October.

a)
b)
c)
d)
48.

Bookshop

a)

Cửa hàng sách

b)

Tiệm bánh mì

c)

Tiệm thuốc

49.

Bakery

a)

Cửa hàng sách

b)

Tiệm bánh mì

c)

Tiệm thuốc

50.

Pharmacy

a)

Cửa hàng sách

b)

Tiệm bánh mì

c)

Tiệm thuốc

51.

Supermarket

a)

Siêu thị

b)

Cửa hàng kẹo

c)

Sở thú

d)

Rạp phim

52.

Sweet shop

a)

Siêu thị

b)

Cửa hàng kẹo

c)

Sở thú

d)

Rạp phim

53.

Swimming pool

a)

Rạp phim

b)

Hồ bơi

c)

Phòng tập thể dục

54.

cinema

a)

Rạp chiếu phim

b)

Hồ bơi

c)

Nhà hát

55.

Let's go to the (a)  

I want to buy some food.